wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 7

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Câu 1. Khái niệm nào về biên độ dao động là đúng?

a)

A. Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí gần nhau nhất.

b)

B. Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất.

c)

C. Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của dao động.

d)

D. Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí gần nhất của chuyển động.

2.

Câu 2: Biên độ là

a)

A. độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng.

b)

B. độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.

c)

C. số dao động thực hiện được.           

d)

D. số dao động thực hiện được trong một giây.

3.

Câu 3: Sóng âm có biên độ càng lớn thì

a)

A. âm nghe thấy càng to           

b)

B. âm nghe thấy càng nhỏ.        

c)

C. âm nghe thấy càng cao. 

d)

D. âm nghe thấy càng thấp.

4.

Câu 4: Vật phát ra âm cao hơn khi nào?

a)

A. Khi vật dao động mạnh hơn.

b)

B. Khi vật dao động chậm hơn.

c)

C. Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn.

d)

D. Khi tần số dao động lớn hơn.

5.

Câu 5. Âm nghe thấy càng cao khi

a)

A. tần số càng lớn

b)

B. tần số càng nhỏ.

c)

C. tần số không đổi

d)

D. tần số lúc tăng

6.

Câu 6. Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

A. Độ cao của âm

b)

B. Tần số dao động âm.

c)

C. Biên độ dao động.

d)

D. Cả A và B.

7.

Câu 7. Âm thanh phát ra từ một cái trống khi ta gõ vào to hay nhỏ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Biên độ dao động của mặt trống

b)

B. Độ căng của mặt trống

c)

C. Kích thước của mặt trống.

d)

D. Kích thước của dùi trống.

8.

Câu 8: Chùm ánh sáng phát ra từ đèn pha xe máy khi chiếu xa là chùm ánh sáng

a)

A. Hội tụ. 

b)

B. Phân kì.  

c)

C. Song song

d)

D. Cả A, B, C đều sai.

9.

Câu 9: Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?

a)

A. Điện năng.

b)

B. Quang năng

c)

C. Nhiệt năng

d)

D. Tất cả đều đúng.

10.

Câu 10. Đối với nguồn sáng hẹp thì vùng phía sau vật cản sáng là

a)

A. vùng tối không hoàn toàn

b)

B. vùng sáng

c)

.        C. vùng tối

d)

D. vùng sáng

11.

Câu 11: Ban đêm, trong phòng chỉ có một ngọn đèn(nguồn sáng hẹp). Giơ bàn tay chắn giữa ngọn đèn và bức tường, ta quan sát thấy trên bức tường? 

a)

A. Một vùng tối hình bàn tay 

b)

B. Vùng sáng được chiếu sáng đầy đủ 

c)

C. Một vùng bóng tối tròn 

d)

D. Một vùng tối hình bàn tay, xung quanh có viền mờ hơn

12.

Dạng 2: Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

a, Ảnh của một vật qua gương phẳng là ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn

a)

Đ

b)

S

13.

b, Khoảng cách từ ảnh đến gương lớn hơn khoảng cách từ vật đến gương

a)

Đ

b)

S

14.

c, Ảnh của vật qua gương phẳng có kích thước bằng kích thước của vật

a)

Đ

b)

S

15.

d, Ảnh của một điểm sáng qua gương phẳng nằm đối xứng với điểm sáng qua mặt gương

a)

Đ

b)

S

16.

e, Khi dựng ảnh của một điểm qua gương phẳng, ta chỉ cần lấy điểm ảnh bất kì sao cho khoảng cách từ ảnh đến gương bằng khoảng cách từ vật đến gương

a)

Đ

b)

S

17.

g, Muốn dựng ảnh của một đoạn thẳng qua gương phẳng, ta chỉ cần dựng ảnh của hai điểm đầu đoạn thẳng rồi nối lại

a)

Đ

b)

S

18.

h, Khoảng cách từ ảnh đến gương là 2m thì khoảng cách từ vật đến gương là 4m

a)

Đ

b)

S

19.

i, Khoảng cách từ ảnh đến gương là 1 m thì khoảng cách từ ảnh đến vật là 2m  

a)

Đ

b)

S