wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQPAN 10

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vị trí và chức năng của lực lượng sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam?
a)
A. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, đảm bảo trật tự an toàn xã hội.
b)
B. Lãnh đạo, chỉ huy, quản lí hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ.
c)
C. Đảo bảo cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành nhiệm vụ.
d)
D. Là thành phần chủ yếu trong đội ngũ cán bộ quân đội.
2.
Câu 2. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam?
a)
A. Gắn bó máu thịt với nhân dân, quân với dân một ý chí.
b)
B. Kỉ luật tự giác, nghiêm minh, độc lập tự chủ, tự lực tự cường.
c)
C. Tinh thần tự lực, tự cường, không có sự đoàn kết quốc tế.
d)
D. Đoàn kết quốc tế trong sáng, thuỷ chung, chí nghĩa chí tình.
3.
Câu 3. Ngày truyền thống của lực lượng Công an nhân dân Việt Nam là ngày nào?
a)
A. Ngày 22/12.
b)
B. Ngày 19/8.
c)
C. Ngày 18/9.
d)
D. Ngày 22/5.
4.
Câu 4. Lực lượng Vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm mấy thành phần?
a)
A. 2 thành phần.
b)
B. 3 thành phần.
c)
C. 4 thành phần.
d)
D. 5 thành phần.
5.
Câu 5. Ngày truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam là ngày nào?
a)
A. Ngày 22/12.
b)
B. Ngày 19/8.
c)
C. Ngày 18/9.
d)
D. Ngày 22/5.
6.
Câu 6. Tháng 4/1945, Hội nghị Quân sự Bắc Kì của Đảng quyết định hợp nhất các tổ chức vũ trang trong nước thành
a)
A. Việt Nam Cứu quốc quân.
b)
B. Quân đội nhân dân Việt Nam.
c)
C. Việt Nam Giải phóng quân.
d)
D. Quân đội quốc gia Việt Nam.
7.
Câu 7. Ngày 28/3/1935 Đảng cộng sản Đông Dương đã thông qua văn kiện nào dưới đây?
a)
A. “Nghị quyết về đội tự vệ”
b)
B. “Toàn dân kháng chiến”.
c)
C. “Cương lĩnh chính trị”.
d)
D. “Đề cương văn hóa Việt Nam”.
8.
Câu 8. Giáo dục quốc phòng và an ninh ở trường trung học phổ thông bảo đảm cho học sinh
a)
A. Hiểu về quan điểm của Đảng về quốc phòng và an ninh.
b)
B. Có kiến thức về nghệ thuật quân sự của các nước trên thế giới.
c)
C. Hiểu biết ban đầu về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
d)
D. Có tinh thần tự hào, tự tôn dân tộc.
9.
Câu 9. Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của Dân quân tự vệ Việt Nam?
a)
A. Do các địa phương tự tổ chức và chỉ có nghĩa vụ bảo vệ địa phương
b)
B. Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát li sản xuất, công tác.
c)
C. Là một thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
d)
D. Có truyền thống: trung thành với Tổ quốc, với nhân dân…
10.
Câu 10. Theo quy định trong Luật Dân quân tự vệ (sửa đổi) năm 2019, độ tuổi thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ của công dân nam (trong thời bình) là
a)
A. Từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi.
b)
B. Từ đủ 20 tuổi đến hết 47 tuổi.
c)
C. Từ đủ 25 tuổi đến hết 50 tuổi.
d)
D. Từ đủ 20 tuổi đến hết 50 tuổi.
11.
Câu 11. Khi mới thành lập, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân có sự tham gia của
a)
A. 31 chiến sĩ.
b)
B. 32 chiến sĩ.
c)
C. 33 chiến sĩ.
d)
D. 34 chiến sĩ.
12.
Câu 12. Luật sĩ quan Công an nhân dân năm 2018 ở Việt Nam gồm có
a)
A. 8 chương, 24 điều.
b)
B.7 chương, 46 điều.
c)
C.7 chương, 51 điều.
d)
D.3 chương, 51 điều.
13.
Câu 13. Quân hàm của sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam gồm có mấy cấp?
a)
A. 3 cấp
b)
B. 4 cấp
c)
C. 1 cấp
d)
D. 5 Cấp
14.
Câu 14. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chức năng của Công an nhân dân Việt Nam?
a)
A. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, đảm bảo trật tự an toàn xã hội.
b)
B. Đấu tranh phòng chống tội phạm vè vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia.
c)
C. Đấu tranh phòng, chống âm mưu, hoạt động của các thế lực thù địch.
d)
D. Bảo vệ chủ quyền, lảnh thổ biên giới quốc gia.
15.
Câu 15. Luật Giáo dục quốc phòng an ninh năm 2013 gồm có mấy chương và bao nhiêu điều?
a)
A.8 chương 37 điều.
b)
B.9 chương 23 điều.
c)
C.12 chương 37 điều.
d)
D.8 chương 47 điều.
16.
Câu 16. Quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam gồm có mấy cấp?
a)
A. 2 cấp.
b)
B. 3 cấp.
c)
C. 4 cấp.
d)
D. 5 Cấp.
17.
Câu 17. Bộ luật nào dưới đây quy định về: chính sách an ninh quốc gia; nguyên tắc, nhiệm vụ, biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, công dân trong bảo vệ an ninh quốc gia?
a)
A. Luật Quốc phòng (2018).
b)
B. Luật An ninh quốc gia (2014).
c)
C. Luật Cảnh sát biển Việt Nam (2018).
d)
D. Luật Dân quân tự vệ (2019).
18.
Câu 18. Bà K vô tình phát hiện con trai mình là anh T có hành vi mua bán, vận chuyển trái phép chất ma túy. Tuy nhiên, vì “thương con”, không muốn con trai vướng vào vòng lao lí, nên bà K đã bao che, không tố giác hành vi của anh T. Theo em, trong tình huống trên, nhân vật nào đã vi phạm pháp luật về phòng, chống ma túy?
a)
A. Anh T.
b)
B. Bà K.
c)
C. Anh T và bà K.
d)
D. Không nhân vật nào vi phạm.
19.
Câu 19. Nghĩa vụ và trách nhiệm của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ công an nhân dân là
a)
A. Bảo đảm quân đội sẵn sàng chiến đấu, hoàn thành nhiệm vụ được giao.
b)
B. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia đảm bảo an toàn xã hội.
c)
C. Đấu tranh phòng chống âm mưu, hoạt động của các thế lực thù địch.
d)
D. Tuyệt đối trung thành với tổ quốc, nhân dân, với Đảng và Nhà nước.
20.
Câu 20. Hành vi nào dưới đây không thuộc nhóm tội phạm về ma túy?
a)
A. Trồng cây thuốc phiện hoặc cây khác có chứa chất ma tuý
b)
B. Sản xuất, sử dụng và tàng trữ trái phép chất ma tuý.
c)
C. Vận chuyển, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất ma tuý.
d)
D. Giáo dục pháp luật về phòng, chống ma tuý cho học sinh.
21.
Câu 21. Loại cây nào dưới đây không được sử dụng để điều chế ma túy?
a)
A. Thuốc phiện.
b)
B. Cần sa.
c)
C. Lá Khát.
d)
D. Bông mã đề.
22.
Câu 22. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tác hại của ma túy đến bản thân người nghiện ma túy?
a)
A. Bị tổn hại về sức khỏe thể chất và sức khỏe tâm thần.
b)
B. Hủy hoại đạo đức, nhân cách; làm tiêu tốn tài sản.
c)
C. Bị ức chế thần kinh nhưng không lệ thuộc vào thuốc.
d)
D. Không tỉnh táo, không làm chủ được hành vi của mình.
23.
Câu 23. Người nghiện ma túy thường
a)
A. Bị rối loạn về tâm lí, thể chất và nhân cách.
b)
B. Dễ dàng từ bỏ ma túy và không bị tái nghiện.
c)
C. Chăm lo vệ sinh cá nhân do ưa thích sạch sẽ.
d)
D. Dễ dàng làm chủ được hành vi của mình.
24.
Câu 24. Chất nào dưới đây không thuộc nhóm chất ma túy?
a)
A. Nhựa cây thuốc phiện.
b)
B. Thảo quả khô.
c)
C. Cần sa thảo mộc.
d)
D. Heroine
25.
Câu 25. Dựa vào nguồn gốc, chất ma túy được phân chia thành mấy loại?
a)
A. 2 loại.
b)
B. 3 loại.
c)
C. 4 loại.
d)
D. 5 loại.
26.
Câu 26. Nội dung nào dưới đây không đúng khi bàn về con đường dẫn đến nghiện ma túy?
a)
A. Tò mò muốn tìm hiểu cảm giác lạ khi sử dụng chất ma túy.
b)
B. Muốn thể hiện bản thân, khẳng định cái tôi với bạn bè.
c)
C. Bị bạn bè lôi kép, xúi giục, kích động sử dụng ma túy.
d)
D. Ma túy là một loại thuốc được kê đơn để bồi bổ cơ thể.
27.
Câu 27. Khi phát hiện bạn bè hoặc người thân có hành vi sử dụng chất ma túy, em nên lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây?
a)
A. Đề nghị bạn/ người thân cho mình sử dụng thử một lần để biết cảm giác.
b)
B. Im lặng và không quan tâm vì việc đó không ảnh hưởng gì tới mình.
c)
C. Nhanh chóng báo cáo thông tin tới cơ quan chức năng gần nhất.
d)
D. Tuyệt đối che dấu thông tin để bảo vệ người thân, bạn bè.
28.
Câu 28. Cách đánh truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ Việt Nam là
a)
A. Đánh công kiên.
b)
B. Đánh du kích.
c)
C. Đánh hiệp đồng binh chủng.
d)
D. Đánh cận chiến.
29.
Câu 29. Khi mới thành lập, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân có sự tham gia của
a)
A. 31 chiến sĩ.
b)
B. 32 chiến sĩ.
c)
C. 33 chiến sĩ.
d)
D. 34 chiến sĩ.
30.
Câu 30.Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam?
a)
A. Gắn bó máu thịt với nhân dân, quân với dân một ý chí.
b)
B. Kỉ luật tự giác, nghiêm minh, độc lập tự chủ, tự lực tự cường.
c)
C. Tinh thần tự lực, tự cường, không có sự đoàn kết quốc tế.
d)
D. Đoàn kết quốc tế trong sáng, thuỷ chung, chí nghĩa chí tình.
31.
Câu 31. Ngày truyền thống của lực lượng Công an nhân dân Việt Nam là ngày nào?
a)
A. Ngày 22/12.
b)
B. Ngày 19/8.
c)
C. Ngày 18/9.
d)
D. Ngày 22/5.
32.
Câu 32. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng truyền thống của Công an nhân dân Việt Nam?
a)
A. Chiến đấu anh dũng không ngại hi sinh vì Tổ quốc.
b)
B. Gắn bó chặt chẽ với nhân dân, vì nhân dân phục vụ.
c)
C. Tự lực, tự cường, không có sự đoàn kết quốc tế.
d)
D. Đoàn kết quốc tế trong sáng, thuỷ chung, có nghĩa, có tình.
33.
Câu 33. Lực lượng Vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm mấy thành phần?
a)
A. 2 thành phần.
b)
B. 3 thành phần.
c)
C. 4 thành phần.
d)
D. 5 thành phần.
34.
Câu 34. Ngày 22/12/1944, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập theo chỉ thị của?
a)
A. Võ Nguyên Giáp.
b)
B. Hồ Chí Minh.
c)
C. Văn Tiến Dũng.
d)
D. Phạm Văn Đồng.
35.
Câu 35. Tháng 4/1945, Hội nghị Quân sự Bắc Kì của Đảng quyết định hợp nhất các tổ chức vũ trang trong nước thành
a)
A. Việt Nam Cứu quốc quân.
b)
B. Việt Nam Giải phóng quân.
c)
C. Quân đội nhân dân Việt Nam.
d)
D. Quân đội quốc gia Việt Nam.
36.
Câu 36. Ngày truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam là ngày nào?
a)
A. Ngày 22/12.
b)
B. Ngày 19/8.
c)
C. Ngày 18/9.
d)
D. Ngày 22/5.
37.
Câu 37.Từ tháng 11/1945 đến tháng 5/1946, quân đội Việt Nam mang tên là
a)
A. Vệ quốc đoàn.
b)
B. Cứu quốc quân.
c)
C. Quốc dân quân.
d)
D. Cận vệ Đỏ.
38.
Câu 37. Ngày truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ là ngày nào?
a)
A. Ngày 22/12.
b)
B. Ngày 19/8.
c)
C. Ngày 28/3.
d)
D. Ngày 22/5.
39.
Câu 38. Ngày 28/3/1935 Đảng cộng sản Đông Dương đã thông qua văn kiện nào dưới đây?
a)
A. “Nghị quyết về đội tự vệ”
b)
B. “Toàn dân kháng chiến”.
c)
C. “Cương lĩnh chính trị”.
d)
D. “Đề cương văn hóa Việt Nam”.
40.
Câu 39. Cách đánh truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ Việt Nam là
a)
A. đánh công kiên.
b)
B. đánh hiệp đồng binh chủng.
c)
C. đánh du kích.
d)
D. đánh cận chiến.
41.
Câu 40. Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của Dân quân tự vệ Việt Nam?
a)
A. Do các địa phương tự tổ chức và chỉ có nghĩa vụ bảo vệ địa phương
b)
B. Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát li sản xuất, công tác.
c)
C. Là một thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
d)
D. Có truyền thống: trung thành với Tổ quốc, với nhân dân…
42.
Câu 41. Theo quy định trong Luật Dân quân tự vệ (sửa đổi) năm 2019, độ tuổi thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ của công dân nam (trong thời bình) là
a)
A. Từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi.
b)
B. Từ đủ 20 tuổi đến hết 47 tuổi.
c)
C. Từ đủ 25 tuổi đến hết 50 tuổi.
d)
D. Từ đủ 20 tuổi đến hết 50 tuổi.
43.
Câu 42. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vị trí và chức năng của lực lượng sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam?
a)
A. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, đảm bảo trật tự an toàn xã hội.
b)
B. Lãnh đạo, chỉ huy, quản lí hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ.
c)
C. Đảo bảo cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành nhiệm vụ.
d)
D. Là thành phần chủ yếu trong đội ngũ cán bộ quân đội.
44.
Câu 43. Luật sĩ quan Công an nhân dân năm 2018 ở Việt Nam gồm có
a)
A. 8 chương, 24 điều.
b)
B. 7 chương, 46 điều.
c)
C. 7 chương, 51 điều.
d)
D. 3 chương, 51 điều.
45.
Câu 44. Quân hàm của sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam gồm có mấy cấp?
a)
A. 3 cấp
b)
B. 4 cấp
c)
C. 1 cấp
d)
D. 5 Cấp
46.
Câu 45. Chức năng của Công an nhân dân Việt Nam là
a)
A. Thực hiện quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, đảm bảo trật tự an toàn xã hội.
b)
B. Bảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao.
c)
C. Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, với nhân dân, với Đảng và Nhà nước.
d)
D. Tận tụy phục vụ nhân dân, kính trọng, lễ phép đối với nhân dân.
47.
Câu 46. Luật Giáo dục quốc phòng an ninh năm 2013 gồm có mấy chương và bao nhiêu điều?
a)
A. 8 chương 37 điều.
b)
B. 9 chương 23 điều.
c)
C. 12 chương 37 điều.
d)
D. 8 chương 47 điều.
48.
Câu 47. Mục tiêu Giáo dục quốc phòng và an ninh là
a)
A. giáo dục cho công dân kiến thức về quốc phòng và an ninh.
b)
B. bồi dưỡng ở người học các phẩm chất: trung thực, đoàn kết.
c)
C. giúp công dân hiểu được chức năng của sĩ quan công an.
d)
D. bồi dưỡng ở người học các kĩ năng: giao tiếp, làm việc nhóm.
49.
Câu 48. Môn học Giáo dục Quốc phòng an ninh không phải là môn học chính khóa đối với đối tượng nào dưới đây?
a)
A. Học sinh cấp trung học phổ thông.
b)
B. Học sinh ở các trường trung cấp nghề
c)
C. Học sinh ở các trường trung cấp chuyên nghiệp.
d)
D. Học sinh cấp tiểu học và trung học cơ sở.
50.
Câu 49. Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam năm 1999, được sửa đổi, bổ sung một số điều vào năm 2008 và 2014, bao gồm
a)
A. 8 chương 24 điều.
b)
B. 11 chương 33 điều.
c)
C. 7 chương 51 điều.
d)
D. 3 chương 51 điều.
51.
Câu 50. Quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam gồm có mấy cấp?
a)
A. 3 cấp.
b)
B. 4 cấp.
c)
C. 2 cấp.
d)
D. 5 Cấp.
52.
Câu 51. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn để trở thành sĩ quan Quân đội nhân dân và Công an nhân dân là?
a)
A. Là người dân sinh sống trên lãnh thổ nước Việt Nam.
b)
B. Có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt; tuổi đời phù hợp.
c)
C. Chiều cao: đối với nam từ 1m64, đối với nữ từ 1m58 trở lên.
d)
D. Lý lịch nhân thân rõ ràng, tuân thủ hiến pháp và pháp luật.
53.
Câu 52. Bộ luật nào dưới đây quy định: những nguyên tắc, chính sách, hoạt động cơ bản về quốc phòng; tình trạng chiến tranh, tình trạng khẩn cấm về quốc phòng, thiết quân luật; giới nghiêm?
a)
A. Luật Quốc phòng (2018).
b)
B. Luật An ninh quốc gia (2014).
c)
C. Luật Cảnh sát biển Việt Nam (2018).
d)
D. Luật Dân quân tự vệ (2019).
54.
Câu 53. Bộ luật nào dưới đây quy định về: chính sách an ninh quốc gia; nguyên tắc, nhiệm vụ, biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, công dân trong bảo vệ an ninh quốc gia?
a)
A. Luật Quốc phòng (2018).
b)
B. Luật Cảnh sát biển Việt Nam (2018).
c)
C. Luật An ninh quốc gia (2014).
d)
D. Luật Dân quân tự vệ (2019).
55.
Câu 54. Giáo dục quốc phòng và an ninh ở trường trung học phổ thông bảo đảm cho học sinh
a)
A. Hiểu biết ban đầu về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
b)
B. Có kiến thức về nghệ thuật quân sự của các nước trên thế giới.
c)
C. Hiểu về quan điểm của Đảng về quốc phòng và an ninh.
d)
D. Có tinh thần tự hào, tự tôn dân tộc.
56.
Câu 55. Nghĩa vụ và trách nhiệm của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ công an nhân dân là
a)
A. Tuyệt đối trung thành với tổ quốc, nhân dân, với Đảng và Nhà nước.
b)
B. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia đảm bảo an toàn xã hội.
c)
C. Đấu tranh phòng chống âm mưu, hoạt động của các thế lực thù địch.
d)
D. Bảo đảm quân đội sẵn sàng chiến đấu, hoàn thành nhiệm vụ được giao.
57.
Câu 56. Hành vi nào dưới đây không thuộc nhóm tội phạm về ma túy?
a)
A. Trồng cây thuốc phiện hoặc cây khác có chứa chất ma tuý
b)
B. Sản xuất, sử dụng và tàng trữ trái phép chất ma tuý.
c)
C. Vận chuyển, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất ma tuý.
d)
D. Giáo dục pháp luật về phòng, chống ma tuý cho học sinh.
58.
Câu 57. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tác hại của ma túy đến bản thân người nghiện ma túy?
a)
A. Bị tổn hại về sức khỏe thể chất và sức khỏe tâm thần.
b)
B. Hủy hoại đạo đức, nhân cách; làm tiêu tốn tài sản.
c)
C. Bị ức chế thần kinh nhưng không lệ thuộc vào thuốc.
d)
D. Không tỉnh táo, không làm chủ được hành vi của mình.
59.
Câu 58. Gần đây, X thấy anh trai gieo trồng cây lạ trong vườn và chăm sóc rất cẩn thận. X tò mò muốn biết anh trồng cây gì nên nhiều lần gặng hỏi nhưng anh không trả lời, anh chỉ nói rằng những cây đó bán được rất nhiều tiền. Cảm thấy nghi ngờ, X đã lên internet tìm hiểu và phát hiện những cây mà anh trai đang trồng rất giống cây cần sa-một loại cây dùng để điều chế ma túy. X khuyên anh không nên trồng loại cây đó và cần tới cơ quan công an để đầu thú để nhận sự khoan hồng của pháp luật. Theo em, trong tình huống trên, những nhân vật nào đã vi phạm pháp luật về phòng, chống ma túy?
a)
A. X và anh trai của X.
b)
B. Không có nhân vật nào.
c)
C. Bạn X.
d)
D. Anh trai của X.
60.
Câu 59. Bà K vô tình phát hiện con trai mình là anh T có hành vi mua bán, vận chuyển trái phép chất ma túy. Tuy nhiên, vì “thương con”, không muốn con trai vướng vào vòng lao lí, nên bà K đã bao che, không tố giác hành vi của anh T. Theo em, trong tình huống trên, nhân vật nào đã vi phạm pháp luật về phòng, chống ma túy?
a)
A. Anh T.
b)
B. Bà K.
c)
C. Anh T và bà K.
d)
D. Không nhân vật nào vi phạm.
61.
Câu 60. Ông A mở cửa hàng bán cà phê nhưng lợi dụng để bán cả ma túy. Thấy C đang là học sinh THPT, lại ham chơi, hay bỏ học nên ông A đã dụ dỗ C sử dụng chất ma túy. Sau khi thấy C nghiện, ông A đã ép buộc C phải đi vận chuyển ma túy giúp ông ta. K là bạn thân của C, thấy C có nhiều biểu hiện lạ, K đã bí mật theo dõi C. Sau khi phát hiện sự việc, K đã nhanh chóng báo cáo thông tin tới cơ quan công an. Theo em, trong trường hợp trên, nhân vật nào không vi phạm pháp luật về phòng, chống ma túy?
a)
A. Ông A.
b)
B. Bạn C.
c)
C. Bạn K.
d)
D. Bạn C và bạn K.