wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KTGK2 - 24 - 25 =7

Total questions: 105

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ

a)

ô nguyên tố, chu kì, nhóm.

b)

chu kì, nhóm.

c)

ô nguyên tố.

d)

chu kì.

2.

Nhóm A là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử

a)

có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.

b)

có số lớp electron bằng nhau.

c)

có điện tích hạt nhân bằng nhau.

d)

có số hạt trong nguyên tử bằng nhau.

3.

Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà các nguyên tử

a)

có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.

b)

có số lớp electron bằng nhau.

c)

có điện tích hạt nhân bằng nhau.

d)

có số hạt trong nguyên tử bằng nhau.

4.

Carbon nằm ở ô số 6. Số hạt proton trong nguyên tử carbon là

a)

6.

b)

3.

c)

12.

d)

18.

5.

Magnesium nằm ở ô số 12. Số hạt electron trong nguyên tử magnesium là

a)

6.

b)

3.

c)

12.

d)

18.

6.

Oxygen nằm ở ô số 8. Số hạt mang điện trong nguyên tử oxygen là

a)

8.

b)

16.

c)

24.

d)

4.

7.

Sodium nằm ở chu kì 3. Nguyên tử sodium có số lớp electron là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

8.

Sodium nằm ở nhóm IA. Số electron lớp ngoài cùng của sodium là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

9.

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm

a)

IA.

b)

IIA.

c)

VIIA.

d)

VIIIA.

10.

Sulfur là nguyên tố

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

á kim.

11.

Phân tử carbon dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử oxygen. Biết khối lượng nguyên tử carbon và oxygen lần lượt là 12 amu và 16 amu. Khối lượng phân tử của carbon dioxide là

a)

44 amu.

b)

28 amu.

c)

40 amu.

d)

20 amu.

12.

Cho các chất sau: đường kính, muối ăn, sắt, khí hydrogen, thuỷ tinh. Số đơn chất trong dãy các chất trên là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Cho các chất sau: mì chính, giấm ăn, đồng, khí oxygen, cát thạch anh. Số hợp chất trong dãy các chất trên là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Cho các chất sau: mì chính, giấm ăn, đồng, khí oxygen, cát thạch anh. Số hợp chất trong dãy các chất trên là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

15.

Phân tử chlorine được cấu tạo từ 2 nguyên tử chlorine. Biết khối lượng nguyên tử chlorine là 35,5 amu. Khối lượng phân tử chlorine là

a)

71 amu.

b)

35,5 amu.

c)

17,25 amu.

d)

36 am.

16.

Phân tử glucose được cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là

a)

đơn chất.

b)

hợp chất.

c)

kim loại.

d)

phi kim.

17.

Cho các phân tử sau: CO2, H2O, NaCl, O2. Phân tử có khối lượng lớn nhất là

a)

CO2.

b)

H2O.

c)

NaCl.

d)

O2.

18.

Cho các phân tử sau: SO2, H2O, CaCl2, Cl2. Phân tử có khối lượng nhỏ nhất là

a)

SO2.

b)

H2O.

c)

CaCl2.

d)

Cl2.

19.

Trong các phát biểu sau, phát biểu sai về kim cương là

a)

kim cương là kim loại.

b)

kim cương là phi kim.

c)

kim cương được dùng làm trang sức.

d)

kim cương được cấu tạo từ cùng loại nguyên tố với than chì.

20.

Cho các phát biểu sau (1) Các kim loại đều là đơn chất. (2) Các đơn chất đều là kim loại. (3) Mỗi nguyên tố thường chỉ tạo ra một dạng đơn chất. (4) Số lượng hợp chất lớn hơn rất nhiều so với đơn chất. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Đồng được sử dụng làm dây dẫn điện do tính chất

a)

dẫn điện tốt.

b)

cách điện tốt.

c)

dẫn nhiệt tốt.

d)

dẻo khi bị biến dạng.

22.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là đúng khi nói về tần số của dao động?

a)

Tần số là số dao động mà vật thực hiện trong 5 giây.

b)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giây.

c)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giờ.

d)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong một ngày.

23.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tần số?

a)

Kilomet (km).

b)

Mét (m).

c)

Héc (Hz).

d)

Kilogam (kg).

24.

Trong 20s một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Hỏi tần số dao động của lá thép là bao nhiêu?

a)

500 Hz.

b)

20 Hz

c)

250 Hz

d)

5000 Hz

25.

Đơn vị của tần số?

a)

Kilomet (km).

b)

Mét (m).

c)

Héc (Hz).

d)

Kilogam (kg).

26.

Trong 2s một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Hỏi tần số dao động của lá thép là bao nhiêu?

a)

500 Hz.

b)

200 Hz.

c)

2500Hz.

d)

100 000 Hz.

27.

Một vật thực hiện dao động với tần số 8 Hz. Hỏi trong 15 giây vật thực hiện được bao nhiêu dao động?

a)

15 dao động.

b)

20 dao động.

c)

12 dao động.

d)

120 dao động.

28.

Khái niệm nào về biên độ dao động là đúng?

a)

Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí gần nhau nhất.

b)

Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất.

c)

Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của dao động.

d)

Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí gần nhất của chuyển động.

29.

Tai con người có thể nghe thấy được các âm có tần số nằm trong khoảng nào?

a)

Từ 16 Hz đến 160 Hz.

b)

Từ 20 Hz đến 20 000 Hz.

c)

Từ 16 Hz đến 160 000 Hz.

d)

Từ 200 Hz đến 20 000 Hz.

30.

Sự trầm hay bổng của âm do các nhạc cụ phát ra phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Hình dạng của nhạc cụ.

b)

Vẻ đẹp của nhạc cụ.

c)

Kích thước của nhạc cụ.

d)

Tần số của âm phát ra.

31.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là sai?

a)

Trong hang động, nếu ta nói to thì sẽ có phản xạ âm.

b)

Mọi âm thanh khi gặp vật chắn bị phản xạ trở lại đều gọi là phản xạ âm.

c)

Nếu không có vật chắn, ta vẫn có thể tạo ra âm phản xạ.

d)

Trong cùng một môi trường truyền âm, vận tốc truyền âm phản xạ và vận tốc truyền âm tới là như nhau.

32.

Chọn đáp án đúng.

a)

Các vật mềm, xù xì thì phản xạ âm kém.

b)

Các vật cứng, nhẵn bóng thì phản xạ âm tốt.

c)

Âm thanh truyền đi, khi gặp mặt chắn đều bị phản xạ.

d)

Tất cả đều đúng.

33.

Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào có thể phản xạ âm tốt?

a)

Bề mặt của một tấm vải.

b)

Bề mặt của một tấm kính.

c)

Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ.

d)

Bề mặt của một m

34.

Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào có thể phản xạ âm tốt?

a)

Bề mặt của một tấm vải.

b)

Bề mặt của một tấm kính.

c)

Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ.

d)

Bề mặt của một miếng xốp.

35.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Sân trường giờ ra chơi.

b)

Làm việc bên cạnh các loại máy bào, máy khoan đang hoạt động.

c)

Lớp học ở sát đường cái có nhiều xe cộ qua lại.

d)

Tất cả các trường hợp kể trên.

36.

Các biện pháp nào dưới đây để giảm tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khỏe?

a)

Hạn chế nguồn gây ra tiếng ồn.

b)

Ngăn cản bớt sự lan truyền của tiếng ồn đến tai.

c)

Phân tán tiếng ồn trên đường truyền.

d)

Tất cả đáp án trên.

37.

Ở một số thành phố lớn, người ta quy định các phương tiện đi lại như xe máy, xe ô tô không được bóp còi khi đi qua những nơi như bệnh viện, trường học. Quy định này nhằm mục đích gì?

a)

Chống ô nhiễm tiếng ồn.

b)

Giảm tai nạn giao thông.

c)

Giảm ô nhiễm do khí thải của các loại xe.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

38.

Giả sử nhà Mai ở gần đoạn đường có nhiều ô tô qua lại suốt ngày đêm. Chọn phương án nào sau đây để chống ô nhiễm tiếng ồn cho nhà Mai.

a)

Đặt thật nhiều cây cảnh trong nhà.

b)

Luôn mở cửa cho thông thoáng.

c)

Trồng cây xanh xung quanh nhà.

d)

Chuyển nhà đi nơi khác.

39.

Trong thực tế để tránh ô nhiễm tiếng ồn người ta sử dụng các biện pháp nào sau đây?

a)

Xây dựng hàng rào chống ồn được ghép bằng các tấm cách âm để ngăn cách khu dân cư với đường cao tốc. Trồng nhiều cây xanh xung quanh nhà.

b)

Treo biển báo "Cấm sử dụng còi" tại những tuyến đường gần bệnh viện, trường học.

c)

Hạn chế sử dụng các phương tiện giao thông cá nhân bằng cách tăng cường sử dụng các phương tiện giao thông công cộng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

40.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật:

a)

Cây nắp ấm bắt mồi

b)

Hoa hướng dương hướng về mặt trời

c)

Cây phát triển về phía có nhiều ánh sáng

d)

Cây bàng rụng lá vào mùa hè

41.

Trong truyện Tấm Cám, khi Tấm ra giếng gọi: "Bống bống bang bang lên ăn cơm vàng cơm bạc nhà ta chớ ăn cơm hẩm cháo hoa nhà người". Cá Bống nghe tiếng Tấm gọi liền bơi lên trên mặt nước để ăn. Hiện tượng đó gọi là gì?

a)

Tập tính hướng sáng.

b)

Hiện tượng sinh sản.

c)

Hiện tượng ăn tạp.

d)

Hiện tượng cảm ứng.

42.

Phát biểu nào sau đây thường đúng khi nói về cảm ứng ở thực vật:

a)

Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy

b)

Xảy ra nhanh, khó nhận thấy

c)

Xảy ra chậm, khó nhận thấy

d)

Xảy ra chậm, dễ nhận thấy

43.

Tập tính bẩm sinh là loại tập tính:

a)

Sinh ra đã có được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng theo loài

b)

Sinh ra đã có được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó

c)

Học được trong đời sống, không thừa hưởng từ bố mẹ, chi có ở cá thể đó.

d)

Học được trong đời sống, không thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng theo loài

44.

Hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh của động vật:

a)

Khỉ con tập đi xe đạp

b)

Vẹt tập nói tiếng người

c)

Trẻ nhỏ học cách cầm đũa

d)

Nhện giăng tơ

45.

Đâu không phải là tập tính của động vật:

a)

Khỉ con tập đi xe đạp

b)

Vẹt tập nói tiếng người

c)

Trẻ nhỏ học cách cầm đũa

d)

Người bị giảm cân sau ốm

46.

Các tác nhân của môi trường tác động đến cơ thể sinh vật được gọi là?

a)

Các nhận biết

b)

Các kích thích

c)

Các cảm ứng

d)

Các phản ứng

47.

Đâu là tác nhân kích thích của hiện tượng tua cuốn của cây cuốn vào giá thể:

a)

Thân cây yếu

b)

Do ánh sáng không đều

c)

Do giá thể (cọc, giàn)

d)

Do cây thiếu dinh dưỡng

48.

Trong các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại sau, biện pháp nào ứng dụng tập tính động vật:

a)

Làm bẫy đèn bẫy côn trùng

b)

Làm vệ sinh đồng ruộng

c)

Bắt côn trùng bằng tay

d)

Sử dụng thuốc để diệt côn trùng gây hại

49.

Con người đã vận dụng tập tính vào quá trình nào:

a)

Học tập để hình thành thói quen tốt

b)

Ăn nhiều sau khi ốm

c)

Giảm cân khi bị ốm

d)

Đảm bảo chế độ dinh dưỡng trong khẩu phần ăn.

50.

Khi nuôi mèo để bắt chuột, để huấn luyện giúp mèo có thói quen bắt chuột thì thức ăn cho mèo cần có?

a)

Cơm.

b)

Thịt sống.

c)

Cá rán.

d)

Thịt chuột non.

51.

Đâu là một ứng dụng về tập tính học được của động vật trong chăn nuôi?

a)

Nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con nấp vào cánh gà mẹ.

b)

Nuôi lợn theo đàn để tăng lượng thức ăn của các cá thể.

c)

Nghe tiếng gọi "chích chích" gà chạy tới.

d)

Trồng cỏ và ủ men cho bò ăn để tăng khả năng hấp thụ thức ăn cho bò.

52.

Dấu hiệu sau: "cây mọc vống lên và lá có màu úa vàng" chứng tỏ cần điều chỉnh yếu tố nào sau đây trong môi trường sống của cây?

a)

Điều chỉnh tăng lượng ánh sáng chiếu tới cây.

b)

Điều chỉnh giảm lượng ánh sáng chiếu tới cây.

c)

Điều chỉnh tăng lượng nước tưới cho cây.

d)

Điều chỉnh giảm lượng nước tưới cho cây.

53.

Giai đoàn nào sau đây là sự phát triển của sinh vật?

a)

Cây cam con cây cam trưởng thành

b)

Ếch con ếch trưởng thành

c)

Thân cây cam to ra

d)

Trứng ếch thụ tinh thành ấu trùng

54.

Cây cam cao lên nhờ

a)

mô phân sinh lóng

b)

mô phân sinh đỉnh ngọn

c)

mô phân sinh bên

d)

mô phân sinh trụ

55.

Mô phân sinh là

a)

nhóm tế baò có khả năng phân chia

b)

nhóm tế bào không có khả năng phân chia

c)

nhóm tế bào màu xanh

d)

nhóm tế bào màu xám

56.

Sinh trưởng của sinh vật là gì?

a)

Là sự tăng lên về kích thước của cơ thể

b)

Là những biến đổi diễn ra trong đời sống của một cá thể gồm 3: sinh trưởng, phân hóa tế bào

c)

Là những biến đổi diễn ra trong đời sống của một cá thể gồm 3: sinh trưởng, phân hóa tế bào, phân hóa hình thái cơ quan và cơ thể.

d)

Là sự tăng lên về kích thước và khối lượng của cơ thể

57.

Phát triển cuả sinh vật là gì?

a)

Là sự tăng lên về kích thước của cơ thể

b)

Là những biến đổi diễn ra trong đời sống của một cá thể gồm 3: sinh trưởng, phân hóa tế bào

c)

Là những biến đổi diễn ra trong đời sống của một cá thể gồm 3: sinh trưởng, phân hóa tế bào, phân hóa hình thái cơ quan và cơ thể.

d)

Là sự tăng lên về kích thước và khối lượng của cơ thể

58.

Một trong những biểu hiện có thể gặp ở thực vật khi nhiệt độ thấp hơn khoảng nhiệt độ thuận lợi là:

a)

Hấp thụ thêm nhiều chất dinh dưỡng.

b)

Ngừng mọc chồi, rụng bớt cành nhánh.

c)

Rụng lá, tăng độ dày lớp bần.

d)

Tăng cường hấp thụ nước và quang hợp.

59.

Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng với nhân tố ánh sáng người ta trồng xen các loại cây theo trình tự sau:

a)

Trồng cây ưa bóng trước, cây ưa sáng sau.

b)

Trồng cây ưa sáng trước, cây ưa bóng sau.

c)

Trồng đồng thời nhiều loại cây.

d)

Tùy theo mùa vụ để điều chỉnh.

60.

Giai đoạn cây cần nhiều nước và muối khoáng nhất là?

a)

Cây non

b)

Giai đoạn đâm chồi, nảy lộc.

c)

Chuẩn bị ra hoa.

d)

Kết quả tạo hạt.

61.

Nhân tố ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến sự sinh trưởng và phát triển của con người và động vật là

a)

Nhiệt độ

b)

Môi trường sống

c)

Thức ăn

d)

Nước uống

62.

Trong Bảng tuần hoàn gồm có 8 chu kì đúng hay sai?

(a)  

63.

Các chu kì 1, 2, 3 gọi là chu kì nhỏ. Đúng hay sai?

(a)  

64.

Các nguyên tố trong 1 chu kì thì có số electron ngoài cùng bằng nhau. Đúng hay sai?

(a)  

65.

Các nguyên tố trong cùng một nhóm thì có tính chất tương tự nhau. . Đúng hay sai?

(a)  

66.

Nhóm VIIIA là nhóm khí hiếm. Đúng hay sai?

(a)  

67.

Nhóm IA là nhóm kim loại kiềm thổ. Đúng hay sai?

(a)  

68.

Nhóm VIIA là nhóm halogen. Đúng hay sai?

(a)  

69.

Nhóm IIA là nhóm kim loại kiềm thổ. Đúng hay sai?

(a)  

70.

Carbon dioxide là hợp chất. Đúng hay sai?

(a)  

71.

Nước tinh khiết là đơn chất. Đúng hay sai?

(a)  

72.

Khối lượng phân tử muối ăn là 58,5 g. Đúng hay sai?

(a)  

73.

Nguyên tử có đầy đủ tính chất của chất. Đúng hay sai?

(a)  

74.

Đơn vị của tần số là cm. Đúng hay sai?

(a)  

75.

Đơn vị của tần số là Hz. Đúng hay sai?

(a)  

76.

Vật phát ra âm có tần số 550 Hz thì dao động 1100 lần trong 2 giây. Đúng hay sai?

(a)  

77.

Tần số càng lớn thì âm phát ra càng to. Đúng hay sai?

(a)  

78.

Tiếng ồn gây ô nhiễm là tiếng ồn to và kéo dài. Đúng hay sai?

(a)  

79.

Tiếng ồn gây ô nhiễm thường có tần số lớn. Đúng hay sai?

(a)  

80.

Tiếng ồn gây ô nhiễm có ảnh hưởng đến sức khoẻ. Đúng hay sai?

(a)  

81.

Tiếng ồn gây ô nhiễm có thể có ở mọi nơi. Đúng hay sai?

(a)  

82.

Cây nắp ấm bắt mồi là cảm ứng ở thực vật. Đúng hay sai?

(a)  

83.

Hoa hướng dương hướng về mặt trời là cảm ứng ở thực vật. Đúng hay sai?

(a)  

84.

Cây phát triển về phía có nhiều ánh sáng là cảm ứng ở thực vật. Đúng hay sai?

(a)  

85.

Cây bàng rụng lá vào mùa hè là cảm ứng ở thực vật. Đúng hay sai?

(a)  

86.

Nhân tố ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến sự sinh trưởng và phát triển của con người và động vật là

(a)  

87.

Số thông tin thể hiện trong 1 ô nguyên tố là bao nhiêu?

(a)  

88.

Có bao nhiêu nhóm khí hiếm

(a)  

89.

Nhóm A nào không có nguyên tố phi kim?

(a)  

90.

Khối lượng của phân tử glucose là bao nhiêu amu?

(a)  

91.

1 phân tử nước gồm bao nhiêu nguyên tử tạo thành?

(a)  

92.

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng 1 nhóm có “thứ gì” giống nhau? (Ê, nhớ đọc kĩ. Câu này 5 điểm lận đó ngheeeeeeeeee!)

(a)  

93.

Trong 1 chu kì, theo hướng từ phải sang trái thì số electron lớp ngoài cùng như thế nào?

(a)  

94.

Nhóm VIIA còn có tên gọi khác là gì?

(a)  

95.

Vật dao động càng mạnh thì âm nghe được có đặc điểm thế nào?

(a)  

96.

Dao động là sự chuyển động qua – lại vị trí nào?

(a)  

97.

Hiện tượng âm dội lại khi gặp một mặt chắn gọi là gì?

(a)  

98.

Các vật mềm, xốp, có bề mặt xù xì thì phản xạ âm như thế nào?

(a)  

99.

Sự thay đổi về kích thước, khối lượng cơ thể … của sinh vật gọi là gì?

(a)  

100.

“Hướng nước”, “hướng hoá”, “hướng sáng’, “hướng tiếp xúc” của sinh vật gọi chung là gì?

(a)  

101.

Thường đẻ con vào mùa có nhiều thức ăn, di cư, lãnh thổ… ở nhiều loài sinh vật là do thuộc tính nào của chúng?

(a)  

102.

Một loài rất chăm chỉ, cần mẫn, thích hoa, có thể tạo ra thứ có thể bảo quản lên đến hàng ngàn năm...?????

(a)  

103.

Cấy mô còn có thể gọi là hình thức sinh sản gì?

(a)  

104.

Sinh sản hữu tính cần có sự tham gia của bao nhiêu giới tính ở thế hệ bố mẹ?

(a)  

105.

Tạo ra các cá thể giống thế hệ mẹ, năng suất cao, kiểu hình tốt… là lợi ích của hình thức sinh sản nào?

(a)