wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Xe nào dưới đây là xe chuyên dùng

a)

Xe khách, xe chở rác

b)

Xe tải, xe cần cầu

c)

Xe con, xe chữa cháy

d)

Xe cứu thương, xe đua

2.

Xe nào thuộc xe vận tải

a)

Xe taxi

b)

Xe chở rác

c)

Xe chữa cháy

d)

Xe đua

3.

Xe có 6 bánh chủ động có công thức bánh xe là

a)

6 x 6

b)

4 x 4

c)

4 x 2

d)

6 x 4

4.

Công thức bánh xe 4 x 4 thể hiện xe có

a)

4 bánh chủ động

b)

2 bánh chủ động

c)

6 bánh chủ động

5.

công thức bánh xe 4 x 2 thể hiện xe có

a)

2 cầu chủ động

b)

2 bánh chủ động

c)

4bánh chủ động

d)

3 cầu chủ động

6.

Cách bố trí động cơ dưới sàn có nhược điểm

a)

Tăng khoảng sáng gầm

b)

Khó chăm sóc, bảo dưỡng động cơ

c)

Người lái nhìn thông thoáng

d)

Hệ số sử dụng chiều dài tăng

7.

Vị trí thứ nhất trong mã VIN thể hiện

a)

Nước sản xuất

b)

Hãng sản xuất

c)

Năm chế tạo

d)

Loại xe

8.

Vị trí thứ hai trong mã VIN thể hiện

a)

Năm chế tạo

b)

Hãng sản xuất

c)

Loại xe

d)

Nước sản xuất

9.

Số VIN chứ bao nhiêu kí tự

a)

7

b)

13

c)

15

d)

17

10.

Xe có 6 bánh và 2 cầu chủ động có công thức bánh xe là:

a)

4 x 4

b)

6 x 4

c)

6 x 6

d)

4 x 2

11.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền động

a)

Bánh xe

b)

Bộ vi sai

c)

Bộ ly hợp

d)

Hộp số

12.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền động

a)

Trục cardan

b)

Bán trục

c)

Động cơ

d)

Hộp phân phối

13.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống truyền động

a)

Hệ thống treo

b)

Hệ thống phanh

c)

Bán trục

d)

Dầm cầu

14.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển

a)

Bộ vi sai

b)

Hệ thống phanh

c)

Hệ thống treo

d)

Bánh xe

15.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển

a)

Khung xe

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Dầm cầu

16.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống chuyển động

a)

Dầm cầu

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Bánh xe

17.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động

a)

Trục cardan

b)

Hệ thống lái

c)

Hệ thống phanh

d)

Hệ thống treo

18.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động

a)

Bộ vi sai

b)

Hệ thống lái

c)

Bán trục

d)

Khung xe

19.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động

a)

Bánh xe

b)

Hộp phân phối

c)

Hệ thống lái

d)

Bộ vi sai

20.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về thiết kế, chế tạo như:

a)

xe phải có tính năng động lực cao

b)
  1. Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp

c)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp với tính năng kỹ thuật

d)

Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp thật dễ dàng

21.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về sử dụng như:

a)

Xe phải có tính năng động lực cao

b)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp

c)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp với tính năng kỹ thuật

d)

Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp dễ dàng

22.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa như:

a)

Xe phải có tính năng động lực cao

b)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp

c)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kĩ thuật

d)

Kết cấu của xe đảm bảo cho công tác tháo lắp dễ dàng

23.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về thiết kế, chế tạo như:

a)

  1. Phải đảm bảo tính tiện nghi cho người điều khiển và hành khách.

b)
  1. Vật liệu chế tạo các chi tiết phải có độ bên, chống ri cao.

c)
  1. Số lượng các điểm bôi trơn phải ít để giảm giờ công bơm dầu.

d)
  1. Hoạt động êm,không ồn, giảm lượng độc hại trong khí thải.

24.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về sử dụng như:

a)
  1. Phải đảm bảo tính tiện nghi cho người điều khiển và hành khách.

b)
  1. Vật liệu chế tạo các chi tiết phải có độ bền, chống ri cao.

c)
  1. Số lượng các điểm bôi trơn phải ít để giảm giờ công bơm dầu.

d)
  1. Ô tô phải mang tính hiện đại.

25.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa như:

a)
  1. Phải đảm bảo tính tiện nghi cho người điều khiến và hành khách.

b)
  1. Vật liệu chế tạo các chi tiết phải có độ bền, chống rỉ cao.

c)
  1. Số lượng các điểm bôi trơn phải ít để giảm giờ công bơm dầu.

d)
  1. Hoạt động êm,không ổn, giảm lượng độc hại trong khí thải.

26.

Phát biểu nào sau đây saI

a)

Vị trí ly hợp trên ôtô bô trí sau động cơ.

b)
  1. Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí sau hộp số

c)
  1. Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí trước hộp số.

d)

Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí sau động cơ và trước hộp số.

27.

Bộ ly hợp có những công dụng, ngoại trừ

a)
  1. Truyền moment xoắn từ động cơ đến hộp sô.

b)
  1. Giúp hệ thống truyền lực an toàn khi quá tài.

c)
  1. Giúp sang số đễ dàng và êm dịu.

d)
  1. Giúp xe tăng tốc khi cần thiết.

28.

Đạp bàn đạp ly hợp nhằm mục đích:

a)

Thắng xe

b)

Tăng tốc

c)

Tăng moment động cơ

d)

Ngắt ly hợp

29.

Đạp bàn đạp ly hợp nhằm mục đích:

a)

Thắng xe

b)

Tăng tốc

c)

Tăng moment động cơ

d)

Ngắt ly hợp

30.

Khi đạp bàn đạp ly hợp, bạc đạn chả ép các đầu đòn mở bộ ly hợp hoặc ép các đâu trong của lò xo lá. Khi đó mâm ép tách rời khời:

a)

Bạc đạn chà

b)

Các lò xo ép

c)

Đĩa ma sát

d)

Hộp số

31.

Bộ phận phát động của ly hợp là :

a)

Bánh đà, đĩa ép

b)

Bánh đà, vỏ ly hợp

c)

Bánh đà, vỏ ly hợp, đĩa ép

d)

Bánh đà

32.

Cấu tạo của bộ ly hợp có các chi tiết sau:

a)
  1. Đĩa ma sát, đĩa ép, ổ bi đỡ.

b)
  1. Bánh đà, đĩa ma sát, đĩa ép, trục sơ cấp hộp số, vỏ.

c)
  1. Bánh đà, đĩa ma sát, mâm ép, càng mở

d)
  1. Bánh đà, đĩa ma sát, mâm ép, càng mở, bạc đạn đũa, vỏ.

33.

Trên đĩa ma sát các chấn động xoắn được hấp thụ do:

a)

Lò xo giảm chấn

b)

Các rãnh xéo trên đĩa ma sát

c)

Mặt đĩa ma sát

d)

Các đinh tán trên đĩa ma sát

34.

Lái xe nhận biết bộ ly hợp không ly hoàn toàn khi

a)

Xe chạy trên đường trường

b)

Khi sang số

c)

Khi xe bắt đầu tăng tốc

d)

Xe chạy ở vận tốc cao

35.

Khi ly hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành 1 khối

a)

Đĩa ép và bánh đà

b)

Bánh đà và đĩa ma sát

c)

Bánh đà, đĩa ma sát, mâm ép

d)

Đĩa ép và đĩa ma sát

36.

Khi ly hợp ở trạng thái mở (ly) thì các bộ nào liên kết thành một khối với nhau :

a)

Bánh đà và đĩa ma sát

b)

Đĩa ép và đĩa ma sát

c)

Bánh đà, đĩa ma sát, đĩa ép

d)

Bánh đà và mâm ép

37.

Khi ly hợp ở trạng thái mở (ly) thì các bộ nào liên kết thành một khối với nhau :

a)

Bánh đà và đĩa ma sát

b)

Đĩa ép và đĩa ma sát

c)

Bánh đà, đĩa ma sát, đĩa ép

d)

Bánh đà và mâm ép

38.

Bộ ly hợp ô tô có những yêu cầu, ngoại trừ:

a)
  1. Đóng ly hợp phải được êm dịu.

b)
  1. Đảm bảo cho hệ thống truyền lực khi quá tải.

c)
  1. Mở ly hợp dứt khoát và nhanh để việc gài số êm dịu.

d)
  1. Điều khiển dễ dàng, lực tác dụng lên pedal phải lớn

39.

Bộ ly hợp sử dụng lò xo lá có ưu điểm

a)

Giúp xe dừng lại dễ dàng

b)
  1. Lực tác dụng đều hơn ở mọi vận tốc động cơ.

c)
  1. Độ mòn của đĩa ma sát không ảnh hưởng đến lực bám của ly hợp.

d)
  1. Lực tác dụng lên pedal nhỏ.

40.

Ly hợp 2 đĩa ma sát có những công dụng, ngoại trừ:

a)
  1. Lực bám của bộ ly hợp tăng gấp đôi so với ly hợp một đĩa ma sát.

b)
  1. Ngắt ly hợp dễ dàng hơn loại một đĩa ma sát.

c)
  1. Đảm bảo an toàn cho hệ thông truyên lực khi quá tải.

d)

Truyên moment từ động cơ đên hệ thông truyên lực.

41.

.Nhược điểm của bộ ly hợp sử dụng lò xo lá là:

a)

Khó điều chỉnh

b)

Cồng kềnh

c)

Không thể sửa chữa, hư phải thay mới

d)
  1. Lực tác dụng không đều ở mọi vận tốc động cơ.

42.

Cơ câu điêu khiên ly hợp dẫn động băng thủy lực gồm các bộ phận chính như:

a)
  1. Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu

b)
  1. Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu, bình dầu, dây cáp

c)

Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu, dây cáp, ống xả gió

43.

Trên xy lanh chính của bộ điều khiển ly hợp bằng thủy lực gồm các bộ phận, ngoại trừ:

a)

Van một chiều

b)

Piston

c)

Lò xo

d)

Vít xả gió

44.

Khi buông chân bàn đạp ly hợp, piston trong xy lanh chính sẽ được:

a)

Dầu đẩy trở về

b)

Bàn đạp đẩy về

c)

Lò xo kéo về

d)

Van 1 chiều đẩy về

45.

Ly hợp không ngắt hoàn toàn là do các nguyên nhân, ngoại trữ:

a)
  1. Đĩa ly hợp bị cong vênh.

b)
  1. Chiều cao 3 cần bẩy không thống nhất.

c)
  1. Moay ơ ly hợp bị kẹt trên trục sơ cấp hộp số.

d)
  1. Lò xo ép quá yếu.

46.

Ly hợp không ngắt hoàn toàn là do các nguyên nhân, ngoại trữ:

a)
  1. Đĩa ly hợp bị cong vênh.

b)
  1. Chiều cao 3 cần bẩy không thống nhất.

c)
  1. Moay ơ ly hợp bị kẹt trên trục sơ cấp hộp số.

d)
  1. Lò xo ép quá yếu.

47.

Công tắc an toàn của bộ ly hợp có công dụng:

a)
  1. Cho phép động cơ phát hành khi bộ ly hợp đang ở vị trí kết.

b)
  1. Không cho động cơ phát hành khi còn sô.

c)
  1. Để phát hành động cơ khi đã đạp bàn đạp li hợp.

d)
  1. Giúp hệ thông thủy lực được an toàn.

48.

Đĩa ly hợp chóng mòn là do:

a)

Lò xo giảm chấn quá yếu

b)

Bộ ly hợp ráp không đồng tâm

c)

Lò xo ép quá yếu

d)

Hệ thống thuỷ lực bị xì dầu

49.

Đĩa ly hợp chóng mòn là do:

a)
  1. Đinh tán lỏng

b)
  1. Lái xe có thói quen gác chân lên bàn đạp ly hợp.

c)
  1. Lò xo hoàn lực yếu.

d)
  1. Đĩa ly hợp bị cong vênh.

50.

Bộ ly hợp bị trượt trong lúc nối khóp đo nhiều nguyên nhân gây ra, ngoại trừ:

a)
  1. Đĩa ly hợp bị mòn.

b)
  1. Đĩa ly hợp bị dính dầu.

c)
  1. Moay ơ đĩa ly hợp bị mòn.

d)
  1. Lò xo ép bị gãy.

51.

Đĩa ruc có thể trượt tới lui trên rãnh then hoa của trục:

a)

Trục khuỷu

b)

Trục thử cấp hộp số

c)

Trục trung gian

d)

Trục thử cấp hộp số

52.

Bộ ly hợp ô tô có những yêu cầu, ngoại trừ:

a)
  1. Đóng ly hợp phải được êm dịu.

b)
  1. Các bề mặt ma sát phải cứng để tránh mòn trong quá trình làm việc.

c)
  1. Mở ly hợp dứt khoát và nhanh để việc gài số êm dịu.

53.

Trục sơ cấp được nối với trục thứ cấp hộp số thông qua:

a)

Vòng đàn hồi

b)

Vòng ren

c)

Ổ bi kim

d)

Ổ bi côn

54.

Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với

a)

Bánh răng trên trục sơ câp.

b)

Bánh răng trên trục thứ câp.

c)

Bánh răng trên trục trung gian.

d)

Bánh răng trên trục lùi

55.

Hộp số phụ cho phép truyền lực đến:

a)

2 cầu

b)

3 cầu

c)

4 cầu

d)

5 cầu

56.

Hoạt động của bộ đồng tốc gồm mấy giai đoạn:

a)

1 giai đoạn

b)

2giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

57.

Trong hộp số có 3 số tới, 1 số lùi thì tỷ số truyền nhỏ nhất ở vị trí:

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số lùi

58.

Hộp số sử dụng dầu bôi trơn loại:

a)

SAE 30

b)

SAE 40

c)

SAE 90

d)

SAE 140

59.

Công dụng của hộp số phụ:

a)
  1. Làm tăng tốc độ để tăng ngẫu lực xoắn.

b)
  1. Làm giảm tốc độ để giảm ngẫu lực xoắn.

c)
  1. Làm giảm tốc độ để tăng ngẫu lực xoắn.

d)

Làm tăng tốc độ để giảm ngẫu lực xoắn

60.

Nếu đường kính bánh răng chủ động là 4, bánh răng bị động là 2 thì tủ số truyền là:

a)

2

b)

0,5

c)

1

d)

1,5

61.

Trên trục sơ cấp của hộp số loại 3 trục có

a)

1 bánh răng

b)

2 bánh răng

c)

3 bánh răng

d)

4 bánh răng

62.

Bánh răng của trục sơ cấp hộp số loại 3 trục luôn ăn khớp với bánh răng của:

a)

Trục thứ cấp

b)

Trục trung gian

c)

Trục lùi

d)

Khi nào gài số mới ăn khớp

63.

Hộp số ô tô có những đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)
  1. Thay đổi moment và số vòng quay.

b)
  1. Tăng lực kéo cho bánh xe bị động.

c)
  1. Có thể gài số lùi đề xe đi chuyển về phía sau.

d)
  1. Có tay số trung gian đề phát hành động cơ.

64.

Hộp số ô tô có những yêu cầu sau, ngoại trừ:

a)
  1. Ty số truyền đảm bảo tính năng động lực và tính kinh tế nhiên liệu.

b)
  1. Không sinh ra các lực va đặp trên hệ thông truyên lực.

c)
  1. Tăng moment để tăng vận tốc.

d)
  1. Đơn giản, điều khiển dễ dàng, làm việc êm dịu, hiệu suất cao.

65.

Hộp số ô tô loại 2 trục có những bộ phận nào sau dây, ngoại trừ:

a)

Trục sơ cấp

b)

Trục thứ cấp

c)

Trục trung gian

d)

Trục trượt

66.

Hộp số ô tô loại 3 trục có những bộ phận nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Trục trượt

b)

Trục lùi

c)

Vòng đàn hồi

d)

Vòng đồng tốc

67.

Bộ đồng tốc của hộp số ô tô có những bộ phận nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Lò xo hãm

b)

Khoá chuyển

c)

Ống trượt

d)

Trục trượt

68.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

a)

Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách hai trục trượt cộng với một rãnh khuyết của trục trượt

b)
  1. Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách hai trục trượt cộng với hai rãnh khuyết của hai trục trượt

c)
  1. Giữa ba trục trượt phải có một chôt hãm.

d)

Chôt hãm được chế tạo rỗng nhằm mục đích đàn hồi

69.

Cơ cấu sang số kiểu thanh trượt có các bộ phận sau, ngoại trừ:

a)

Cần sang số, trục trượt.

b)
  1. Khớp hình cầu và chốt giữ cần số.

c)
  1. Chốt hãm, bi và lò xo định vị.

d)

Đèn báo số lùi

70.

Ở loại hộp số 3 trục, khi gài số lùi thì bánh răng lùi sẽ ăn khớp với:

a)
  1. Bánh răng của trục trung gian.

b)
  1. Bánh răng của trục trung gian và bánh tăng của trục thứ cấp.

c)
  1. Bánh răng của trục trung gian và bánh răng của trục sơ cấp.

d)
  1. Bánh răng của trục thứ cấp và bánh răng của trục sơ cấp.

71.

Ở loại hộp số 2 trục, khi gài số lùi thì bánh răng lùi sẽ ăn khớp với:

a)
  1. Bánh răng của trục trung gian.

b)
  1. Bánh răng của trục trung gian và bánh răng của trục thứ cấp.

c)
  1. Bảnh răng của trục trung gian và bánh răng của trục sơ cấp.

d)
  1. Bánh răng của trục thứ câp và bánh răng của trục sơ cấp.

72.

Hộp số bị kêu khi sang số là do các nguyên nhân, ngoại trừ:

a)
  1. Bộ ly hợp không ly hoàn toàn.

b)
  1. Đĩa ly hợp bị cong vênh.

c)
  1. Đia ly hợp bị kẹt trên trục thứ câp hộp sô.

d)
  1. Bộ đồng tôc bị hỏng.

73.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng:

a)
  1. Hộp số 4 cấp là hộp số có 3 số tiến và 1 số lùi.

b)
  1. Hộp số 4 cấp là hộp số có 4 số tiến và 1 số lùi

c)
  1. Hộp số 5 cấp là hộp số có 1 số trung gian, 3 số tiến và 1 số lùi.

d)
  1. Hộp số 5 cấp là hộp số có 1 số trung gian, 4 số tiến và 1 số lùi.

74.

Hộp số ô tô có những yêu cầu sau, ngoại trừ:

a)

Tỷ số truyền đảm bảo tính năng động lực và tính kinh tế nhiên liệu.

b)

Không sinh ra các lực va đập trên hệ thống chuyển động

c)

Có tay số trung gian để ngắt động cơ khỏi hệ thống truyền lực

d)

Đơn giản, điều khiển dễ dàng, làm việc êm dịu, hiệu suất cao.

75.

Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:

a)
  1. Trục thứ cấp được dẫn động bởi bộ ly hợp.

b)
  1. Bánh răng truyền moment xoăn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau

c)
  1. Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ.

d)
  1. Cang sang sô dùng dịch chuyển các bánh răng hoặc vòng đồng tôc trượt trên các trục đê gài số.

76.

Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:

a)
  1. Bánh răng đồng hồ tốc độ liện kết với bánh răng của trục sơ cấp.

b)

Bánh răng truyền moment xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau

c)
  1. Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ.

d)
  1. Trục thứ cấp dùng truyền công suất từ hộp số đến trục cardan.

77.

Trong các phát biêu sau, phát biểu nào đúng:

a)
  1. Mỗi gắp sang số đều có bi và lò xo định vị

b)
  1. Chiêu dài của chốt hãm bằng khoảng cách hai trục trượt cộng với hai rãnh khuyết của hai trục trượt.

c)
  1. Mỗi trục trượt số đều có bi và lò xo định vị.

d)

Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách giữa hai trục trượt.

78.

Công dụng của bộ biến mô là:

a)
  1. Truyên moment từ động cơ.

b)
  1. Truyền và khuyếch đại moment từ hộp số.

c)
  1. Truyền và khuyếch đại moment từ động cơ.

d)
  1. Tạo ra moment.

79.

Cấu tạo của bộ biến mô gồm:

a)
  1. Cánh bơm, roto tuabin, stato, vỏ biến mô, khớp một chiều.

b)
  1. Cánh bơm, roto tuabin, bơm dầu, vỏ biến mô, khớp một chiều.

c)
  1. Cánh bơm, roto tuabin, stato, vỏ biên mô, khớp xoay chiêu.

d)
  1. Canh bơm, roto tuabin, stato, lọc dâu, khớp một chiêu.

80.

Khi cánh bơm được dẫn động bởi trục khuỷu của động cơ, dầu trong cánh bơm sẽ:

a)
  1. Không có hiện tượng gì.

b)
  1. Quay ngược chiều với cánh bơm.

c)

Quay cùng chiều với cánh bơm.

d)

Quay ngược chiều với động cơ.

81.

Khi xe đang đỗ, động cơ chạy không tải thì moment của bộ biến mô:

a)

Lớn nhất

b)

Bằng không

c)

Nhỏ nhất

d)

Bằng một

82.

Công dụng của bơm dầu là:

a)
  1. Cung câp dầu cho bộ biến mô.

b)
  1. Tạo áp lực cho bộ biến mô.

c)
  1. Truyền dầu qua bộ tích năng.

d)
  1. Bôi trơn các bộ phận bộ tích năng.

83.

Dầu từ bơm dầu được chia ra đến các chi tiết trong hộp số tự động nhờ bộ phận nào sau đây:

a)

Piston phanh dải số 2

b)

Bộ tích năng

c)

Thân van dưới

d)

Các van trong hệ thống thuỷ lực

84.

Piston phanh dải số 2 gồm:

a)

Cần đẩy, piston, nắp, lò xo

b)

Lò xo, nắp, bánh răng hành tinh

c)

Piston, phe, bánh răng chủ động

d)

Chốt, đĩa phanh, đĩa ma sát

85.

Ở Piston phanh dải số 2, cần đấy Piston được dẫn động nhờ bộ phận nào sau đây:

a)

Lò xo ngoài

b)

Nắp

c)

Piston phanh

d)

Đĩa ép

86.

Khi thay mới đĩa phanh trong quả trình đại tu ta phải làm gì:

a)
  1. Lau sạch và đem ráp.

b)
  1. Rữa qua bằng dầu DO

c)
  1. Ngâm 15 phút trong dầu hộp sô tự động.

d)
  1. Rửa qua bằng dầu hộp số tự động.

87.

Bộ tích năng có công dụng:

a)
  1. Hâp thụ phản lực.

b)
  1. Giảm chân động khi chuyển số

c)
  1. Cấp dầu cho hộp số.

d)
  1. Tạo áp lực cho phanh dải số 2.

88.

Ưu điểm của hộp số tự động, ngoại trừ:

a)

Giúp xe lên dốc dễ dàng

b)
  1. Chuyển số một cách tự động và êm địu.

c)
  1. Tránh động cơ và dòng dẫn tải khỏi bị quá tải.

d)

Ngắt dòng công suất từ bơm dầu đến biến mô

89.

Khi xe chạy với tốc độ thấp thì i số truyền moment của bộ biến mô là:

a)

Lớn nhất

b)

Bằng không

c)

Nhỏ nhất

d)

Bằng một

90.

Ly hợp C1 có chức năng:

a)
  1. Truyện moment từ trục sơ cấp đến bánh răng mặt trời.

b)
  1. Truyền công suất từ bánh răng mặt trời đến bánh răng hành tinh.

c)
  1. Nổi trục sơ cấp và bánh răng bao bộ truyền trước.

d)
  1. Tách các bộ phận.

91.

Chức năng của ly hợp truyền thắng (C2) dùng đề:

a)
  1. Truyện công suất gián đoạn từ trục sơ cấp đến trống ly hợp số tiến.

b)
  1. Truyên moment đê tách các bộ phận trong hộp sô.

c)

Nối trục sơ cấp và bánh răng mặt trời trước, sau

d)
  1. Truyên áp lực đên bơm dầu

92.

Trong quá trình ăn khớp của ly hợp số tiến thì các đĩa ép chủ động và đĩa ma sát bị động quay với tốc độ như nhau vì:

a)
  1. Lực ma sát cao giữa đĩa ma sát và đĩa ép.

b)
  1. Lực tác động vào cả 2 như nhau.

c)
  1. Đĩa ma sát và đĩa ép cùng khối.

d)
  1. Lực tác động vào cả 2 khác nhau.

93.

Trong quá trình nhả khớp của ly hợp truyền số tiến, viên bi 1 chiều tách khỏi để van là

a)
  1. Lực lò xo tác động vào nó.

b)
  1. Piston dịch chuyên tác động vào.

c)
  1. Khóa cụm bánh răng mặt trời trước và sau.

d)
  1. Lực ly tâm tác dụng lên nó.

94.

Chiều quay của khớp 1 chiều F1 và F2:

a)

Quay ngược chiều kim đồng hồ.

b)

Quay cùng chiều kim đồng hồ.

c)

Đứng yên.

d)

Quay cả hai chiều

95.

Bánh răng mặt trời trước và sau được lắp:

a)

Trên trục hành tinh của cần dẫn trước.

b)

Trên trục sơ cấp.

c)

Trên trục hành tinh của cần dẫn sau.

d)

Trên trống dầu vào

96.

Một bộ bánh răng hành tinh gồm mấy loại bánh răng:

a)

4 loại

b)

3 loại

c)

2 loại

d)

1 loại

97.

Sự hoạt động của bộ bánh răng hành tinh trước và sau dựa trên bộ truyền hành tinh có mấy tốc độ

a)

2 tốc độ

b)

3 tốc độ

c)

4 tốc độ

d)

5 tốc độ

98.

Công dụng của trục trung gian trong hộp sô tự động là:

a)

Nhận noment từ bộ hành tinh và truyền đến vi sai.

b)

Nhận moment từ trục sơ cấp

c)

Nhận moment từ trục bánh răng hành tinh

d)

Nhận moment từ bánh răng mặt trời

99.

Công dụng của trục trung gian trong hộp sô tự động là:

a)

Nhận noment từ bộ hành tinh và truyền đến vi sai.

b)

Nhận moment từ trục sơ cấp

c)

Nhận moment từ trục bánh răng hành tinh

d)

Nhận moment từ bánh răng mặt trời

100.

Công dụng của bộ vi sai trong hộp số tự động là:

a)
  1. Phân phối momen xoắn đến hai bán trục bánh xe sau.

b)
  1. Phân phối momen xoắn đến hai bán trục bánh xe chú động.

c)
  1. Đảm bảo cho các bánh xe chủ động quay tốc độ bằng nhau.

d)

Đảm bảo cho tất cả các bánh xe quay tốc độ khác nhau.

101.

Bộ vi sai trong hộp số tự động hoạt động theo nguyên lý:

a)
  1. Truyền công suất đến bán trục

b)
  1. Truyền công suất từ trục truyền động đến trục sơ cấp.

c)
  1. Cung cấp moment xoắn đến trục trung gian.

d)

Cung cấp moment xoắn đến bánh xe bị động:

102.

Van bướm ga trong hộp sô tự động có công dụng:

a)
  1. Điều chỉnh áp suất cho bộ biến mô.

b)
  1. Tạo áp suất cao cho hộp số tự động.

c)
  1. Làm giảm va đập lên bánh răng hành tinh.

d)
  1. Tạo áp suất thủy lực tương ứng với góc mở bướm ga.

103.

Van cắt giảm áp trong hộp số tự động dùng để:

a)

Điều chỉnh áp suất cắt tác động lên van bướm ga.

b)

Làm giảm va đập lên bánh răng hành tinh

c)

Điều chỉnh áp suất cho biến mô.

d)

Làm giảm va đập khi chuyển từ tay số N sang tay số D.

104.

Vị trí trục cardan được bố trí trên xe:

a)

Sau động cơ.

b)

Sau bộ ly hợp

c)

Trước bộ ly hợp

d)

Giữa hộp số và cầu chủ động

105.

Trục cardan có công dụng

a)

Giảm tốc

b)

Truyền chuyển động

c)

Chịu tải trọng của xe

d)

Truyền moment xoắn với góc độ và khoảng cách trục thay đổi.

106.

Số lượng trục cardan trên ôtô tối thiểu là:

a)

1 trục

b)

2 trục

c)

3 trục

d)

4 trục

107.

Phát biểu nào sau đây sai với cardan:

a)

Liên kết giữa hộp số và cầu chủ động.

b)

Trục cardan được chế tạo rỗng.

c)

Đảm bảo an toàn cho hệ thống truyền lực khi bị quá tải.

d)

Truyền moment xoăn với khoảng cách trục và góc độ thay đổi

108.

Cardan được chế tạo bằng:

a)

Sắt

b)

Hợp kim nhôm

c)

Thép cacbon

d)

Gang

109.

Trục cardan khác tốc có 2 loại khớp được sử dụng là:

a)

Khớp cầu rotuyn và khớp trượt.

b)

Khớp cầu rotuyn và khớp chữ thập.

c)

Khớp chữ thập và khớp trượt.

d)

Khớp trượt và khớp rzeppa.

110.

Môi đầu trục cardan được lắp 1 khớp cardan để hấp thụ những thay đổi theo:

a)

Phương thẳng đứng

b)

Phương dọc trục

c)

Phương ngang

d)

Phương nghiêng

111.

Khớp nối cardan có mấy loại:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4