wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dịch vụ

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Khách hàng không thể đánh giá trước được dịch vụ cho đến khi thực sự tiêu dùng nó. Đây là nhược điểm dựa trên đặc tính nào của dịch vụ?

a)

Không đồng nhất

b)

Không chuyển đổi quyền sở hữu

c)

Không thể tách rời

d)

Không thể lưu trữ

2.

Hoàn thành phát biểu sau: Dải phân định….. giúp người làm marketing hình dung ra những điểm…. giữa hàng hóa và dịch vụ

a)

Hàng hóa; tương đồng và khác biệt

b)

Hàng hóa - dịch vụ; tương đồng và khác biệt

c)

Hàng hóa - dịch vụ; Khác biệt

d)

Hàng hóa - dịch vụ; Tương đồng

3.

Theo bạn, dịch vụ nào được xếp là dịch vụ thuần túy?

a)

Cho thuê quần áo dạ hội

b)

Lau dọn văn phòng

c)

Tư vấn luật sư

d)

Dịch vụ điện thoại di động

4.

Dạng Marketing nào sau đây thể hiện nỗ lực marketing của tổ chức hướng tới những người cung cấp dịch vụ.

a)

Marketing hướng nội

b)

Marketing hướng nội và Marketing hướng ngoại

c)

Marketing hướng ngoại

d)

Marketing tương tác

5.

Đặc điểm nào của dịch vụ khiến cho việc phân biệt dịch vụ và người cung cấp dịch vụ trở nên khó khăn?

a)

Tính không thể tách rời

b)

Tính không thể lưu trữ

c)

Tính vô hình

d)

Tính không đồng nhất

6.

Dựa trên Phân loại của Lovelock thì dịch vụ kế toán thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Dịch vụ tác động tới tài sản vô hình

b)

Dịch vụ tác động tới vật thể được sở hữu

c)

Dịch vụ tác động tới cơ thể con người

d)

Dịch vụ tác động tới tâm trí con người

7.

Thay vì quyền sở hữu, dịch vụ cho phép sở hữu hoặc tiếp cận ….?

a)

Thời gian dài

b)

Thời gian ngắn

c)

Tạm thời

d)

Vĩnh viên

8.

Đặc điểm nào của dịch vụ chỉ ra rằng dịch vụ được tiêu dùng tại thời điểm này có thể không có chất lượng tương đương với dịch vụ được tiêu dùng tại thời điểm khác.

a)

Không thể lưu trữ

b)

Tính vô hình

c)

Không đồng nhất

9.

Câu tiêu dùng tại thời điểm này có thể không có chất lượng tương đương với dịch vụ được tiêu dùng tại thời điểm khác.

a)

Không thể lưu trữ

b)

Tính vô hình

c)

Không đồng nhất

d)

Không thể tách rời

10.

Hãy chọn câu đúng từ các câu nhận định sau:

a)

Doanh nghiệp dịch vụ là người làm ơn cho khách hàng khi phục vụ họ.

b)

Nhiệm vụ của doanh nghiệp dịch vụ là phải thỏa mãn các nhu cầu và mong đợi của khách hàng.

c)

Không có doanh nghiệp dịch vụ thì khách hàng không thể có sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của mình.

d)

Khách hàng là người lệ thuộc vào doanh nghiệp dịch vụ chứ không phải ngược lại.

11.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hầu hết hàng hóa doanh nghiệp với doanh nghiệp (business-to-business) đều bao gồm khá nhiều các dịch vụ bổ sung

b)

Marketing dịch vụ và marketing hàng hóa vật chất là hai khái niệm đối lập

c)

Một số dịch vụ có thể có những mặt hữu hình, một số hàng hóa vật chất có thể có những khía cạnh vô hình

d)

Marketing dịch vụ có ý nghĩa không chỉ đối với nhà sản xuất dịch vụ, mà còn đối với cả nhà sản xuất hàng hóa

12.

Đâu không phải là 1 dạng của Marketing dựa trên Tam giác tiếp thị dịch vụ?

a)

Marketing hướng ngoại

b)

Marketing hỗn hợp

c)

Marketing tương tác

d)

Marketing hướng nội

13.

Hoạt động nào sau đây không được coi là dịch vụ tiêu dùng?

a)

Bán quần áo online

b)

Đầu tư khai thác dầu khí

c)

Bảo dưỡng máy tính

d)

Bán đồ ăn nhanh trước cơ quan

14.

Đối tượng nào sau đây là dịch vụ?

a)

Khoai tây chiên

b)

Cốc nước cô ca

c)

Gà rán KFC

d)

Việc phục vụ khách hàng gà rán KFC

15.

Dựa trên Phân loại của Lovelock thì dịch vụ khách sạn thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Dịch vụ tác động tới tài sản vô hình

b)

Dịch vụ tác động tới vật thể được sở hữu

c)

Dịch vụ tác động tới tâm trí con người

d)

Dịch vụ tác động tới

16.

dịch vụ khách sạn thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Dịch vụ tác động tới tài sản vô hình

b)

Dịch vụ tác động tới vật thể được sở hữu

c)

Dịch vụ tác động tới tâm trí con người

d)

Dịch vụ tác động tới cơ thể con người

17.

Đặc điểm nào sau đây chỉ ra rằng phải có sự tương tác giữa khách hàng và người cung cấp dịch vụ thì dịch vụ mới có thể diễn ra

a)

Không thể tách rời

b)

Không chuyển đổi quyền sở hữu

c)

Không thể lưu trữ

d)

Tính vô hình

18.

Đâu không phải là hoạt động khách hàng tiếp xúc dịch vụ khi bạn đi ăn tại nhà hàng?

a)

Bạn gặp nhóm khách hàng bàn bên cạnh khi ngồi vào bàn ăn

b)

Bồi bàn đưa thực đơn cho bạn

c)

Bảo vệ chào đón hướng dẫn bạn gửi xe

d)

Bạn nhận điện thoại của sếp khi đang ăn

19.

Khuôn khổ dịch vụ có thể giúp người làm marketing dịch vụ quản lý trải nghiệm dịch vụ, thông qua việc nào sau đây?

a)

Tăng chi phí marketing

b)

Tìm hiểu khách hàng dịch vụ

c)

Bóc tách dịch vụ thành từng hợp phần riêng biệt.

d)

Tăng thời gian trải nghiệm

20.

Marketing hỗn hợp dịch vụ bao gồm

a)

Product, Price, Place, Promotion

b)

Product, Price, Place, Promotion, People, Process, Physical evidence

c)

Product, Price, Place, Promotion, People, Process, Customer service

d)

Product, Price, Place, Promotion, Package, People, Process

21.

Đâu không phải là một quy trình của dịch vụ mua sắm tại siêu thị?

a)

Quy trình lắp ráp sản phẩm

b)

Quy trình chăm sóc khách hàng

c)

Quy trình lưu kho

d)

Quy trình xử lý khiếu nại

22.

Điều kiện vật chất (physical evidence) trong hỗn hợp Marketing dịch vụ là gì? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Danh thiếp, đồng phục, chỉ dẫn, nhiệt độ, quy trình

b)

Trang thiết bị, dấu hiệu, bãi đỗ xe, phong cảnh, trang phục nhân viên

c)

Thiết kế phương tiện, nhân viên, trang thiết bị, dấu hiệu

23.

Môi trường dịch vụ khách sạn không bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Tiền sảnh của khách sạn

b)

Con đường đi qua khách sạn

c)

Phòng nghỉ của khách sạn

d)

Bếp ăn của khách sạn

24.

Nhân viên dịch vụ khách hàng là ai? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Là nhân viên vận chuyển hàng tới cho khách hàng

b)

Là những người tương tác trực tiếp với khách hàng và những người đóng góp vào việc cung cấp dịch vụ mà khách hàng không nhìn thấy

c)

Là nhân viên bán hàng

d)

Là những người tương tác trực tiếp với khách hàng

25.

Vấn đề trung tâm của một trải nghiệm dịch vụ là gì?

a)

Tiếp xúc dịch vụ

b)

Cơ sở vật chất

c)

Khách hàng dịch vụ

d)

Nhận viên dịch vụ

26.

Điểm mạnh của mô hình sản xuất dịch vụ là ….

a)

Có thể điều chỉnh được

b)

Có thể kiểm soát được

c)

Bản chất vô hình

d)

Bản chất hữu hình

27.

Theo bạn, khuôn khổ sân khấu dịch vụ không bao gồm yếu tố nào sau đây:

a)

Vé vào cửa

b)

Màn trình diễn

c)

Phục trang

d)

Hậu trường

28.

Nội dung nào sau đây quan trọng nhất trong cơ sở dữ liệu khách hàng. Chọn đáp án đúng nhất

a)

Tần suất mua hàng của khách hàng trong 12 tháng gần nhất

b)

Xu hướng mua sắm của khách hàng

c)

Cỡ sản phẩm khách hàng thích

d)

Sở thích cá nhân của khách hàng

29.

Trong quá trình cung cấp dịch vụ giáo dục, người học đóng vai trò gì?

a)

Đạo diễn

b)

Đồng sản xuất

c)

Khán giá

d)

Diễn viên

30.

Theo bạn, các hợp phần của dịch vụ bao gồm yếu tố nào sau đây

4 lines
31.

Theo bạn, các hợp phần của dịch vụ bao gồm yếu tố nào sau đây

a)

Kinh doanh dịch vụ, nhân viên dịch vụ, xu hướng dịch vụ, khách hàng dịch vụ

b)

Nhân viên dịch vụ, môi trường dịch vụ, khách hàng dịch vụ, và quy trình dịch vụ

c)

Nhân viên dịch vụ, giao dịch dịch vụ, chăm sóc sau bán hàng, điều phối dịch vụ

d)

Quản lý dịch vụ, môi trường dịch vụ, nhân viên dịch vụ, giá cả dịch vụ

32.

Theo Booms và Bitner (1981), người tham gia (participant) chỉ…

a)

Nhân viên tham gia vào quá trình sản xuất dịch vụ

b)

Khách hàng tham gia vào quá trình sản xuất dịch vụ

c)

Mọi người tham gia vào quá trình sản xuất dịch vụ, cho dù họ là khách hàng hay nhân viên

d)

Tất cả đáp án đều sai

33.

Ba khuôn khổ trải nghiệm dịch vụ bao gồm:

a)

Khuôn khổ sản xuất dịch vụ, khuôn khổ cung cấp dịch vụ, khuôn khổ tiêu dùng dịch vụ

b)

Khuôn khổ hỗn hợp Marketing dịch vụ, khuôn khổ sản xuất dịch vụ, khuôn khổ sân khấu dịch vụ

c)

Khuôn khổ cung cấp dịch vụ, khuôn khổ môi trường dịch vụ, khuôn khổ tiêu dùng dịch vụ

d)

Khuôn khổ sản xuất dịch vụ, khuôn khổ môi trường dịch vụ, khuôn khổ tiêu dùng dịch vụ

34.

Bản thiết kế dịch vụ cần thế hiện các bước nào sau đây cho khách hàng của dịch vụ?

a)

Bước hữu hình

b)

Bước vô hình

c)

Bước vô hình và hữu hình

d)

Tất cả đáp án đều sai

35.

Để hoạch định một màn trình diễn dịch vụ có yếu tố tùy chỉnh, tổ chức cần hiểu rõ ?

a)

Nhu cầu hoặc mong muốn của mỗi khách hàng

b)

Xu hướng tiêu dùng của khách hàng

c)

Khả năng thanh toán của khách hàng

d)

Đặc điểm cá nhân của khách hàng

36.

Kịch bản dịch vụ là gì?

a)

Là phần thể hiện theo trình tự thời gian các bước trong màn trình diễn dịch vụ từ quan điểm của nhà cung cấp.

b)

Là quy trình dịch vụ của nhà cung cấp

37.

Là phần thể hiện theo trình tự thời gian các bước trong màn trình diễn dịch vụ từ quan điểm của khách hàng.

a)

Là phần thể hiện theo trình tự thời gian các bước trong màn trình diễn dịch vụ từ quan điểm của nhà cung cấp.

b)

Là quy trình dịch vụ của nhà cung cấp

c)

Là phần thể hiện theo trình tự thời gian các bước trong màn trình diễn dịch vụ từ quan điểm của khách hàng.

d)

Là bản thiết kế dịch vụ của nhà cung cấp

38.

Vì sao cần cân nhắc khi thực hiện tùy chỉnh màn trình diễn dịch vụ

a)

Thực hiện tùy chỉnh đòi hỏi nhân viên cung cấp dịch vụ phải có trình độ cao

b)

Thực hiện tùy chỉnh làm giảm mức độ hài lòng của khách hàng do dịch vụ cung cấp không đồng nhất theo tiêu chuẩn.

c)

Thực hiện tùy chỉnh làm phức tạp quy trình thực hiện dịch vụ.

d)

Thực hiện tùy chỉnh có thể làm giảm hiệu suất cung cấp dịch vụ.

39.

Kịch bản dịch vụ là thể hiện theo trình tự thời gian các bước trong màn trình diễn dịch vụ từ quan điểm của?

a)

Nhân viên phục vụ

b)

Tổ chức cung cấp dịch vụ

c)

Cả khách hàng lẫn tổ chức cung cấp dịch vụ

d)

Khách hàng

40.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ xảy ra trên sân khấu.

b)

Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ xảy ra trong hậu trường.

c)

Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ của nhà cung cấp.

d)

Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ xảy ra cả trên sân khấu và trong hậu trường.

41.

Bản thiết kế dịch vụ giúp ích gì cho nhân viên? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Giúp nhân viên hình dung rõ ràng và toàn diện về dịch vụ, nhờ thế có thể xác định được tầm quan trọng của vai trò mà nhân viên đó đảm nhận trong màn trình diễn dịch vụ tổng thể.

b)

Giúp nhân viên biết được công việc của mình

c)

Giúp nhân viên thực hiện tốt công việc của mình

d)

Giúp nhân viên làm hài lòng khách hàng

42.

Bản thiết kế dịch vụ là…

a)

Tất cả đáp án đều sai

b)

Một công cụ giúp xác định những hoạt động hỗ

43.

Bản thiết kế dịch vụ là….

a)

Tất cả đáp án đều sai

b)

Một công cụ giúp xác định những hoạt động hỗ trợ sau hậu trường.

c)

Một công cụ giúp xác định những diễn biến trên sân khấu của màn trình diễn dịch vụ

d)

Một công cụ giúp xác định những diễn biến trên sân khấu của màn trình diễn dịch vụ cũng như các hoạt động hỗ trợ sau hậu trường.

44.

Những tổ chức nào sau đây cần có sự tùy chỉnh cá nhân hóa màn trình diễn dịch vụ cao, ngoại trừ?

a)

Dịch vụ vé máy bay

b)

Dịch vụ bảo vệ nhân vật VIP

c)

Tổ chức giao dịch bất động sản

d)

Phòng khám răng

45.

Theo bạn, màn trình diễn dịch vụ không bao gồm đặc điểm nào dưới đây?

a)

Bao gồm dịch vụ cốt lõi và dịch vụ phụ trợ

b)

Xảy ra trong một khoảng thời gian nhất định, và tuân thủ trình tự các sự kiện

c)

Chỉ tồn tại trong khoảng thời gian thực hiện

d)

Chi phí giảm dần khi có thêm người tham gia

46.

Ý nghĩa của việc tùy chỉnh màn trình diễn dịch vụ đối với người làm Marketing là gì?

a)

Tạo sự khác biệt đối với nhà cung cấp khác

b)

Sản phẩm được cá nhân hóa

c)

Cung cấp thêm dịch vụ khi khách hàng yêu cầu.

d)

Giảm giá cho khách hàng thân thiết

47.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Dịch vụ phục vụ đại chúng thường có kịch bản có mức độ tùy biến thấp, đã được chuẩn hóa

b)

Kịch bản dịch vụ lỏng lẻo thường có độ tùy biến thấp

c)

Kịch bản dịch vụ lỏng lẻo có mức độ chi tiết cao

d)

Dịch vụ phục vụ đại chúng thường có kịch bản dịch vụ lỏng lẻo

48.

Dịch vụ có độ linh động càng cao thì độ linh hoạt hoặc độ biến thiên trong các bước của màn trình diễn dịch vụ…..

a)

Càng thấp

b)

Càng cao

c)

Càng bất ổn định

d)

Càng ổn định

49.

Một Email tới khách hàng có mở đầu "Chào chị Lan…" là một dấu hiệu của

4 lines
50.

Càng thấp

a)

Càng thấp

b)

Càng cao

c)

Càng bất ổn định

d)

Càng ổn định

51.

Một Email tới khách hàng có mở đầu "Chào chị Lan…" là một dấu hiệu của

a)

Thư gửi đồng loạt

b)

Nỗ lực cá nhân hóa màn trình diễn dịch vụ

c)

Mở đầu màn trình diễn dịch vụ

d)

Mở đầu quy trình cung cấp dịch vụ

52.

Ý nghĩa của việc tùy chỉnh màn trình diễn dịch vụ đối với khách hàng là gì?

a)

Tạo lợi thế cạnh tranh đối với nhà cung cấp khác

b)

Cung cấp thêm dịch vụ khi khách hàng yêu cầu.

c)

Sản phẩm được cá nhân hóa

d)

Giảm giá cho khách hàng thân thiết

53.

………giúp tạo nên ấn tượng đầu tiên rất quan trọng của khách hàng

a)

Môi trường dịch vụ

b)

Nhân viên dịch vụ

c)

Đặc điểm dịch vụ

d)

Quy trình dịch vụ

54.

Cần làm gì để đảm bảo sự xuất sắc của nhân viên dịch vụ

a)

Giám sát liên tục

b)

Khen thưởng khi doanh nghiệp làm ăn có lãi

c)

Đào tạo theo nhu cầu của nhân viên

d)

Tuyển dụng đúng thời điểm

55.

Đâu không phải là nhân tố khiến yếu tố con người (nhân viên dịch vụ) có vai trò quan trọng hơn trong ngành dịch vụ so với ngành sản xuất?

a)

Do nhân viên dịch vụ đóng góp nhiều hơn vào lợi nhuận cho doanh nghiệp

b)

Do khách hàng thường nhìn nhận vào nhân viên dịch vụ như một tiêu chuẩn đánh giá chất lượng dịch vụ

c)

Do tính không thể tách rời giữa nhân viên cung cấp dịch vụ và khách hàng.

d)

Do nhân viên dịch vụ tác động lớn đến cảm nhận khách hàng về dịch vụ

56.

Để theo đuổi những mục tiêu marketing dựa vào môi trường dịch vụ, tổ chức cung cấp dịch vụ thường tập trung vào 3 vấn đề tổng quát liên quan đến thiết kế bối cảnh dịch vụ. Đâu không phải là 1 trong 3 vấn đề đó

a)

Các quyết định trên sân khấu và sau hậu trường

b)

Thử nghiệm với sản phẩm

c)

Quản lý điều kiện hữu hình

d)

Thử nghiệm với môi trường dịch vụ

57.

Tại sao nhân viên dịch vụ lại quan trọng? Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Vì bản chất của phần lớn dịch vụ là quy trình tương tác giữa khách hàng và nhân viên dịch vụ

b)

Nhân viên dịch vụ quyết định lượng khách sử dụng dịch vụ

c)

Nhân viên dịch vụ được trả lương cao

d)

Nhân viên dịch vụ thực hiện công việc nặng nề nhất trong tổ chức

58.

Kỹ năng xã hội của nhân viên dịch vụ là gì?

a)

Cách thức mà nhân viên dịch vụ tương tác với khách hàng và đồng nghiệp.

b)

Là trình độ chuyên môn được đào tạo của nhân viên

c)

Là nhiệm vụ chính được giao của nhân viên

d)

Độ thành thạo mà nhân viên dịch vụ thực hiện những nhiệm vụ liên quan tới vị trí của họ

59.

Cung cấp trang phục cho nhân viên dịch vụ có tác dụng gì?

a)

Giảm thiểu chi phí

b)

Đảm bảo tính nhất quán

c)

Gửi đi câu chuyện

d)

Cung cấp hình ảnh

60.

Hậu trường của tổ chức dịch vụ là ?

a)

Khu vực được tách biệt về mặt vật lý đối với sân khấu chính

b)

Khu vực được tách biệt tạm thời hoặc về mặt vật lý đối với sân khấu chính, thường không phải chịu sự quan sát kỹ lưỡng của khách hàng

c)

Khu vực được tách biệt tạm thời hoặc về mặt vật lý đối với sân khấu chính

d)

Khu vực được tách biệt đối với sân khấu chính

61.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Kỹ năng xã hội tốt có thể bù trừ cho kỹ năng chuyên môn kém của nhân viên dịch vụ.

b)

Kỹ năng chuyên môn của nhân viên dịch vụ có vai trò quan trọng hơn kỹ năng xã hội.

c)

Kỹ năng xã hội của nhân viên dịch vụ có vai trò quan trọng hơn kỹ năng chuyên môn.

d)

Kỹ năng chuyên môn của nhân viên dịch vụ và kỹ năng xã hội có vai trò quan trọng ngang nhau.

62.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường dịch vụ?

a)

Độ nội thất tại quầy giao dịch khách hàng

b)

Khu vực điều hành của nhân viên bảo vệ giữ xe cho khách hàng

c)

Cảnh quan tiền sảnh của công ty bên cạnh

d)

Cảnh quan tiền sảnh trước quầy giao dịch

63.

Kỹ năng chuyên môn của nhân viên dịch vụ là gì?

a)

Độ thành thạo mà nhân viên dịch vụ thực hiện những nhiệm vụ liên quan tới vị trí của họ

b)

Là nhiệm vụ chính được giao của nhân viên

c)

Là trình độ chuyên môn được đào tạo của nhân viên

d)

Cách thức mà nhân viên dịch vụ tương tác với khách hàng và đồng nghiệp.

64.

Môi trường dịch vụ là gì?

a)

Là cảnh quan dịch vụ bao gồm tất cả các khía cạnh của môi trường vật chất tại quầy giao dịch.

b)

Là cảnh quan dịch vụ bao gồm tất cả các khía cạnh của môi trường vật chất và phi vật chất mà trong đó người cung cấp dịch vụ và khách hàng tương tác với nhau.

c)

Là cảnh quan dịch vụ bao gồm tất cả các khía cạnh của môi trường vật chất của doanh nghiệp.

d)

Là cảnh quan dịch vụ bao gồm tất cả các khía cạnh của môi trường vật chất mà trong đó người cung cấp dịch vụ và khách hàng tương tác với nhau.

65.

Đâu là nhận định đúng khi thiết kế môi trường dịch vụ

a)

Thiết kế môi trường mà khách hàng nhìn thấy đầu tiên khi tiếp cận dịch vụ là quan trọng nhất.

b)

Thiết kế môi trường dịch vụ là yếu tố Marketing, không ảnh hưởng tới năng suất vận hành dịch vụ.

c)

Thiết kế yếu tố môi trường dịch vụ mà khách hàng có thời gian trải nghiệm tiếp xúc càng nhiều, càng có vai trò quan trọng.

d)

Nhu cầu của khách hàng có vai trò định hướng trong việc thiết kế môi trường dịch vụ và không có chiều ngược lại.

66.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường dịch vụ?

a)

Trang phục của khách hàng tại quầy giao dịch

b)

Trang phục của nhân viên kho tại hầm chứa đồ của doanh nghiệp

c)

Trang phục của nhân viên ship đồ ăn cho nhân viên dịch vụ đứng tại phòng giao dịch

d)

Đồng phục của nhân viên giao dịch

67.

Nhận định nào sau đây không đúng

a)

Môi trường dịch vụ mang chức năng truyền thông

b)

Môi trường dịch vụ là 1 yếu tố Marketing của doanh nghiệp

c)

Môi trường dịch vụ luôn tương đương với chất lượng dịch vụ

d)

Môi trường dịch vụ đôi khi phản ánh mức giá của dịch vụ

68.

Theo bạn, tương tác giữa khách hàng và nhân viên dịch vụ có thể xảy ra những tình huống sau đây, ngoại trừ:

a)

Tương tác thân thiện

b)

Tương tác không thân thiện

c)

Tương tác cáu kỉnh

d)

Tương tác thân thiện quá mức

69.

Để cải thiện giá trị dịch vụ trong con mắt khách hàng, doanh nghiệp có thể sử dụng nhiều công cụ, ngoại trừ? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Đào tạo khách hàng

b)

Kịch bản khách hàng

c)

Áp chế hành vi khách hàng

d)

Quản lý tương thích khách hàng

70.

Trên sân khấu dịch vụ, mối tương tác gây ảnh hưởng tới trải nghiệm dịch vụ bao gồm: (lựa chọn các đáp án đúng)

a)

Tương tác giữa nhân viên dịch vụ với khách hàng

b)

Tương tác giữa khách hàng với khách hàng

c)

Tương tác giữa nhân viên dịch vụ và nhà quản lý dịch vụ

d)

Tương tác giữa nhân viên dịch vụ và nhà cung cấp của họ

71.

Vì sao nói: "làm hài lòng tất cả khách hàng với cùng một dịch vụ là điều hầu như bất khả thi"?

a)

Vì khách hàng luôn luôn không cảm thấy hài lòng

b)

Vì các khách hàng

72.

sao nói: "làm hài lòng tất cả khách hàng với cùng một dịch vụ là điều hầu như bất khả thi"? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Vì khách hàng luôn luôn không cảm thấy hài lòng

b)

Vì các khách hàng khác nhau sẽ có nhu cầu và sở thích khác nhau

c)

Vì doanh nghiệp chỉ cần làm hài lòng khách hàng mục tiêu

d)

Vì doanh nghiệp không đủ nhân lực để làm hài lòng tất cả các khách hàng

73.

Một bác sỹ đối xử nhẹ nhàng với bệnh nhân, và bệnh nhân sẵn lòng mô tả chi tiết tình trạng bệnh của mình. Đây là một ví dụ của?

a)

Tương tác thân thiện

b)

Tương tác không thân thiện

c)

Tương tác thân thiện quá mức

d)

Tương tác cáu kỉnh

74.

Loại tương tác với khách hàng nào sau đây để lại tác động tiêu cực đối với trải nghiệm dịch vụ của cả khách hàng và nhân viên?

a)

Tương tác thân thiện quá mức

b)

Tương tác thân thiện

c)

Tương tác không thân thiện

d)

Tương tác thân thiện và tương tác thân thiện quá mức

75.

Một khách hàng khi đến bãi đỗ xe tại phòng giao dịch của 1 ngân hàng, đã được bác bảo vệ vỗ vai và hướng dẫn chỗ để xe. Khách hàng liền nổi nóng với nhân viên bảo vệ. Đây là ví dụ của?

a)

Tương tác thân thiện quá mức

b)

Tương tác cáu kỉnh

c)

Tương tác không thân thiện

d)

Tương tác thân thiện

76.

Một khách hàng nhiều tuổi có tài khoản tiết kiệm tại ngân hàng, thường đến phòng giao dịch để trò chuyện với nhân viên cho bớt cô đơn. Đây là ví dụ của?

a)

Tương tác thân thiện

b)

Tương tác không thân thiện

c)

Tương tác cáu kỉnh

d)

Tương tác thân thiện quá mức

77.

Khi khách hàng nóng giận, nhà quản lý dịch vụ cần làm gì?

a)

Đáp ứng nhu cầu của khách hàng

b)

Sa thải nhân viên mắc lỗi

c)

Bồi thường tiền cho sai sót

d)

Giải thích nguyên nhân

78.

Theo bạn, Doanh nghiệp có thể làm gì để đảm bảo sự tương tác giữa khách hàng với khách hàng không ảnh hưởng đến trải nghiệm dịch vụ?

a)

Giới hạn số ượng khách hàng tại một thời điểm

b)

Tiếp cận đúng khách hàng mục tiêu

c)

Chỉ tiếp cận từng khách hàng một

d)

Xử lý những khách hàng gây rối

79.

Theo bạn, để tối đa hóa doanh thu, nhà cung cấp dịch vụ cần phải làm gì?

a)

Sử dụng tài sản sao cho khách hàng trả nhiều tiền nhất tại một thời điểm bất kỳ

b)

Đầu tư thêm tài sản cố định

c)

Tăng giá vào mùa cao điểm

d)

Sử dụng linh hoạt tài sản lưu động

80.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Giá trị dịch vụ là tiêu chuẩn đánh giá thành công trong bán hàng

b)

Một dịch vụ có giá trị thấp luôn thất bại trong bán hàng.

c)

Một dịch vụ có giá trị cao có thể đôi khi không thành công trong bán hàng.

d)

Một dịch vụ có giá trị cao luôn đạt thành công trong bán hàng.

81.

Phương pháp định giá theo chi phí là gì?

a)

Là phương pháp chú trọng vào mức giá trần với mức chi phí bỏ ra là thấp nhất

b)

Là phương pháp định giá dựa trên mức biên chi phí biến đổi là thấp nhất

c)

Là phương pháp định giá dựa trên tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi

d)

Là phương pháp chú trọng vào mức giá sàn giúp trang trải mọi chi phí dịch vụ

82.

Giá trị dịch vụ là gì?

a)

Giá trị dịch vụ là giá trị tiêu dùng của người sử dụng.

b)

Giá trị dịch vụ là cảm nhận về lợi ích mà dịch vụ mang lại, so với chi phí liên quan đến dịch vụ đó.

c)

Giá trị dịch vụ là lợi ích mà dịch vụ mang lại, so với chi phí liên quan đến dịch vụ đó.

d)

Giá trị dịch vụ là lợi ích của dịch vụ mang lại.

83.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Việc định giá dịch vụ cao tạo nên sự thành công trong bán hàng

b)

Việc định giá tốt trong

84.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Việc định giá dịch vụ cao tạo nên sự thành công trong bán hàng

b)

Việc định giá tốt trong lĩnh vực dịch vụ không có tầm ảnh hưởng lớn đến thành công trong bán hàng như việc định giá tốt trong lĩnh vực sản xuất

c)

Việc định giá dịch vụ tốt là nhân tố quyết định sự thành công trong bán hàng

d)

Việc định giá dịch vụ thấp tạo nên sự thành công trong bán hàng

85.

Đâu không phải là lý do khiến cho giá dịch vụ có sự khác biệt?

a)

Dịch vụ không thể lưu trữ

b)

Thời điểm khách hàng sử dụng dịch vụ khác nhau

c)

Thời điểm khách hàng mua dịch vụ khác nhau

d)

Chi phí biến đổi tạo ra dịch vụ có sự thay đổi lớn tại các thời điểm khác nhau

86.

Vì sao việc định giá dịch vụ lại khó khăn?

a)

Giá dịch vụ cần cộng thêm công sức lao động

b)

Giá dịch vụ thay đổi theo từng thời điểm

c)

Giá dịch vụ bao gồm nhiều chi phí khác

d)

Giá dịch vụ được gọi bằng các tên khác nhau

87.

Tổng chi phí với mỗi đơn vị sản phẩm được tính bằng?

a)

Tổng chi phí chia sẻ + tổng chi phí cố định

b)

Tổng chi phí cố định + tổng chi phí biến đổi

c)

Tổng chi phí chia sẻ + tổng chi phí biến đổi

d)

Tổng chi phí biến đổi + tổng chi phí cố định + tổng chi phí chia sẻ

88.

Phương pháp định giá theo khách hàng là gì?

a)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá bình quân mà khách hàng có thể chi trả

b)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá cao nhất mà khách hàng có thể chi trả

c)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá thấp nhất mà khách hàng sẵn sàng chi trả

d)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá trung bình mà phân khúc khách hàng lớn nhất chi trả.

89.

Đối với khách hàng, tương quan giữa giá cả và giá trị như thế nào?

a)

Giá cả cao luôn phản ánh giá trị dịch vụ cao

b)

Giá cả

90.

Đối với khách hàng, tương quan giữa giá cả và giá trị như thế nào?

a)

Giá cả cao luôn phản ánh giá trị dịch vụ cao

b)

Giá cả cao đôi khi phản ánh giá trị dịch vụ cao

c)

Giá cả cao thường phản ánh giá trị dịch vụ cao

d)

Giá cả thấp luôn phản ánh giá trị dịch vụ thấp

91.

Mục tiêu định giá theo số lượng là gì?

a)

Tập trung vào số lượng dịch vụ lớn nhất mà khách hàng có thể tiêu dùng

b)

Tập trung vào số lượt dịch vụ lớn nhất có khả năng cung cấp

c)

Tập trung vào số lượt dịch vụ tối ưu có khả năng cung cấp

d)

Tập trung vào lượng khách hàng lớn

92.

Phương pháp định giá cạnh tranh là gì?

a)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá cạnh tranh nhất (thấp nhất) mà doanh nghiệp có thể đưa ra

b)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá hiện tại ở phân khúc mà doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao nhất

c)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá thị trường ở phân khúc mà doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao nhất

d)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá của đối thủ cạnh tranh

93.

Mục tiêu định giá theo lợi nhuận là gì?

a)

Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên lượng khách hàng

b)

Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên khoản đầu tư

c)

Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên số lượng khách lượng

d)

Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên khoản đầu tư

94.

Tại sao khách hàng thường dùng giá để đo lường chất lượng của dịch vụ?

a)

Do Giá càng cao thì dịch vụ chất lượng càng tốt

b)

Do dịch vụ chỉ diễn ra tức thời không đoán trước, nên giá cả đôi khi được xem là dấu hiệu của giá trị

c)

Do giá là yếu tố duy nhất thay đổi trong dịch vụ

d)

Do Chất lượng của dịch vụ được phản ánh bằng giá

95.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Giá trị dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

b)

Giá cả

96.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Giá trị dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

b)

Giá cả dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

c)

Chất lượng dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

d)

Cảm nhận của khách hàng về dịch vụ đạt kỳ vọng là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

97.

Đâu không phải là phương pháp sử dụng quy trình dịch vụ (Process) để hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Cho phép khách hàng đồng tham gia vào quá trình diễn ra đối với dịch vụ có độ tiếp xúc cao.

b)

Cho phép khách hàng có mức độ tùy biến nhất định trong quá trình diễn ra dịch vụ.

c)

Cho phép khách hàng thay đổi quy trình trong quá trình diễn ra dịch vụ.

d)

Cho phép khách hàng quan sát quá trình diễn ra dịch vụ.

98.

Đâu không phải là cách mà vị trí (Place) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Dịch vụ được cung cấp ở thành phố lớn thường có quy mô to hơn dịch vụ được cung cấp tại huyện nhỏ.

b)

Nhân viên phục vụ tại nhà hàng ở khu vực kinh doanh sầm uất thường có trình độ chuyên môn và kỹ năng xã hội tốt hơn nhân viên phục vụ tại quán ăn ở vỉa hè.

c)

Dịch vụ được cung cấp ở những nơi sầm uất là dịch vụ giải trí.

d)

Khách hàng đặt phòng khách sạn tại khu vực phố cổ thường là khách nước ngoài, khách du lịch…

99.

Đâu không phải là mục đích của hoạt động xúc tiến thương mại?

a)

Thuyết phục: khắc họa dịch vụ một cách tích cực và hấp dẫn

b)

Gợi nhắc sự tồn tại của dịch vụ

c)

Tìm lại khách hàng cũ

d)

Cung cấp thông tin: giúp khách hàng hiểu được dịch vụ vô hình

100.

Đâu không phải là cách mà điều kiện vật chất (Physical Evidence) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

4 lines
101.

Phải là cách mà điều kiện vật chất (Physical Evidence) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Một quán cà phê bàn ghế nhiều màu sắc, đồng phục nhân viên tươi sáng, ánh đèn rực rỡ thường dành cho giới trẻ sôi động.

b)

Một nhà hàng được bày trí đẹp, bàn ghế sang trọng, thường có dịch vụ tốt hơn một quán ăn có bàn ghế nhựa, không được trang trí.

c)

Một phòng tập Gym có nhiều máy móc thiết bị hiện đại, cao cấp sẽ có nhiều khách hàng hơn một phòng tập gym có máy móc thiết bị dành cho đại chúng.

d)

Một phòng giao dịch của ngân hàng có nội thất, đồng phục nhân viên được thiết kế theo 1 xu hướng thiết kế (concept) hài hòa, trang trọng thường mang tới cảm giác chuyên nghiệp hơn một ngân hàng có xu hướng thiết kế không đồng bộ.

102.

Đâu không phải là cách mà sản phẩm (Product) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Điện thoại Iphone thường có thiết kế sang trọng hơn điện thoại Xiaomi.

b)

Điện thoại Iphone 10 thường có tính năng vượt trội hơn điện thoại Iphone 5.

c)

Dịch vụ chơi game giúp giải trí tốt hơn dịch vụ xem phim tại rạp.

d)

Dịch vụ bay của hãng Vietnam Airlines thường có bảo hiểm, dịch vụ xe ôm thường không có bảo hiểm.

103.

AIDA không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Khuyến khích hành động

b)

Tìm hiểu động cơ hành động

c)

Tạo sự mong muốn

d)

Tạo sự quan tâm

104.

Yếu tố nào sau đây không được nhắc đến trong hỗn hợp xúc tiến thương mại?

a)

Chương trình khuyến mại

b)

Quan hệ công chúng

c)

Thăm quan thực địa

d)

Quảng cáo

105.

Hữu hình hóa dịch vụ là gì?

a)

Là làm cho dịch vụ được cụ thể hơn, giúp khách hàng hiểu rõ hơn về dịch vụ đó.

b)

Là chuyển đổi từ cung cấp dịch vụ sang cung cấp sản phẩm

c)

Là biến dịch vụ từ vô hình thành hữu hình

d)

Tất cả đáp án đều sai

106.

Công cụ nào sau đây không dùng để hữu hình hóa dịch vụ?

(a)  

107.

Công cụ nào sau đây không dùng để hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Sản phẩm dịch vụ

b)

Chất lượng dịch vụ

c)

Người tham gia

d)

Điều kiện vật chất

108.

Tổ chức dịch vụ đưa ra các tín hiệu hữu hình để

a)

Giải quyết tính không đồng nhất của dịch vụ

b)

Thiết lập tính liên tục trong quảng cáo trong tâm trí khách hàng

c)

Giúp khách hàng hiểu được dịch vụ

d)

Vượt qua khó khăn do tính vô hình của dịch vụ mang lại.

109.

Đâu không phải là cách mà người tham gia (Participant) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Dịch vụ Spa mà hoa hậu Mai Phương Thủy sử dụng thường tốt hơn dịch vụ Spa chỉ có những người dân bình thường sử dụng.

b)

Đối với giới trẻ, buổi hòa nhạc có ca sĩ Sơn Tùng MTP tham gia thường hay hơn những buổi ca nhạc do sinh viên cổ động phong trào.

c)

Khách sạn có Donald Trump đặt phòng không cho phép người dân bình thường đặt phòng.

d)

Thiết kế trang phục do Đỗ Mạnh Cường thiết kế thường có nhiều khách hàng thuộc giới showbiz.

110.

Các bước cần thực hiện để phục hồi dịch vụ không bao gồm:

a)

Đồng cảm mang tính biểu tượng

b)

Theo dõi

c)

Xin lỗi

d)

Khôi phục khẩn cấp

111.

Một đảm bảo chất lượng dịch vụ tốt không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Ngắn gọn, chính xác

b)

Đơn giản khi thực hiện

c)

Có mức bồi thường hợp lý đáng kể

d)

Phức tạp, nhiều giai đoạn, đầy đủ các điều kiện

112.

Đâu là nhận định đúng

4 lines