wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống cơ khí động lực

Total questions: 56

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Máy sau thuộc nhóm các máy cơ khí động lực nào?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

2.

Nguồn động lực có vai trò gì trong hệ thống cơ khí động lực?

a)

sinh ra công suất và mômen kéo máy công tác

b)

là bộ phận trung gian thực hiện truyền và biến đối số vòng quay, mômen từ nguồn động lực đến máy công tác.

c)

là bộ phận nhận năng lượng từ nguồn động lực thông qua hệ thống truyền động để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống cơ khí động lực.

d)

là phương tiện giao thông đường bộ phổ biến nhất trong các phương tiện giao thông vận tải

3.

Máy công táccó vai trò gì trong hệ thống cơ khí động lực?

a)

sinh ra công suất và mômen kéo máy công tác

b)

là bộ phận trung gian thực hiện truyền và biến đối số vòng quay, mômen từ nguồn động lực đến máy công tác.

c)

là bộ phận nhận năng lượng từ nguồn động lực thông qua hệ thống truyền động để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống cơ khí động lực.

d)

là phương tiện giao thông đường bộ phổ biến nhất trong các phương tiện giao thông vận tải

4.

Tàu thủy là loại hệ thống cơ khí động lực, trong đó máy công tác là:

a)

Các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường bộ

b)

Cánh quạt (chân vịt) để hoạt động trên mặt nước

c)

Cánh quạt hoạt cánh bằng kết hợp với cánh quạt để hoạt động trên không

d)

Các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường thủy

5.

Máy bay là loại hệ thống cơ khí động lực, trong đó máy công tác là

a)

Các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường bộ

b)

Cánh quạt (chân vịt) để hoạt động trên mặt nước

c)

Cánh quạt hoạt cánh bằng kết hợp với cánh quạt để hoạt động trên không

d)

Các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường thủy

6.

Vai trò của bộ phận máy công tác là gì

4 lines
7.

Vai trò của bộ phận máy công tác là gì

a)

Là bộ phận cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Là bộ phần có vai trò truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác

c)

Là bộ phận có vai trò đảm bảo cho hệ thống làm việc ở các môi trường, điều kiện khác nhau.

d)

Là bộ phận cung cấ năng lượng cho hệ thống truyền chuyển động cơ cấu

8.

Hệ thống cơ khí động lực gồm những bộ phận nào?

a)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực

b)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác

c)

Nguồn động lực, máy công tác

d)

Máy công tác, hệ thống truyền lực

9.

Vai trò của bộ phận nguồn động lực là gì

a)

Là bộ phận cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Là bộ phần có vai trò truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác

c)

Là bộ phận có vai trò đảm bảo cho hệ thống làm việc ở các môi trường, điều kiện khác nhau.

d)

Là bộ phần có vai trò truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến động cơ

10.

Vai trò của bộ phận hệ thống truyền lực là gì

a)

Là bộ phận cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Là bộ phần có vai trò truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác

c)

Là bộ phận có vai trò đảm bảo cho hệ thống làm việc ở các môi trường, điều kiện khác nhau.

d)

Là bộ phận cung cấp năng lượng cho hệ thống truyền chuyển động chi tiết

11.

Hệ thống cơ khí động lực hoạt động trong không trung là

a)

Tàu vũ trụ

b)

Tàu thủy

c)

Ô tô

d)

Máy công nghiệp

12.

Xe quân sự, xe công trình thuộc nhóm các loại máy cơ khí động lực nào?

a)

ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

13.

ng trung là

a)

Tàu vũ trụ

b)

Tàu thủy

c)

Ô tô

d)

Máy công nghiệp

14.

Xe quân sự, xe công trình thuộc nhóm các loại máy cơ khí động lực nào?

a)

ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

15.

Thiết kế kĩ thuật cơ khi động lực là nghề gì?

a)

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng,... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực

b)

Người làm nghề này cần phải có kiến thức chuyên môn và được đào tạo tay nghề về máy, thiết bị gia công cơ khí với những kiến thức, kĩ năng của ngành cơ khí làm nền tảng.

c)

Thực hiện lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh

d)

Thực hiện các công việc kiểm tra, chẩn đoán, sữa chữa, thay thế, điều chỉnh,... các bộ phần của máy, thiết bị cơ khí động lực

16.

Nghề chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực thực hiện những công việc gì?

a)

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng,... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực

b)

Thực hiện các công việc gia công, chế tạo,...các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực

c)

Thực hiện lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh

d)

Thực hiện các công việc kiểm tra, chẩn đoán, sữa chữa, thay thế, điều chỉnh,... các bộ phần của máy, thiết bị cơ khí động lực

17.

Nghề lắp rắp máy, thiết bị cơ khí động thực hiện những công việc gì?

a)

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng,... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực

b)

Thực hiện các công việc gia công, chế tạo,...các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ

18.

Bảo dưỡng ô tô nhằm mục đích

a)

Giữ nguyên kích thước chi tiết

b)

Giữ nguyên khe hở lắp ghép

c)

Giảm cường độ hao mòn chi tiết

d)

Khôi phục khả năng làm việc

19.

Công việc nào sau đây không thuộc nhóm công việc nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực?

a)

Thiết kế động cơ đốt trong

b)

Thiết kế thân vỏ tàu thủy

c)

Thiết kế bàn học

d)

Thiết kế hình dáng khí động học của máy bay

20.

Người làm công việc nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực không đòi hỏi yếu tố nào sau đây

a)

Có trình độ cao

b)

Có sự sáng tạo

c)

Có sự cẩn thận và tỉ mỉ

d)

Có hiểu biết chuyên sâu ở nhiều lĩnh vực khác nhau

21.

Những công việc nào là của bảo dưỡng kỹ thuật ô tô?

a)

Phục hồi chi tiết

b)

Thay mới

c)

Sửa chữa

d)

Vệ sinh

22.

Người làm công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực cần ấp ứng yêu cầu:

a)

Có trình độ cao

b)

Có sự sáng tạo

c)

Có kĩ năng nghề nghiệp thành thạo

d)

Có tính tỉ mỉ

23.

Người làm công việc sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi phải đáp ứng yêu cầu:

a)

Tuân thủ quy trình và nội quy lao động

b)

Có trình độ cao

c)

Có sự sáng tạo

d)

Kĩ năng giao tiếp tốt

24.

Người làm công việc nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực làm việc tại đâu?

(a)  

25.

Người làm công việc nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực làm việc tại đâu?

a)

Trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp lớn chuyên sản xuất các sản phẩm cơ khí động lực

b)

Nhà máy sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực

c)

Các cơ sở dịch vụ kĩ thuật và các phân xưởng sửa chữa máy cơ khí động lực thuộc các doanh nghiệp lớn.

d)

Trung tâm phân phối sản phẩm cơ khí động lực

26.

Cấu tạo của động cơ đốt trong gồm mấy cơ cấu

a)

2 cơ cấu

b)

3 cơ cấu

c)

3 cơ cấu

d)

4 cơ cấu

27.

Động cơ đốt trong được phân loại như thế nào dựa theo nhiên liệu sử dụng?

a)

Động cơ xăng, động cơ Diesel và động cơ gas

b)

Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

Động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

Động cơ 1 xilanh, động cơ nhiều xilanh

28.

Trong cấu tạo của động cơ đốt trong, thân máy, nắp máy là

a)

nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

để dẫn động đến máy công tác

c)

để nạp khí nạp mới vào xilanh và thải khí đã cháy ra ngoài

d)

hệ thống nhiên liệu cung cấp nhiên liệu để duy trì hoạt động của động cơ

29.

Phân loại theo nhiên liệu sử dụng có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

30.

Phân loại theo số hành trình của pít tông có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

31.

Phân loại theo cách bố trí xi lanh của động cơ có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

32.

Động cơ đốt trong có quá trình nào diễn ra bên trong xilanh?

a)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu

b)

Quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng

c)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng.

d)

Không có quá trình nào.

33.

Động cơ đốt trong có khả năng

a)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

b)

Biến điện năng thành cơ năng

c)

Biến điện năng thành nhiệt năng

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng

34.

Trong động cơ đốt trong

a)

Chỉ có 1 xi lanh

b)

Có 2 xi lanh

c)

Có thể có nhiều xi lanh

d)

Có thể không cần đến xi lanh

35.

Bộ phận nào trong động cơ đốt trong dùng để đóng mở cửa thải

a)

Bu gi

b)

Xu páp nạp

c)

Xu páp thải

d)

Pít tông

36.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình

a)

bật tia lửa điện.

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

37.

Đối với động cơ xăng 4 kì, kì số 3 có tên là gì?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

38.

Khái niệm điểm chết trên?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

39.

Đối với nguyên lí làm việc của động cơ Diesel 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

40.

Đối với nguyên lí làm việc của động cơ Diesel 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

41.

Tỉ số nén của động cơ Diesel như thế nào so với động cơ xăng?

a)

Như nhau

b)

Cao hơn

c)

Thấp hơn

d)

Không xác định

42.

Khái niệm điểm chết?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

43.

Khái niệm hành trình pit-tông?

a)

Là quãng đường pit-tông đi được giữa 2 điểm chết

b)

Là quãng đường pit-tông đi được trong một chu trình

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 3600.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 7200.

44.

Mối quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính trục khuỷu là

a)

S = R

b)

S = 2R

c)

R = 2S

d)

S = 3R

45.

Khái niệm điểm chết dưới?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

46.

Đặc điểm nào sau đây là của động cơ 2 xăng kì?

a)

Có xupap nạp

b)

Có xupap thải

c)

Có 3 cửa khí

d)

Có xupap nạp và xupap thải

47.

Ở động cơ xăng 2 kì, hòa khí qua cửa nạp vào đâu?

a)

Vào xilanh

b)

Vào cacte

c)

Vào xilanh hoặc cacte

d)

Không xác định

48.

Kỳ nào được gọi là kỳ sinh công trong động cơ 4 kỳ

a)

Kỳ 1

b)

Kỳ 2

c)

Kỳ 3

d)

Kỳ 4

49.

Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

50.

Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

51.

Động cơ đốt trong có đặc điểm nào sau đây?

a)

Biến đổi nhiệt năng thành cơ năng

b)

Hoạt động dựa trên nguyên lý đốt cháy nhiên liệu trong buồng đốt

c)

Không gây ô nhiễm môi trường

d)

Có hiệu suất chuyển đổi năng lượng cao hơn động cơ điện

52.

Động cơ đốt trong có thể được phân loại theo những tiêu chí nào?

a)

Theo số kỳ làm việc (2 kỳ, 4 kỳ)

b)

Theo phương thức nạp nhiên liệu (chế hòa khí, phun xăng điện tử)

c)

Theo số lượng xi-lanh (động cơ 1 xi-lanh, động cơ nhiều xi-lanh)

d)

Theo công suất tiêu thụ điện năng

53.

Những bộ phận chính của động cơ đốt trong bao gồm?

a)

Cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống bôi trơn

d)

Hệ thống tăng áp điện

54.

Trong động cơ đốt trong, hệ thống nào có nhiệm vụ cung cấp nhiên liệu và không khí vào buồng đốt?

a)

Hệ thống làm mát

b)

Hệ thống nhiên liệu

c)

Hệ thống bôi trơn

d)

Hệ thống phân phối khí

55.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến hiệu suất của động cơ đốt trong?

a)

Loại nhiên liệu sử dụng

b)

Tỷ số nén của động cơ

c)

Hệ thống phun nhiên liệu

d)

Loại nước làm mát sử dụng

56.

Động cơ diesel khác động cơ xăng ở điểm nào?

a)

Sử dụng nhiên liệu dầu diesel thay vì xăng

b)

Nhiên liệu được đốt cháy nhờ bugi đánh lửa

c)

Có hiệu suất cao hơn do tỷ số nén lớn hơn

d)

Không cần hệ thống cung cấp nhiên liệu