Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Biểu Diễn Quy Ước Ren

Total questions: 155

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Các chi tiết có ren được sử dụng rộng rãi trong:

a)

Các loài động vật có sức mạnh lớn như hổ, gấu,…

b)

Các loài thực vật có thân gỗ cứng

c)

Các máy móc, thiết bị và trong đời sống.

d)

Tất cả các đáp án trên.

2.

Ren ngoài còn gọi là:

a)

Ren trục

b)

Ren lỗ

c)

Ren trần

d)

Ren lộ thiên

3.

Ren dùng để làm gì?

a)

Ghép nối các chi tiết máy với nhau.

b)

Dùng để truyền chuyển động.

c)

Tạo nên phương thức kết nối bán dẫn

d)

Cả A và B.

4.

Câu nào sau đây không đúng về quy định biểu diễn đối với ren nhìn thấy?

a)

Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.

b)

Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm.

c)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm.

d)

Vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.

5.

Ren hệ mét được kí hiệu là gì?

a)

Metre

b)

M

c)

Sq

d)

Tr

6.

Ren xoắn phải thì ghi kí hiệu là gì?

a)

LH

b)

RH

c)

XP

d)

Không ghi hướng xoắn

7.

Ren trong là ren:

a)

Được hình thành ở mặt ngoài.

b)

Được hình thành ở mặt trong của chi tiết.

c)

Ren tạo nên phương thức kết nối bán dẫn.

d)

Cả B và C.

8.

TCVN 5907:1995 trình bày về gì?

a)

Các quy định đặc thù về sản xuất chi tiết có ren ở Việt Nam.

b)

Các quy định đặc thù về sản xuất chi tiết có ren trên thế giới.

c)

Các quy định chung về biểu diễn ren và các chi tiết có ren trên bản vẽ kĩ thuật.

d)

Các quy định chung về kiểu dáng và các thức đưa sản phẩm ren vào thị trường.

9.

Vòng chân ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào?

a)

Vẽ hở bằng nét liền mảnh.

b)

Vẽ hở bằng nét liền đậm.

c)

Vẽ kín bằng nét chấm gạch.

d)

Vẽ kín bằng nét đứt

10.

Vòng chân ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào?

a)

Vẽ hở bằng nét liền mảnh.

b)

Vẽ hở bằng nét liền đậm.

c)

Vẽ kín bằng nét chấm gạch.

d)

Vẽ kín bằng nét đứt mảnh.

11.

Trường hợp ren bị che khuất thì:

a)

Các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét liền mảnh.

b)

Các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét đứt mảnh.

c)

Đường đỉnh ren và chân ren được vẽ liền mảnh còn giới hạn ren thì vẽ bằng nét đứt mảnh.

d)

Đường đỉnh ren và chân ren được vẽ bằng nét đứt mảnh còn giới hạn ren thì vẽ bằng nét liền mảnh.

12.

Trong kí hiệu ren thì ghi những gì?

a)

Kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren, bước của ren, hướng xoắn đối với ren trái.

b)

Kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren, bước của ren, hướng xoắn đối với ren phải.

c)

Kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính ren, số vòng xoắn đối với ren trên.

d)

Kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính ren, số vòng xoắn đối với ren dưới.

13.

Câu nào sau đây không đúng về việc ghi kí hiệu: M10 x 1?

a)

M: kí hiệu ren hệ mét

b)

10: đường kính d của ren, đơn vị milimet

c)

10: bán kính r của ren, đơn vị milimet

d)

1: bước ren p (mm)

14.

Ren trục và ren lỗ lắp được với nhau khi nào?

a)

Yếu tố ma sát được loại bỏ khỏi hai bộ phận của hai loại ren này.

b)

Dạng ren và đường kính ren như nhau còn bước ren và hướng xoắn ren tách biệt lẫn nhau.

c)

Các yếu tố: dạng ren, đường kính ren, bước ren, hướng xoắn phải như nhau.

d)

Cả A và C.

15.

Tại vị trí ren trục và ren lỗ ăn khớp với nhau thì ta biểu diễn mối ghép ren như thế nào?

a)

Vẽ tất cả các phần của hai loại ren này.

b)

Chỉ vẽ phần ren trục, không vẽ phần ren lỗ.

c)

Chỉ vẽ phần ren lỗ, không vẽ phần ren trục.

d)

Chỉ vẽ phần châ

16.

thì ta biểu diễn mối ghép ren như thế nào?

a)

Vẽ tất cả các phần của hai loại ren này.

b)

Chỉ vẽ phần ren trục, không vẽ phần ren lỗ.

c)

Chỉ vẽ phần ren lỗ, không vẽ phần ren trục.

d)

Chỉ vẽ phần chân đỉnh ren, không vẽ các phần còn lại.

17.

Bản vẽ chi tiết không bao gồm thành phần nào?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Lí do thực hiện

d)

Khung tên.

18.

Độ nhám bề mặt là gì?

a)

Là một trị số nói lên mức rắn chắc của bề mặt chi tiết.

b)

Là một trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết.

c)

Là mức độ an toàn của chi tiết sau khi gia công.

d)

Là mức độ thích ứng với các bộ phận khác của một chi tiết sau khi gia công.

19.

Dung sai kích thước là gì?

a)

Là tổng kích thước của chi tiết trước và sau quá trình gia công.

b)

Là tổng các tính toán ban đầu về kích thước của một chi tiết sau khi gia công.

c)

Là hiệu giữa trung bình kích thước của chi tiết sau mỗi lần gia công.

d)

Là hiệu giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất.

20.

Bước đầu tiên khi lập bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Chọn phương án biểu diễn

b)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

c)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên

d)

Vẽ các hình biểu diễn

21.

Bản vẽ lắp trình bày những gì?

a)

Kĩ thuật mô phỏng các chi tiết sau khi được gia công lắp với nhau.

b)

Hình dạng và vị trí chính xác của toàn bộ các chi tiết được lắp với nhau.

c)

Hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

d)

Tất cả các đáp án trên.

22.

Bản vẽ lắp được dùng làm gì?

a)

Làm hình ảnh minh hoạ trực quan các chi tiết của máy móc.

b)

Làm tài liệu lắp đặt, điều chỉnh, vận hành và kiểm tra sản phẩm.

c)

Làm thành phần đưa vào thực hiện khi gia công sản phẩm.

d)

Tất cả các đáp án trên.

23.

Trong bản vẽ chi tiết, các hình biểu diễn thể hiện:

a)

Hình dạng của chi tiết máy

b)

Hình dạng của ren xoắn

c)

Cơ chế vận hành của chi tiết máy

d)

Trong bản vẽ chi tiết không có các hình biểu diễn.

24.

Trong bản vẽ chi tiết, các kích thước thể hiện:

a)

Tốc độ quay của các bộ phận chi tiết máy.

b)

Quy mô hoạt động của các bộ phận chi tiết máy.

c)

Độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.

d)

Tất cả các đáp án trên.

25.

Độ nhám càng nhỏ thì bề mặt:

a)

Càng nhấp nhô

b)

Càng nhẵn.

c)

Càng bền vững

d)

Tất cả các đáp án trên.

26.

Kí hiệu 56±0.1 khi ghi dung sai kích thước có nghĩa là:

a)

Kích thước ban đầu là 56.0; kích thước sau khi gia công nằm trong khoảng 55 đến 57.

b)

Kích thước ban đầu là 56.0; kích thước sau khi gia công nằm trong khoảng 55.9 đến 56.1.

c)

Kích thước giới hạn lớn nhất bằng 57; kích thước giới hạn nhỏ nhất bằng 55 và dung sai bằng 2.

d)

Kích thước giới hạn lớn nhất bằng 56.1; kích thước giới hạn nhỏ nhất bằng 55.9 và dung sai bằng 0.2.

27.

Phương án biểu diễn một chi tiết cần phải thể hiện:

a)

Đầy đủ và rõ ràng hình dáng, cấu tạo bên ngoài và bên trong chi tiết.

b)

Một phần nào đó cấu tạo bên ngoài và bên trong chi tiết.

c)

Đầy đủ các yêu cầu kĩ thuật sao cho người xem có thể hiểu được.

d)

Tất cả các đáp án trên.

28.

Đâu không phải một yêu cầu kĩ thuật thường thấy?

a)

Làm tù cạnh

b)

Mạ kẽm

c)

Tôi cứng

d)

Phá vỡ cấu trúc

29.

Bảng kê trong bản vẽ lắp bao gồm những thông tin nào?

a)

Tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo

b)

Tên các chi tiết, quy trình thực hiện, thời gian thực

30.

Bảng kê trong bản vẽ lắp bao gồm những thông tin nào?

a)

Tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo

b)

Tên các chi tiết, quy trình thực hiện, thời gian thực hiện

c)

Số lượng chi tiết, các xử lí chi tiết.

d)

Vật liệu chế tạo, quy cách chế tạo, phương thức thể hiện

31.

Đọc được bản vẽ lắp là hiểu được đầy đủ và chính xác các nội dung của bản vẽ lắp đó, bao gồm:

a)

Hiểu rõ được hình dáng, cấu tạo của từng chi tiết và chức năng của nó trong sản phẩm.

b)

Hiểu rõ mối ghép của các chi tiết với nhau.

c)

Nắm được nguyên lí làm việc, công dụng và trình tự tháo lắp của sản phẩm, các nội dung quản lí bản vẽ.

d)

Tất cả các đáp án trên.

32.

Bản vẽ xây dựng là gì?

a)

Bản vẽ mô tả các công trình xây dựng nói chung như nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cầu đường, bến cảng, công trình thuỷ lợi,…

b)

Bản vẽ mô tả các công trình dành cho các công ty, tổ chức lớn như Toà án Tối cao, Toà nhà Quốc hội,…

c)

Loại bản vẽ dành riêng cho nhà dân dụng

d)

Tất cả các đáp án trên.

33.

Quá trình thiết kế một công trình thường trải qua mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Đâu không phải một loại bản vẽ xét theo tính chất của bản vẽ?

a)

Bản vẽ kiến trúc

b)

Bản vẽ kết cấu

c)

Bản vẽ về điện

d)

Bản vẽ tốc độ xây dựng

35.

Đây là hình chiếu gì?

a)

Hình chiếu mặt bằng

b)

Hình chiếu phối cảnh

c)

Hình chiếu thực tế

d)

Hình chiếu đa chiều

36.

TCVN 4609:1988 quy định về gì?

a)

Kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà

b)

Kí hiệu quy ước một số thiết bị, đồ đạc trong ngôi nhà

c)

Kí hiệu mặt cắt của một số loại vật liệu phổ biến trong xây dựng

d)

Tất cả các đáp án trên.

37.

Mặt bằng các tầng của ngôi nhà là gì?

4 lines
38.

Mặt bằng các tầng của ngôi nhà là gì?

a)

Mặt thể hiện trình độ tư duy khoa học và tinh thần của người chủ nhà.

b)

Số lượng các phòng tương ứng với kích thước của ngôi nhà.

c)

Hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ (cách mặt sàn khoảng 1.5m)

d)

Tất cả các đáp án trên.

39.

Mặt đứng của ngôi nhà là gì?

a)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

b)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ (vuông góc với mặt sàn)

c)

Là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà.

d)

Tất cả các đáp án trên.

40.

Bản vẽ thiết kế phương án gồm các bản vẽ thể hiện điều gì?

a)

Ý tưởng của người thiết kế

b)

Toàn bộ công trình và các bộ phân trong công trình; cấu tạo kiến trúc, vật liệu,…

c)

Cách tổ chức và xây dựng công trình

d)

Tất cả các đáp án trên.

41.

Các hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiến trúc không bao gồm:

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể

b)

Các hình chiếu thẳng góc của công trình bao gồm mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt.

c)

Các bản vẽ thiết kế về đồ ăn, thức uống, nhu cầu giải trí,…

d)

Các bản vẽ thể hiện các chi tiết kiến trúc, chi tiết cấu tạo,…

42.

Đâu là kí hiệu cửa đi đơn một cánh?

4 lines
43.

Đâu là kí hiệu của giường đôi?

4 lines
44.

Đâu là kí hiệu của vật liệu là kim loại?

4 lines
45.

Hình biểu diễn chính của một ngôi nhà là:

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Mặt cắt

d)

Tất cả các đáp án trên.

46.

Đây là kí hiệu của bộ phận nào?

a)

Cửa nâng hay cửa cuốn

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa kép một cánh

d)

Cửa sổ kép cố định

47.

Đây là kí hiệu của đồ gì

4 lines
48.

Đây là kí hiệu của bộ phận nào?

a)

Cửa nâng hay cửa cuốn

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa kép một cánh

d)

Cửa sổ kép cố định

49.

Đây là kí hiệu của đồ gì trong nhà?

a)

Bộ bàn ăn

b)

Bộ bàn ghế tiếp khách

c)

Bồn cầu

d)

Chậu rửa

50.

Đây là kí hiệu của loại vật liệu gì?

a)

Gạch các loại

b)

Bê tông

c)

Đá

d)

Kính, vật liệu trong suốt

51.

Câu nào sau đây không đúng về bản vẽ nhà?

a)

Số phòng là 3.

b)

Chức năng của phòng khách là để tiếp khách

c)

Bếp ăn có chiều dài là 7000, chiều rộng là 3000.

d)

Phòng vệ sinh có bồn cầu và bồn rửa.

52.

Hình dáng chung của ngôi nhà này là gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình thang

d)

Hình tròn

53.

Cho các bước tiến hành đọc bản vẽ nhà: Hãy sắp xếp lại theo trình tự đúng.

a)

1, 3, 2

b)

3, 2, 1

c)

2, 3, 1

d)

3, 1, 2

54.

Cho các bước lập bản vẽ mặt bằng của ngôi nhà: Hãy sắp xếp lại theo trình tự đúng.

a)

1, 2, 4, 3

b)

4, 2, 3, 1

c)

3, 2, 4, 1

d)

2, 3, 1, 4

55.

Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính thực chất là gì?

a)

Sử dụng các phần mềm để hỗ trợ vẽ bằng tay.

b)

Sử dụng các phần mềm để lập bản vẽ

c)

Áp dụng trí tuệ nhân tạo để vẽ một cách nhanh chóng bản vẽ kĩ thuật.

d)

Tất cả các đáp án trên.

56.

Các phần mềm thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính được gọi là:

a)

Các phần mềm Photoshop

b)

Các phần mềm CAD

c)

Các phần mềm Drawing

d)

Công cụ Painting

57.

Ưu điểm cơ bản của việc lập bản vẽ bằng máy tính là gì?

a)

Bản vẽ được lập một cách chính xác và nhanh chóng.

b)

Dễ dàng sửa chữa, bổ sung, lưu trữ bản vẽ.

c)

Chỉ cần một thao tác là có thể giải quyết tất cả.

d)

Cả A và B.

58.

Các phần mềm CAD thường có hệ thống lệnh và cách thực hiện:

a)

Tương tự nhau.

b)

Khác nhau.

c)

Có tính phân bậc giữa các phần mềm.

d)

Tất cả các đáp án trên.

59.

Thực đơn là thành phần nào trong AutoCAD?

a)

Phần có các biểu tượng, tương ứng với các lệnh.

b)

Phần không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình

c)

Phần nằm dưới cùng của cửa sổ.

d)

Phần hàng chữ nằm trên cùng.

60.

Trong AutoCAD, dòng lệnh là nơi để:

a)

Hiện thị nội dung của bản vẽ, hệ toạ độ, con trỏ.

b)

Nhập lệnh, nhập dữ liệu.

c)

Phát triển công cụ hoặc tuỳ biến chương trình dành cho lập trình viên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

61.

Centerpoint là:

a)

Điểm đầu

b)

Trung điểm

c)

Tâm

d)

Giao điểm

62.

CAD là viết tắt của:

a)

Computer-Aided Design

b)

Computer-Aided Drawer

c)

Computer-Assisted Diagram

d)

Computer-Assisted Desaturater

63.

CAD là viết tắt của:

a)

Computer-Aided Design

b)

Computer-Aided Drawer

c)

Computer-Assisted Diagram

d)

Computer-Assisted Desaturater

64.

Các phần mềm CAD ngày nay:

a)

Chỉ phục vụ cho việc vẽ kĩ thuật.

b)

Phục vụ cho các ngành cụ thể cũng như hỗ trợ đa ngành.

c)

Chỉ phục vụ đa ngành.

d)

Chỉ sử dụng AI.

65.

Bước cuối cùng khi thiết lập bản vẽ bằng máy tính là gì?

a)

Tạo bản vẽ mới

b)

Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ.

c)

Kết xuất bản vẽ

d)

Thiết lập các thông số ban đầu

66.

Câu nào sau đây không đúng về Thanh công cụ trong AutoCAD?

a)

Trên thanh công cụ có nhiều nút bấm, mỗi nút có biểu tượng riêng, tương ứng với một lệnh

b)

Có thể thực hiện lệnh bằng cách kích chuột phải tại nút lệnh tương ứng.

c)

Thanh công cụ được chia thành các nhóm chức năng để tiện sử dụng như: nhóm các lệnh vẽ, nhóm các lệnh hiệu chỉnh, nhóm lệnh ghi kích thước,...

d)

Thanh công cụ nằm ngay bên dưới thực đơn.

67.

Trong AutoCAD, nút lệnh nào dùng để vẽ cung tròn?

4 lines
68.

Đâu là cách thu/phóng màn hình trong AutoCAD?

a)

Shift + Z + (+)/(-)

b)

F4 + Lăn bánh xe trên con chuột.

c)

Lăn bánh xe trên con chuột.

d)

Tất cả các đáp án trên.

69.

Trong AutoCAD, chức năng bắt điểm tự động có tác dụng gì?

a)

Giúp cho việc vẽ được chính xác.

b)

Giúp di chuyển màn hình làm việc một cách nhanh chóng.

c)

Giúp cố định khung chi tiết.

d)

Tất cả các đáp án trên.

70.

Trong AutoCAD, nếu bật chức năng định hướng trục Ox và Oy thì:

a)

Màn hình sẽ hiện lên hai trục Ox và Oy.

b)

Khi di chuột, con trỏ sẽ chỉ di chuyển theo hướng Ox, Oy.

c)

Mọi tương tác sẽ chiếu lên hai trục Ox, Oy.

d)

Tất cả các đáp án trên.

71.

Trong AutoCAD, ứng dụng của lệnh Chamfer là gì?

4 lines
72.

Trong AutoCAD, ứng dụng của lệnh Chamfer là gì?

a)

Viền tròn: Nối 2 đường bằng một cung tròn

b)

Vát góc: Nối 2 đường bằng một đoạn thẳng

c)

Cắt bỏ một phần đối tượng

d)

Tuỳ chỉnh đường thẳng, sử dụng cung và điểm

73.

Trong AutoCAD, đâu là lệnh Offset?

4 lines
74.

Trong AutoCAD, đâu là cách vẽ hình chữ nhật?

a)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: L ⏎, cho điểm đầu, cho điểm tiếp theo,... Kết thúc lệnh bằng nhấn nút enter trên bàn phím.

b)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: C ⏎, cho điểm tâm, cho bán kính.

c)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: Arc ⏎, cho điểm thứ nhất, cho điểm thứ hai, cho điểm thứ ba.

d)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: rec ⏎, cho điểm thứ nhất, cho điểm thứ hai (góc đối diện).

75.

Trong AutoCAD, đoạn hướng dẫn sau dùng để vẽ gì? Command: ARC⏎ Specify start point of arc or [Center]: 50, 60⏎ Specify second point of arc or [Center/End]: 70, 80⏎ Specify end point of arc: 80, 100

a)

Vẽ cung tròn đi qua 3 điểm M(50, 60), N(70, 80), P(80, 100)

b)

Vẽ đường tròn với tâm là M(50, 60) và đi qua hai điểm N(70, 80), P(80, 100)

c)

Đường thẳng đi qua 3 điểm M(50, 60), N(70, 80), P(80, 100)

d)

Không vẽ ra được hình gì rõ rang

76.

Đâu là nguyên tắc 6R:

a)

Recycle, reduce, reconstruct, remind, remain, remake

b)

Remake, remain, reunite, rethink, repair, rework

c)

Recycle, reduce, rethink, reuse, repair, refuse

d)

Retail, reuse, refuse, repack, repair, reopen

77.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Năng lượng sử dụng để sản xuất phần lớn lấy từ năng lượng mặt trời.

b)

Sản phẩm phụ của quá trình đốt

78.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Năng lượng sử dụng để sản xuất phần lớn lấy từ năng lượng mặt trời.

b)

Sản phẩm phụ của quá trình đốt cháy là các hợp chất và khí gây ô nhiễm.

c)

Sự ô nhiễm môi trường có thể đến từ rác do sản phẩm bị thải loại.

d)

Thiết kế kĩ thuật cần tuân thủ nghiêm ngặt vấn đề bảo vệ môi trường, đảm bảo phát triển bền vững.

79.

Nguyên tắc nào được coi là bản chất của thiết kế kĩ thuật?

a)

Nguyên tắc lặp đi lặp lại

b)

Nguyên tắc đơn giản hoá

c)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu

d)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính

80.

Vì sao giải pháp tối ưu chính là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật?

a)

Vì việc có được một giải pháp hoàn hảo là điều khó đạt được.

b)

Vì giải pháp tối ưu nhất chính là giải pháp đơn giản nhất.

c)

Vì giải pháp tối ưu cho phép cô đọng lại nguyên tắc lặp đi lặp lại.

d)

Tất cả các đáp án trên.

81.

Cho biết các yêu tố của ren có kí hiệu: Sq10x1 LH, Tr10x2 RH?

4 lines
82.

Bảng kê trong bản vẽ lắp thể hiện những thông tin nào?

4 lines
83.

Các công trình xây dựng trong bản vẽ mặt bằng tổng thể được vẽ theo hướng nhìn nào? Vậy bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ hình chiếu gì các công trình trên khu đất xây dựng?

4 lines
84.

Nêu trình tự đọc bản vẽ nhà:

4 lines
85.

Nêu các bước lập bản vẽ mặt bằng của ngôi nhà.

4 lines
86.

Hình chiếu phối cảnh được xây dựng bằng phép chiếu

a)

Phép chiếu xuyên tâm

b)

Phép chiếu song song

c)

Phép chiếu vuông góc

d)

Phép chiếu vuông góc và phép chiếu xuyên tâm

87.

Trong các chi tiết sau, chi tiết nào có ren?

a)

Đèn sợi đốt

b)

Đai ốc

c)

Bulong

d)

Cả 3 đáp án trên

88.

Các hướng chiếu ta chọn của hình chiếu vuông góc là

a)

Từ trước, từ trên, từ trái

b)

Từ trước, từ trên, từ phải

c)

Tử trước, từ dưới, từ trái

d)

Từ trước, từ dưới, từ phải

89.

Hướng chiếu từ trước ta nhận

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu vuông góc

90.

Khi chiếu phối cảnh 1 điểm tụ có được khi

a)

Mặt tranh song song với một mặt của vật thể

b)

Mặt tranh không song song với bất kì mặt nào của vật thể

c)

Mặt tranh song song với mặt phẳng tầm mắt

d)

Mặt tranh không song song với mặt phẳng tầm mắt

91.

Có mấy loại ren?

a)

2

b)

3

c)

4

92.

Đối với ren bị che khuất, dùng nét đứt vẽ:

a)

Đường đỉnh ren

b)

Đường chân ren

c)

Đường giới hạn ren

d)

Cả 3 đáp án trên

93.

Hình chiếu đứng cho biết kích thước vật thể theo

a)

Chiều dài, chiều cao

b)

Chiều dài, chiều rộng

c)

Chiều cao,

94.

Đối với ren nhìn thấy, dùng nét liền đậm vẽ:

a)

Đường đỉnh ren

b)

Đường giới hạn ren

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

95.

Căn cứ vào yêu tố nào để phân loại hình chiếu phối cảnh

a)

Mặt tranh

b)

Mặt phẳng vật thể

c)

Mặt phẳng tầm mắt

d)

Điểm nhìn

96.

Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét:

a)

Liền mảnh

b)

Liền đậm

c)

Nét đứt mảnh

d)

Đáp án khác

97.

Vòng chân ren được vẽ

a)

Cả vòng

b)

1/2 vòng

c)

3/4 vòng

d)

1/4 vòng

98.

Dưới hình chiếu đứng ta bố trí

a)

Hình chiếu bằng

b)

Hình chiếu cạnh

c)

Hình chiếu trục đo

d)

Hình cắt- mặt cắt

99.

Hình cắt là

a)

Hình biểu diễn mặt cắt và hình chiếu của phần vật thể còn lại

b)

Hình biểu diễn hình cắt và hình chiếu của phần vật thể còn lại

c)

Hình biểu diễn mặt cắt của vật thể sau mặt phẳng chiếu

d)

Hình biểu diễn đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

100.

Khi biểu diễn vật thể bằng hình chiếu vuông góc, ta vẽ ít nhất mấy hình chiếu vuông góc

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

101.

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh........................với 1 mặt của vật thể.

a)

song song.

b)

không song song.

c)

vuông góc.

d)

cắt nhau.

102.

Để biểu diễn hình dạng, cấu tạo bên trong của vật thể ta dùng

a)

Hình cắt-mặt cắt

b)

Hình chiếu trục đo

c)

Hình chiếu vuông góc

d)

Hình chiếu xuyên tâm

103.

Tên gọi khác của ren ngoài là:

a)

Ren lỗ

b)

Ren trục

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đ

104.

Tên gọi khác của ren trong là:

a)

Ren lỗ

b)

Ren trục

c)

Đỉnh ren

d)

Chân ren

105.

Tên gọi khác của ren ngoài là:

a)

Ren lỗ

b)

Ren trục

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đ

106.

Tên gọi khác của ren trong là:

a)

Ren lỗ

b)

Ren trục

c)

Đỉnh ren

d)

Chân ren

107.

Bản vẽ nhà là bản vẽ thể hiện

a)

hình dáng, kích thước và cấu tạo ngôi nhà

b)

hình dáng và kích thước ngôi nhà

c)

hinh dáng và cấu tạo ngôi nhà

d)

kích thước và cấu tạo ngôi nhà

108.

Trong thiết kế và chế tạo cơ khí ta dùng

a)

Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp

b)

Bản vẽ chi tiết

c)

Bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ các hình chiếu vuông góc

109.

Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ?

a)

Đường đỉnh ren của ren lỗ nằm ngoài đường chân ren

b)

Đường đỉnh ren của ren trục nằm ngoài đường chân ren

c)

Đường đỉnh ren của ren trục nằm trong đường chân ren

110.

Các nội dung của bản vẽ chi tiết cơ khí

a)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật, khung tên

b)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật

c)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên

d)

Hình biểu diễn,yêu cầu kỹ thuật, khung tên

111.

Bản vẽ chi tiết dùng để

a)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi iết

b)

Dùng để chế tạo chi tiết

c)

Dùng để kiểm tra chi tiết

d)

Dùng để lắp ráp các chi tiết

112.

Để lập Bản vẽ chi tiết gồm có mâý bước:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

113.

Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ?

a)

Ren lỗ có vòng đỉnh ren nằm ngoài vòng chân ren.

b)

Ren lỗ có vòng đỉnh ren nằm trong vòng chân ren.

c)

Ren trục có vòng đỉnh ren nằm trong vòng chân ren.

d)

Tất cả đều sai

114.

Hình chiếu cạnh thể hiện chiều nào của vật thể:

a)

Chiều cao và chiều rộng.

b)

Chiều dài và chiều rộng.

c)

Chiều rộng và chiều ngang.

d)

Chiều dài và chiều cao.

115.

Khi biểu diễn vật thể bằng hình chiếu vuông góc, ta vẽ 3 hình chiếu:

4 lines
116.

Câu28 : Khi biểu diễn vật thể bằng hình chiếu vuông góc, ta vẽ 3 hình chiếu:

a)

A.Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh

b)

B.Hình chiếu đúng, hình chiếu cạnh, hình cắt

c)

C.Hình chiếu đứng, hình chiếu trục đo, hình cắt-mặt cắt

d)

D.Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu trục đo

117.

Câu 29 . Quy ước vẽ ren ngoài nào sau đây không đúng ?

a)

A. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm

b)

B. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm

c)

C. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh

d)

D. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm

118.

Câu 30 : Các hình biểu diễn chính của một ngôi nhà gồm có

a)

A. mặt bằng, mặt đứng và hình cắt

b)

B. mặt bằng và mặt đứng

c)

C. mặt bằng và hình cắt

d)

D. hình cắt và mặt đứng

119.

Câu 31: Hình biểu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà

a)

A. mặt bằng

b)

B. mặt đứng

c)

C. hình cắt

d)

D. mặt cắt

120.

Câu 32: Ren được hình thành ở mặt trong của lỗ được gọi là:

a)

A. Ren trong

b)

B. Ren ngoài

c)

C. Ren không nhìn thấy

d)

D. Đáp án A hoặc B

121.

Câu 33. Quy ước nào đúng khi vẽ ren trong có mặt cắt nhìn thấy:

a)

A. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền mảnh

b)

B. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm

c)

C. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mảnh

d)

D. Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền mảnh

122.

Câu 34: Hình chiếu phối cảnh thường được sử dụng trong các bản vẽ nào?

a)

A. Bản vẽ thiết kế kiến trúc và xây dựng

b)

B. Bản vẽ chi tiết

c)

C. Bản vẽ cơ khí

d)

D. Bản vẽ lắp

123.

Câu 35: Bản vẽ lắp thể hiện:

a)

A. Hình dạng sản phẩm

b)

B. Kết cấu sản phẩm

c)

C. Vị trí tương quan giữa các chi tiết của sản phẩm

d)

D. Cả 3 đáp án trên

124.

Câu 36: Bản vẽ lắp dùng trong:

a)

A. Thiết kế sản phẩm

b)

B. Lắp ráp sản phẩm

c)

C. Sử dụng sản phẩm

d)

D. Cả 3 đáp án trên

125.

Câu 37 : Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?

(a)  

126.

Câu 36: Bản vẽ lắp dùng trong:

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Sử dụng sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

127.

Câu 37 : Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Bảng kê

d)

Khung tên

128.

Câu 38 : Chọn câu sai khi nói về "đặc điểm của đường kích thước"

a)

Vẽ bằng nét đứt mảnh, nét vẽ 0,25 mm.

b)

Vẽ bằng nét liền mảnh.

c)

Ở 2 đầu mút có vẽ mũi tên.

d)

Kẻ song song với phần tử cần ghi kích thước.

129.

Câu 39. Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

a)

Hình biểu diễn

b)

Yêu cầu kĩ thuật

c)

Kích thước

d)

Khung tên

130.

Câu 40: Trình tự đọc bản vẽ lắp khác trình tự đọc bản vẽ chi tiết ở chỗ có thêm bước:

a)

Bảng kê

b)

Phân tích chi tiết

c)

Cả A và B đều đúng

131.

Câu 41 : Các nội dung của bản vẽ chi tiết cơ khí

a)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật, khung tên

b)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật

c)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên

d)

Hình biểu diễn,yêu cầu kỹ thuật, khung tên

132.

Câu 42: Kích thước trên bản vẽ lắp là:

a)

Kích thước chung

b)

Kích thước lắp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

133.

Câu43 : Kích thước chung trên bản vẽ lắp là kích thước:

a)

Chiều dài sản phẩm

b)

Chiều rộng sản phẩm

c)

Chiều cao sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

134.

Câu 44 : Trong thiết kế và chế tạo cơ khí ta dùng

a)

Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp

b)

Bản vẽ chi tiết

c)

Bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ các hình chiếu vuông góc

135.

Câu 45: Trình tự đọc bản vẽ lắp là:

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

b)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

c)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

d)

Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

136.

Câu 46: Hình cắt mặt bằng

4 lines
137.

Hình cắt mặt bằng của ngôi nhà được gọi là ?

a)

Mặt cắt

b)

Mặt đứng

c)

Mặt ngang

d)

Mặt bằng

138.

Hình chiếu vuông góc các mặt ngoài của ngôi nhà được gọi là ?

a)

Mặt cắt

b)

Mặt bằng

c)

Mặt đứng

d)

Đáp án A, B, C

139.

Hình nào biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao ?

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Mặt cắt

d)

Không có đáp án đúng

140.

Mặt cắt biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo:

a)

Chiều dài

b)

Chiều rộng

c)

Chiều cao

d)

Đáp án khác

141.

Khi kích thước thực tế của vật thể lớn hơn khổ giấy ta chọn.........để vẽ

a)

Tỉ lệ thu nhỏ

b)

Tỉ lệ phóng to

c)

Tỉ lệ nguyên hình

d)

Tỉ lệ phóng to hoặc thu nhỏ

142.

Mặt đứng biểu diễn hình dạng:

a)

Mặt chính

b)

Mặt bên

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

143.

Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Mặt cắt

d)

Đáp án khác

144.

Bản vẽ nhà xác định:

a)

Hình dạng nhà

b)

Kích thước nhà

c)

Cấu tạo nhà

d)

Cả 3 đáp án trên

145.

Các chi tiết có ren được sử dụng rộng rãi trong:

a)

Các loài động vật có sức mạnh lớn như hổ, gấu,…

b)

Các loài thực vật có thân gỗ cứng

c)

Các máy móc, thiết bị và trong đời sống.

d)

Tất cả các đáp án trên.

146.

Ren hệ mét được kí hiệu là gì?

a)

Metre

b)

M

c)

Sq

d)

Tr

147.

Ren xoắn phải thì ghi kí hiệu là gì?

a)

LH

b)

RH

c)

XP

d)

Không ghi hướng xoắn

148.

Ren dùng để làm gì?

a)

Ghép nối các chi tiết máy với nhau.

b)

Dùng để truyền chuyển động.

c)

Tạo nên phương thức kết nối bán dẫn

d)

Cả A và B.

149.

Câu nào sau đây không đúng về việc ghi kí hiệu: M10 x 1?

a)

M: kí hiệu ren hệ mét

b)

10:

150.

Câu nào sau đây không đúng về việc ghi kí hiệu: M10 x 1?

a)

M: kí hiệu ren hệ mét

b)

10: đường kính d của ren, đơn vị milimet

c)

10: bán kính r của ren, đơn vị milimet

d)

1: bước ren p (mm)

151.

Ren trục và ren lỗ lắp được với nhau khi nào?

a)

Yếu tố ma sát được loại bỏ khỏi hai bộ phận của hai loại ren này.

b)

Dạng ren và đường kính ren như nhau còn bước ren và hướng xoắn ren tách biệt lẫn nhau.

c)

Các yếu tố: dạng ren, đường kính ren, bước ren, hướng xoắn phải như nhau.

d)

Cả A và C.

152.

Tại vị trí ren trục và ren lỗ ăn khớp với nhau thì ta biểu diễn mối ghép ren như thế nào?

a)

Vẽ tất cả các phần của hai loại ren này.

b)

Chỉ vẽ phần ren trục, không vẽ phần ren lỗ.

c)

Chỉ vẽ phần ren lỗ, không vẽ phần ren trục.

d)

Chỉ vẽ phần chân đỉnh ren, không vẽ các phần còn lại.

153.

Vai trò của ren trong dụng cụ êtô là gì?

a)

Ghép nối các chi tiết máy với nhau.

b)

Dùng để truyền chuyển động.

c)

Tạo nên phương thức kết nối bán dẫn

d)

Cả A và B.

154.

Bước đầu tiên khi lập bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Chọn phương án biểu diễn

b)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

c)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên

d)

Vẽ các hình biểu diễn

155.

Bảng kê trong bản vẽ lắp bao gồm những thông tin nào?

a)

Tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo

b)

Tên các chi tiết, quy trình thực hiện, thời gian thực hiện

c)

Số lượng chi tiết, các xử lí chi tiết.

d)

Vật liệu chế tạo, quy cách chế tạo, phương thức thể hiện