Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về trục cardan

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đường kính ngoài của khớp trượt của trục cardan được:

a)

Vát rãnh then hoa.

b)

Làm nhăn.

c)

Lắp với bánh răng cone.

d)

Vát hình cone.

2.

Miếng kim loại dán trên trục Cardan có công dụng:

a)

Tăng tốc độ quay của trục.

b)

Giảm chấn động khi trục làm việc.

c)

Cân bằng động khi trục quay tròn.

d)

Cân bằng động khi thay đổi tốc độ xe.

3.

Khi hoạt động trục cardan chịu:

a)

Moment uốn và moment xoắn.

b)

Lực dọc trục.

c)

Moment kéo và moment nén.

d)

Lực ngang trục.

4.

Số lượng tối thiểu khớp nối cardan khác tốc cần có trên một trục:

a)

1 khớp.

b)

2 khớp.

c)

3 khớp.

d)

4 khớp.

5.

Số lượng khớp nối cardan khác tốc ít nhất trên một trục kép:

a)

1 khớp.

b)

3 khớp.

c)

2 khớp.

d)

4 khớp.

6.

Khớp cardan đồng tốc kiểu tripod có:

a)

Một trục chữ thập.

b)

Một vòng bi kim.

c)

Một chạc ba.

d)

Khớp nối chữ C.

7.

Khớp cardan đồng tốc kiểu Rzeppa có:

a)

Bồn viên bi cầu.

b)

Năm viên bi cầu.

c)

Sáu viên bi cầu.

d)

Bảy viên bi cầu.

8.

Trong khớp cardan tripod thân bao hình trụ nối với phần trục chú động bằng:

a)

Bạc đạn chà.

b)

Rãnh then hoa.

c)

Bulong.

d)

Bạc đạn đũa.

9.

Trục cardan được chế tạo rỗng để:

a)

Tiết kiệm vật liệu.

b)

Dễ chế tạo.

c)

Chịu moment xoắn.

d)

Cân bằng động.

10.

Trục cardan bị gãy là do:

a)

Ly hợp bị trượt.

b)

Xe chạy quá tải.

c)

Xe chạy quá tốc độ.

d)

Công suất động cơ quá lớn.

11.

Trục cardan chưa được cân bằng sẽ làm cho, ngoại trừ:

a)

Trục cardan mau bị võng.

b)

Trục cardan bị rung khi vận hành.

c)

Mau hư các ổ bi đỡ.

d)

Trục cardan gãy.

12.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Trợ lực ở hệ thống lái.

b)

Trợ lực ở trục cardan đối với xe tải nặng.

c)

Trợ lực ở hệ thống phanh.

d)

Trợ lực ở cơ cấu điều khiển.

13.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Trợ lực ở hệ thống lái.

b)

Trợ lực ở trục cardan đối với xe tải nặng.

c)

Trợ lực ở hệ thống phanh.

d)

Trợ lực ở cơ cấu điều khiển ly hợp.

14.

Loại trục cardan có khớp nối đỡ trung gian thường được bố trí trên xe:

a)

Xe du lịch.

b)

Xe tải nặng.

c)

Xe chuyên dùng.

d)

Xe đua

15.

Trục cardan bị hỏng làm cho:

a)

Không sang số được.

b)

Xe chỉ có thể chạy lùi.

c)

Động cơ không khởi động được.

d)

Không truyền moment đèn các bánh xe chủ động.

16.

Khớp nối trượt của trục cardan gồm có:

a)

Một trục chữ thập.

b)

Các rãnh then hoa.

c)

Bốn chén bi.

d)

Ba con lăn.

17.

Khớp cardan khác tốc gồm có:

a)

Trục chữ C.

b)

Một trục chữ thập và bốn

c)

Một trục chữ thập và bốn chén bí kim.

d)

Hai nạng chủ động và bị động.

18.

Vận tốc dài của nang khớp chữ thập phần trục bị động thay đổi mỗi khi quay được một góc.

a)

45 độ.

b)

90 độ

c)

180 độ

d)

360 độ

19.

Bộ vi sai đảm bảo cho 2 bánh xe chủ động quay với vận tốc khác nhau khi:

a)

Xe lên dốc .

b)

Xe quay vòng.

c)

Xe xuống dốc.

d)

Xe chạy thắng.

20.

Bánh răng bán trục liên kết với đầu trong bán trục bằng:

a)

Đai Ốc.

b)

Bulong.

c)

Then hoa.

d)

Khớp chữ thập.

21.

Sự ăn khớp giữa bánh răng phát động và niềng răng có:

a)

2 trường hợp tiệp xúc.

b)

3 trường hợp tiếp xúc.

c)

4 trường hợp tiêp xúc.

d)

5 trường hợp tiếp xúc.

22.

Số bộ vi sai tối thiểu trên Ôtô là:

a)

1 bộ.

b)

2 bộ.

c)

3 bộ.

d)

4 bộ.

23.

Cầu chủ động trên xe tải thường sử dụng nhớt bôi trơn loại:

a)

SAE 30.

b)

SAE 40.

c)

SAE 140.

d)

SAE 240

24.

Cầu chủ động trên xe con thường sử dụng nhớt bôi trơn loại:

a)

SAE 30.

b)

SAE 40.

c)

SAE 90.

d)

SAE 190

25.

ng sử dụng nhớt bôi trơn loại:

a)

SAE 30.

b)

SAE 40.

c)

SAE 140.

d)

SAE 240

26.

Cầu chủ động trên xe con thường sử dụng nhớt bôi trơn loại:

a)

SAE 30.

b)

SAE 40.

c)

SAE 90.

d)

SAE 190.

27.

Việc phân phôi moment xoăn đồi với vi sai phải:

a)

Truyền hết công suất của dọng co.

b)

Khuyếch đại công suất động cơ.

c)

Truyền theo tỉ lệ cho trước.

d)

Phụ thuộc vào tải trọng.

28.

Trong bộ vi sai đối xứng có ít nhất:

a)

2 bánh răng.

b)

4 bánh răng.

c)

6 bánh răng.

d)

8 bánh răng.

29.

Cơ cầu khóa hãm vì sai cưỡng bức buộc hai bánh xe chủ động của 1 cầu phải:

a)

Quay chậm hơn.

b)

Quay cùng tốc độ.

c)

Quay nhanh hơn.

d)

Quay khác tốc độ.

30.

Bộ phận dùng truyền momen xoắn từ truyền lực chính đến các bánh xe chủ động là:

a)

Bộ vi sai.

b)

Hộp số phụ.

c)

Bán trục.

d)

Bộ li hợp.

31.

Bộ vi sai bố trí trên xe du lịch thường có:

a)

2 bánh răng hành tinh.

b)

3 bánh răng hành tinh.

c)

4 bánh răng hành tinh.

d)

5 bánh răng hành tinh.

32.

Bộ vi sai bố trí trên xe tải nặng thường có:

a)

2 bánh răng hành tinh.

b)

3 bánh răng hành tinh.

c)

4 bánh răng hành tinh.

d)

5 bánh răng hành tinh.

33.

Khi xe quay vòng bên trái, bán trục bên phải sẽ quay:

a)

Nhanh hơn bán trục bên trái.

b)

Chậm hơn bán trục bên trái.

c)

Bằng vận tốc của bán trục bên trái.

d)

Nhanh hơn hoặc chậm hơn bán trục bên trái tùy theo bán kính quay vòng.

34.

Ô tô tải có tỉ lệ giảm tốc 5:1 nếu bánh răng phát động quay 10 vòng thì niềng răng quay:

a)

1 vòng.

b)

2 vòng.

c)

2 vòng rưỡi.

d)

5 vòng.

35.

Sự ăn khớp giữa bánh răng phát động và niềng răng có 5 trường hợp tiếp xúc, thì tiếp xú nào là tốt nhất:

a)

Tiếp xúc ở phía ngoài.

b)

Tiếp xúc ở chân răng.

c)

Tiếp xúc ở đỉnh răng.

d)

Tiếp xúc ở đường trung

36.

khớp giữa bánh răng phát động và niềng răng có 5 trường hợp tiếp xúc, thì tiếp xú nào là tốt nhất:

a)

Tiếp xúc ở phía ngoài.

b)

Tiếp xúc ở chân răng.

c)

Tiếp xúc ở đỉnh răng.

d)

Tiếp xúc ở đường trung tâm của mặt răng.

37.

Bán trục giảm tải hoàn toàn được sử dụng trên xe:

a)

Du lịch.

b)

Tải nhẹ.

c)

Tải nặng.

d)

Tất cả các loại xe.

38.

Bán trục giảm tải 3/4 được dùng cho xe:

a)

Tải nhẹ.

b)

Du lịch.

c)

Tải nặng.

d)

Xe thể thao.

39.

Bán trục giảm tải 1/2 được dùng chủ yếu ở loại xe:

a)

Tãi nặng.

b)

tải nhẹ

c)

Du lịch.

d)

Xe khách.

40.

Đối với xe có hộp số phụ thì số bộ vi sai cần thiết là:

a)

1 bộ.

b)

2 bộ.

c)

3 bộ.

d)

4 bộ.

41.

Trong bộ vi sai đối xứng có ít nhất mấy bánh răng bán trục:

a)

2 bánh răng

b)

4 bánh răng.

c)

5 bánh răng.

d)

6 bánh răng.

42.

Khi xe quay vòng, nếu không có bộ vi sai thì sẽ xảy ra hiện tượng:

a)

Gãy bản trục.

b)

Vỡ hộp số.

c)

Gãy trục cardan.

d)

Vỡ động cơ.

43.

Cơ cấu khóa hãm vi sai có mấy loại:

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

4 loại.

44.

Cơ cấu dẫn động khóa vi sai của vi sai hãm cưỡng bức là, ngoại trừ:

a)

Cơ khí, thuỷ lực.

b)

Điện, cơ khí.

c)

Khí nén, thủy lực.

d)

Cụm van một chiều.

45.

Trong bộ vi sai tăng ma sát, khi làm việc thì:

a)

Đĩa ma sát quay với vỏ vi sai.

b)

Đĩa thép quay với bánh răng bán trục.

c)

Các đĩa thép được ép chặt liên kết thành một khối.

d)

Các đĩa thép quay tự do.

46.

Phân loại theo kết cấu thì dầm cầu được chia thành:

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.