wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh dịch 1 - Ngũ hành - Lục thân - Canh giờ - Tháng

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Quẻ càn hành gì

a)

Kim

b)

Mộc

c)

Thuỷ

d)

Hoả

e)

Thổ

2.

Quẻ ĐOÀI hành gì

a)

Kim

b)

Mộc

c)

Thuỷ

d)

Hoả

e)

Thổ

3.

Quẻ CHẤN hành gì

a)

Kim

b)

Mộc

c)

Thuỷ

d)

Hoả

e)

Thổ

4.

Quẻ TỐN hành gì

a)

Kim

b)

Mộc

c)

Thuỷ

d)

Hoả

e)

Thổ

5.

Quẻ Cấn hành gì

a)

Kim

b)

Mộc

c)

Thuỷ

d)

Hoả

e)

Thổ

6.

Quẻ KHÔN hành gì

a)

Kim

b)

Mộc

c)

Thuỷ

d)

Hoả

e)

Thổ

7.

Quẻ LY hành gì

a)

Kim

b)

Mộc

c)

Thuỷ

d)

Hoả

e)

Thổ

8.

Quẻ khảm hành gì

a)

Kim

b)

Mộc

c)

Thuỷ

d)

Hoả

e)

Thổ

9.

Giờ Tý

a)

23h-<1h sáng

b)

1-<3h sáng

c)

3-<5h

d)

5-<7

e)

7-<9

10.

Giờ Sửu

a)

23h-<1h sáng

b)

1-<3h sáng

c)

3-<5h

d)

5-<7

e)

7-<9

11.

Giờ Dần

a)

23h-<1h sáng

b)

1-<3h sáng

c)

3-<5h

d)

5-<7

e)

7-<9

12.

Giờ Mão

a)

23h-<1h sáng

b)

1-<3h sáng

c)

3-<5h

d)

5-<7

e)

7-<9

13.

Giờ Thìn

a)

23h-<1h sáng

b)

1-<3h sáng

c)

3-<5h

d)

5-<7

e)

7-<9

14.

Giờ Tỵ

a)

9-<11

b)

11-<13

c)

13-<15h

d)

15-<17

e)

17-<19

15.

Giờ Ngọ

a)

9-<11

b)

11-<13

c)

13-<15h

d)

15-<17

e)

17-<19

16.

Giờ Mùi

a)

9-<11

b)

11-<13

c)

13-<15h

d)

15-<17

e)

17-<19

17.

Giờ Thân

a)

9-<11

b)

11-<13

c)

13-<15h

d)

15-<17

e)

17-<19

18.

Giờ Dậu

a)

9-<11

b)

11-<13

c)

13-<15h

d)

15-<17

e)

17-<19

19.

Giờ Tuất

a)

19-<21

b)

21-<23

c)

23-<1

d)

1-<3

e)

3-<5

20.

Giờ Hợi

a)

19-<21

b)

21-<23

c)

23-<1

d)

1-<3

e)

3-<5

21.

Tháng 1

Là tháng

a)

b)

Sửu

c)

Dần

d)

Mão

e)

Thìn

22.

Tháng 2

Là tháng

a)

b)

Sửu

c)

Dần

d)

Mão

e)

Thìn

23.

Tháng 3

Là tháng

a)

b)

Sửu

c)

Dần

d)

Mão

e)

Thìn

24.

Tháng 4

Là tháng

a)

Tỵ

b)

Ngọ

c)

Mùi

d)

Thân

e)

Dậu

25.

Tháng 5

Là tháng

a)

Tỵ

b)

Ngọ

c)

Mùi

d)

Thân

e)

Dậu

26.

Tháng 6

Là tháng

a)

Tỵ

b)

Ngọ

c)

Mùi

d)

Thân

e)

Dậu

27.

Tháng 7

Là tháng

a)

Tỵ

b)

Ngọ

c)

Mùi

d)

Thân

e)

Dậu

28.

Tháng 8

Là tháng

a)

Tỵ

b)

Ngọ

c)

Mùi

d)

Thân

e)

Dậu

29.

Tháng 9

Là tháng

a)

Tuất

b)

Hợi

c)

d)

Sửu

e)

Dần

30.

Tháng 10

Là tháng

a)

Tuất

b)

Hợi

c)

d)

Sửu

e)

Dần

31.

Tháng 11

Là tháng

a)

Tuất

b)

Hợi

c)

d)

Sửu

e)

Dần

32.

Tháng 12

Là tháng

a)

Tuất

b)

Hợi

c)

d)

Sửu

e)

Dần

33.

Lục thân HUYNH ĐỆ sinh gì ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

34.

Lục thân TỬ TÔN sinh gì ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

35.

Lục thân THÊ TÀI sinh gì ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

36.

Lục thân QUAN QUỶ sinh gì ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

37.

Lục thân PHỤ MẪU sinh gì ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

38.

Lục thân HUYNH ĐỆ KHẮC gì ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

39.

Lục thân THÊ TÀI KHẮC gì ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

40.

Lục thân PHỤ MẪU KHẮC gì ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

41.

Lục thân TỬ TÔN KHẮC gì ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

42.

Lục thân QUAN QUỶ KHẮC gì ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

43.

Hỏi việc: về "ta, chúng ta" sẽ lấy Hào gì làm Dụng thần ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

44.

Hỏi việc: về "anh chị em ruột, anh chị em xã hội, bạn bè, những người ngang hàng với chúng ta" sẽ lấy Hào gì làm Dụng thần ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

45.

Hỏi việc: về "là chân tay, là gió mây" sẽ lấy Hào gì làm Dụng thần ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

46.

Hỏi việc: về "cửa ngõ, là nhà vệ sinh, là vách tường" sẽ lấy Hào gì làm Dụng thần ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

47.

Hỏi việc: về "ăn uống không vào, rối loạn tiêu hóa" sẽ lấy Hào gì ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

48.

Hỏi việc: về "là đánh bạc, là tranh đoạt, là cướp" sẽ lấy Hào gì làm Dụng thần ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

49.

Hỏi việc: về "con cháu ta, hậu duệ, học trò, đệ tử, là đời sau" sẽ lấy Hào gì làm Dụng thần ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

50.

Hỏi việc: về "thuốc chữa bệnh, thầy thuốc, bác sĩ" sẽ lấy Hào gì làm Dụng thần ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

51.

Hỏi việc: về "người xuất gia, sư sãi, đạo sĩ" sẽ lấy Hào gì làm Dụng thần ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

52.

Hỏi việc: về "người xuất gia, sư sãi, đạo sĩ" sẽ lấy Hào gì làm Dụng thần ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

53.

Hỏi việc: về "binh lính trong quân đội" sẽ lấy Hào gì làm Dụng thần ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

54.

Hỏi việc: về "binh lính trong quân đội" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

55.

Hỏi việc: về "tướng nhỏ có tài" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

56.

Hỏi việc: về "Phúc đức" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

57.

Hỏi việc: về "nguồn tiền, nguồn vốn, nguồn tiền dự trữ" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

58.

Hỏi việc: về "gia súc, gia cầm, vật nuôi, chim chóc" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

59.

Hỏi việc: về "người vợ, thê thiếp, là bạn gái, là đối tượng nữ yêu đương" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

60.

Hỏi việc: về "tiền tài, tài lộc, lương bổng, là vàng bạc, đồ trang sức, kho tàng của cải, châu báu" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

61.

Hỏi việc: về "tài năng" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

62.

Hỏi việc: về "nhà bếp, nhà kho" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

63.

Hỏi việc: về "lương thực, hàng hóa, thức ăn, ăn uống" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

64.

Hỏi việc: về "vải vóc" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

65.

Hỏi việc: về "công danh, sự nghiệp , công việc" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

66.

Hỏi việc: về "người chồng, bạn trai, là đối tượng nam yêu đương" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

67.

Hỏi việc: về "là sếp, là quan lại, quan phủ, công an, nhà nước, lãnh đạo cấp trên" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

68.

Hỏi việc: về "ngành tư pháp, kiện tụng, luật pháp, giám sát" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

69.

Hỏi việc: về "đạo tặc (gian thần)" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

70.

Hỏi việc: về "tai họa, tai ách, bệnh tật, bệnh dịch, chiến tranh" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

71.

Hỏi việc: về "thi thể người chết, là khí âm, là ma quỷ, vong ma tà quỷ" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

72.

Hỏi việc: về "thời tiết nếu sấm sét, sương mù, sương khói" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

73.

Hỏi việc: về "người sinh ra ta, là ông bà, tổ tiên, gia tiên, bố mẹ, cô dì chú bác, trưởng bối nói chung" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

74.

Hỏi việc: về "thầy cô, sư phụ" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

75.

Hỏi việc: về "gia chủ của người giúp việc" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

76.

Hỏi việc: về "nhà cửa, xe cô, tàu bè, máy bay, ruộng đất" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

77.

Hỏi việc: về "đăng ký kết hôn, sổ đỏ, đăng ký kinh doanh, bằng lái xe, chứng minh thư, hợp đồng mua bán" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

78.

Hỏi việc: về "quần áo mặc thường ngày" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

79.

Hỏi việc: về "mồ mả" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

80.

Hỏi việc: về "thông tin, thư tín, tín hiệu, tin tức, văn thư, văn kiện, văn chương, khế ước, sách vở, giấy báo, đơn từ, bài thi" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

81.

Hỏi việc: về "tcông ty, đơn vị công tác, bệnh viện, thành trì, phòng ốc, nhà ở" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

82.

Hỏi việc: về "công ty, đơn vị công tác, bệnh viện, thành trì, phòng ốc, nhà ở" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

83.

Hỏi việc: về "Đại diện cho trời, đất" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU

84.

Hỏi việc: về "thời tiết mà ra mưa, mưa tuyết" sẽ ứng với Hào nào ?

a)

HUYNH ĐỆ

b)

TỬ TÔN

c)

THÊ TÀI

d)

QUAN QUỶ

e)

PHỤ MẪU