wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Cuối kỳ II Lớp 8

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc văn bản thông tin giới thiệu một cuốn sách hoặc một bộ phim thường gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Văn bản giới thiệu một cuốn sách hoặc một bộ phim thuộc kiểu văn bản ?

a)

thông tin

b)

giới thiệu

c)

đánh giá

d)

nhận xét

3.

Thành phần biệt lập là thành phần......có tính độc lập với nòng cốt câu, không tham gia diễn đạt nghĩa sự việc của câu.

a)

chính

b)

phụ

c)

quan trọng

d)

không quan trọng

4.

Thành phần.......: được dùng để bổ sung một số chi tiết cho nội dung chính của câu. Thường được tách biệt bằng dấu gạch ngang, dấu phẩy, dấu ngoặc đơn hoặc dấu hai chấm

a)

phụ chú

b)

gọi-đáp

c)

cảm thán

d)

tình thái

5.

Thành phần.......: được dùng để gọi đáp, tạo lập hoặc duy trì quan hệ giao tiếp

a)

phụ chú

b)

gọi-đáp

c)

cảm thán

d)

tình thái

6.

Thành phần.......: được dùng để diễn tả cảm xúc của người nói

a)

phụ chú

b)

gọi-đáp

c)

cảm thán

d)

tình thái

7.

Thành phần.......: được dùng để diễn tả thái độ, cách đánh giá của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu.

a)

phụ chú

b)

gọi-đáp

c)

cảm thán

d)

tình thái

8.

Trần Mạnh Cường là tác giả của văn bản ?

a)

Chuyến du hành về tuổi thơ

b)

Mẹ vắng nhà

c)

Tình yêu sách

d)

Totto-chan bên cửa sổ: Khi trẻ con lớn lên trong tình thương

9.

Văn bản sapo thường sử dụng kết hợp phương tiện gì để truyền tải thông tin sinh động, hiệu quả

a)

ngôn ngữ

b)

phi ngôn ngữ

c)

ngôn ngữ và phi ngôn ngữ

10.

Văn bản sapo thường nằm .......... nhan đề văn bản, nhằm ...... , ....... nội dung bài viết và thu hút sự chú ý của người đọc.

a)

ngay trên, mô tả, gợi ý

b)

ngay dưới, mô tả, tóm tắt

c)

ngay dưới, giới thiệu, tóm tắt

d)

ngay trên, giới thiệu, gợi ý

11.

Xác định thành phần biệt lập:

Sương chùng chình qua ngõ

Hình như thu đã về

a)

TP biệt lập:"Đã về"

Chức năng: tình thái

b)

TP biệt lập:"Hình như"

Chức năng: cảm thán

c)

TP biệt lập:"Đã về"

Chức năng: cảm thán

d)

TP biệt lập:"Hình như"

Chức năng: tình thái

12.

"Totto-chan bên cửa sổ: khi trẻ con lớn lên trong tình thương" theo Phạm Ngọ là loại văn bản gì?

a)

Văn bản giới thiệu một cuốn sách

b)

Văn bản giới thiệu một bộ phim

c)

Văn bản giới thiệu một cuốn sách hoặc bộ phim

13.

Xác định thành phần biệt lập:

Trẻ con chúng tôi la ó, té nhau, reo hò. Ôi, con suối; con suối khi nó cạn, chúng tôi ngẩn ngơ. Chúng tôi thỏa thuê tắm, khi ra về tiếng ào ào vọng mãi

a)

TP biệt lập: "Ào ào vọng mãi"

Chức năng: tình thái

b)

TP biệt lập: "Ào ào vọng mãi"

Chức năng: cảm thán

c)

TP biệt lập: "Ôi"

Chức năng: tình thái

d)

TP biệt lập: "Ôi"

Chức năng: cảm thán

14.

Truyện ..... là thể loại truyện lấy đề tài ..... (lịch sử quốc gia, dân tộc, dòng họ, danh nhân...) làm nội dung chính.

a)

sử ký

b)

quá khứ

c)

lịch sử

d)

sử học

15.

Đặc điểm của truyện lịch sử thể hiện qua các yếu tố như bối cảnh (thời gian, không gian), ............., .............., .............

a)

kịch bản, xây dựng nhân vật, cảm xúc,....

b)

kịch bản, xây dựng nhân vật, cảm xúc.

c)

cốt truyện, nhân vật, ngôn ngữ,.....

d)

cốt truyện, nhân vật, ngôn ngữ.

16.

Bối cảnh của truyện lịch sử tái hiện ......., ...... lịch sử gắn với một khoảng thời gian năm tháng, ......, ....... cụ thể trong quá khứ. Quá khứ ấy thường cách xa thời điểm tác giả viết tác phẩm. Trong bối cảnh ấy (thời gian-không gian), cuộc sống con người và không khí thời đại hiện lên rõ nét, không lẫn với thời gian, không gian khác.

a)

sự kiện, nhân vật, niên đại, thời đại

b)

nhân vật, sự kiện, niên đại, thời đại

c)

sự kiện, nhân vật, niên kỷ, thế kỷ

d)

nhân vật, sự kiện, thế kỷ, niên kỷ

17.

Cốt truyện ...... là cốt truyện chỉ có một chuỗi sự kiện đơn giản, gắn với một vài nhân vật chính tạo thành một tuyến truyện duy nhất. Các truyện ngụ ngôn, truyện cười dân gian và phần lớn các truyện ngắn hiện đại thường có loại cốt truyện này.

a)

đơn tuyến

b)

đa tuyến

18.

Cốt truyện ....... là cốt truyện có từ hai chuỗi sự kiện trở lên, gắn với hai hay hơn hai tuyến nhân vật, tạo thành nhiều tuyến truyện, đan xen nhau và ít nhiều độc lập với nhau. Các tác phẩm tự sự nhiều chương/hồi như truyện lịch sử, khoa học viễn tưởng,... thường dùng cốt truyện này.

a)

đa tuyến

b)

đơn tuyến

19.

Cốt truyện trong truyện lịch sử: truyện lịch sử cần kết nối nhiều loại sự kiện liên quan đến quá trình hình thành, hưng thịnh, diệt vong của các ......., những biến cố trong đời sống xã hội ở một ....., quan hệ giữa các ...... Nên thường sử dụng cốt truyện đa tuyến

a)

nhà nước, quốc gia, quốc gia

b)

quốc gia, nhà nước, quốc gia

c)

quốc gia, quốc gia, nhà nước

d)

nhà nước, nhà nước, quốc gia

20.

Nhân vật trong truyện lịch sử, nhân vật ..... thường có cuộc sống, sự nghiệp có ảnh hưởng đến tiến trình lịch sử của một dòng tộc, một quốc gia., tên tuổi, ..... được ghi chép trong lịch sử. Nhân vật .... trong truyện thường do người viết ...., có thể không có vai trò quan trọng về lịch sử, nhưng cần thiết cho việc làm nổi bật sự kiện, nhân vật.....

a)

chính, công trạng, phụ, bổ sung, chính

b)

phụ, công trạng, chính, bổ sung, chính

c)

chính, công trạng, chính, bổ sung, phụ.

d)

chính, bổ sung, phụ, công trạng, chính

21.

Truyện lịch sử cần tái hiện bối cảnh cụ thể của một niên đại, thời đại nên ........ tác phẩm thường mang đậm sắc thái lịch sử. Sắc thái này thể hiện qua các hệ thống chi tiết miêu tả thiên nhiên, đồ vật, ngoại hình nhân vật, cách sử dụng từ ngữ của người kể chuyện, cách nghĩ, cách nói năng của nhân vật trong bối cảnh lịch sử cụ thể.

a)

ngôn ngữ

b)

bối cảnh

c)

cốt truyện

d)

nhân vật

22.

Đặc điểm: Thường kết thúc bằng dấu (.)

a)

Câu kể

b)

Câu khẳng định

c)

Câu cảm

d)

Câu phủ định

23.

Đặc điểm:

- Sử dụng các từ nghi vấn (ai, gì, nào, tại sao,...)

  • - Kết thúc bằng dấu (?)

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi (câu nghi vấn)

c)

Câu cảm

d)

Câu khiến

24.

Đặc điểm:

- Sử dụng các từ ngữ cảm thán: ôi, chà, trời,...hoặc các từ chỉ mức độ cảm xúc: quá, lắm, thật,...

- Thường kết thúc bằng dấu chấm than (!).

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi (câu nghi vấn)

c)

Câu cảm

d)

Câu khiến

25.

Đặc điểm:

- Sử dụng những từ ngữ cầu khiến như: hãy, đừng, chớ, đi,..

  • - Thường kết thúc bằng dấu chấm than (!)

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi (câu nghi vấn)

c)

Câu cảm

d)

Câu khiến

26.

Đặc điểm:

- Sử dụng những từ ngữ cầu khiến như: hãy, đừng, chớ, đi,..

  • - Thường kết thúc bằng dấu chấm than (!)

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi (câu nghi vấn)

c)

Câu cảm

d)

Câu khiến

27.

Đặc điểm: - Thường không có phương tiện diễn đạt riêng

  • - Có thể bắt gặp những cấu trúc: không phải không, không thể không,..., không ai không

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi (câu nghi vấn)

c)

Câu phủ định

d)

Câu khẳng định

28.

Đặc điểm:

- Thường sử dụng các từ ngữ: không, chẳng, chẳng phải,...

  • - Có thể bắt gặp những cấu trúc: làm gì...., mà....

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi (câu nghi vấn)

c)

Câu phủ định

d)

Câu khẳng định

29.

Hoàng Lê Nhất Thống Chí của ?

a)

Ngô văn gia phái

b)

Ngô gia văn phái

c)

Gia ngô văn phái

d)

Gia văn ngô phái

30.

Hoàng Lê Nhất Thống Chí trích một phần Hồi thứ mấy ?

a)

Hồi thứ hai

b)

Hồi thứ mười bốn

c)

Hồi thứ hai và một phần Hồi thứ mười bốn

d)

Hồi thứ mười bốn và một phần Hồi thứ hai

31.

Cuộc chiến của vua Quang Trung trước giặc nào của Trung Quốc?

a)

Giặc Thanh

b)

Giặc Minh

c)

Giặc Ngô

d)

Giặc Hán

32.

Vì đâu mà vua tôi Lê Chiêu Thống lại lâm vào tình trạng của kẻ vong quốc ?

a)

Vì tham lam muốn mở rộng biên thuỳ.

b)

Vì mưu lợi riêng của dòng họ đã đem vận mệnh của dân tộc đặt vào tay quân xâm lược.

c)

Vì bỏ chạy theo quân Tôn Sĩ Nghị.

d)

Vì vua Lê Chiêu Thống không còn tư cách của bặc quân vương

33.

Nguyễn Huy Tưởng là tác giả của tác phẩm?

a)

Đại nam quốc sử diễn ca

b)

Lá cờ thêu sáu chữ vàng

c)

Hoàng Lê nhất thống chí

d)

Bến Nhà Rồng năm ấy

34.

Bến Nhà Rồng năm ấy của tác giả ?

a)

Sơn Tùng MTP

b)

Sơn Tùng

c)

Nguyễn Huy Tưởng

d)

Lê Ngô Cát

35.

Tác giả của Đại Nam quốc sử diễn ca

a)

Lê Ngô Cát

b)

Phạm Đình Toái

36.

Đại Nam quốc sử diễn ca

- Tác giả ban đầu : ................ ,  quê quán : Hà Nội. Đậu cử nhân năm Mậu Thân 1848 bổ làm việc trong Quốc sử Quán.

- Tác giả chỉnh sửa : ........................... , quê quán : Nghệ An.

a)

Lê Ngô Cát, Phạm Đình Toái

b)

Phạm Đình Toái, Lê Ngô Cát

c)

Lê Ngô Cát

d)

Phạm Đình Toái

37.

Chuyện Phù Đổng Thiên Vương là kể về nhân vật lịch sử nào dưới đây trong truyện truyền thuyết mà em đã học ?

a)

Truyền thuyết Thánh Gióng

b)

Truyền thuyết Hùng Vương thứ sáu.

c)

Truyền thuyết về làng Phù Đổng    

d)

Truyền thuyết Sơn Tinh Thủy Tinh.

38.

Quê quán của Hai Bà Trưng ở đâu ?

a)

Châu Phong

b)

Long Biên       

c)

Mê Linh

d)

Lĩnh Nam

39.

Kết quả cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng là gì ?

a)

Đuổi ngay Tô Định dẹp yên biên thành.

b)

Đô kì đóng cõi Mê Linh

c)

Lĩnh Nam riêng một triều đình nước ta.

40.

Câu nào là câu nghi vấn ?

a)
A. Giấy đỏ buồn không thắm / Mực đọng trong nghiên sầu.
b)
C. Không ai dám lên tiếng khi đối diện với hắn.
c)
D. Nó bị điểm không vì quay cóp trong giờ kiểm tra.
d)
B. Con có nhận ra con không?
41.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất về câu cảm thán ?

a)

Sử dụng từ ngữ nghi vấn và dấu chấm hỏi ở cuối câu.

b)

Sử dụng ngữ điệu cầu khiến và dấu chấm than ở cuối câu.

c)

Không có dấu hiệu hình thức đặc trưng.

d)

Sử dụng từ ngữ cảm thán và dấu hiệu chấm than ở cuối câu.

42.

Câu nào là câu cảm thán?

a)

Thương thay cũng một kiếp người!

b)

Sao anh không về chơi thôn Vĩ?

c)

Tiến lên chiến sĩ, đồng bào!

d)

Một người đã khóc vì chót lừa một con chó.

43.

Câu nào là câu nghi vấn ?

a)

Cơm nước gì chưa người đẹp ?

b)

Em chưa ăn cơm.

c)

Em không ăn cơm đâu.

d)
  • Có nhiều cái chưa muốn nói đâu !

44.

Câu nào là câu cảm thán?

a)

Bà nói thiệt hả bà Thơ!?

b)

Giỡn vậy có nên không trời!

c)

Khó chịu vô cùng

d)

Đỉnh nóc, kịch trần, bay phấp phới

45.

Câu nào là câu cầu khiến?

a)

Trời ơi! Sao nóng lâu thế?

b)

Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!

c)

Chao ôi! Một ngày vắng mẹ sao dài đằng đẵng.

d)

Bỏ rác đúng nơi quy định

46.

Câu nào là câu khẳng định ?

a)

Tôi không thể không trả lời câu hỏi này.

b)

Tôi làm gì biết trả lời câu hỏi này.

c)

Tôi không thể trả lời câu hỏi này.

d)

Tôi không phải không trả lời câu hỏi này.