NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsFB Ôn tập Nghiệp Vụ P4
Total questions: 38
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Khi ly cốc hoặc bát bị đổ ta phải làm gì?
a)
Ly, cốc, hoặc dụng cụ được dựng lại ngay ngắn, an toàn, đảm bảo không đổ nữa
b)
Nhấc mang đi
c)
Để nguyên chờ quản lý đến
d)
Yêu cầu người làm đổ dựng lại
2.
Cần lưu ý gì khi dọn và lau khu vực bị đổ thức ăn?
a)
Di chuyển đồ ăn trong chỗ bị đổ đi. Xếp các đồ vật ra bên ngoài để lau đi
b)
Di chuyển đồ ăn trong chỗ bị đổ sang bên cạnh. Xếp các đồ vật ra bên ngoài để lau đi
c)
Di chuyển đồ ăn trong chỗ bị đổ đi. Xếp các đồ vật sang bên cạnh
d)
Đặt khay lên bàn và dọn đồ bị đổ
3.
Xử lý vết bẩn cho bàn phủ khăn như thế nào?
a)
Phủ một khăn giấy sạch, khăn ăn, hoặc diềm trang trí bàn phù hợp với diện tích chỗ đổ
b)
Lấy giấy ăn để đè lên chỗ đổ thức ăn
c)
Thay khăn ngay lập tức
d)
Lấy khăn ướt lau sạch
4.
Xử lý vết bẩn với bàn không dùng khăn trải bàn?
a)
Dùng khăn ẩm lau sạch mặt bàn.
b)
Lấy giấy ăn để đè lên chỗ đổ thức ăn
c)
Thay khăn ngay lập tức
d)
Phủ một khăn giấy sạch, khăn ăn, hoặc diềm trang trí bàn phù hợp với diện tích chỗ đổ
5.
Khi phục vụ món mỳ ý sốt cà chua, người phục vụ sẽ setup bộ dụng cụ nào?
a)
Thìa ăn chính và dĩa (nĩa) ăn chính
b)
Thìa và dao ăn chính
c)
Thìa và dĩa (nĩa) tráng miệng
d)
Đũa và thìa
6.
Trình tự kiểm tra vệ sinh phòng ăn đúng nhất là gì?
a)
Bầu không khí phòng ăn, nền và tường, trang thiết bị, bàn ăn và dụng cụ setup, dụng cụ phục vụ.
b)
Dụng cụ phục vụ bầu không khí phòng ăn, nền và tường, trang thiết bị, bàn ăn và dụng cụ setup.
c)
Nền và tường, trang thiết bị, bàn ăn và dụng cụ setup, dụng cụ phục vụ, bầu không khí phòng ăn.
d)
Trang thiết bị, bàn ăn và dụng cụ setup, dụng cụ phục vụ, nền và tường, bầu khong khí phòng ăn.
7.
Nhiệm vụ cơ bản của nhân viên phục vụ ăn uống là gì?
a)
Tổ chức phục vụ các bữa ăn đúng quy trình kỹ thuật, nghi thức để nâng cao chất lượng, uy tín danh tiếng và doanh thu của nhà hàng.
b)
Thường xuyên làm vệ sinh, sắp xếp, setup bàn ăn, bảo quản chu đáo các trang thiết bị dụng cụ, tránh hỏng hóc, mất mát.
c)
Đi làm đúng giờ, làm đúng công việc được phân công, báo cáo với cấp trên kết quả công việc khi hoàn thành, tuân thủ các nội quy của khách sạn.
d)
Chuẩn bị nhà hàng, vệ sinh dụng cụ, đón khách, lấy yêu cầu và phục vụ nhu cầu ăn uống của khách,thực hiện các thủ tục thanh toán đầy đủ.
8.
Những lưu ý gì khi tiến hành các thủ tục thanh toán bằng tiền mặt trong nhà hàng?
a)
Kiểm tra loại tiền được chấp nhận thanh toán tại nhà hàng, kiểm tra tiền thật, tiền giả, đếm và nhận tiền trước mặt khách.
b)
Nhanh chóng nhận tiền khách, mang cho nhân viên thu ngân kiểm tra. Trả lại đủ tiền thừa cho khách.
c)
Nhận các loại tiền mất màu, rách góc. Đếm đủ tiền trước mặt khách. Trả lại tiền thừa đầy đủ.
d)
Chấp nhận tất cả các loại tiền đảm bảo không phải là tiền giả, đếm tiền trước mặt khách.
9.
Công việc chính của lễ tân nhà hàng (hostess) là gì?
a)
Trực cửa chào đón khách, nhận đặt bàn, sắp xếp bố trí bàn, chào cảm ơn khách khi khách về.
b)
Trực cửa chào đón khách, nhận đặt bàn, tiếp nhận yêu cầu món ăn, phục vụ, chào cảm ơn khách khi khách về.
c)
Trực cửa chào đón khách, nhận đặt bàn, sắp xếp bàn, phục vụ, thu tiền, chào cảm ơn khách khi khách về.
d)
Trực cửa chào đón khách, nhận đặt bàn, vệ sinh trang thiết bị, giải quyết các phàn nàn.
10.
Set menu là gì?
a)
Thực đơn chọn món theo mức chi phí của nhà hàng hoặc yêu cầu của khách.
b)
Thực đơn đã gọi món theo yêu cầu của khách.
c)
Thực đơn đã chọn và sắp xếp món ăn theo quy định của nhà hàng.
d)
Thực đơn đã chọn theo mức chi phí.
11.
A la carte menu là gì?
a)
Thực đơn gọi món.
b)
Thực đơn tiệc.
c)
Thực đơn trọn gói.
d)
Danh mục đồ uống.
12.
Tiếp cận khách như thế nào khi khách làm rơi dụng cụ ăn?
a)
Bước nhanh tới nơi khách ngồi để xử lý tình huống khách làm rơi dụng cụ
b)
Chạy ngay đến bàn khách
c)
Để nguyên chờ khách đứng lên
d)
Yêu cầu khách đứng lên
13.
Làm thế nào để tránh va chạm với khách khi cùng cúi xuống nhặt dụng cụ ăn bị rơi?
a)
ra hiệu, hoặc thông tin sẽ giúp đỡ khách
b)
Yêu cầu khách đứng lên
c)
Tìm khoảng cách rộng và cúi xuống
d)
chờ khách ăn xong rồi nhặt
14.
Liên hệ với ai để thu dọn bát, đĩa đổ vỡ?
a)
Nhân viên tạp vụ
b)
Nhân viên hostess
c)
Nhân viên phục vụ
d)
Nhân viên chạy đồ ăn
15.
Khi khách trượt ngã, nhân viên phải thực hiện những bước nào để xử lý?
a)
Khẩn trương đến nơi khách ngã, xác định mức độ tai nạn, thực hiện các bước sơ cứu, yêu cầu hỗ trợ từ đồng nghiệp, an ninh
b)
Khẩn trương đến nơi khách ngã, yêu cầu hỗ trợ từ đồng nghiệp, an ninh
c)
Thực hiện các bước sơ cứu, yêu cầu hỗ trợ từ đồng nghiệp, an ninh
d)
Xác định mức độ tai nạn, thực hiện các bước sơ cứu, yêu cầu hỗ trợ từ đồng nghiệp, an ninh
16.
Việc hỗ trợ và chăm sóc khách được thực hiện như thế naò
a)
Khi khách ngã ngồi/ ngã mức độ nhẹ (khách có tín hiệu không quá đau đớn) thì đỡ lưng khách, nhẹ nhàng đỡ khách đứng dậy. Nếu trong quá trình đứng dậy, khách bị đau thì dừng lại và lựa tay để đỡ khách, tránh làm chấn thương khách
b)
Khi khách ngã ngồi/ ngã mức độ nhẹ (khách có tín hiệu không quá đau đớn) thì đỡ ltay khách. Nếu trong quá trình đứng dậy, khách bị đau thì dừng lại và lựa tay để đỡ khách, tránh làm chấn thương khách
c)
Khi khách ngã ngồi/ ngã mức độ nhẹ (khách có tín hiệu không quá đau đớn) thì đỡ lưng khách, nhẹ nhàng đỡ khách đứng dậy. Nếu trong quá trình đứng dậy, khách bị đau thì gọi cấp cứu ngay
d)
Khi khách ngã ngồi/ ngã mức độ nhẹ (khách có tín hiệu không quá đau đớn) thì đỡ lưng khách, nhẹ nhàng đỡ khách đứng dậy. Nếu trong quá trình đứng dậy, khách bị đau thì gọi an ninh đến ngay
17.
Phải báo cáo cho những ai về sự cố khách trượt ngã?
a)
Cấp trên
b)
An ninh
c)
Giám đốc khách sạn
d)
Nhân sự
18.
Khách hàng là người già cần được trợ giúp như thế nào?
a)
Đảm bảo được tư vấn về tính chất đặc thù của món ăn như mềm, cứng, tỷ lệ dinh dưỡng trong món ăn (nhiều chất béo, canxi, ...) Các món ăn cần xử lý đặc biệt so với bình thường (nghiền, giã, ...)
b)
Tư vấn đồ ăn mềm cho khách
c)
Tư vấn đồ ăn giàu chất dinh dưỡng cho khách
d)
Tư vấn đồ ăn không có xương.
19.
Khách hàng là người khuyết tật được trợ giúp như thế nào?
a)
Đảm bảo được tư vấn về các đặc tính sử dụng của các món ăn (đồ cuốn, đồ nhúng, ...) để đảm bảo khách hàng không gặp khó khăn khi sử dụng.Đảm bảo có các dụng cụ ăn đặc biệt (nếu cần). Đảm bảo khách được chăm sóc đặc biệt
b)
Tư vấn đồ ăn mềm cho khách
c)
Tư vấn đồ ăn giàu chất dinh dưỡng cho khách
d)
Tư vấn đồ ăn không có xương.
20.
Khách hàng là trẻ em được trợ giúp như thế nào?
a)
Đảm bảo tư vấn cho bố mẹ về các đặc tính, vị của món ăn (cay, chua, ngọt, mềm, cứng). Đảm bảo dụng cụ ăn đặc biệt (thìa nhựa, ly cốc nhựa, ...) Đảm bảo thiết bị đặc biệt (Ghế trẻ em, ...) Đảm bảo có nhân viên chăm sóc đặc biệt (trông nom, bón đồ, chơi cùng, ...)
b)
Đảm bảo có nhân viên chăm sóc đặc biệt (trông nom, bón đồ, chơi cùng, ...)
c)
Đảm bảo dụng cụ ăn đặc biệt (thìa nhựa, ly cốc nhựa, ...)
d)
Đảm bảo tư vấn cho bố mẹ về các đặc tính, vị của món ăn (cay, chua, ngọt, mềm, cứng).
21.
Trước khi bán hàng, cần phải chuẩn bị những gì?
a)
Thông tin sản phẩm
b)
Thực đơn
c)
Hình ảnh
d)
Phiếu order
22.
Những dấu hiệu nào cho biết thời điểm phù hợp để tiến hành gợi ý bán hàng?
a)
Cả 3 phương án
b)
Khi khách hàng có vẻ chưa rõ về các sản phẩm trong thực đơn
c)
Khách hàng chủ động hỏi về các thông tin sản phẩm
d)
5 phút sau khi đưa thực đơn cho khách, hoặc khi quan sát thấy khách đã lật xem hết các trang thực đơn 1 lượt
23.
Tiến hành tư vấn sản phẩm cho khách như thế nào?
a)
Cả 3 phương án
b)
Đặt những câu hỏi mở, để khách nói ra mong muốn của mình, không ép buộc khách
c)
Trò chuyện với khách hàng để gợi ý sản phẩm
d)
Tư vấn về các sản phẩm tới khách hàng
24.
Những vấn đề nào có ảnh hưởng nhất tới sự hài lòng của khách?
a)
Chất lượng đồ ăn, thức uống, thái độ phục vụ của nhân viên
b)
Chất lượng, cảm quan của sản phẩm, dịch vụ (hương vị, cách trình bày, cách chế biến, …)
c)
Phong cách, tốc độ phục vụ, tình trạng trang thiết bị, ...
d)
Không gian
25.
Thời điểm nào phù hợp để tiếp cận và kiểm tra sự hài lòng của khách?
a)
Khi khách hàng đã sử dụng xong món chính. Khách hàng có phản ứng trong khi sử dụng (vẻ mặt, lời nói, yêu cầu trực tiếp)
b)
Khách hàng có phản ứng trong khi sử dụng (vẻ mặt, lời nói, yêu cầu trực tiếp)
c)
Khi khách hàng đã sử dụng xong món chính.
d)
Khi khách gọi quản lý
26.
Sau khi tiếp nhận phản hồi của khách hàng, cần phải làm gì?
a)
Ghi chép các phản hồi của khách vào sổ giao ca. Báo cáo cho cấp trên về các phản hồi của khách
b)
Báo cáo cho cấp trên về các phản hồi của khách
c)
Ghi chép các phản hồi của khách vào sổ giao ca.
d)
Gọi ngay cho cấp trên
27.
Các chủ đề khách hàng thường quan tâm và phản hồi sau khi sử dụng dịch vụ là gì?
a)
Cả 3 phương án
b)
Sản phẩm
c)
Dịch vụ
d)
Giá cả
28.
Những cách nào kiểm tra sự hài lòng của khách?
a)
Qua điện thoại và biểu mẫu
b)
Điện thoại
c)
Biểu mẫu
d)
Qua nghe được từ người khác
29.
Tiêu chuẩn thu đồ bẩn về khu chuẩn bị phục vụ là gì?
a)
Các đồ bẩn phải được gạt bỏ hết thức ăn thừa và vết bẩn khác trước khi chuyển về khu vực rửa
b)
Mang đổ bẩn vào khu vực chuẩn bị rồi phân loại
c)
Mang đồ bẩn kèm thức ăn vào khu vực chuẩn bị phạc vụ
d)
Phân loại rác thải và mang vào khu vực phục vụ.
30.
Làm thế nào để tránh các vật dụng nhỏ như dao dĩa, gối đũa lẫn vào thùng rác?
a)
Thìa, đũa, dao, dĩa phải được ngâm vào chậu/khay rửa riêng
b)
Thu thìa đũa trước, dao dĩa (nĩa) sau
c)
Thu dao dĩa (nĩa) trước, thìa đũa sau
d)
Thu tất cả dao, thìa, dĩa (nĩa) cùng 1 lúc.
31.
Việc giao nhận đồ vải cần tuân thủ nguyên tắc nào?
a)
Giao cho bộ phận giặt là đồ vải dùng rồi. Nhận đồ vải mới. Sau khi bàn giao hai bên ký nhận số lượng bàn giao.
b)
Mang đồ vải xuống giặt là, khi có đồ sạch, giặt là gọi xuống lấy
c)
Gọi nhân viên giặt là lên có khu vực đồ bẩn trở về khu vực giặt là
d)
Nhân viên thu thập đồ bẩn về khu vực giặt là. Khi có đồ sạch nhân viên giặt là gọi nhân viên nhà hàng xuống lấy lên
32.
Tiêu chuẩn của đồ vải mới nhận về như thế nào?
a)
Đồ vải sạch khi nhận từ bộ phận giặt là phải phẳng, không còn vết bẩn hoặc hoen ố
b)
Đồ vải phải phẳng
c)
Đồ vải phải sạch
d)
Đồ vải phải gập đúng tiêu chuẩn
33.
Đồ vải sạch được sắp xếp như thế nào?
a)
Đồ vải phải được sắp xếp vào nơi bảo quản theo từng loại đảm bảo dễ kiểm đếm, dễ lấy, tránh nhàu nát và bụi bẩn.
b)
Đồ vải phải được sắp xếp vào kho đồ vải riêng biệt
c)
Đồ vải phải được sắp xếp cẩn thận trên giá inox
d)
Đồ vải phải được sắp xếp cẩn thận vào bao theo thứ tự dùng thường xuyên và không thường xuyên
34.
Có mấy bước sắp xếp lại khu vực phục vụ?
a)
7
b)
6
c)
5
d)
8
35.
Đồ chứa rác gồm những gì?
a)
Túi, thùng/xô rác chứa rác
b)
Túi rác
c)
Chậu nhựa
d)
Thùng nhựa 100l
36.
Chú ý gì khi thả các túi rác vào các thùng tại nơi tập kết?
a)
Thả các túi rác vào các thùng rác tương ứng tại nơi tập kết rác
b)
Thả túi rác vào trong cùng nhà rác
c)
Thả túi rác vào bên phải nhà rác
d)
Thả túi rác vào bên trái nhà rác
37.
Khi khóa cửa trường hợp có khóa hỏng phải xử lý ra sao?
a)
Thông báo bộ phận kỹ thuật về hiện tượng khóa hỏng. Niêm phong dưới sự chứng kiến của an ninh, ghi sổ bàn giao cẩn thận
b)
Niêm phòng cẩn thận
c)
Ghi sổ logbook và niêm phong cửa
d)
Thông báo bộ phận kỹ thuật về hiện tượng khóa hỏng. Niêm phong dưới sự chứng kiến của an ninh.
38.
Biên bản bàn giao chìa khóa phải được ký như thế nào?
a)
Sổ bàn giao chìa khóa phải được ký đầy đủ bởi đại diện Nhà hàng và bộ phận An Ninh
b)
Ký và ghi đầy đủ họ tên
c)
Biên bản phải có bên thứ 3 chứng kiến
d)
Sổ bàn giao phải có trưởng an ninh ký
Reset
