Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GK2 Tin 6

Total questions: 25

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.

b)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng.

c)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.

d)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.

2.

Phát biểu nào KHÔNG phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung.

b)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

c)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.

3.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

Bút, giấy, mực.

b)

Từ khóa, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

c)

Phần mềm máy tính.

d)

Con người, đồ vật, khung cảnh,...

4.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung

b)

Hạn chế khả năng sáng tạo

c)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

d)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

5.

Sơ đồ tư duy KHÔNG hỗ trợ được em điều gì trong học tập?

a)

hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức

b)

sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập

c)

ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học

d)

ghi nhớ lời giảng của thầy cô

6.

Sơ đồ tư duy được tạo nên bởi:

a)

âm thanh, hình ảnh, màu sắc

b)

chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối

c)

các kiến thức em được học

d)

các ý nghĩ trong đầu em

7.

Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để?

a)

Học các kiến thức mới.

b)

Không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập.

c)

Ghi nhớ tốt hơn.

d)

Bảo vệ thông tin cá nhân.

8.

Có thể vẽ sơ đồ tư duy trong trường hợp nào sau đây:

a)

Tóm tắt bài học lịch sử.

b)

Giải một bài toán.

c)

Viết lời bài hát.

d)

Viết văn.

9.

Phần mềm soạn thảo văn bản KHÔNG có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Chỉnh sửa âm thanh.

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính.

b)

Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu.

c)

Lưu trữ tài liệu lên công nghệ đám mây có thể đồng bộ và tải tài liệu từ máy tính khác.

d)

Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu.

11.

Thao tác nào KHÔNG phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

b)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

c)

Chọn chữ màu xanh.

d)

Căn giữa đoạn văn bản.

12.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

3 lề

b)

4 lề

c)

5 lề

d)

2 lề

13.

Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

a)

Page layout

b)

Design

c)

Paragraph

d)

Font

14.

Đâu không phải là yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản:

a)

Chọn bản in

b)

Chọn hướng trang

c)

Đặt lề trang

d)

Lựa chọn khổ giấy

15.

Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên phần mềm soạn thảo?

a)

Page Layout

b)

Design

c)

Paragraph

d)

Font

16.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Columns

17.

Để thiết đặt 4 lề cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Columns

18.

Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

b)

Chỉ sử dụng chuột.

c)

Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

19.

Nút lệnh có chức năng?

a)

Tăng giảm khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.

b)

Tăng mức thụt lề trái cho đoạn văn.

c)

Giảm mức thụt lề trái cho đoạn văn.

d)

Căn lề giữa cho đoạn văn.

20.

Nút lệnh có chức năng?

a)

Tăng giảm khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.

b)

Tăng mức thụt lề trái cho đoạn văn.

c)

Giảm mức thụt lề trái cho đoạn văn.

d)

Căn lề giữa cho đoạn văn.

21.

Nút lệnh có chức năng?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề giữa

c)

Căn lề phải

d)

Căn lề đều (căn thẳng 2 lề)

22.

Trình tự nào thực hiện tìm kiếm văn bản?

a)

Chọn Home Chọn Replace trong nhóm Editing.

b)

Chọn Page Layout Chọn Margins trong nhóm Page Setup.

c)

Chọn Page Layout Chọn Orientation trong nhóm Page Setup.

d)

Chọn Home Chọn Find trong nhóm Editing.

23.

Trình tự nào thực hiện thay thế văn bản?

a)

Chọn Home Chọn Replace trong nhóm Editing.

b)

Chọn Page Layout Chọn Margins trong nhóm Page Setup.

c)

Chọn Page Layout Chọn Orientation trong nhóm Page Setup.

d)

Chọn Home Chọn Find trong nhóm Editing.

24.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

c)

Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản

d)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản

25.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

Lệnh Find trong bảng chọn Edit

b)

Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit

c)

Lệnh Replace trong bảng chọn Edit

d)

Lệnh Search trong bản chọn File