wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hihe

Total questions: 100

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị biểu thức A = x2 - 3x + 1 khi x = -1 là:

a)

5

b)

-1

c)

0

d)

6

2.

Biểu thức đại số thể hiện giá tiền mua 12kg gạo và 15kg bắp là? (Biết 1 kg gạo giá x đồng, 1 kg bắp giá y đồng)

a)

12y + 15x

b)

12 + 15

c)

12x + 15y

d)

x + y

3.

Cho a,b là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số

x(a2ab+b2)+yx\left(a^2-ab+b^2\right)+y  

a)

a,ba,b  

b)

a,b,x,ya,b,x,y  

c)

x,yx,y  

d)

a,b,xa,b,x  

4.

Biểu thức

(a+b)2\left(a+b\right)^2  được phát biểu bằng lời là:

a)

Tổng bình phương của. a và b

b)

Bình phương của tổng hai số a và b

c)

Lập phương của tổng hai số a và b

d)

Bình phương của hiệu hai số a và b

5.

Chọn khẳng định đúng nhất:

Biểu thức nào sau đây là biểu thức đại số?

a)

a+ba+b

b)

2x+3y3\frac{2x+3y}{3}

c)

x3+3x2yxy+5x^3+3x^2y-xy+5

d)

Cả A, B, C đều đúng

6.

Viết biểu thức đại số biểu thị "Hai lần hiệu của hai số a và b"

a)

2ab2a-b

b)

a2ba-2b

c)

2(ab)2\left(a-b\right)

d)

2(a+b)2\left(a+b\right)

7.

Hùng mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá x đồng và 6 chiếc bút, mỗi chiếc giá y đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Hùng phải trả là:

a)

5x+6y5x+6y

b)

5+x+6+y5+x+6+y

c)

5(x+y)5\left(x+y\right)

d)

6(x+y)6\left(x+y\right)

8.

Biểu thức đại số thể hiện diện tích hình chữ nhật có chiều rộng x (m) và chiều dài hơn chiều rộng 2m là?

a)

x.2

b)

(x + 2).2

c)

x.(x + 2)

d)

x.(x - 2)

9.

Biểu thức đại số thể hiện giá tiền mua 12kg gạo và 15kg bắp là? (Biết 1 kg gạo giá x đồng, 1 kg bắp giá y đồng)

a)

12y+15x12y+15x

b)

12+1512+15

c)

12x+15y12x+15y

d)

x+yx+y

10.

Biểu thức nào dưới đây thể hiện thương của a và b

a)

a : b

b)

a . b

c)

a + b

d)

a - c

11.

Biểu thức đại số là gì?

a)

Biểu thức gồm các số được nối với nhau bởi các phép tính +, -, x, :, nâng lên lũy thừa.

b)

Biểu thức gồm các chữ và các số.

c)

Biểu thức gồm các số và chữ được nối với nhau bởi các phép tính +, - , x, :

d)

Biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu +, -, x, :, nâng lên lũy thừa còn có các chữ (đại diện cho các số)

12.

Biểu thức đại số nào sau đây thể hiện công thức tính quãng đường 1 ô tô đi với vận tốc v km/h và thời gian t giờ?

a)

v:tv:t

b)

v.tv.t

c)

(v+t).2\left(v+t\right).2

d)

(v+t):2\left(v+t\right):2

13.

Biểu thức đại số nào sau đây thể hiện công thức tính quãng đường 1 ô tô đi với vận tốc v km/h và thời gian t giờ?

a)

v : t

b)

v.t

c)

(v + t) 2

d)

(v - t ):2

14.

Biểu thức đại số thể hiện giá tiền mua 12kg gạo và 15kg bắp là? (Biết 1 kg gạo giá x đồng, 1 kg bắp giá y đồng)

a)

12y + 15x

b)

12 + 15

c)

12x + 15y

d)

x + y

15.

Tích của tổng a và b với hiệu của a và b là:

a)

a(a-b)

b)

(a+b)(a-b)

c)

a(a+b)

d)

a+b.a-b

16.

Tổng lập phương của a và b

a)

a2+b2a^2+b^2

b)

(a+b)2\left(a+b\right)^2

c)

a3 +b3a^3\ +b^3

d)

(a+b)3\left(a+b\right)^3

17.

Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:

Tích của tổng x và y với hiệu của x và y.

a)

xy + x - y

b)

(x + y) - (x - y)

c)

(x+y)(x-y)

d)

x(x+y)

18.

Viết biểu thức đai số biểu thị “ Nửa hiệu của hai số a và b ”

a)

a - b

b)

12(ab)\frac{1}{2}\left(a-b\right)

c)

a.b

d)

a + b

19.

Biểu thức mô tả chu vi hình chữ nhật với chiều dài là x(m), chiều rộng lớn hơn chiều dài 5(m) là:

a)

2(2x+5)2\left(2x+5\right)

b)

2x(x+5)2x\left(x+5\right)

c)

x(x+5)x\left(x+5\right)

d)

2x+52x+5

20.

Biểu thức mô tả tổng số tiền nhận được sau 5 năm khi gửi số tiền là x vào ngân hàng với lãi suất 5.5%/1 năm là?

a)

 x(1+5.5%)5x\left(1+5.5\%\right)^5  

b)

 1,0555x1,055^5x  

c)

 x(1+0.055)5x\left(1+0.055\right)^5  

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

21.

Nghiệm của đa thức A(x)=4x16A\left(x\right)=4x-16 là:

a)

3

b)

0

c)

- 3

d)

4

22.

Chọn cụm từ đúng nhất vào chỗ trống sau:

"Số nghiệm của một đa thức (khác đa thức không) .................. số bậc của nó".

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

không vượt quá

d)

lớn hơn hoặc bằng

23.

Biểu thức là

a)

các số

b)

các chữ được nối với nhau bởi các phép toán

c)

các số được nối với nhau bởi các phép toán

d)

các số, các chữ được nối với nhau bởi các phép toán

24.

Cho đơn thức  33.m2.(19).(m)5.n.23^3.m^2.\left(\frac{-1}{9}\right).\left(-m\right)^5.n.2  Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Đơn thức có bậc là 7

b)

Đơn thức có phần biến là  m7nm^7n  

c)

Đơn thức có phần hệ số là   6-\ 6  

d)

Đơn thức chưa thu gọn

25.

Phần hệ số của đơn thức  4ab.(18)b4ab.\left(-\frac{1}{8}\right)b  là

a)

1/2

b)

2

c)

-1/2

d)

-2

26.

Biểu thức đại số thể hiện diện tích hình chữ nhật có chiều rộng x (m) và chiều dài hơn chiều rộng 2m là?

a)

x.2

b)

(x + 2).2

c)

x.(x + 2)

d)

x.(x - 2)

27.

Giá trị của biểu thức 2m + 2n khi m = n = -1 là:

a)

4

b)

-4

c)

0

d)

1

28.

Giá trị biểu thức A = x2 - 3x + 1 khi x = -1 là:

a)

5

b)

-1

c)

0

d)

6

29.

Tích của x bình phương với hiệu của x và y là

a)

x2(xy)x^2\left(x-y\right)

b)

x( x - y)

c)

x(xy)2x\left(x-y\right)^2

d)

x2 . x yx^2\ .\ x\ -y

30.

Biểu thức đại số biểu thị tổng của 10 và x là 10+x đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Bình phương của hiệu x và y là

a)

x2y2x^2-y^2

b)

x2yx^2-y

c)

x2xy2x^2-xy^2

d)

(xy)2\left(x-y\right)^2

32.

Cho a, b là các hằng số . Tìm các biến trong biểu thức đại số 

 x(a+bab+y2)x\left(a+b-ab+y^2\right)  

a)

a,b

b)

a,b,x,y

c)

x,y

d)

a,b,x

33.

Viết biểu thức đại số biểu thị “ Nửa hiệu của hai số a và b ”

a)

 ab2\frac{a-b}{2}

b)

ab2a-\frac{b}{2}

c)

a.b

d)

a-b:2

34.

Mệnh đề: “ Tổng các lập phương của hai số a và b ” được biểu thị bởi

a)

 a3+b3a^3+b^3  

b)

 (a+b)3\left(a+b\right)^3  

c)

 a2+b2a^2+b^2  

d)

 (a+b)2\left(a+b\right)^2  

35.

Nam mua 10 quyển vở mỗi quyển giá x đồng và hai bút bi mỗi chiếc giá y đồng . Hỏi Nam phải trả tất cả bao nhiêu đồng?

a)

2x - 10y (đồng)

b)

10x - 2y (đồng)

c)

2x + 10y (đồng)

d)

10x + 2y (đồng)

36.

 ab3a-b^3  Biểu thức  được phát biểu bằng lời là:

a)

Lập phương của hiệu a và b

b)

Hiệu của a và bình phương của b

c)

Hiệu của a và lập phương của b

d)

Hiệu của a và b

37.

Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:

Tổng của x và y

a)

x - y

b)

xy

c)

x + y

d)

xy

38.

Biểu thức đại số là gì?

a)

Biểu thức gồm các số được nối với nhau bởi các phép tính +, -, x, :, nâng lên lũy thừa.

b)

Biểu thức gồm các chữ và các số.

c)

Biểu thức gồm các số và chữ được nối với nhau bởi các phép tính +, - , x, :

d)

Biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu +, -, x, :, nâng lên lũy thừa còn có các chữ (đại diện cho các số)

39.

Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:

Tích của x và y

a)

x + y

b)

xy

c)

x - y

d)

x/y

40.

Biểu thức nào dưới đây thể hiện thương của a và b

a)

a : b

b)

a . b

c)

a + b

d)

a - c

41.

 a. 12x3y4z5a.\ \frac{1}{2}x^3y^4z^5   b. 12+x3y4z5b.\ \frac{1}{2}+x^3y^4z^5   c. 2021c.\ -2021   d. 4x23y3d.\ \frac{4x^2}{3y^3}   e. 3x2b3 e.\ \frac{3x^2}{b^3}\   (b là hằng số khác 0)

Biểu thức nào là đơn thức trong các biểu thức trên?


a)

 a. c. e.a.\ c.\ e.  

b)

 a. c.a.\ c.  

c)

 a. d. b.a.\ d.\ b.  

d)

 b. c. d.b.\ c.\ d.  

42.

Số 0 có phải là một đơn thức hay không?

a)

b)

Không

43.

Giá trị của biểu thức:


 4x2y3+xy4x^2y^3+xy  tại  x=1, y=12x=1,\ y=\frac{1}{2}  là?



(a)  

44.

Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
 4; 7x+y; x2+y3; xy; 12x; xyz6y+1-4;\ 7-x+y;\ x^2+y^3;\ xy;\ \frac{1}{2}x;\ xyz-6y+1_{ }  

a)

3

b)

6

c)

2

d)

5

45.

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn  4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

a)

 4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

b)

 4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

c)

 x2yz3; 4x^2yz^3;\ -4  

d)

 4; x2yz3-4;\ x^2yz^3  

46.

Bậc của đơn thức  34x2y5z\frac{-3}{4}x^2y^5z  là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

2

47.

P(x)=x43x3+2x+5P(x)=x^4−3x^3+2x+5  

  Q(x)=5x4+x3+x9Q(x)=5x^4+x^3+x−9   Tính P(x) + Q(x) = 

a)

6x4+2x3+3x+4

b)

6x4−2x3+3x−4

c)

4x4−2x3−2x−4

d)

4x4+2x3+5x+13

48.

Đa thức A(x) = 3x3 + 2x2 – 3x3 + 10

có bậc là:

a)

Tám

b)

Hai

c)

Ba

d)

Mười

49.

Giá trị của đa thức P(x) = x3 - 1 tại x = 2

a)

5

b)

15

c)

7

d)

9

50.

Có mấy cách để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

51.

Đơn thức (-1/2). xyz5 có biến là

a)

xyz

b)

7

c)

xyz5

d)

x, y, z

52.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

x +2y

b)

x3 - x

c)

3

d)

(x -1)(y+1)

53.

Đơn thức 22.x.y4 có bậc là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

54.

Giá trị của biểu thức  x2+3x2\frac{x^2+3x}{2}  tại  x=2x=-2  là: 


a)

 11  

b)

 1-1  

c)

 5-5  

d)

 55  

55.

Cho biểu thức đại số  B=x3+6y35B=x^3+6y-35 . Giá trị của  BB  tại  x=3; y=4x=3;\ y=-4  là:

a)

 1616  

b)

 8686  

c)

 32-32  

d)

 28-28  

56.

Cho biểu thức đại số  A=x23x+8A=x^2-3x+8  Giá trị của  AA  tại  x=2x=-2  là:

a)

 1212  

b)

 1818  

c)

 2-2  

d)

 24-24  

57.

Cho biểu thức đại số  B=x3+6y35B=x^3+6y-35 . Giá trị của  BB  tại  x=3; y=4x=3;\ y=-4  là:

a)

 1616  

b)

 8686  

c)

 32-32  

d)

 28-28  

58.

Cho biểu thức đại số  A=x23x+8A=x^2-3x+8  Giá trị của  AA  tại  x=2x=-2  là:

a)

 1212  

b)

 1818  

c)

 2-2  

d)

 24-24  

59.

Giá trị của biểu thức 2x2 + 3 tại x = 3 là:

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

60.

Giá trị của biểu thức

 x3+2x23x^3+2x^2-3  tại  x=2x=2  là:

a)

 1313  

b)

 1010  

c)

 1919  

d)

 99  

61.

Giá trị của biểu thức 2x(x2 + y) khi x = 1; y = 2 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

62.

Biến của biểu thức đại số 3x3 + 2 là:

a)

3

b)

3x

c)

2

d)

x

63.

Viết biểu thức đại số biểu thị " Nửa hiệu của hai số a và b"

a)

a-b

b)

12(ab)\frac{1}{2}\left(a-b\right)

c)

a.b

d)

a+b

64.

Biểu thức đại số là:

a)

Biểu thức có chứa chữ và số

b)

Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)

c)

Đẳng thức giữa chữ và số

d)

Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán

65.

Cho biểu thức đại số M=x^3-\frac{1}{2}y^2+1  khi  x=1; y=2x=1;\ y=2  là:

a)

 00  

b)

 11  

c)

 22  

d)

 33  

66.

Hùng mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá x đồng và 6 chiếc bút, mỗi chiếc giá y đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Hùng phải trả là:

a)

5x+6y5x+6y

b)

5+x+6+y5+x+6+y

c)

5(x+y)5\left(x+y\right)

d)

6(x+y)6\left(x+y\right)

67.

Tính diện tích của hình vuông có độ dài cạnh là a?

a)

a+a.2

b)

a+a+a+a

c)

a.a

d)

(a+a).2

68.

Giá trị của biểu thức xy + 5xy - 6xy tại x = 1; y = -2 là (a)  

69.

Cho hình chữ nhật có chiều rộng là x cm, chiều dài hơn chiều rộng 18cm. Chu vi hình chữ nhật là:

a)

2x + 36

b)

4x + 36

c)

4x + 18

d)

2x + 18

70.

Bạn Tâm mua 5 quyển vở giá x đồng/1 quyển; mua 4 cái bút giá y đồng/1 cái. Hỏi tổng số tiền mà bạn Tâm phải trả là:

a)

5x + 4y

b)

5 + x + 4 + y

c)

5x

d)

4y

71.

Giá trị của biểu thức  x2x3x^2-x-3  tại  x=52x=\frac{5}{2}  là:

a)

9

b)

-3

c)

 34\frac{3}{4}  

d)

0,75

72.

Giá trị của biểu thức   2x25x +32x^2-5x\ +3  tại x = - 3 là:

a)

36

b)

3

c)

-3

d)

15

73.

Giá trị của biểu thức 2m + 2n khi m = n = -1 là:

a)

4

b)

-4

c)

0

d)

1

74.

Giá trị biểu thức A = x2 - 3x + 1 khi x = -1 là:

a)

5

b)

-1

c)

0

d)

6

75.

Biểu thức đại số thể hiện diện tích hình chữ nhật có chiều rộng x (m) và chiều dài hơn chiều rộng 2m là?

a)

x.2

b)

(x + 2).2

c)

x.(x + 2)

d)

x.(x - 2)

76.

Biểu thức nào dưới đây thể hiện thương của a và b

a)

a : b

b)

a . b

c)

a + b

d)

a - c

77.

Biểu thức đại số nào sau đây thể hiện công thức tính quãng đường 1 ô tô đi với vận tốc v km/h và thời gian t giờ?

a)

v : t

b)

v.t

c)

(v + t) 2

d)

(v - t ):2

78.

Giá trị lớn nhất của biểu thức  3x21-3x^2-1  là:

a)

Không có giá trị lớn nhất

b)

-1

c)

-3

d)

13\frac{-1}{3}  

79.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  3x2\left|-3x^2\right|  là:

a)

0

b)

-3

c)

3

d)

Không có giá trị nhỏ nhất

80.

Viết biểu thức đại số biểu thị tích của ba số nguyên liên tiếp

a)

x.y.zx.y.z

b)

x.(x+1).(x+2) vi x Zx.\left(x+1\right).\left(x+2\right)\ với\ x\ \in Z

c)

x.(x+2).(x+4) vi xZx.\left(x+2\right).\left(x+4\right)\ với\ x\in Z

d)

x.(y+1).(z+2)x.\left(y+1\right).\left(z+2\right)

81.

Tìm giá trị của biến để biểu thức  2x212x^2-1  có giá trị bằng 0.

a)

x =  12\frac{1}{2}  

b)

x=12x=\frac{-1}{2}  

c)

x=12x=\frac{1}{\sqrt{2}}  

d)

x=±12x=\pm\frac{1}{\sqrt{2}}  

82.

Bạn Tâm mua 5 quyển vở giá x đồng/1 quyển; mua 4 cái bút giá y đồng/1 cái. Hỏi tổng số tiền mà bạn Tâm phải trả là:

a)

5x + 4y

b)

5 + x + 4 + y

c)

5x

d)

4y

83.

Biểu thức biểu thị tổng các bình phương của hai số lẻ liên tiếp là:

a)

(2n)2+(2n+2)2\left(2n\right)^2+\left(2n+2\right)^2 với nZn\in Z

b)

(2n1)2+(2n+1)2\left(2n-1\right)^2+\left(2n+1\right)^2 với undefined

c)

(2n1)2+(2n)2\left(2n-1\right)^2+\left(2n\right)^2 với undefined

d)

(2n+1)2+(2n+2)2\left(2n+1\right)^2+\left(2n+2\right)^2 với undefined

84.

Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b và chiểu cao là h (các độ dài cùng đơn vị đo).

a)

a.b.h

b)

(a+b).h

c)

ah + bh

d)

(a+b).h:2

85.

Giá trị của biểu thức  (2x+4).(3x1)\left(2x+4\right).\left(3x-1\right)  tại x = 0 là:

a)

4

b)

58,5

c)

-4

d)

-5,5 

86.

Giá trị của biểu thức  x2x3x^2-x-3  tại  x=52x=\frac{5}{2}  là:

a)

9

b)

-3

c)

34\frac{3}{4}  

d)

0,75

87.

Giá trị của biểu thức   2x25x +32x^2-5x\ +3  tại x = - 3 là:

a)

36

b)

3

c)

-3

d)

15

88.

Biểu thức đai số thể hiện giá tiền mua một đôi giày a đồng khi được giảm 30% là?

a)

a.30%

b)

a.(1+30%)

c)

a.(1-30%)

d)

Con không biết

89.

Giá trị của biểu thức 2m + 2n khi m = n = -1 là:

a)

4

b)

-4

c)

0

d)

1

90.

Giá trị biểu thức A = x2 - 3x + 1 khi x = -1 là:

a)

5

b)

-1

c)

0

d)

6

91.

Biểu thức đại số thể hiện diện tích hình chữ nhật có chiều rộng x (m) và chiều dài hơn chiều rộng 2m là?

a)

x.2

b)

(x + 2).2

c)

x.(x + 2)

d)

x.(x - 2)

92.

Biểu thức đại số nào sau đây thể hiện công thức tính quãng đường 1 ô tô đi với vận tốc v km/h và thời gian t giờ?

a)

v : t

b)

v.t

c)

(v + t) 2

d)

(v - t ):2

93.

Biểu thức nào dưới đây thể hiện thương của a và b

a)

a : b

b)

a . b

c)

a + b

d)

a - c

94.

Biểu thức đại số là gì?

a)

Biểu thức gồm các số được nối với nhau bởi các phép tính +, -, x, :, nâng lên lũy thừa.

b)

Biểu thức gồm các chữ và các số.

c)

Biểu thức gồm các số và chữ được nối với nhau bởi các phép tính +, - , x, :

d)

Biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu +, -, x, :, nâng lên lũy thừa còn có các chữ (đại diện cho các số)

95.

Simplify:  15t10t215t-10t-2  

a)

 7t7t  

b)

 5t+25t+2  

c)

 3t3t  

d)

 5t25t-2  

96.

Simplify:  8+5u+48+5u+4  

a)

 12 + 5u12\ +\ 5u  

b)

 17u17u  

c)

 13u+413u+4  

d)

 8+9u8+9u  

97.

Simplify:  5g +3g+25g\ +3g+2  


a)

 8g+28g+2  

b)

 10g10g  

c)

 2g+22g+2  

d)

 5g+55g+5  

98.

Một khu vườn có chiều dài là x (m). Chiều rộng ngắn hơn chiều dài 10m. Chiều rộng khu vườn là

a)

x + 10

b)

x - 10

c)

x.10

d)

10

99.

 An mua nn cây bút chì. Mỗi cây bút giá 3 ngàn đồng. Số tiền mà An phải trả là

a)

 n+3n+3  

b)

 n  3n\ -\ 3  

c)

 3n3n  

d)

 n3 \frac{n}{3\ }  

100.

Một hộp có 12 bi đỏ và x bi vàng. Tổng số bi trong hộp là

a)

12 + x

b)

12x

c)

12 - x

d)

x - 12