wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2: Giải phẫu - Sinh lý hệ tuần hoàn

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của mỏm tim trên ngực:

a)

Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn trái

b)

Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn phải

c)

Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn trái

d)

Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn phải

2.

Nhĩ phải nhận máu về tim từ:

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Tĩnh mạch vành

3.

Tim có mấy buồng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Xoang tĩnh mạch chủ nằm ở:

a)

Cung động mạch chủ

b)

Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ trên đổ vào nhĩ phải

c)

Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ dưới đổ vào nhĩ phải

d)

Trong nhĩ phải và gần nơi đổ vào của tĩnh mạch chủ trên

5.

Nhĩ trái nhận máu từ:

a)

Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới

b)

4 tĩnh mạch phổi

c)

Nhĩ phải

d)

Thất trái

6.

Các mặt của tim:

a)

2 mặt: ức sườn, phổi

b)

2 mặt: ức sườn, cột sống

c)

3 mặt: ức sườn, hoành, phổi

d)

3 mặt: ức sườn, hoành, cột sống

7.

Mặt ức sườn của tim tương ứng với sụn sườn từ:

a)

A. I đến III

b)

B. II đến IV

c)

C. III đến VI

d)

D. IV đến VIII

8.

Mặt hoành của tim liên quan với:

a)

A. Cơ hoành, thùy phải của gan và đỉnh của dạ dày

b)

B. Cơ hoành, thùy trái của gan và đỉnh của dạ dày

c)

C. Cơ hoành, thùy phải của gan và đáy của dạ dày

d)

D. Cơ hoành, thùy trái của gan và đáy của dạ dày

9.

Hai tâm nhĩ của tim nằm ở phần:

a)

Ức sườn

b)

Đáy

c)

Đỉnh

d)

Đáy và ức sườn

10.

Tật bẩm sinh thông liên nhĩ là do:

a)

Có lỗ bầu dục ở vách liên nhĩ

b)

Không có vách liên nhĩ

c)

Hẹp van nhĩ thất

d)

Hở van nhĩ thất

11.

Tâm nhĩ phải nhận máu về tim từ: CHỌN CÂU SAI

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Xoang tĩnh mạch vành

d)

Tĩnh mạch phổi

12.

Van nhĩ thất bên phải là van:

a)

2 lá

b)

3 lá

c)

Bán nguyệt

d)

Tổ chim

13.

Van nhĩ thất bên trái là van:

a)

2 lá

b)

3 lá

c)

Bán nguyệt

d)

Tổ chim

14.

Tật bẩm sinh thông liên thất thường do:

a)

A. Phần cơ vách liên thất bị khiếm khuyết

b)

B. Phần màng vách liên thất bị khiếm khuyết

c)

C. Hẹp van nhĩ thất

d)

D. Hở van nhĩ thất

15.

Đặc điểm phân bố cơ tim của tim:

a)

2 nhĩ mỏng

b)

Thất dày

c)

Thất trái dày hơn thất phải

d)

Tất cả đều đúng

16.

Chức năng của nhĩ:

a)

Lấy máu từ ngoài về tim

b)

Đẩy máu từ tim ra ngoại vi

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

17.

Chức năng của thất:

a)

Lấy máu từ ngoài về tim

b)

Đẩy máu từ tim ra ngoại vi

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

18.

Chức năng của nhĩ phải:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

19.

Chức năng của nhĩ trái:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

20.

Chức năng của thất phải:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

21.

Chức năng của thất trái:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

22.

Đóng vai trò chủ yếu trong khởi phát, điều chỉnh sự co bóp nhịp nhàng và tự động của tim là do hệ thống nút: CHỌN CÂU SAI

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Nút xoang thất

23.

Động mạch vành nuôi tim xuất phát từ:

a)

Cung động mạch chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Động mạch dưới đòn

24.

Đặc điểm nút xoang nhĩ:

a)

Nằm trong thành cơ tâm nhĩ trái

b)

Nằm trong thành cơ tâm nhĩ phải

c)

Nằm trong thành cơ tâm thất trái

d)

Nằm trong thành cơ tâm thất phải

25.

Đặc điểm nút nhĩ thất:

a)

Nằm trong lớp nội tâm mạc của tâm nhĩ trái

b)

Nằm trong lớp nội tâm mạc của tâm nhĩ phải

c)

C. Nằm trong thành cơ của tâm nhĩ trái

d)

D. Nằm trong thành cơ của tâm nhĩ phải

26.

Đặc điểm của động mạch vành phải của tim:

a)

Chạy trong rãnh gian nhĩ thất phải

b)

Xuất phát từ cung động mạch chủ

c)

Chạy trong rãnh gian thất sau

d)

Tất cả đều đúng

27.

Đặc điểm của động mạch vành trái của tim:

a)

Chạy trong rãnh gian nhĩ thất trái

b)

Xuất phát từ cung động mạch chủ

c)

Chạy trong rãnh gian thất trước

d)

Tất cả đều đúng

28.

28. Động mạch vành phải cấp máu cho: CHỌN CÂU SAI

a)

A. Tâm nhĩ phải

b)

B. Tâm thất phải

c)

C. Mặt sau của tâm thất trái

d)

D. Nửa trước vách gian thất

29.

Nhánh mũ của động mạch vành trái cấp máu cho:

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

d)

Vách liên thất trước

30.

30. Thần kinh tim được chi phối bởi:

a)

A. Hệ thần kinh cao cấp

b)

B. Hệ thần kinh tự chủ

c)

C. Hệ thống dẫn truyền của tim và hệ thần kinh tự chủ

d)

D. Hệ thống dẫn truyền của tim và hệ thần kinh cao cấp

31.

Cơ tim có tính chất sinh lý gì mà khi cường độ kích thích tim yếu hơn ngưỡng thì tim không co; kích thích hơn ngưỡng thì tim co và kích thích tăng cao hơn ngưỡng của cơ tim rất nhiều nhưng cơ tim vẫn co ở mức tối đa và giữ ở mức này (định luật “không hoặc tất cả”)?

a)

Tính hưng phấn của cơ tim

b)

Tính dẫn truyền của cơ tim

c)

Tính tro cơ chu kỳ của cơ tim

d)

Tính nhịp điệu của cơ tim

32.

Trong trường hợp có block nhĩ thất từng phần thì trên điện tâm đồ thấy:

a)

A. Sóng P kéo dài

b)

B. Khoảng PQ kéo dài

c)

C. Phức bộ QRS kéo dài

d)

D. Sóng T kéo dài

33.

Hội chứng Adam – Stokes trong rối loạn dẫn truyền của cơ tim là: CHỌN CÂU SAI

a)

Khi bó His bị tắc nghẽn hoàn toàn

b)

Tâm nhĩ co theo nhịp xoang, tâm thất co theo nhịp mạng purkinje

c)

Tình trạng phong bế hoàn toàn

d)

Sự dẫn truyền nhĩ thất bị chậm hoặc do tắc nhánh bó his

34.

Khi tim đang co thì cơ tim không đáp ứng bất kỳ một kích thích nào từ bên ngoài cũng như từ nút xoang đi tới là thuộc giai đoạn:

a)

A. Tro tuyệt đối

b)

B. Tro tương đối

c)

C. Hưng vượng

d)

D. Hồi phục hoàn toàn

35.

Cơ tim lúc nào cũng co từng nhịp đơn giản mà không bao giờ co cứng nhờ cơ vẫn được là nhờ:

a)

Giai đoạn trơ tuyệt đối kéo dài

b)

Giai đoạn trơ tương đối kéo dài

c)

Giai đoạn hưng vượng kéo dài

d)

Giai đoạn hồi phục hoàn toàn kéo dài

36.

Ngoại tâm thu có thể xuất hiện trong giai đoạn nào của chu kỳ của cơ tim: CHỌN CÂU SAI

a)

Giai đoạn trơ tuyệt đối

b)

Giai đoạn trơ tương đối

c)

Giai đoạn hưng vượng

d)

Giai đoạn hồi phục hoàn toàn

37.

Tính trơ cơ của chu kỳ của cơ tim, trong giai đoạn trơ tuyệt đối là ứng với trạng thái:

a)

A. Khử cực

b)

B. Tái cực

c)

C. Khử cực và 2 pha đầu của trạng thái tái cực

d)

D. Tái cực và 2 pha đầu của trạng thái khử cực

38.

Có thể dùng kích thích mới có cường độ cao hơn ngưỡng gây co cơ tim. Đáp ứng này có biên độ thấp hơn so với mức bình thường là thuộc giai đoạn:

a)

A. Trơ tuyệt đối

b)

B. Trơ tương đối

c)

C. Hưng vượng

d)

D. Hồi phục hoàn toàn

39.

Tính trơ cơ chu kỳ của cơ tim, ứng với lúc tế bào tái cực trở về mức ban đầu thuộc giai đoạn:

a)

Trơ tuyệt đối

b)

Trơ tương đối

c)

Hưng vượng

d)

Hồi phục hoàn toàn

40.

Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, kích thích dưới ngưỡng cũng có thể gây đáp ứng, thuộc giai đoạn:

a)

Trơ tuyệt đối

b)

Trơ tương đối

c)

Hưng vượng

d)

Hồi phục hoàn toàn

41.

Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, sau tái cực thì màng tế bào trở lại phân cực, khả năng hưng phấn của tế bào trở về mức ban đầu, thuộc giai đoạn:

a)

Trơ tuyệt đối

b)

Trơ tương đối

c)

Hưng vượng

d)

Hồi phục hoàn toàn

42.

Sau co bóp phụ của tâm thất, tim nghỉ dài hơn bình thường gọi là nghỉ bù, sau đó tim co bóp trở về nhịp cũ, là ngoại tâm thu:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng.

43.

Sau co bóp phụ của tâm thất thì tim co bóp trở về nhịp cũ, không có thời gian nghỉ bù, là ngoại tâm thu:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng.

44.

Sau co bóp phụ của tâm thất, không có giai đoạn nghỉ bù, tâm thất vẫn duy trì nhịp sớm hơn so với nhịp độ mà không bắt lại nhịp cũ, là ngoại tâm thu:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng.

45.

Ngoại tâm thu nào có tình trạng xung động từ nút xoang đến tim rơi vào thời kỳ trơ tuyệt đối của co bóp phụ nên cơ tim không đáp ứng cho đến khi có xung động tiếp theo?

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng.

46.

Ngoại tâm thu không so le

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng

47.

Ngoại tâm thu nào có tình trạng xung động từ nút xoang phát ra sớm hơn nhịp bình thường, rồi sau đó nhịp này cứ tiếp tục duy trì đều đặn:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng

48.

Tần số tim do nút xoang khởi phát bình thường:

a)

70 – 80 nhịp/phút

b)

40 – 60 nhịp/phút

c)

30 – 40 nhịp/phút

d)

20 – 40 nhịp/phút

49.

Tần số tim do nút nhĩ thất khởi phát bình thường:

a)

70 – 80 nhịp/phút

b)

40 – 60 nhịp/phút

c)

30 – 40 nhịp/phút

d)

20 – 40 nhịp/phút

50.

Tần số tim do bó His khởi phát bình thường:

a)

70 – 80 nhịp/phút

b)

40 – 60 nhịp/phút

c)

30 – 40 nhịp/phút

d)

20 – 40 nhịp/phút

51.

Sự hoạt động của tim trong 1 chu kỳ gắn liền với:

a)

Sự đóng các van

b)

Sự mở các van

c)

Sự biến đổi áp lực trong buồng tim

d)

Tất cả đều đúng

52.

Hoạt động của một chu kỳ tim trong điều kiện bình thường:

a)

Nhịp tim khoảng 120 lần/phút

b)

Thời gian của 1 chu kỳ tim là 0,8 phút

c)

Gồm 2 thì cơ bản: tâm thu và tâm trương

d)

Tất cả đều đúng

53.

Thì tâm thu diễn ra theo thứ tự:

a)

Tâm nhĩ thu đẩy ¼ lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co dạng tích lúc đầu gây mở van bán nguyệt – tâm thất co co dạng thể tích lúc sau gây đóng van nhĩ thất – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm.

b)

Tâm nhĩ thu đẩy ¼ lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co dạng tích lúc đầu gây đóng van nhĩ thất – tâm thất co dạng thể tích lúc sau gây mở van bán nguyệt – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm.

c)

Tâm nhĩ thu đẩy ¼ lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co dạng tích lúc đầu gây mở van nhĩ thất – tâm thất co dạng thể tích lúc sau gây đóng van bán nguyệt – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm.

d)

Tâm nhĩ thu đẩy ¼ lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co dạng thể tích lúc đầu gây đóng van bán nguyệt – tâm thất co dạng thể tích lúc sau gây mở van nhĩ thất – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm.

54.

Thì tâm trương diễn ra theo thứ tự:

a)

A. Đầu thời kỳ thất giãn đẳng tích gây mở van nhĩ thất – cuối thời kỳ thất giãn đẳng tích, cơ thất giãn đẳng trương gây đóng van động mạch – thời kỳ đầy máu thất nhanh – thời kỳ đầy máu thất chậm.

b)

B. Đầu thời kỳ thất giãn đẳng tích gây đóng van nhĩ thất – cuối thời kỳ thất giãn đẳng tích, cơ thất giãn đẳng trương gây mở van động mạch – thời kỳ đầy máu thất nhanh – thời kỳ đầy máu thất chậm.

c)

C. Đầu thời kỳ thất giãn đẳng tích gây mở van động mạch – cuối thời kỳ thất giãn đẳng tích, cơ thất giãn đẳng trương gây đóng van nhĩ thất – thời kỳ đầy máu thất nhanh – thời kỳ đầy máu thất chậm.

d)

D. Đầu thời kỳ thất giãn đẳng tích gây đóng van động mạch – cuối thời kỳ thất giãn đẳng tích, cơ thất giãn đẳng trương gây mở van nhĩ thất – thời kỳ đầy máu thất nhanh – thời kỳ đầy máu thất chậm.

55.

54. Lưu lượng tim là:

a)

A. Lượng máu tim bơm vào tĩnh mạch trong một phút

b)

B. Lượng máu tim bơm vào động mạch trong một phút

c)

C. Lượng máu tim bơm vào tâm nhĩ trong một phút

d)

D. Lượng máu tim bơm vào tâm thất trong một phút

56.

Thể tích máu bơm ra trong 1 nhát bóp là 70ml, tần số tim là 80 lần, lưu lượng tim bằng bao nhiêu:

a)

70 ml/phút

b)

150 ml/phút

c)

5600ml/phút

d)

336000ml/phút

57.

Tỉ lệ phần trăm giữa thể tích tâm thu với thể tích tâm thất cuối tâm trương gọi là:

a)

Cung lượng tim

b)

Lưu lượng của tim

c)

Phân số tổng máu

d)

Phân suất tâm thu

58.

Tiếng tim T1 là: chọn SAI

a)

Đóng van nhĩ thất 3 lá

b)

Đóng van nhĩ thất 2 lá

c)

Đóng van bán nguyệt khi tâm thu

d)

Nghe rõ vùng mỏm tim

59.

Tiếng tim T2 là:

a)

Đóng van nhĩ thất 3 lá

b)

Đóng van nhĩ thất 2 lá

c)

Đóng van bán nguyệt khi tâm thu

d)

Nghe rõ vùng đáy tim

60.

Thời gian giữa tiếng T1 và tiếng T2 tương ứng với khoảng:

a)

Tâm thu

b)

Tâm trương

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

61.

Thời gian giữa tiếng T2 và tiếng T1 tương ứng với khoảng:

a)

Tâm thu

b)

Tâm trương

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

62.

Trong chu kỳ tim, khoảng thời gian phân bố giữa các thời kỳ:

a)

A. Tâm thu ngắn hơn tâm trương

b)

B. Tâm thu kéo dài hơn tâm trương

c)

C. Tâm thu tương đương tâm trương

d)

D. Tất cả đều đúng

63.

Trong đo điện tâm đồ, đạo trình DI đọc mắc:

a)

Cổ tay phải và cổ chân trái

b)

Cổ tay phải và cổ chân phải

c)

Cổ tay trái và cổ chân phải

d)

Cổ tay phải và cổ tay trái

64.

Trong đo điện tâm đồ, đạo trình DII đọc mắc:

a)

Cổ tay phải và cổ chân trái

b)

Cổ tay phải và cổ chân phải

c)

Cổ tay trái và cổ chân phải

d)

Cổ tay phải và cổ tay trái

65.

Trong đo điện tâm đồ, đạo trình DIII đọc mắc:

a)

Cổ tay phải và cổ chân trái

b)

Cổ tay phải và cổ chân phải

c)

Cổ tay trái và cổ chân trái

d)

Cổ tay phải và cổ tay trái

66.

Trong đo điện tâm đồ, cực thăm dò cổ tay phải:

a)

A. aVL

b)

B. aVR

c)

C. aVF

d)

D. aVLeg

67.

Trong đo điện tâm đồ, cực thăm dò cổ tay trái:

a)

A. aVL

b)

B. aVR

c)

C. aVF

d)

D. aVLeg

68.

Trong đo điện tâm đồ, cực thăm dò cổ chân trái:

a)

A. aVL

b)

B. aVR

c)

C. aVF

d)

D. aVL

69.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V1:

a)

Khoang liên sườn IV sát bờ phải xương ức

b)

Khoang liên sườn IV sát bờ trái xương ức

c)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

70.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V2:

a)

Khoang liên sườn IV sát bờ trái xương ức

b)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

c)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa

71.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V4:

a)

Khoảng nối hai điểm đặt cực thăm dò V3 và V5

b)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

c)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa

72.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V5:

a)

Khoảng nối hai điểm đặt cực thăm dò V3 và V5

b)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V.

c)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với nách giữa

73.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V6:

a)

Khoảng nối hai điểm đặt cực thăm dò V3 và V5

b)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

c)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa.

74.

Trên điện tâm đồ, sóng P có ý nghĩa:

a)

Sóng khử cực của tâm nhĩ

b)

Sóng tái cực của tâm nhĩ

c)

Sóng khử cực của tâm thất

d)

Sóng tái cực của tâm thất

75.

Giới hạn bình thường của sóng P trên ECG:

a)

Thời gian (chiều dài) tối đa 0,11 giây và biên độ (chiều cao) trung bình 0,12 mV

b)

Thời gian (chiều dài) tối thiểu 0,11 giây và biên độ (chiều cao) tối thiểu 0,12 mV

c)

Thời gian (chiều dài) tối đa 0,11 giây và biên độ (chiều cao) trung bình 0,25 mV

d)

Thời gian( chiều dài) tối thiểu 0,11 giây và biên độ ( Chiều cao) tối thiểu 0,25 mV