Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP KHTN7(KSNN)

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

hạt mang điện dương trong nguyên tử là

a)

electron

b)

neutron

c)

proton và electron

d)

proton

2.

Nguyên tử oxygen có 8 hạt proton trong hạt nhân. Số hạt mang điện tích trong nguyên tử oxygen là

a)

8.

b)

4.

c)

16.

d)

12.

3.

Có các phát biểu sau về nguyên tử Điện tích của hạt proton bằng điện tích hạt electron Khối lượng hạt proton bằng khối lượng hạt electron Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân Khoảng không gian giữa vỏ nguyên tử và hạt nhân là một vùng trống rỗng Trong cùng 1 nguyên tử luôn có hạt proton bằng số hạt electron Số phát biểu sai là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

4.

Chọn phát biểu đúng về electron.

a)

Một electron có khối lượng lớn hơn một proton và mang điện tích âm.

b)

Một electron có khối lượng nhỏ hơn một proton và mang điện tích âm.

c)

Một electron có khối lượng nhỏ hơn một neutron và không mang điện tích.

d)

Một electron mang điện tích dương và có khối lượng lớn hơn một neutron.

5.

Hạt nhân gồm có hạt

a)

proton

b)

neutron và electron

c)

proton và electron

d)

proton và neutron

6.

Khối lượng của nguyên tử bằng

a)

tổng khối lượng các hạt proton, hạt neutron và hạt electron

b)

tổng khối lượng các hạt proton và hạt neutron

c)

tổng khối lượng các hạt proton và hạt electron

d)

tổng khối lượng các hạt neutron và hạt electron

7.

Tại sao nói khối lượng của nguyên tử chính là khối lượng của hạt nhân?

a)

Khối lượng của electron rất nhỏ

b)

Khối lượng của electron rất nhỏ so với tổng khối lượng của proton và neutron

c)

Khối lượng của electron rất nhỏ so với khối lượng của proton

d)

Khối lượng của electron rất lớn

8.

Nguyên tử X có 17 proton. Số hạt electron của nguyên tử X là:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

16

9.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

Số khối bằng tổng số hạt p và n

b)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

c)

Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

d)

Số p bằng số e

10.

Nguyên tử Y có 15 electron, nguyên tử Y có số lớp electron là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

11.

Kí hiệu của 3 hạt neutron, proton, rlectron lần lượt là:

a)

n, p, e

b)

e, p, n

c)

n, e, p

d)

p, n, e

12.

Hạt mang điện dương trong nguyên tử là:

a)

electron

b)

neutron

c)

proton và electron

d)

proton

13.

Quan sát mô hình mô tả nguyên tử aluminium (nhôm) Thấy rằng nguyên tử gồm hạt nhân có a proton, b neutron và vỏ nguyên tử có c electron. Vậy a, b, c lần lượt là:

a)

13, 13, 14.

b)

13, 14, 14.

c)

13, 14, 13.

d)

14, 14, 13.

14.

Trong các câu sau, câu không đúng là?

a)

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi proton và neutron

b)

Số proton trong nguyên tử bằng số neutron

c)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron của lớp vỏ nguyên tử

d)

Trong nguyên tử, các electron ở vỏ được xếp thành từng lớp và chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo như các hành tinh quay quanh Mặt Trời

15.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 60, trong đó số electron là 20. Số proton và neutron của X lần lượt là:

a)

18 và 17

b)

20 và 19

c)

20 và 20

d)

20 và 40

16.

Nguyên tử iron (sắt) có 26 proton. Điện tích hạt nhân của nguyên tử iron là

a)

26+

b)

+26

c)

-26

d)

26-

17.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron

b)

proton

c)

neutron

d)

proton và electron

18.

Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 82. Hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Số proton là:

a)

26

b)

28

c)

29

d)

30

19.

Đơn vị của khối lượng nguyên tử là?

a)

Gam

b)

Kilogam

c)

Lít

d)

Amu

20.

Nguyên tử X có 6 proton, số electron lớp ngoài cùng của X là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

6

21.

Khí nitrogen được tạo thành từ nguyên tử nào?

a)

Oxygen

b)

Hydrogen

c)

Nitrogen

d)

Carbon

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản: proton, notron, electron.

b)

Thành phần cấu tạThành phần cấu tạo của nguyên tử gồm hạt nhân và lớp vỏ electron.

c)

Điện tích hạt nhân bằng số proton và số electrong trong nguyên tử.

d)

Số khối A của nguyên tử được tính bằng tổng của số proton và số notron trong nguyên tử.

23.

Nguyên tử nào?

a)

Oxygen

b)

Hydrogen

c)

Nitrogen

d)

Carbon

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản: proton, notron, electron.

b)

Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm hạt nhân và lớp vỏ electron.

c)

Điện tích hạt nhân bằng số proton và số electrong trong nguyên tử.

d)

Số khối A của nguyên tử được tính bằng tổng của số proton và số notron trong nguyên tử.

25.

Kí hiệu nguyên tố potassium là

a)

Na

b)

K

c)

Mg

d)

F

26.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố sắt là

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Ca.

d)

Al.

27.

Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Silicon

d)

Iron

28.

Copper và carbon là các

a)

hợp chất

b)

hỗn hợp

c)

nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học

d)

nguyên tố hóa học

29.

Nguyên tố hóa học là

a)

Tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân

b)

Tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân

c)

Tập hợp những nguyên tử có cùng số electron và số neutron trong hạt nhân

d)

Tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng

30.

Kí hiệu nào sau đúng nguyên tố hóa học Aluminium

a)

Ar

b)

Al

c)

A

d)

Au

31.

Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

118

b)

98

c)

128

d)

108

32.

Nguyên tố hóa học có nhiều nhất trong vũ trụ là

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Helium

d)

Hydrogen

33.

Nguyên tố hoá học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và động vật là

a)

calcium.

b)

sodium.

c)

magnesium.

d)

potassium.

34.

Chọn phương án đúng. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử

a)

có cùng số proton.

b)

có cùng khối lượng nguyên tử.

c)

có cùng số neutron.

d)

có cùng số hạt proton, neutron và electron.

35.

Ứng dụng nào sau đây không phải khí oxygen

a)

Duy trì sự sống của con người, sinh vật

b)

Duy trì sự cháy

c)

Tạo ra các đám cháy rừng

d)

Ứng dụng trong y tế làm bình khí

36.

Cho mô hình cấu tạo của 3 nguyên tử. Hãy cho biết nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học

a)

X1, X2

b)

X2, X3

c)

X1, X3

d)

X1, X2, X3

37.

Calcium là một nguyên tố hóa học có nhiều trong xương và răng, giúp cho xương và răng chắc khỏe. Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là

a)

Mg

b)

Na

c)

Cu

d)

Ca

38.

Nguyên tố hóa học nào dưới đây được kí hiệu bằng 2 chữ cái

a)

Neon

b)

Nitrogen

c)

Iodine

d)

Phosphorus

39.

Cụm từ khác nhưng nghĩa tương đương với cụm từ "có cùng số proton trong hạt nhân" trong định nghĩa về nguyên tố hóa học là

a)

Có cùng thành phần hạt nhân

b)

Có cùng khối lượng hạt nhân

c)

Có cùng điện tích hạt nhân

d)

Có cùng số neutron trong hạt nhân

40.

Các đồng vị của một nguyên tố hóa học được phân biệt với nhau bởi đại lượng nào sau đây?

a)

Số notron

b)

Số proton

c)

Số e hóa trị

d)

Số lớp e

41.

Kí hiệu hóa học của một nguyên tố được biểu diễn bằng

a)

Chỉ một chữ cái trong tên nguyên tố.

b)

Một hoặc hai chữ cái trong tên nguyên tố.

c)

Một hoặc nhiều chữ cái trong tên nguyên tố.

d)

Một chữ cái và một chữ số trong tên nguyên tố.

42.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

số neutron

c)

số proton

d)

số neutron và số proton

43.

Vàng và carbon có tính chất khác nhau vì vàng là nguyên tố kim loại còn carbon là nguyên tố

a)

phi kim.

b)

đơn chất.

c)

hợp chất.

d)

khí hiếm.

44.

Cho các nguyên tố hóa học sau: iodine, flourine, neon, silicon, oxygen. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học có 1 chữ cái là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Kí hiệu hóa học của một nguyên tố được biểu diễn bằng

a)

Chỉ một chữ cái trong tên nguyên tố

b)

Một hoặc hai chữ cái trong tên nguyên tố

c)

Một hoặc nhiều chữ cái trong tên nguyên tố

d)

Một chữ cái và một chữ số trong tên nguyên tố

46.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân

b)

Nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi số neutron có trong hạt nhân nguyên tử

c)

Các nguyên tử của cùng nguyên tố hóa học có tính chất hóa học giống nhau

d)

Nguyên tố hóa học nhân tạo là những nguyên tố do con người tổng hợp ra

47.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?

a)

MG

b)

Mg

c)

mg

d)

mG

48.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn

b)

Số thứ tự của chu kì bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó

c)

Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó

d)

Các nguyên tố trong cùng chu kì được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

49.

Carbon nằm ở ô số 6. Số hạt proton trong nguyên tử carbon là

a)

6.

b)

3.

c)

12.

d)

18.

50.

Nguyên tố X nằm ở chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. X là nguyên tố

a)

Phosphorus

b)

Sulfur

c)

Nitrogen

d)

Chlorine

51.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay được sắp xếp theo chiều

a)

tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

c)

tính phi kim tăng dần.

d)

tính kim loại tăng dần.

52.

Nhóm A là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử

a)

có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.

b)

có số lớp electron bằng nhau.

c)

có điện tích hạt nhân bằng nhau.

d)

có số hạt trong nguyên tử bằng nhau.

53.

Thông tin trên ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết:

a)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố và số lớp electron của nguyên tố đó.

b)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố đó.

c)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố và khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó.

d)

số hiệu nguyên tử,

54.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:

a)

Mở đầu chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7), cuối chu kì là một khí hiếm và kết thúc chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1).

b)

Mở đầu chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7), cuối chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1) và kết thúc chu kì là một khí hiếm.

c)

Mở đầu chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1), cuối chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7) và kết thúc chu kì là một khí hiếm.

d)

Mở đầu chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1), cuối chu kì là một khí hiếm và kết thúc chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7).

55.

Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà các nguyên tử

a)

có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.

b)

có số lớp electron bằng nhau.

c)

có điện tích hạt nhân bằng nhau.

d)

có số hạt trong nguyên tử bằng nhau.

56.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim

a)

F, O, Ca, C

b)

Ca, N, Br, H

c)

O, N, C, Br

d)

K, F, Ca, Mg

57.

Nhóm IA gồm

a)

Các nguyên tố kim loại hoạt động mạnh (kim loại điển hình), trừ hydrogen (H).

b)

Các nguyên tố phi kim hoạt động mạnh (phi kim điển hình), trừ tennessine (Ts).

c)

Các nguyên tố khí hiếm.

d)

Các nguyên tố phóng xạ.

58.

Nguyên tố X tạo nên chất khí duy trì sự hô hấp của con người và có nhiều trong không khí. Tên của nguyên tố X

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Helium

d)

Hydrogen

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hóa học

b)

Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B

d)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử

60.

Magnesium nằm ở ô số 12. Số hạt electron trong nguyên tử magnesium là

a)

6.

b)

3.

c)

12.

d)

18.

61.

Nguyên tố X có số thứ tự 15 trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố đó ở chu kì

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Nhóm gồm các nguyên tố

a)

Có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

b)

Có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân.

c)

Có tính chất hóa học tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân.

d)

Có tính chất hóa học tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

63.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ

a)

ô nguyên tố, chu kì, nhóm.

b)

chu kì, nhóm.

c)

ô nguyên tố.

d)

chu kì.

64.

Đại lượng nào của nguyên tố hóa học biến thiên tuần hoàn:

a)

Số lớp electron và số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử.

b)

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử.

c)

Điện tích hạt nhân và số electron của nguyên tử.

d)

Nguyên tử

65.

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 2 electron. Vị trí của nguyên tố X là

a)

Thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA

b)

Thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA

c)

Thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA

d)

Thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA

66.

Nguyên tố Mg thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Số lớp electron và số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Mg lần lượt là

a)

2 và 3.

b)

2 và 2.

c)

3 và 5.

d)

3 và 2.

67.

Nguyên tắc nào sau đây không đúng khi sắp xếp các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố hóa học được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được xếp trong cùng một hàng có cùng số lớp electron trong nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có khối lượng gần bằng nhau được xếp trong cùng một hàng.

d)

Các nguyên tố trong cùng một cột có tính chất hóa học tương tự nhau.

68.

Các nguyên tố nằm ở phía trên, bên phải của bảng tuần hoàn là các nguyên tố

a)

Kim loại.

b)

Phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

Phóng xạ.

69.

Để xác định số electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố, ta dựa vào:

a)

Số hiệu nguyên tử

b)

Chu kì của nguyên tố

c)

Nhóm của nguyên tố

d)

Tất cả đều đúng

70.

Hợp chất là

a)

chất tạo từ 2 nguyên tố hóa học.

b)

chất tạo từ nhiều nguyên tố hóa học.

c)

chất tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên.

d)

chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.

71.

Chọn đáp án sai:

a)

Cacbon dioxit được cấu tạo từ 1 nguyên tố C và 2 nguyên tố O

b)

Nước là hợp chất

c)

Muối ăn không có thành phần clo

d)

Có 2 loại hợp chất là vô cơ và hữu cơ

72.

Phân tử (X) được tạo thành bởi nguyên tố carbon và nguyên tố oxygen. Khối lượng phân tử (X) là

a)

28 amu.

b)

32 amu.

c)

44 amu.

d)

28 amu hoặc 44 amu.

73.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Các phân tử có số nguyên tử bằng nhau thì có khối lượng phân tử bằng nhau.

b)

Các phân tử có khối lượng bằng nhau thì có số nguyên tử như nhau.

c)

Các phân tử có khối lượng và số nguyên tử bằng nhau thì thuộc cùng một chất.

d)

Các phân tử của một chất có khối lượng phân tử và số nguyên tử bằng nhau.

74.

Phân tử là

a)

hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học.

b)

hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học.

c)

phần tử do một hoặc nhiều nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính chất của chất.

d)

hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất.

75.

Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là

a)

một hợp chất.

b)

một đơn chất.

c)

một hỗn hợp.

d)

một nguyên tố hóa học.

76.

Cho các chất sau: mì chính, giấm ăn, đồng, khí oxygen, cát thạch anh. Số hợp chất trong dãy các chất trên là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

77.

Lõi dây điện bằng đồng chứa

a)

các phân tử Cu2.

b)

các nguyên tử Cu riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau.

d)

một nguyên tử Cu.

78.

Có các phát biểu sau:

Các đơn chất kim loại đều có tên gọi trùng với tên của nguyên tố kim loại.

Hợp chất là các chất ở thể lỏng.

Hợp chất và đơn chất đều có chứa nguyên tố kim loại.

Trong không khí chỉ chứa các đơn chất.

Các đơn chất kim loại đều ở thể rắn.

Số phát biểu đúng là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

79.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Đơn chất là chất trong phân tử chỉ có một nguyên tử.

b)

Đơn chất là chất mà phân tử gồm các nguyên tử có khối lượng bằng nhau.

c)

Trong đơn chất, các nguyên tử hoàn toàn giống nhau.

d)

Trong đơn chất, các nguyên tử có điện tích hạt nhân giống nhau.

80.

Khối lượng phân tử là

a)

tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử.

b)

tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử.

c)

tổng khối lượng các nguyên tử có trong hạt hợp thành của chất.

d)

khối lượng của nhiều nguyên tử.

81.

Phát biểu đúng là

a)

Phân tử đơn chất là do các đơn chất tạo thành.

b)

Phân tử hợp chất là do các hợp chất tạo thành.

c)

Các phân tử khí trơ đều do các nguyên tử khí trơ kết hợp với nhau theo một trật tự xác định.

d)

Phân tử kim loại do các nguyên tử kim loại kết hợp với nhau theo một trật tự xác định.

82.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây.

a)

Phân tử là một nhóm gồm hai hay nhiều nguyên tử.

b)

Phân tử là một nhóm gồm hai hay nhiều nguyên tử giống nhau liên kết với nhau.

c)

Phân tử là một tập hợp gồm hai hay nhiều nguyên tử.

d)

Phân tử là một nhóm gồm hai hay nhiều nguyên tử gắn kết với nhau bằng liên kết hóa học.

83.

Đèn neon chứa

a)

các phân tử khí neon Ne2.

b)

các nguyên tử neon (Ne) riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử neon.

d)

một nguyên tử neon.

84.

Chọn câu đúng

a)

Đơn chất và hợp chất giống nhau

b)

Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ một nguyên tố hóa học

c)

Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với hai nguyên tố hóa học

d)

Có duy nhất một loại hợp chất

85.

Chất nào là đơn chất trong các chất hóa học sau

a)

CH3OH

b)

NaCl

c)

O2

d)

H2O

86.

Chất nào là đơn chất trong các chất hóa học sau

a)

CH3OH

b)

NaCl

c)

O2

d)

H2O

87.

Phân tử glucose được cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là

a)

đơn chất.

b)

hợp chất.

c)

kim loại.

d)

phi kim.

88.

Phân tử chlorine được cấu tạo từ 2 nguyên tử chlorine. Biết khối lượng nguyên tử chlorine là 35,5 amu. Khối lượng phân tử chlorine là

a)

71 amu.

b)

35,5 amu.

c)

17,25 amu.

d)

36 am.

89.

Chất được phân chia thành hai loại lớn là ....(1) ...(2)..... Đơn chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học, còn ..(3).... được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

phân tử, đơn chất, hợp chất

b)

phân tử, hợp chất, hợp chất

c)

đơn chất, hợp chất, hợp chất

d)

đơn chất, hợp chất, đơn chất

90.

Chọn đáp án sai

a)

Kim cương và than chì đều cấu tạo từ nguyên tố C

b)

Kim cương rất quý và đắt tiền

c)

Than chì màu trắng trong

d)

Có thể điều chế kim cương nhân tạo bởi nung than chì dưới áp suất cao, trên 6000 atm ở nhiệt độ khoảng 1500 độ C

91.

Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO3) là?

a)

64 amu

b)

48 amu

c)

16 amu

d)

80 amu

92.

Đơn chất là

a)

kim loại có trong tự nhiên.

b)

phi kim do con người tạo ra.

c)

những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hóa học.

d)

chất tạo ra từ một nguyên tố hóa học.

93.

Khi hai nguyên tử A và B tạo ra liên kết ion với nhau thì

a)

mỗi nguyên tử A và B đều nhận thêm electron.

b)

một nguyên tử nhận thêm electron, một nguyên tử cho đi electron.

c)

proton được chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

mỗi nguyên tử A và B đều cho đi electron.

94.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen được hình thành bằng cách

a)

nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)

nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

c)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron.

d)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung proton.

95.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tố tạo ion âm đều là nguyên tố phi kim.

b)

Nguyên tố tạo ion dương có thể là nguyên tố kim loại hoặc nguyên tố phi kim.

c)

Để tạo ion dương thì nguyên tố phi kim sẽ nhường electron.

d)

Để tạo ion âm thì nguyên tố kim loại sẽ nhận electron.

96.

Trong quá trình các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết ion hay liên kết cộng hóa trị đã diễn ra sự thay đổi về số lượng

a)

proton trong các nguyên tử.

b)

neutron trong các nguyên tử.

c)

electron ở lớp trong cùng gần hạt nhân mỗi nguyên tử.

d)

electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử.

97.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

c)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

d)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

98.

Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của nguyên tố có khuynh hướng

a)

nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng.

c)

nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền (có 8 electron).

d)

nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron.

99.

Nguyên tử khí hiếm là nguyên tử có

a)

số electron trong nguyên tử là số chẵn.

b)

số proton bằng số neutron.

c)

tám electron ở lớp ngoài cùng (trừ He).

d)

tám electron trong nguyên tử (trừ He).

100.

Khi hình thành phân tử NaCl, nguyên tử Na

a)

nhường 1 electron.

b)

nhận 1 electron.

c)

nhường 2 electron.

d)

nhận 2 electron.

101.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

kim loại.

d)

phi kim.

102.

Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

Kim loại điển hình

b)

Phi kim điển hình

c)

Kim loại và phi kim

d)

Kim loại điển hình và phi kim điển hình

103.

Cho mô hình sắp xếp các electron trong vỏ nguyên tử Na và nguyên tử Ne: Để đạt được lớp vỏ bền vững giống vỏ nguyên tử khí hiếm Ne thì nguyên tử Na cần nhường hay nhận bao nhiêu electron?

a)

nhường 1 electron.

b)

nhường 7 electron.

c)

nhận 1 electron.

d)

nhận 7 electron.

104.

Khi hình thành phân tử MgO, nguyên tử O

a)

nhường 1 electron.

b)

nhận 1 electron.

c)

nhường 2 electron.

d)

nhận 2 electron.

105.

Các khí hiếm tồn tại dưới dạng nguyên tử độc lập, không tham gia liên kết với nguyên tử khác vì

a)

số lượng các nguyên tố khí hiếm rất nhỏ.

b)

các nguyên tử khí hiếm có kích thước rất nhỏ.

c)

các nguyên tử khí hiếm có lớp electron ngoài cùng bền vững.

d)

các khí hiếm ở thể khí trong điều kiện thường.

106.

Khi hình thành phân tử NaCl, nguyên tử Cl

a)

nhường 1 electron.

b)

nhận 1 electron.

c)

nhường 2 electron.

d)

nhận 2 electron.

107.

Phát biểu nào sau đây đúng?

4 lines
108.

Hình thành phân tử NaCl, nguyên tử Cl

a)

nhường 1 electron.

b)

nhận 1 electron.

c)

nhường 2 electron.

d)

nhận 2 electron.

109.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

c)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

d)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

110.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều bền với nhiệt.

b)

Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều tan tốt trong nước.

c)

Khi các chất ion và chất cộng hóa trị tan trong nước đều tạo dung dịch có khả năng dẫn điện được.

d)

Các chất ion luôn ở thể rắn.

111.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm đều có cùng số lớp electron.

c)

Các nguyên tố khí hiếm đều rất khó hoặc không kết hợp với nguyên tố khác thành hợp chất.

d)

Hợp chất tạo bởi các nguyên tố khí hiếm đều ở thể khí.

112.

Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

a)

góp chung proton.

b)

chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

c)

chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

góp chung electron.

113.

Phân tử methane gồm một nguyên tử carbon liên kết với bốn nguyên tử hydrogen. Khi hình thành liên kết cộng hóa trị trong methane, nguyên tử carbon góp chung bao nhiêu electron với mỗi nguyên tử hygrogen?

a)

Nguyên tử carbon góp chung 1 electron với mỗi nguyên tử hygrogen.

b)

Nguyên tử carbon góp chung 2 electron với mỗi nguyên tử hygrogen.

c)

Nguyên tử carbon góp chung 3 electron với mỗi nguyên tử hygrogen.

d)

Nguyên tử carbon góp chung 4 electron với mỗi nguyên tử.

114.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết trong các phân tử đơn chất thường là liên kết cộng hóa trị.

b)

Sau khi các nguyên tử liên kết với nhau, số electron ở lớp ngoài cùng sẽ giống nguyên tố khí hiếm.

c)

Liên kết giữa các nguyên tố phi kim thường là liên kết cộng hóa trị.

d)

Liên kết giữa các nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim đều là liên kết ion.

115.

Trong phân tử KCl, nguyên tử K (kali) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

kim loại.

d)

phi kim.

116.

Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các hợp chất ở thể rắn đều là chất ion.

b)

Chất cộng hóa trị luôn ở thể rắn.

c)

Chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị và luôn ở thể khí.

d)

Hợp chất có chứa kim loại thường là chất ion.

117.

Có các phát biểu sau: Ở điều kiện thường, các chất ion đều ở thể rắn. Ở điều kiện thường, các hợp chất ở thể lỏng đều là chất cộng hóa trị. Hợp chất của kim loại khó bay hơi, khó nóng chảy, dễ tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn được điện. Hợp chất chỉ gồm các nguyên tố phi kim thường dễ bay hơi, kém bền với nhiệt. Hợp chất tan được trong nước thành dung dịch không dẫn điện thường là chất cộng hóa trị. Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

118.

Công thức hoá học của calcium chloride là

a)

CaCl2.

b)

Ca2Cl.

c)

CaCl.

d)

Ca2Cl2.

119.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

120.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Trong hợp chất tạo bởi C và H, hóa trị của nguyên tố C luôn bằng IV vì một nguyên tử C luôn liên kết với 4 nguyên tử H

b)

Trong chất cộng hóa trị, nguyên tố H luôn có hóa trị bằng I

c)

Trong hợp chất, nguyên tố luôn có hóa trị bằng II

d)

Trong hợp chất, nguyên tố N luôn có hóa trị bằng III

121.

Biết hidroxit có hóa trị I, công thức hòa học nào đây là sai

a)

NaOH

b)

CuOH

c)

KOH

d)

Fe(OH)3

122.

Cho kim loại X tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khối là 120 amu. Xác định tên kim loại X

a)

Magnesium (Mg)

b)

Copper (Cu)

c)

Iron (Fe)

d)

Silver (Ag)

123.

Có các phát biểu sau:

Công thức hóa học của kim loại trùng với kí hiệu nguyên tố vì mỗi phân tử kim loại chỉ gồm 1 nguyên tử kim loại.

Các nguyên tố khí hiếm không kết hợp với nguyên tố khác hoặc với chính nó vì chúng trơ về mặt hóa học. Do đó, công thức hóa học của nó trùng với kí hiệu nguyên tố.

Nguyên tố oxygen thường xếp cuối công thức hóa học.

Nguyên tố kim loại luôn xếp ở đầu công thức hóa học.

Trong công thức hóa học, tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố bằng tỉ lệ hóa trị của các nguyên tố tương ứng.Số phát biểu không đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

124.

Hóa trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với

a)

nguyên tử hydrogen.

b)

nguyên tử oxygen.

c)

nguyên tử của nguyên tố khác.

d)

nguyên tử helium.

125.

Phân tử CaCO3 có số nguyên tử là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

126.

Cặp chất nào sau đây có cùng phân tử khối

a)

N2và CO2

b)

SO2 và C4H10

c)

NO và C2H6

d)

CO và N2O

127.

Trong phân tử N2O5 hoá trị c của nguyên tử nitrogen là

a)

III.

b)

IV.

c)

V.

d)

VI.

128.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học hợp chất carbon dioxide là

a)

CO2

b)

CO2

c)

CO2

d)

Co2

129.

Calcium carbonate có công thức hóa học là CaCO3 là thành phần chính của đá vôi. Nhận định nào sau đây sai về calcium carbonate?

a)

Calcium carbonate do ba nguyên tố Ca, C, O tạo ra.

b)

Trong một phân tử calcium carbonate có một nguyên tử Ca, một nguyên tử C và ba nguyên tử O.

c)

Khối lượng phân tử calcium carbonate là 68 amu.

d)

Trong phân tử calcium carbonate tỉ lệ số nguyên tử Ca: C: O là 1: 1: 3.

130.

Phân tử khối của phân tử CuSO4 là

a)

160 amu.

b)

112 amu.

c)

144 amu.

d)

128. amu.

131.

Đơn chất nitrogen bao gồm các phân tử chứa hai nguyên tử nitrogen. Công thức hóa học của đơn chất nitrogen là

a)

N

b)

N2

c)

N2

d)

N2

132.

Nguyên tử Iron (Fe) có hóa trị II trong công thức nào

a)

FeCl3

b)

Fe2O3

c)

Fe

d)

FeO

133.

Hóa trị của nguyên tố Aluminium (Al) trong hợp chất Al2O3 là

a)

I.

b)

II.

c)

III

d)

IV.

134.

Silicon dioxide có công thức hóa học là SiO2 là thành phần chính của cát thạch anh. Hóa trị của Si trong silicon dioxide là (biết trong silicon dioxide O có hóa trị II)

a)

II.

b)

III.

c)

IV.

d)

V.

135.

Hợp chất ALx(NO3)3 có phân tử khối 213. Giá trị của x là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

136.

Lập công thức hóa học của Ca(II) với OH(I)

a)

CaOH

b)

Ca(OH)2

c)

Ca2(OH)

d)

Ca3OH

137.

Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của XY là

a)

XY

b)

X2Y

c)

X3Y

d)

Tất cả đáp án.

138.

Baricium*Ba) có hóa tri II. Chọn công thức sai

a)

BaSO4

b)

BaO

c)

BaCl

d)

Ba(OH)2

139.

Từ hoá trị của Al trong Al2O3. Hãy chọn công thức hoá của hợp chất giữa Al liên kết với gốc (SO4) có hóa trị II trong số các công thức sau:

a)

Al2(SO4)3.

b)

AlSO4.

c)

Al3(SO4)2.

d)

Al(SO4)3.

140.

Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?

a)

Potassium chloride KCl2.

b)

Kali sunfat K(SO4)2.

c)

Kali sunfit KSO3.

d)

Kali sunfua K2S.

141.

N có hóa trị IV trong công thức hóa học nào sau đây?

a)

NO.

b)

N2O.

c)

N2O3.

d)

NO2.

142.

Một hợp chất có phân tử gồm: 2Na, 1S, 3O. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

Na2SO4.

b)

NaSO3.

c)

Na2SO3.

d)

Na2(SO)3.

143.

Cho hợp chất A chứa 3 nguyên tố: Ca, C, O với tỉ lệ khối lượng là 40% Ca, 12%C, 48%O. Xác định CTHH của X.

a)

CaCO

b)

CaC3O

c)

CaCO3

d)

CaCO2

144.

Phân tử đồng sunfat được tao bởi các nguyên tố Cu, S, O trong đó % khối lượng các nguyên tố đó: 40%, 20%, 40%. Xác định công thức phân tử của đồng sunfat.

a)

Cu4SO.  

b)

CuSO4

c)

Cu2S2O

d)

CuSO2

145.

Tìm công thức hóa học của một oxit sắt gồm 2 nguyên tố Fe và O. Biết phân tử khối là 160. Tỉ số khối lượng của Fe và O là 7 : 3.

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe3O2