Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN BÀI ĐỌC DẠNG 1 - THI TỐT NGHIỆP

Total questions: 29

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
  • Điền từ đúng vào chỗ trống (kiến thức ngang hàng V-ing or V-ing)

  • By choosing to use public transportation or _________ more often, you can reduce your carbon footprint while also staying active and healthy.

a)

to walk

b)

walking

c)

walk

d)

walked

2.
  • Điền từ đúng vào chỗ trống

  • With caring teachers who promise ____________ individualized support and small class sizes, every child receives the attention they need to thrive.

  • A. provide       B. to providing            C. providing    D. to provide

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
  • Điền từ đúng vào chỗ trống

  • Don't hesitate ________ and join our dynamic company culture!

  • A. apply                      B. to apply                  C. to applying             D. applying

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
  • Điền từ đúng vào chỗ trống (kiến thức ngang hàng V-ing THAN V-ing)

  • Reducing waste is more effective than just _________it. 

  • A. recycle                                B. recycling    C. to recycle               D. to recycling

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.
  • Điền từ đúng vào chỗ trống (kiến thức ngang hàng V-ing OR V-ing)

  • Whether you prefer reading stories or _________documentaries, embracing these life lessons on success and determination.

  • A. to watch     B. watching     C. watch          D. to watching

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
  • Điền từ đúng vào chỗ trống (kiến thức ngang hàng V-ing AND V-ing)

  • Moreover, embracing urbanization can lead to discovering new opportunities and ___ the vibrant culture of city life.

  • A. enjoying                 B. to enjoy      C. enjoy          D. to enjoying

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.
  • Điền từ đúng vào chỗ trống

  • If you don’t mind ____________ the first step, start your journey today and discover what love truly means

  • A. taking         B. to taking     C. to take         D. take

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.
  • Điền từ đúng vào chỗ trống (kiến thức rút gọn mệnh đề quan hệ)

  • BWe should all strive to reduce waste, _________ the environment and future generations.

  • A. harming      B. which harmed         C. harmed       D. was harmed

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.
  • Điền từ đúng vào chỗ trống (kiến thức rút gọn mệnh đề quan hệ)

  • Discover the wisdom of those _________their dreams into reality.

  • A. which turned          B. turned         C. was turned  D. turning

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
  • Điền từ đúng vào chỗ trống (kiến thức rút gọn mệnh đề quan hệ)

  • Our engaging curriculum ____________ to inspire creativity and critical thinking includes hands-on projects and exciting activities

  • A. designing    B. is designed C. designed     D. which designs

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
  • Điền từ đúng vào chỗ trống (kiến thức rút gọn mệnh đề quan hệ)

  • People _________ a green lifestyle often feel more connected to nature.

  • A. which adopted                    B. adopted       C. was adopted           D. adopting

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
  • cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh chỉ sự tiến bộ hoặc cải thiện lâu dài.

  • ........a long way

  • A. make                      B. bring                       C. do               D. go

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
  • cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh chỉ GỌI 1 CUỘC

  • ........a call

  • A. make                      B. bring                       C. do               D. go

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
  • cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh chỉ VIỆC GIÁO DỤC

  • EDUCATE

  • A. with                        B. for                           C. about          D. to

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
  • cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh chỉ việc ngủ 1 giấc

  • .... a nap

  • A. take            B. do                           C. make           D. keep

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
  • cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh chỉ VIỆC LIÊN LẠC

  • .... CONTACT

  • A. take            B. do                           C. make           D. keep

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
  • cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh chỉ SỰ KHÁC BIỆT

  • .... A DIFFERENCE

  • A. take            B. do                           C. make           D. keep

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
  • cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh chỉ GỬI GÌ ĐẾN ĐÂU

  • SEND...

  • A. in                B. to                C. for               D. with

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
  • cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh chỉ mời ai đó làm gì

  • INVITE

  • A. with                        B. for                           C. about          D. to

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
  • cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh INVEST chỉ kết hợp với giới từ sẽ nhấn mạnh ý nghĩa đầu tư, rót vốn vào một cái gì đó.

  • A. with                        B. in                           C. about          D. to

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Sau động từ là

a)

tính từ

b)

trạng từ

c)

danh từ

22.

Sau tính từ sở hữu (my/your/our/his/her/their/its) là ............

a)

tính từ

b)

trạng từ

c)

danh từ

d)

động từ

23.

Sau some/any/many/much là ............

a)

tính từ

b)

trạng từ

c)

danh từ

d)

động từ

24.

Sau đại từ chỉ định (this/that/these/those là ............

a)

tính từ

b)

trạng từ

c)

danh từ

d)

động từ

25.

Trước danh từ là ............

a)

tính từ

b)

trạng từ

c)

động từ

26.

Sau look, seem, get, become, find, make, keep, remain... là ............

a)

tính từ

b)

trạng từ

c)

động từ

d)

danh từ

27.

Chọn nhiều đáp án

Danh từ (Noun) có hậu tố là......

a)

ly

b)

ment

c)

tion

d)

ic

e)

ty

28.

Chọn nhiều đáp án

Tính từ (Adjective) có hậu tố là......

a)

sion

b)

tive

c)

able

d)

ic

e)

th

29.

Rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng bị động

a)

ing

b)

ed

c)

PII

d)

to V