WorksheetsU11 - R6 - The global importance of wetlands
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
a ditch
con mương, rãnh nước
một con đường
một ngôi nhà
một cái cây
landmass
vùng đất rộng lớn
một khu vực nhỏ
một hòn đảo
một vùng nước
hệ sinh thái
an ecosystem
a biome
a habitat
a food chain
giảm thiểu, làm dịu bớt
to alleviate
to exacerbate
to mitigate
to complicate
a pesticide
thuốc trừ sâu
thuốc diệt cỏ
thuốc trừ muỗi
thuốc kháng sinh
cố ý, có chủ đích
intentional
deliberate
accidental
unplanned
pulpwood
gỗ dùng để sản xuất bột giấy
gỗ dùng để xây dựng nhà
gỗ dùng để làm đồ nội thất
gỗ dùng để sản xuất giấy nhám
to implement
thực hiện, triển khai
to execute
to ignore
to delay
lượng khí thải carbon
carbon emissions
greenhouse gases
air pollution
fossil fuel consumption
a livelihood
kế sinh nhai
công việc
nghề nghiệp
sự nghiệp
to subside
lắng xuống, giảm bớt
tăng cường, gia tăng
đi lên, tăng cao
giảm thiểu, cắt giảm
cơ quan, tổ chức
an agency
a corporation
a department
a committee
chất gây ô nhiễm
a pollutant
a catalyst
a solvent
a reagent
canh tác, trồng trọt
cultivation
irrigation
harvesting
planting
sustainability
tính bền vững
khả năng phục hồi
tính hiệu quả
tính bền lâu
a drainage scheme
kế hoạch thoát nước
kế hoạch tưới tiêu
kế hoạch xây dựng
kế hoạch bảo trì
than bùn
moss
sand
peat
clay
hàng hóa, mặt hàng
a commodity
a product
a service
a resource
một khoản tiền lớn, vận may.
a fortune
a debt
a loan
a bill
phần còn lại của cái gì đó
the remainder of sth
the beginning of sth
the end of sth
the whole of sth
