wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tỉ số phần trăm ( tập hợp các câu hỏi sai của mức 3-4)

Total questions: 147

Worksheet time: 2hrs 4mins

Name
Class
Date
1.



(a)  

2.



(a)  

3.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

a)


25% của 600

45% của 80

3% của 1700

20% của 140

b)


45% của 80

20% của 140
3% của 1700
25% của 600

c)

20% của 140
45% của 80
3% của 1700
25% của 600

5.



(a)  

6.



(a)  

7.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.
a)

? (0)

56m.

 

? (1)

180m2.

b)

Chu vi hình chữ nhật là 56m.
Diện tích hình chữ nhật là 160m2.

c)

Chu vi hình chữ nhật là 56 m.
Diện tích hình chữ nhật là 180m2.

9.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.



(a)  

11.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.



(a)  

13.



(a)  

14.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.



(a)  

18.



(a)  

19.



(a)  

20.



(a)  

21.



(a)  

22.



(a)  

23.



(a)  

24.



(a)  

25.



(a)  

26.



(a)  

27.



(a)  

28.



(a)  

29.



(a)  

30.



(a)  

31.



(a)  

32.



(a)  

33.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.



(a)  

35.



(a)  

36.



(a)  

37.

Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

a)


30% của 800

4% của 5000

60% của 1200

90% của 1000

b)


30% của 800

60% của 1200

4% của 5000

90% của 1000

c)

4% của 5000

30% của 800
60% của 1200
90% của 1000

38.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.



(a)  

40.



(a)  

41.



(a)  

42.



(a)  

43.



(a)  

44.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.



(a)  

49.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.



(a)  

51.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.



(a)  

54.



(a)  

55.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.



(a)  

57.



(a)  

58.



(a)  

59.



(a)  

60.



(a)  

61.



(a)  

62.



(a)  

63.



(a)  

64.



(a)  

65.



(a)  

66.
a)

? (0)

60%.

? (1)

16%.

 

? (2)

80%.

b)

? (0)

60%.

? (1)

20%.

 

? (2)

80%.

c)

Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai là 20%.
Tỉ số phần trăm của số thứ ba và số thứ hai là 16%.
Tỉ số phần trăm của số thứ ba và số thứ nhất là 80%.

d)

Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai là 80%.
Tỉ số phần trăm của số thứ ba và số thứ hai là 16%.
Tỉ số phần trăm của số thứ ba và số thứ nhất là 20%.

67.



(a)  

68.



(a)  

69.
a)

1

b)

2

c)

3

70.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.



(a)  

72.



(a)  

73.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.



(a)  

75.
a)

Tỉ số của chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật là 4.
Tỉ số của chu vi hình chữ nhật và chu vi hình vuông là 25/18
Tỉ số của diện tích hình vuông và diện tích hình chữ nhật là 81/100
Tỉ số của độ dài cạnh hình vuông và chiều rộng hình chữ nhật là 9/5.

b)

Tỉ số của chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật là 4.
Tỉ số của chu vi hình chữ nhật và chu vi hình vuông là 9/5
Tỉ số của diện tích hình vuông và diện tích hình chữ nhật là 81/100
Tỉ số của độ dài cạnh hình vuông và chiều rộng hình chữ nhật là 25/18

c)

Tỉ số của chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật là 4.
Tỉ số của chu vi hình chữ nhật và chu vi hình vuông là 81/100
Tỉ số của diện tích hình vuông và diện tích hình chữ nhật là 25/18
Tỉ số của độ dài cạnh hình vuông và chiều rộng hình chữ nhật là 1 9/5.

76.



(a)  

77.



(a)  

78.



(a)  

79.



(a)  

80.



(a)  

81.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.



(a)  

83.
a)

Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai là 20%.
Tỉ số phần trăm của số thứ ba và số thứ hai là 16%.
Tỉ số phần trăm của số thứ ba và số thứ nhất là 80%.

b)

Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai là 80%.
Tỉ số phần trăm của số thứ ba và số thứ hai là 16%.
Tỉ số phần trăm của số thứ ba và số thứ nhất là 20%.

c)

Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai là 20%.
Tỉ số phần trăm của số thứ ba và số thứ hai là 80%.
Tỉ số phần trăm của số thứ ba và số thứ nhất là 16 %

84.



(a)  

85.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.



(a)  

87.



(a)  

88.



(a)  

89.



(a)  

90.



(a)  

91.



(a)  

92.



(a)  

93.



(a)  

94.
a)

? (0)

72 học sinh.

? (1)

42 học sinh.

? (2)

126 học sinh.

b)

Số học sinh giỏi là 42 học sinh.
Số học sinh khá là 126 học sinh.
Số học sinh trung bình là 72 học sinh.

c)

? (0)

72 học sinh.

? (1)

126 học sinh.

? (2)

42 học sinh.

95.



(a)  

96.



(a)  

97.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.



(a)  

99.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.



(a)  

101.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.
a)

1

b)

2

c)

3

103.
a)

b)

3×a−c;


a+2×b;


a+c.

c)

a+c.

3×a−c;


a+2×b;


104.



(a)  

105.



(a)  

106.



(a)  

107.



(a)  

108.



(a)  

109.



(a)  

110.



(a)  

111.



(a)  

112.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.
a)

b)

Số học sinh giỏi là 33 học sinh.
Số học sinh khá là 99 học sinh.
Số học sinh trung bình là 88 học sinh.

c)

Số học sinh giỏi là 88 học sinh.
Số học sinh khá là 99 học sinh.
Số học sinh trung bình là 33 học sinh.

114.



(a)  

115.



(a)  

116.



(a)  

117.



(a)  

118.
a)

? (0)

72 học sinh.

? (1)

42 học sinh.

? (2)

126 học sinh.

b)

Số học sinh giỏi là 72 học sinh.
Số học sinh khá là 126 học sinh.
Số học sinh trung bình là 42 học sinh.

c)


Số học sinh khá là 126 học sinh.

Số học sinh giỏi là 72 học sinh.
Số học sinh trung bình là 42 học sinh.

119.



(a)  

120.



(a)  

121.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

122.



(a)  

123.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.



(a)  

125.



(a)  

126.



(a)  

127.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

128.



(a)  

129.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

130.



(a)  

131.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

132.
a)

1

b)

2

c)

3

133.



(a)  

134.



(a)  

135.



(a)  

136.
a)

1

b)

2

c)

3

137.
a)

1

b)

2

c)

3

138.



(a)  

139.



(a)  

140.



(a)  

141.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

142.



(a)  

143.
a)

1

b)

2

c)

3

144.



(a)  

145.



(a)  

146.



(a)  

147.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4