wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN mạng không dây - Chương 3 & 4

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ LAN nào sử dụng cơ chế CSMA/CD

a)

Token Ring

b)

Ethernet

c)

FDDI

d)

Wireless

2.

Công nghệ mạng LAN sử dụng phổ biến hiện nay là

a)

Token Ring

b)

FDDI

c)

Ethernet

d)

ADSL

3.

Mạng Bus là

a)

Các thiết bị mạng nối với nhau qua một thiết bị trung tâm

b)

Các thiết bị mạng nối với nhau thành một hàng thông qua một dây dẫn

c)

Các thiết bị mạng nối với nhau thành vòng

d)

Các thiết bị mạng nối với nhau thành từng nhánh mạng

4.

Ưu điểm của mạng Bus là

a)

Khó mất kết nối (một máy mất kết nối không gây ảnh hưởng toàn mạng)

b)

Sử dụng chung đường truyền nên băng thông không giảm khi số lượng máy tăng lên

c)

Khó bị nhiễu

d)

Dễ dàng thêm máy và mở rộng mạng bằng repeater

5.

Khuyết điểm của mạng Bus là

a)

Khó mở rộng mạng khi dùng repeater

b)

Khó dàng lắp đặt

c)

Đắt tiền

d)

Sử dụng chung đường truyền

6.

Mạng Star là

a)

Tất cả các thiết bị mạng được nối thành vòng

b)

Tất cả các thiết bị mạng được nối thành hàng

c)

Tất cả các thiết bị mạng được nối với thiết bị trung tâm

d)

Tất cả các thiết bị mạng được nối thành từng nhánh mạng

7.

Khuyết điểm của mạng Star

a)

Các máy độc lập nên gây ảnh hưởng lẫn nhau

b)

Khó mở rộng và thu hẹp mạng

c)

Khó lắp đặt

d)

Nhiều dây kết nối

8.

Ưu điểm của mạng Star

a)

Rất ít dây nối

b)

Có thể nối thành vòng

c)

Khi thiết bị trung tâm ngưng hoạt động, không ảnh hưởng đến mạng

d)

Các máy độc lập không ảnh hưởng lẫn nhau

9.

Mạng Ring

a)

Các thiết bị mạng được nối với nhau thành một vòng khép kín

b)

Các thiết bị mạng được nối với nhau thành một hàng

c)

Các thiết bị mạng được nối với nhau qua một thiết bị trung tâm

d)

Các thiết bị mạng được nối với nhau thành các nhánh mạng

10.

Khuyết điểm của mạng Ring

a)

Mỗi lúc chỉ có một máy truyền nên không đụng độ

b)

Ít bị giảm băng thông khi số lượng máy tăng lên

c)

Mỗi trạm đạt tốc độ truy cập tối đa

d)

Khi một trạm ngưng hoạt động toàn bộ hệ thống dừng

11.

Trong mạng Ring, để tránh trường hợp: Một máy ngưng hoạt động thì cả hệ thống bị ngưng, đồng thời cân bằng tải và backup. Người ta dùng

a)

Hai vòng chạy ngược nhau

b)

Hai vòn

12.

Trong mạng Ring, để tránh trường hợp: Một máy ngưng hoạt động thì cả hệ thống bị ngưng, đồng thời cân bằng tải và backup. Người ta dùng

a)

Hai vòng chạy ngược nhau

b)

Hai vòng chạy thuận chiều nhau

c)

Một vòng và một thiết bị trung tâm

d)

Một vòng và một mạng Bus

13.

Mạng Mesh là

a)

Các mạng tự kết nối và mở rộng mạng

b)

Được thiết lập từ đầu

c)

Dùng trong thiết kế WAN

d)

Nhà đầu tư lớn triển khai

14.

Mạng Cellular là

a)

Các nhánh mạng được nối với nhau

b)

Các cell được nối với nhau thành một mạng

c)

Mỗi thiết bị trung tâm là một cell

d)

Các cell độc lập nhau

15.

Mạng Star bus là

a)

Các mạng Star được nối với nhau qua một mạng Bus

b)

Các mạng Bus được nối với nhau qua một mạng Star

c)

Mạng Star hoạt động theo cơ chế mạng Bus

d)

Mạng Bus hoạt động theo cơ chế mạng Star

16.

Mạng Star ring là

a)

Các máy trong mạng nối vòng với nhau thông qua một mạng Cell

b)

Các máy trong mạng nối vòng với nhau thông qua một thiết bị trung tâm

c)

Các mạng Start được nối thành một vòng

d)

Các máy trong mạng nối vòng với nhau thông qua nhiều thiết bị trung tâm

17.

Chuẩn Ethernet là

a)

IEEE 802.1

b)

IEEE 802.11

c)

IEEE 802.3

d)

IEEE 802.5

18.

Khung Broadcast của Ethernet

a)

Truyền đến bất kỳ máy nào trong mạng

b)

Truyền cho tất cả các máy trên mạng. Địa chỉ MAC đích là FF-FF-FF-FF-FF-FF

c)

Truyền đến một trạm duy nhất. Khung có một địa chỉ MAC đích

d)

Truyền đến một số trạm xác định trong nhóm Multicast

19.

Quy tắc 5-4-3 là

a)

5 đoạn cáp, 4 bộ chuyển tiếp, chỉ có 3 đoạn được nối máy trạm

b)

5 bộ chuyển tiếp, 4 đoạn cáp, chỉ có 3 đoạn được nối máy trạm

c)

5 đoạn cáp, 4 bộ đoạn được nối máy trạm, chỉ có 3 bộ chuyển tiếp

d)

5 bộ chuyển tiếp, 4 bộ đoạn được nối máy trạm, chỉ có 3 đoạn cáp

20.

Chuẩn 10Base5 có khoảng cách tối đa và khoảng cách tối thiểu là

a)

500 m và 2,5 m

b)

200 m và 0,5 m

c)

100 m và 2,5 m

d)

2 Km và 0,5 m

21.

Chuẩn 10Base2 có khoảng cách tối đa và khoảng cách tối thiểu là

a)

200 m và 0,5 m

b)

100 m và 2,5 m

c)

500 m và 2,5 m

d)

2 Km và 0,5 m

22.

Chuẩn 10BaseT c

4 lines
23.

Chuẩn 10Base2 có khoảng cách tối đa và khoảng cách tối thiểu là

a)

500 m và 2,5 m

b)

200 m và 0,5 m

c)

100 m và 2,5 m

d)

2 Km và 0,5 m

24.

Chuẩn 10BaseT có khoảng cách tối đa và khoảng cách tối thiểu là

a)

500 m và 2,5 m

b)

100 m và 2,5 m

c)

200 m và 0,5 m

d)

2 Km và 0,5 m

25.

Chuẩn 10Base5 dùng cáp và có tốc độ là

a)

Thinnet và 10 Mbps

b)

Sợi quang và 10 Mbps

c)

Xoắn đôi và 10 Mbps

d)

Thicknet và 10 Mbps

26.

Chuẩn 10Base2 dùng cáp và có tốc độ là

a)

Thinnet và 10 Mbps

b)

Thicknet và 10 Mbps

c)

Xoắn đôi và 10 Mbps

d)

Sợi quang và 10 Mbps

27.

Chuẩn 10BaseT dùng cáp và có tốc độ là

a)

Thinnet và 10 Mbps

b)

Thicknet và 10 Mbps

c)

Xoắn đôi và 10 Mbps

d)

Sợi quang và 10 Mbps

28.

Chuẩn 10BaseFL dùng cáp và có tốc độ là

a)

Xoắn đôi và 10 Mbps

b)

Thicknet và 10 Mbps

c)

Sợi quang và 10 Mbps

d)

Thinnet và 10 Mbps

29.

Chuẩn 10Base5 có số nút tối đa cho một phân đoạn mạng là

a)

512

b)

100

c)

30

d)

Lớn hơn 512

30.

Chuẩn 10Base2 có số nút tối đa cho một phân đoạn mạng là

a)

30

b)

100

c)

512

d)

Lớn hơn 512

31.

Chuẩn 10BaseT có số nút tối đa cho một phân đoạn mạng là

a)

512

b)

30

c)

100

d)

Lớn hơn 512

32.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 10Base2

a)

Số nút tối đa là 512

b)

Đầu nối BNC

c)

Loại cáp là Thinnet

d)

Chiều dài tối đa 200 m

33.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 10Base5

a)

Chiều dài tối đa 500 m

b)

Đầu nối AUI

c)

Số nút tối đa là 256

d)

Loại cáp là Thicknet

34.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 10Base2

a)

Chiều dài tối đa 200 m

b)

Loại cáp là Thinnet

c)

Số nút tối đa là 30

d)

Chiều dài tối đa 500 m

35.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 10Base2

a)

Chiều dài tối đa 200 m

b)

Số nút tối đa là 30

c)

Đầu nối BNC

d)

Loại cáp là Thicknet

36.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 10Base5

a)

Số nút tối đa là 100

b)

Chiều dài tối đa 500 m

c)

Loại cáp là Thicknet

d)

Đầu nối BNC

37.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 10Base5

a)

Số nút tối đa là 100

b)

Chiều dài tối đa 100 m

c)

Đầu nối AUI

d)

Loại cáp là Th

38.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 10Base5

a)

Số nút tối đa là 100

b)

Chiều dài tối đa 100 m

c)

Đầu nối AUI

d)

Loại cáp là Thicknet

39.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 100Base-T

a)

Tốc độ 200 Mbps

b)

Đầu nối RJ45

c)

Chiều dài tối đa 100 m

d)

Loại cáp là UTP

40.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 100Base-T

a)

Chiều dài tối đa 100 m

b)

Đầu nối RJ11

c)

Loại cáp là UTP

d)

Tốc độ 100 Mbps

41.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 100Base-T

a)

Chiều dài tối đa 500 m

b)

Tốc độ 100 Mbps

c)

Đầu nối RJ45

d)

Loại cáp là UTP

42.

Phát biểu nào không phải của chuẩn FDDI (Fiber Distributed Data Interconnection)

a)

Chiều dài tối đa 500 m

b)

Số nút tối đa trong một mạng 1024

c)

Mã hóa, chống nghe lén khi đứt cáp, không bị nhiễu điện từ

d)

Loại cáp là cáp quang

43.

Phát biểu nào không phải của chuẩn FDDI (Fiber Distributed Data Interconnection)

a)

Số nút tối đa trong một mạng 500

b)

Mã hóa, chống nghe lén khi đứt cáp, không bị nhiễu điện từ

c)

Loại cáp là cáp quang

d)

Chiều dài tối đa 1 Km

44.

Hình bên dưới là một mạng Star ring, khi một máy mất kết nối gì?

a)

Biến thành mạng Star

b)

Biến thành mạng Ring

c)

Một vòng mới được tạo ra

d)

Mạng bị mất kết nối

45.

Phát biểu nào không phải của chuẩn 1000BaseT

a)

Số nút mạng tối đa trong một mạng là 1024

b)

Sử dụng đầu nối RJ45

c)

Sử dụng cáp xoắn đôi Cat 5, 5e, 6, 6e

d)

Tốc độ 1000 Mbps

46.

Tiêu chuẩn Gigabit Ethernet 1000Base-TX sử dụng cách thức nào để đạt tốc độ 1000 Mbps:

a)

Dùng 01 cặp dây xoắn đôi

b)

Dùng 04 cặp dây xoắn đôi

c)

Dùng 02 cặp dây xoắn đôi

d)

Dùng 03 cặp dây xoắn đôi

47.

Mạng Star khi một máy bị mất kết nối sẽ

a)

Chỉ ảnh hưởng đến trạm có sự cố

b)

Ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống

c)

Không ảnh hưởng đến hoạt động toàn bộ h

48.

Mạng Star khi một máy bị mất kết nối sẽ

a)

Chỉ ảnh hưởng đến trạm có sự cố

b)

Ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống

c)

Không ảnh hưởng đến hoạt động toàn bộ hệ thống

d)

Chỉ ảnh hưởng đến một phần của hệ thống

49.

Nhược điểm của mạng Bus

a)

Khó mở rộng hơn các hình trạng khác

b)

Khó chẩn đoán và cô lập sự cố

c)

Đòi hỏi nhiều cáp hơn các hình trạng khác

d)

Khó cài đặt và cấu hình hơn hình trạng Ring

50.

Chuẩn nào sau đây dùng cáp đồng trục mảnh

a)

10Base5

b)

100BaseT

c)

10Base2

d)

10BaseT

51.

Đầu nối BNC dùng cho chuẩn mạng nào sau đây

a)

10Base2

b)

1000BaseT

c)

100BaseTX

d)

10BaseT

52.

Topo mạng cục bộ nào mà tất cả các trạm phân chia chung một đường truyền chính

a)

Bus

b)

Star

c)

Hybrid

d)

Ring

53.

Thiết bị nào sau đây được sử dụng tại trung tâm của mạng hình sao?

a)

Switch, Brigde

b)

Netcard

c)

Port

d)

Repeater

54.

Kiến trúc một mạng LAN có thể là?

a)

RING

b)

BUS

c)

STAR

d)

Có thể phối hợp cả A, B và C

55.

Mô tả nào sau đây dành cho mạng hình sao (star)?

a)

Truyền dữ liệu qua cáp đồng trục

b)

Mỗi nút mạng đều kết nối trực tiếp với tất cả các nút khác

c)

Có một nút trung tâm và các nút mạng khác kết nối đến

d)

Các nút mạng sử dụng chung một đường cáp

56.

Nhược điểm của mạng dạng hình sao (Star) là?

a)

Khó cài đặt và bảo trì

b)

Khó khắc phục khi lỗi cáp xảy ra, và ảnh hưởng tới các nút mạng khác

c)

Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm

d)

Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt

57.

Đặc điểm của mạng dạng Bus?

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub)

b)

Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

c)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại

58.

Bảo mật trong Datamining yêu cầu

a)

Dữ liệu không thể truy xuất cho công cộng

b)

Dữ liệu có thể truy xuất riêng phần

c)

Dữ liệu phải được mã hóa

d)

Dữ liệu có thể suy diễn

59.

Mục nào không là tấn công ch

4 lines
60.

mật trong Datamining yêu cầu

a)

Dữ liệu không thể truy xuất cho công cộng

b)

Dữ liệu có thể truy xuất riêng phần

c)

Dữ liệu phải được mã hóa

d)

Dữ liệu có thể suy diễn

61.

Mục nào không là tấn công chủ động

a)

Tấn công nghe lén (eavesdropping)

b)

Tấn công từ chối dịch vụ

c)

Tấn công replay

d)

Tấn công giả mạo (masquerade)

62.

X800 là một :

a)

Cơ chế an toàn

b)

Dịch vụ an toàn

c)

Là một tiêu chuẩn

d)

Một dịch vụ không đáp ứng yêu cầu không thể từ chối (non-reputation)

63.

Audit (kiểm tra, kiểm toán) dùng trong an toàn CSDL nhằm:

a)

Xác thực đó là ai (authetication)?

b)

Cấp quyền ai có thể làm gì (authorization)?

c)

Ai đã làm gì?

d)

Tất cả các mục

64.

Phần mềm ngăn chặn hành vi:

a)

Theo dõi các hành vi trong thời gian thực của hệ thống

b)

Phát hiện code có hại trước khi chúng thực hiện

c)

Theo dõi các tham số của hệ thống

d)

Tất cả đều đúng

65.

Phòng chống tấn công Tấn công từ chối dịch vụ phân bố (DDOS)

a)

Chỉ có thể dùng tường lửa

b)

Có thể hạn chế trong bằng cách lập trình

c)

Hiện nay đã có cách phòng chống hiệu quả

d)

Cách hiệu quả duy nhất là lưu trữ và phục hồi (backup và restore)

66.

Bộ đệm một lần

a)

Khóa chỉ xài 1 lần.

b)

Có thể không an toàn do phân phối

c)

Sinh khóa ngẫu nhiên

d)

Tất cả đều đúng

67.

Trong DAC, mô hình nào dung cấu trúc đồ thị tĩnh và đồ thị động

a)

Mô hình truy cập CSDL đa mức

b)

Mô hình Take-grant.

c)

Mô hình ma trận truy cập

d)

Mô hình Acten (Action. Entity)

68.

RSA là giải thuật

a)

Mã công khai

b)

Là tên của một tổ chức quốc tế về mã hóa

c)

Mã khóa riêng

d)

Tất cả đều sai

69.

Một trong hai cách tiếp cận tấn công mã đối xứng

a)

Tất cả đều sai

b)

Tấn công tìm khóa

c)

Tấn công duyệt toàn bộ

d)

Tấn công tìm bản rõ

70.

Timestamp trong message

a)

Dùng để ghi nhận số lần trao đổi

b)

Dùng để xác định thời gian hết hạn

c)

Dùng để cho phép giao dịch

d)

Tất cả đều đúng

71.

Tích của 2 phép thế :

4 lines
72.

Timestamp trong message

a)

Dùng để ghi nhận số lần trao đổi

b)

Dùng để xác định thời gian hết hạn

c)

Dùng để cho phép giao dịch

d)

Tất cả đều đúng

73.

Tích của 2 phép thế :

a)

Tương đương với 2 phép hoán vị

b)

Cho ta 1 phép thế phức tạp hơn

c)

Thường dung trong mã hiện đại

d)

Là một phép thế

74.

Mã khóa công khai

a)

(1) Dùng 1 khóa để mã hóa và 1 khóa để giải mã

b)

(2) Có thể dung khóa public để mã hóa

c)

(1) và (2) đều đúng

d)

(1) và (2) đều sai

75.

Trong các thư mục tấn công RSA được lưu ý, không có

a)

Tấn công tính toán thời gian

b)

Tấn công toán học

c)

Tấn công bản rõ

d)

Tấn công brute force

76.

Chỉ phát biểu sai. Mã đường cong elip

a)

Ít tốn vùng nhớ do xử lý ít hơn RSA

b)

Dung khóa công cộng và khóa riêng để tính toán khóa phiên

c)

Các tính toán là tương đương

d)

Độ an toàn ít hơn RSA

77.

X=Ek(Y). Bản mã là

a)

Y

b)

D

c)

K

d)

X

78.

Phát biểu nào là sai? Hàm hash

a)

Thường dung với lý do là thời gian mã hóa

b)

Kết quả phụ thuộc mẫu tin

c)

Thường dung để tạo chữ ký điện tử

d)

Kích thước kết quả có độ dài phụ thuộc vào mẫu tin

79.

Trong giải thuật SHA 512, 80 từ :

a)

Được tạo ra mặc định

b)

Được tạo ra từ toàn bộ messenger

c)

Được tạo a từ một phần của messenger

d)

Tất cả đều sai

80.

Trong mô hình ma trận truy cập ,"namesalary"....

a)

Time-Dependent

b)

Date-Dependent

c)

Context-Dependent

d)

History-Dependent

81.

Chứng nhận chứa :

a)

Chữ ký

b)

Thông tin thuật toán tạo mã khoá

c)

Thuật toán tạo chữ ký

d)

Tất cả đều đúng

82.

Thám mã khi không biết khoá

a)

(1) Bài toán dễ

b)

(2) Bài toán khó

c)

(1) & (2) sai vì phụ thuộc vào khoá

d)

(1) & (2) sai vì phụ thuộc vào giải thuật

83.

Mã Ceaser của party là

a)

Sduwb

b)

Tduwb

c)

Teuwb

d)

Tất cả đều có thể phụ thuộc vào

84.

Phát biểu sai? Kerberos

a)

Đáp ứng yêu cầu không chối cãi

b)

Có thể bị tấn công

c)

Có thể bị tấn công Password

d)

Tất cả đều sai

85.

Khoá riêng có đặc điểm

4 lines
86.

Phát biểu sai? Kerberos

a)

Đáp ứng yêu cầu không chối cãi

b)

Có thể bị tấn công

c)

Có thể bị tấn công Password

d)

Tất cả đều sai

87.

Khoá riêng có đặc điểm

a)

Thời gian thực hiện chậm

b)

Không an toàn

c)

Được thay thế bằng khoá công khai

d)

Thời gian thực hiện nhanh

88.

DAC trong DBMS có mấy mức

a)

1 mức

b)

2 mức

c)

3 mức

d)

5 mức

89.

Mã cổ điển là mã :

a)

Mã đối xứng

b)

Mã thay thế

c)

Mã có hai khoá là khoá

d)

Hoán vị

90.

Nên cài mức truy cập mặc định là mức nào sau đây?

a)

Full access

b)

No access

c)

Read access

d)

Write access

91.

Quyền truy cập nào cho phép ta lưu giữ một tập tin?

a)

Đọc

b)

Sao chép

c)

Hiệu chỉnh

d)

Ghi

92.

Quyền truy cập nào cho phép ta hiệu chỉnh thuộc tính của một tập tin?

a)

Hiệu chỉnh (Modify)

b)

Sao chép (Copy)

c)

Thay đổi (Change)

d)

Biên tập ( Edit)

93.

Chính sách tài khoản nào nên được thiết lập để ngăn chặn các cuộc tấn công ác ý vào tài khoản của user?

a)

Hạn chế thời gian

b)

Ngày hết hạn tài khoản

c)

Giới hạn số lần logon

d)

Disable tài khoản không dùng đến

94.

Chiều dài tối thiểu của mật khẩu cần phải là :

a)

12 đến 15 ký tự

b)

3 đến 5 ký tự

c)

8 ký tự

d)

1 đến 3 ký tự

95.

Một IP flood theo các host phát tán trực tiếp đến một Web server là một ví dụ của loại tấn công gì ?

a)

(1) DoS phân tán (DDoS)

b)

(2) Tấn công IP

c)

Trojan Hors

d)

(1) và (2) đúng

96.

Để ngăn tấn công DoS, một quản trị mạng chặn nguồn IP với tường lửa, nhưng tấn công vẫn tiếp diễn. Điều gì có khả năng xảy ra nhất ?

a)

Sâu DoS đã lây nhiễm cục bộ

b)

Phần mềm Antivirus cần được cài đặt trên máy chủ đích

c)

(1) và (2) đều có thể xảy ra

d)

(1) và (2) đều không thể xảy ra

97.

Các loại khoá mật mã nào sau đây dễ bị crack nhất ?

a)

128 bit

b)

40 bit

c)

256 bit

d)

56 bit

98.

Cách nào sau đây là tốt nhất để chống lại điểm yếu bảo mật trong phần mềm HĐH ?

4 lines
99.

Mật mã nào sau đây dễ bị crack nhất ?

a)

128 bit

b)

40 bit

c)

256 bit

d)

56 bit

100.

Cách nào sau đây là tốt nhất để chống lại điểm yếu bảo mật trong phần mềm HĐH ?

a)

Cài đặt bản service pack mới nhất

b)

Cài đặt lại HĐH thông dụng

c)

Sao lưu hệ thống thường xuyên

d)

Shut down hệ thống khi không sử dụng

101.

Các mật khẩu nào sau đây là khó phá nhất đối với một hacker ?

a)

password83

b)

reception

c)

!$aLtNb83

d)

LaT3r

102.

Các tập tin nào sau đây có khả năng chứa virus nhất ?

a)

database.dat

b)

bigpiC.jpeg

c)

note.txt

d)

picture.gif.exe

103.

Loại mã nguồn độc hại nào có thể được cài đặt song không gây tác hại cho đến khi một hoạt động nào đó được kích hoạt ?

a)

Sâu

b)

Trojan horse

c)

Logic bomb

d)

Stealth virus

104.

Trong suốt quá trình kiểm định một bản ghi hệ thống máy chủ, các mục nào sau đây có thể được xem như là một khả năng đe dọa bảo mật ?

a)

Năm lần nổ lực login thất bại trên tài khoản "jsmith"

b)

Hai lần login thành công với tài khoản Administrator

c)

Năm trăm ngàn công việc in được gởi đến một máy in

d)

Ba tập tin mới được lưu trong tài khoản thư mục bởi người sử dụng là "finance"

105.

Phương pháp thông tin truy cập từ xa nào được xem như kết nối điển hình đến Internet mọi lúc,nó làm gia tăng rủi ro bảo mật do luôn mở đối với mọi cuộc tấn công ?

a)

Cable modem & DSL

b)

Dial-up

c)

Wireless

d)

SSH

106.

Tính năng bảo mật nào có thể được sử dụng đối với một máy trạm quay số truy cập từ xa sử dụng một username và mật khẩu ?

a)

Mã hóa số điện thoại

b)

Kiểm tra chuỗi modem

c)

Hiển thị gọi

d)

Gọi lại ( Call back)

107.

Tiện ích nào sau đây là một phương thức bảo mật truy cập từ xa tốt hơn telnet ?

a)

SSL

b)

SSH

c)

IPSec

d)

VPN

108.

Các giao thức đường hầm nào sau đây chỉ làm việc trên các mạng IP ?

a)

SSH

b)

IPX

c)

L2TP

d)

PPTP

109.

Mục đích của một máy chủ RADIUS là :

a)

Packet Sniffing

b)

Mã hóa

c)

Xác thực

d)

Thỏa thuận tốc độ kết

110.

iao thức đường hầm nào sau đây chỉ làm việc trên các mạng IP ?

a)

SSH

b)

IPX

c)

L2TP

d)

PPTP

111.

Mục đích của một máy chủ RADIUS là :

a)

Packet Sniffing

b)

Mã hóa

c)

Xác thực

d)

Thỏa thuận tốc độ kết nối

112.

Các giao thức xác thực nào sau đây là được sử dụng trong các mạng không dây?

a)

802.1X

b)

802.11b

c)

802.11a

d)

803.1

113.

Các giao thức nào sau đây làm việc trên lớp IP để bảo vệ thông tin IP trên mạng ?

a)

IPX

b)

IPSec

c)

SSH

d)

TACACS+

114.

LAC ( L2TP Access Control) và LNS ( L2TP Network Server)) là các thành phần của giao thức đường hầm nào ?

a)

IPSec

b)

PPP

c)

PPTP

d)

L2TP

115.

Giao thức được sử dụng rộng rãi nhất để truy cập kiểu quay số đến một máy chủ từ xa là

a)

SLIP

b)

PPP

c)

(1) và (2) đều đúng

d)

(1) và (2)đều sai

116.

Kỹ thuật nào được sử dụng để bảo đảm thông tin liên lạc qua một mạng không được bảo mật ?

a)

Telnet

b)

SLIP

c)

VPN

d)

PPP

117.

Các thiết bị nào sau đây có thể sử dụng được trên mạng không dây ?

a)

Máy vi tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

PDA

d)

Tất cả các loại trên

118.

Thiết bị nào được sử dụng để cho phép các máy trạm không dây truy cập vào một mạng LAN rộng ?

a)

802.11b

b)

Tường lửa

c)

Điểm truy cập không dây (Wiless Access Point)

d)

VPN

119.

Các chuẩn giao thức mạng không dây nào sau đây phân phối nội dung Wireless Markup Language (WML) đến các ứng dụng Web trên các thiết bị cầm tay (PDA)?

a)

WAP

b)

WEP

c)

802.11g

d)

SSL

120.

Các chuẩn giao thức mạng không dây IEEE nào sau đây là phổ biến nhất ?

a)

802.11b

b)

802.11a

c)

802.11g

d)

Tất cả đều đúng

121.

Mức mã hóa WEP nào nên được thiết lập trên một mạng 802.11b ?

a)

128 bit

b)

40 bit

c)

28 bit

d)

16 bit

122.

Cơ cấu bảo mật mạng không dây nào sau đây là ít an toàn nhất ?

a)

VPN

b)

Mã hóa WEP 40 bit

c)

Bảo mật định danh mạng

d)

Mã hóa WEP 128 bit

123.

Bộ lọc địa chỉ MAC được định nghĩa như

a)

Tường lửa cá nhân

b)

Ngăn chặn truy cập từ một địa chỉ MAC nhất

124.

Phương pháp điều khiển truy cập có hiệu quả và an toàn nhất đối với mạng không dây là:

a)

Mã hóa WEP 40 bit

b)

VPN

c)

Nhận dạng bảo mật mạng

d)

Mã hóa WEP 128 bit

125.

Cơ cấu bảo mật nào sau đây được sử dụng với chuẩn không dây WAP ?

a)

WTLS

b)

SSL

c)

HTTPS

d)

Mã hóa WEP

126.

Thiết bị nào sử dụng bộ lọc gói và các quy tắc truy cập để kiểm soát truy cập đến các mạng riêng từ các mạng công cộng , như là Internet ?

a)

Điểm truy cập không dây

b)

Router

c)

Tường lửa

d)

Switch

127.

Thiết bị nào cho phép ta kết nối đến một mạng LAN của công ty qua Internet thông qua một kênh được mã hóa an toàn ?

a)

VPN

b)

WEP

c)

Modem

d)

Telnet

128.

Ứng dụng mạng nào có thể được sử dụng để phân tích và kiểm tra lưu lượng mạng ?

a)

IDS

b)

FTP

c)

Router

d)

Sniffer

129.

Cần phải làm gì để bảo vệ dữ liệu trên một máy tính xách tay nếu nó bị lấy cắp?

a)

Khóa đĩa mềm

b)

Enable khi login và tạo mật khẩu trên HĐH

c)

Lưu trữ đều đặn trên CD-ROM

d)

Mã hóa dữ liệu

130.

Ta phải làm gì để ngăn chặn một ai đó tình cờ ghi đè lên dữ liệu trên một băng từ ?

a)

Xóa nó bằng nam châm

b)

Dán nhãn cẩn thận

c)

Thiết lập tab "Write-protect "

d)

Lưu giữ nó tại chỗ

131.

Trong các cơ chế sau đây, cơ chế nào được sử dụng để cài đặt Web cache?

a)

(1) Kiểm chứng và Mã kiểm chứng 401 Authorization require

b)

(2) Trường tiêu đề "Last-Modified" và "If-Modified-Since"

c)

(3) Phương thức yêu cầu POST

d)

(1) và (2)