wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K7-Ôn CK2

Total questions: 166

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím F1

b)

Phím F3

c)

Phím F5

d)

Phím F10

2.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh,... ta thực hiện:

a)

Insert - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

b)

Format - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

c)

Animations - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

d)

Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

3.

Trong khi thiết kế giáo án điện tử, thực hiện thao tác chọn Home -> New Slide là để

a)

chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

d)

chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

4.

Để đưa họ tên của mình vào cuối mỗi slide làm tiêu đề chân trang, người thiết kế phải:

a)

Chọn view -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply to All.

b)

Chọn Chọn view -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply

c)

Chọn Insert -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply to All

d)

Chọn Insert -> chọn Header and Footer-> Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER và nhấn Apply

5.

Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Chọn Slide Show -> Custom Show

b)

Chọn Slide Show -> View Show

c)

Chọn View -> Slide Show

d)

Nhấn phím F5

6.

PowerPoint có thể làm những gì?

a)

Tạo các bài trình diễn trên màn hình

b)

In các overhead màu hoặc đen trắng

c)

Tạo các handout cho khách dự hội thảo

d)

Tất cả các phương án

7.

Một trang trình diễn trong PowerPoint được gọi là

a)

Một Document

b)

Một File

c)

Một Slide

d)

Tất cả các câu trên đều sai

8.

Trong PowerPoint, để có thêm 1 slide lên tệp trình diễn đang mở, ta lamf như sau:

a)

Click Insert, sau đó chọn New Slide

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + M

c)

Chọn một mẫu slide sau đó bấm Enter

d)

Các câu trên đều đúng

9.

Muốn xóa slide hiện thời khỏi tệp trình diễn, người thiết kế phải

a)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.

b)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.

c)

Chọn Edit -> Delete Slide.

d)

Nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete

10.

Đang trình chiếu một bản trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím?

a)

Tab

b)

Esc

c)

Home

d)

End

11.

Để tạo các bài trình chiếu ta sử dụng phần mềm?

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Phần mềm trình chiếu

c)

Chương trình bảng tính

d)

Phần mềm đồ họa

12.

Với máy tính và phần mềm trình chiếu, em có thể tạo ra sản phẩm nào dưới đây?

a)

Bài trình chiếu điện tử để trình bày bằng máy tính

b)

Tạo trang tính để phục vụ tính toán

c)

In các trang nội dung để dễ theo dõi nội dung

d)

Tạo Album ảnh với các hiệu ứng

13.

Chức năng nào sau đây không phải của phần mềm Powepoint?

a)

Tạo bài giảng điện tử

b)

Tạo tệp trình chiếu gồm các trang chiếu

c)

Soạn thảo văn bản và tạo bảng tính

d)

Trình chiếu một số hoặc tất cả các trang chiếu

14.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

d)

Tất cả đều đúng

15.

Để thêm một trang chiếu mới ta chọn lệnh:

a)

a. File → Exit

b)

b. Insert → New Slide

c)

c. Slide → View

d)

d. Format → Slide Layout

16.

Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không giới hạn

17.

Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu PowerPoint 2010?

a)
b)
c)
d)
18.

Em vào nhóm lệnh nào để thay đổi mẫu bố trí cho các trang chiếu?

a)

Design.                                                            

b)

Layout.    

c)

Animations.         

d)

Slideshow.

19.

Nhấn phím nào để trình chiếu các trang của bài trình chiếu từ đầu đến cuối?

a)

F2. 

b)

F3. 

c)

F4

d)

F5

20.

Để tạo các loại màu nền trên trang chiếu em chọn lệnh nào?

                        

a)

Format Background. 

b)

   More color

c)

   Solid fill.     

d)

  Gradient fill.

21.

Câu 9: Để đưa hình ảnh lên trên đối tượng em chọn, em làm như thế nào?

        .                   

a)

Send to Back.  

b)

Send Backward

c)

Bring Forward.  

d)

  Bring to Front.

22.
Để tạo hiệu ứng chuyển trang ta dùng lệnh gì?
a)
Animation
b)
Slide show
c)
View/ Master Views
d)
Transitions
23.

2. Để tạo hiệu ứng cho trang trình chiếu MS Powerpoint 2010 em chọn thẻ nào?

a)
b)
c)
d)
24.

3. Để thay đổi mẫu trình chiếu trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010 em chọn?

a)

b)

c)

d)

25.

4. Để tạo hiệu ứng cho đối tượng trong phần mềm trình chiếu Microsoft Powepoint 2010 em chọn?

a)
b)
c)
d)
26.

5. Trong Microsoft Powerpoit 2010 hiệu ứng đối tượng có bao nhiêu kiểu hiệu ứng?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

27.

6. Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

28.

7. Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

29.

8. Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

30.

9. Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

31.

Để chèn đoạn âm thanh vào bài trình chiếu MS Powerpoint 2010?

a)

Insert -> Sound ->Sound from File

b)

Insert -> Audio ->Audio from File

c)

Insert ->Video ->Audio from File

d)

Insert -> Audio ->Video from File

32.

13. Để chèn đoạn video vào bài trình chiếu MS Powerpoint 2010?

a)

Insert -> Sound ->Sound from File

b)

Insert -> Audio ->Audio from File

c)

Insert ->Video ->Video from File

d)

Insert -> Audio ->Video from File

33.

Để chèn ảnh vào trang trình chiếu em nháy chuột vào thẻ

a)
  • Insert

b)
  • Paragraph

c)
  • Font

d)
  • Home

34.

Lệnh New Slide thuộc dải lệnh nào?

a)
  • Home

b)
  • Insert

c)
  • Paragraph

d)
  • Font

35.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một trang chiếu ta dùng lệnh:

a)
  • Slide Show → Delete Slide

b)
  • Tool → Delete Slide

c)
  • Edit → Delete Slide

d)
  • File → Delete Slide

36.

Để tăng bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn phím:

a)
  • Ctrl.

b)
  • Alt.

c)
  • Tab.

d)
  • Shift

37.

Để giảm bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn tổ hợp phím:

a)
  • Shift + Tab

b)
  • Alt + Tab

c)
  • Ctrl + Tab.

d)
  • Ctrl + Shift.

38.

Đối tượng trên một trang trình diễn có thể là: (Em hãy chọn những đáp án đúng) Chọn xong em nhấp chuột vào NỘP ở phía dưới góc bên tay phải

a)

Picture

b)

WordArt

c)

Text Box

d)

Slide

39.

Đang trình chiếu một bản trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím?

a)

Tab

b)

Esc

c)

Home

d)

End

40.

1.Nút được chỉ để cho phép bạn làm gì?

a)

Thay đổi kích thước

b)

Thay đổi phông chữ

c)

Thêm một slide mới

d)

Chèn ảnh

41.

Điều kiện dừng thuật toán tuần tự là gì?

a)

Tìm thấy phần tử cần tìm

b)

Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách

c)

Đã hết danh sách

d)

Không có điều kiện dừng thuật toán tuần tự

42.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 4, 6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo "không tìm thấy"

b)

Thông báo "tìm thấy"

c)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

d)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách

43.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

c)

Xử lí dữ liệu cho trước

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho

44.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách

a)

Tiếp tục tìm kiếm và khôngbao giờ kết thúc

b)

Thông báo "tìm thấy"

c)

Thông báo "tìm thấy" và kết thúc

d)

Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc

45.

Cho danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25] Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu vòng lặp để tìm thấy số 25

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

46.

Đầu ra khi thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm từ Ha trong danh sách [An, Bình, Mai, Trúc, Hòa, Phương] là:

a)

Thông báo "Không tìm thấy"

b)

Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc thuật toán

c)

Thông báo "Tìm thấy"

d)

Thông báo "Tìm thấy" giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

47.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu lần lặp để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 3, 5, 7, 9, 11]

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

48.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối danh sách?

a)

Lúc nào thuật toán cũng tìm đến phần tử ở cuối danh sách

b)

Khi phần tử ở cuối danh sách là phần tử cần tìm

c)

Khi phần tử ở đầu danh sách là phần tử cần tìm

d)

Thuật toán không bao giờ tìm đến phần tử ở cuối danh sách

50.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

51.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

Cho nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

Bất đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.

52.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 4, 6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo "không tìm thấy"

b)

Thông báo "tìm thấy"

c)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

d)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách

53.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

c)

Xử lí dữ liệu cho trước

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho

54.

Hiệu ứng chuyển tiếp là gì?

a)

Hiệu ứng chuyển tiếp là một phương pháp học tập mới.

b)

Hiệu ứng chuyển tiếp là sự thay đổi trong thời tiết.

c)

Hiệu ứng chuyển tiếp là một loại cảm xúc trong tâm lý học.

d)

Hiệu ứng chuyển tiếp là hiện tượng ảnh hưởng của một sự kiện đến các sự kiện tiếp theo.

55.

Làm thế nào để chèn hiệu ứng chuyển tiếp vào slide?

a)

Chọn slide, vào tab 'View', thay đổi chế độ xem.

b)

Chọn slide, vào tab 'Transitions', chọn hiệu ứng chuyển tiếp.

c)

Chọn slide, vào tab 'Insert', thêm hình ảnh.

d)

Chọn slide, vào tab 'Design', chọn màu nền.

56.

Có bao nhiêu loại hiệu ứng chuyển tiếp trong PowerPoint?

a)

24 loại hiệu ứng chuyển tiếp

b)

36 loại hiệu ứng chuyển tiếp

c)

60 loại hiệu ứng chuyển tiếp

d)

48 loại hiệu ứng chuyển tiếp

57.

Hiệu ứng văn bản là gì?

a)

Hiệu ứng văn bản là cách trình bày nội dung một cách hấp dẫn.

b)

Hiệu ứng văn bản là sự thay đổi màu sắc của chữ viết.

c)

Hiệu ứng văn bản là việc sử dụng hình ảnh để thay thế văn bản.

d)

Hiệu ứng văn bản là hiện tượng mà nội dung văn bản ảnh hưởng đến cách hiểu và cảm nhận của người đọc.

58.

Cách sử dụng hiệu ứng văn bản trong PowerPoint như thế nào?

a)

Nhập văn bản, vào tab 'Insert', chọn hiệu ứng.

b)

Chọn hình ảnh, vào tab 'Design', chọn hiệu ứng.

c)

Chọn video, vào tab 'Slide Show', chọn hiệu ứng.

d)

Chọn văn bản, vào tab 'Animations', chọn hiệu ứng.

59.

Làm thế nào để tùy chỉnh thời gian cho hiệu ứng?

a)

Thay đổi màu sắc của hiệu ứng để tùy chỉnh.

b)

Chọn hiệu ứng từ danh sách mà không cần điều chỉnh thời gian.

c)

Truy cập cài đặt hiệu ứng và điều chỉnh thời gian trong mục 'Thời gian'.

d)

Xóa hiệu ứng để không cần điều chỉnh thời gian.

60.

Thời gian hiệu ứng có thể được điều chỉnh ở đâu?

a)

Trong phần hỗ trợ khách hàng.

b)

Trong phần hướng dẫn sử dụng.

c)

Trong menu chính của ứng dụng.

d)

Trong phần cài đặt của ứng dụng.

61.

Có thể thêm âm thanh cho hiệu ứng không?

a)

Có, có thể thêm âm thanh cho hiệu ứng.

b)

Chỉ có thể thêm âm thanh cho video.

c)

Không, âm thanh không thể thêm vào hiệu ứng.

d)

Âm thanh chỉ có thể được sử dụng cho nhạc nền.

62.

Cách thêm âm thanh cho hiệu ứng như thế nào?

a)

Thêm âm thanh trực tiếp từ microphone

b)

Sử dụng phần mềm chỉnh sửa ảnh để thêm âm thanh

c)

Sử dụng phần mềm chỉnh sửa video để thêm âm thanh cho hiệu ứng.

d)

Chèn âm thanh bằng cách ghi âm trên điện thoại

63.

Hiệu ứng cho hình ảnh có khác gì so với văn bản không?

a)

Hiệu ứng cho hình ảnh không có tác động gì.

b)

Hiệu ứng cho văn bản luôn mạnh mẽ hơn.

c)

Hiệu ứng cho hình ảnh chỉ là trang trí.

d)

Có, hiệu ứng cho hình ảnh thường mạnh mẽ hơn so với văn bản.

64.

Làm thế nào để áp dụng hiệu ứng cho hình ảnh?

a)

Sử dụng phần mềm chỉnh sửa ảnh để áp dụng hiệu ứng.

b)

Chỉ cần chụp lại hình ảnh mới.

c)

Sử dụng giấy và bút để vẽ hiệu ứng.

d)

Không cần làm gì, hình ảnh tự động có hiệu ứng.

65.

Cách xóa hiệu ứng không cần thiết trong PowerPoint?

a)

Chọn đối tượng, vào tab 'Design', nhấp vào 'Delete' để xóa hiệu ứng.

b)

Vào tab 'File', chọn 'Export' và xóa hiệu ứng trong cài đặt xuất.

c)

Chọn đối tượng, vào tab 'Animations', mở 'Animation Pane', nhấp chuột phải vào hiệu ứng và chọn 'Remove'.

d)

Chọn đối tượng, vào tab 'View', và nhấp vào 'Hide' để ẩn hiệu ứng.

66.

Có thể xóa tất cả hiệu ứng cùng một lúc không?

a)

Có, nhưng chỉ khi không có hiệu ứng nào đang hoạt động.

b)

Không, không thể xóa hiệu ứng nào.

c)

Không, chỉ có thể xóa từng hiệu ứng một.

d)

Có, có thể xóa tất cả hiệu ứng cùng một lúc.

67.

Các loại hiệu ứng animation phổ biến là gì?

a)

fade in/out, slide in/out, bounce, zoom, rotate

b)

flip

c)

twist

d)

shake

68.

Hiệu ứng nào được sử dụng nhiều nhất trong PowerPoint?

a)

Hiệu ứng hình ảnh (visual effects)

b)

Hiệu ứng chuyển tiếp (transition effects)

c)

Hiệu ứng văn bản (text effects)

d)

Hiệu ứng âm thanh (audio effects)

69.

Làm thế nào để xem trước hiệu ứng đã chèn?

a)

Sử dụng tính năng 'Chỉnh sửa' trong phần mềm chỉnh sửa.

b)

Xem hiệu ứng trong phần mềm không cần tính năng 'Xem trước'.

c)

Chỉ cần lưu lại để xem hiệu ứng sau.

d)

Sử dụng tính năng 'Xem trước' trong phần mềm chỉnh sửa.

70.

Có thể kết hợp nhiều hiệu ứng cho một đối tượng không?

a)

Không

b)

Chỉ một hiệu ứng

c)

d)

Tối đa ba hiệu ứng

71.

Cách thay đổi thứ tự của các hiệu ứng trong PowerPoint?

a)

Chọn 'Slide Sorter' để thay đổi thứ tự.

b)

Nhấn chuột phải và chọn 'Delete' để xóa hiệu ứng.

c)

Mở 'Animation Pane' và kéo thả các hiệu ứng để thay đổi thứ tự.

d)

Sử dụng phím tắt Ctrl + Z để hoàn tác hiệu ứng.

72.

Hiệu ứng nào phù hợp cho bài thuyết trình trang trọng?

a)

Hiệu ứng chuyển tiếp nhẹ nhàng (fade in, slide)

b)

Hiệu ứng hình ảnh phức tạp (3D animations)

c)

Hiệu ứng chuyển tiếp mạnh mẽ (zoom, bounce)

d)

Hiệu ứng âm thanh lớn (loud sound effects)

73.

Làm thế nào để lưu bài trình chiếu với hiệu ứng đã chèn?

a)

Chọn 'Edit' > 'Save' để lưu bài trình chiếu.

b)

Chọn 'Insert' > 'Download' để lưu bài trình chiếu.

c)

Chọn 'View' > 'Export' để lưu bài trình chiếu.

d)

Chọn 'File' > 'Save As' để lưu bài trình chiếu với hiệu ứng.

74.

Giao diện PowerPoint có bao nhiêu phần chính?

a)

Hai phần chính

b)

Ba phần chính

c)

Bốn phần chính

d)

Năm phần chính

75.

Cách chèn hình ảnh vào slide trong PowerPoint như thế nào?

a)

Chọn tab 'View', nhấp vào 'Slide Master', và thêm hình ảnh vào đó.

b)

Chọn tab 'Design', nhấp vào 'Background', và chọn hình nền.

c)

Chọn tab 'Home', nhấp vào 'Shapes', và vẽ hình ảnh.

d)

Chọn tab 'Insert', nhấp vào 'Pictures', và chọn hình ảnh để chèn.

76.

Làm thế nào để tạo hiệu ứng chuyển slide trong PowerPoint?

a)

Chọn tab 'Design', sau đó chọn màu nền.

b)

Nhấn phím F5 để bắt đầu trình chiếu.

c)

Sử dụng hình ảnh làm nền cho tất cả các slide.

d)

Chọn tab 'Transitions', chọn hiệu ứng và tùy chỉnh.

77.

Có bao nhiêu loại hiệu ứng chuyển slide trong PowerPoint?

a)

Khoảng 50 loại hiệu ứng chuyển slide.

b)

Khoảng 30 loại hiệu ứng chuyển slide.

c)

Khoảng 15 loại hiệu ứng chuyển slide.

d)

Khoảng 10 loại hiệu ứng chuyển slide.

78.

Cách sử dụng mẫu có sẵn trong PowerPoint ra sao?

a)

Mở PowerPoint, chọn 'File' > 'New', chọn mẫu và nhấn 'Create'.

b)

Mở PowerPoint, chọn 'Edit' > 'New', chọn mẫu và nhấn 'Start'.

c)

Mở PowerPoint, chọn 'File' > 'Open', chọn mẫu và nhấn 'Load'.

d)

Mở PowerPoint, chọn 'Home' > 'New', chọn mẫu và nhấn 'Begin'.

79.

Làm thế nào để chèn video vào slide trong PowerPoint?

a)

Chọn slide, vào tab 'Design', và thêm video từ thư viện hình ảnh.

b)

Chọn slide, vào tab 'Insert', chọn 'Video', và chèn video từ máy tính hoặc trực tuyến.

c)

Chọn slide, vào tab 'Home', và sao chép video từ một trang web.

d)

Chọn slide, vào tab 'View', và kéo thả video vào slide.

80.

Cách lưu bài thuyết trình trong PowerPoint như thế nào?

a)

Nhấn 'View' > 'Close', bài thuyết trình sẽ tự động lưu.

b)

Chọn 'Home' > 'Export', sau đó chọn 'Save'.

c)

Nhấn 'Edit' > 'Save', chọn định dạng và nhấn 'OK'.

d)

Nhấn 'File' > 'Save As', chọn vị trí và nhấn 'Save'.

81.

Có những định dạng nào để xuất bản bài thuyết trình trong PowerPoint?

a)

PDF, video, hình ảnh (JPEG, PNG), PPTX

b)

HTML

c)

TXT

d)

DOCX

82.

Cách thay đổi màu nền của slide trong PowerPoint?

a)

Chọn tab 'Insert', nhấp vào 'Background Color', và chọn màu nền.

b)

Chọn tab 'View', nhấp vào 'Slide Master', và chọn màu nền.

c)

Chọn tab 'Home', nhấp vào 'Change Background', và chọn màu nền.

d)

Chọn tab 'Design', nhấp vào 'Format Background', và chọn màu nền.

83.

Làm thế nào để thêm tiêu đề cho slide trong PowerPoint?

a)

Kéo thả một hình ảnh vào slide để tạo tiêu đề

b)

Nhấp vào nút 'Thêm mới' và chọn 'Tiêu đề'

c)

Nhấp vào ô tiêu đề trên slide và nhập văn bản tiêu đề.

d)

Chọn một mẫu slide có sẵn mà không cần chỉnh sửa

84.

Cách chèn bảng vào slide trong PowerPoint?

a)

Chọn tab 'Design', nhấp vào 'Format Background', và chọn màu nền.

b)

Chọn tab 'Home', nhấp vào 'New Slide', và chọn kiểu slide.

c)

Chọn tab 'View', nhấp vào 'Slide Sorter', và sắp xếp lại các slide.

d)

Chọn tab 'Insert', nhấp vào 'Table', và chọn số hàng, cột.

85.

Có thể chèn âm thanh vào slide không? Nếu có, làm thế nào?

a)

Âm thanh chỉ có thể chèn vào slide cuối cùng.

b)

Không, âm thanh không thể chèn vào slide.

c)

Có, bạn có thể chèn âm thanh vào slide.

d)

Chỉ có thể chèn video, không chèn âm thanh.

86.

Cách thay đổi kích thước hình ảnh đã chèn vào slide?

a)

Nhấp chuột phải vào hình ảnh và chọn 'Xóa'.

b)

Kéo hình ảnh ra ngoài khung slide để thay đổi kích thước.

c)

Nhấp vào hình ảnh và kéo các điểm điều chỉnh hoặc sử dụng tab 'Format' để thay đổi kích thước.

d)

Sử dụng phím tắt Ctrl + Z để thay đổi kích thước.

87.

Làm thế nào để sao chép một slide trong PowerPoint?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z để sao chép.

b)

Nhấp chuột phải vào slide và chọn 'Copy', sau đó nhấp chuột phải vào vị trí muốn dán và chọn 'Paste'.

c)

Kéo thả slide vào vị trí mới.

d)

Chọn slide và nhấn nút 'Delete' để sao chép.

88.

Cách thêm ghi chú cho slide trong PowerPoint?

a)

Ghi chú chỉ có thể thêm qua menu 'Chèn' trong PowerPoint.

b)

Để thêm ghi chú cho slide trong PowerPoint, chọn slide và nhập nội dung vào phần 'Ghi chú' ở dưới cùng.

c)

Nhập ghi chú vào phần 'Tiêu đề' của slide.

d)

Chọn slide và nhấn nút 'Xóa' để xóa ghi chú.

89.

Có thể sử dụng PowerPoint trên điện thoại không?

a)

Có, nhưng chỉ trên hệ điều hành Windows.

b)

Không, chỉ có thể sử dụng trên máy tính.

c)

Có, có thể sử dụng PowerPoint trên điện thoại.

d)

Không, PowerPoint chỉ dành cho máy tính bảng.

90.

Cách tạo một bài thuyết trình mới từ đầu trong PowerPoint?

a)

Chọn 'Tệp' > 'Mới' > 'Trống' trong PowerPoint.

b)

Chọn 'Tệp' > 'Mở' > 'Tài liệu' trong PowerPoint.

c)

Chọn 'Xem' > 'Trình chiếu' > 'Bắt đầu' trong PowerPoint.

d)

Chọn 'Chèn' > 'Hình ảnh' > 'Từ máy tính' trong PowerPoint.

91.

Làm thế nào để xem trước bài thuyết trình trước khi trình bày?

a)

Gửi bài thuyết trình qua email cho người khác.

b)

In bài thuyết trình ra giấy.

c)

Sử dụng chế độ xem trước trong phần mềm thuyết trình.

d)

Sử dụng chế độ xem toàn màn hình.

92.

Cách xóa một slide trong PowerPoint?

a)

Kéo slide ra khỏi danh sách

b)

Nhấn phím 'Enter' để xóa slide

c)

Nhấn chuột phải vào slide và chọn 'Delete Slide' hoặc nhấn phím 'Delete'.

d)

Nhấn chuột phải vào slide và chọn 'Add Slide'

93.

Có thể chia sẻ bài thuyết trình PowerPoint qua email không?

a)

Có, nhưng chỉ với người trong cùng mạng.

b)

Không, chỉ có thể chia sẻ qua USB.

c)

Có, có thể chia sẻ bài thuyết trình PowerPoint qua email.

d)

Không, PowerPoint không hỗ trợ chia sẻ qua email.

94.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Công thức trong MS Excel được bắt đầu bởi dấu bằng =, tiếp theo là biểu thức đại số.

b)

Trình tự thực hiện các phép toán trong MS Excel tuân thủ đúng theo quy tắc Toán học.

c)

Khi nhập công thức cho ô tính ta bắt buộc phải nhập thông qua vùng nhập liệu.

d)

Có thể nhập trực tiếp công thức vào ô tính.

95.

Khi nhập công thức =2^2-4*3/2+10 vào 1 ô tính. Kết quả hiển thị là gì?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

96.

Hình bên là bảng điểm môn Tin học của bạn Văn ở học kì 2. Để tính được “Điểm trung bình HK2” ở ô F3. Bạn Văn phải sử dụng công thức nào cho đúng?

Biết “Điểm thường xuyên” có hệ số 1,

        “Điểm giữa kì 2” có hệ số 2,

        “Điểm cuối kì 2” ở hệ số 3.

a)

Average(B3:E3)

b)

Average(A3,B3,C3,D3,E3,F3)

c)

Average(B3,C3,D3,D3,E3,E3,E3)

d)

Average(A3,B3,C3,C3,D3,D3,D3)

97.

Trong chương trình bảng tính, Đâu là địa chỉ của ô tính trong bảng tính?

a)

C12

b)

1C2

c)

2C1

d)

21C

98.

Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô B2 đến ô F5, ta viết

a)

B2..F5

b)

B2:F5

c)

B2;F5

d)

F5.B2

99.

Trong chương trình bảng tính, Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là?

a)

Dấu cách

b)

Dấu ngặc đơn

c)

Dấu bằng

d)

Dấu chấm

100.

Trong chương trình bảng tính, Để căn dữ liệu vào bên trái ô tính ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
101.

Trong chương trình bảng tính, Để gộp nhiều ô lại với nhau, các ô này phải liền kề nhau và cùng nằm trên 1 đường thẳng ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
102.

Trong chương trình bảng tính, Để chọn toàn bộ cột G ta cần gõ vào hộp tên

a)

G..G

b)

G+G

c)

GG

d)

G:G

103.

Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?

a)

Ô

b)

Trang tính

c)

Hộp địa chỉ

d)

Bảng tính

104.

Trong Excel, Ô tính là gì?

a)

Là nơi thực hiện trực tiếp việc nhập dữ liệu vào bảng tính

b)

là nơi lưu trữ và hiển thị dữ liệu (khu vực chính)

c)

Là giao của một hàng và một cột trên trang tính tạo thành một ô tính

d)

Hiển thị địa chỉ của ô hiện thời

105.

Trong Excel, Vùng nhập dữ liệu là gì?

a)

Là nơi thực hiện trực tiếp việc nhập dữ liệu vào bảng tính

b)

là nơi lưu trữ và hiển thị dữ liệu (khu vực chính)

c)

giao của một hàng và một cột trên trang tính tạo thành một ô tính

d)

Hiển thị địa chỉ của ô hiện thời

106.

Trong Excel, số 7 là?

a)

Cột ghi tên các hàng: 1, 2, ...

b)

Các trang tính có tên Sheet 1, Sheet 2

c)

Khu vực hiển thị dữ liệu

d)

Hàng ghi tên các cột: A, B, ...

107.

Trong Excel, số 6 là?

a)

Cột ghi tên các hàng: 1, 2, ...

b)

Các trang tính có tên Sheet 1, Sheet 2

c)

Khu vực hiển thị dữ liệu

d)

Hàng ghi tên các cột: A, B, ...

108.

Trong Excel, số 5 là?

a)

Cột ghi tên các hàng: 1, 2, ...

b)

Các trang tính có tên Sheet 1, Sheet 2

c)

Khu vực hiển thị dữ liệu

d)

Hàng ghi tên các cột: A, B, ...

109.

Trong Excel, số 4 là?

a)

Ô hiện thời

b)

Họp địa chỉ

c)

Vùng nhập dữ liệu

d)

Hàng ghi tên các cột: A, B, ...

110.

Trong Excel, số 3 là?

a)

Ô hiện thời

b)

Họp địa chỉ

c)

Vùng nhập dữ liệu

d)

Hàng ghi tên các cột: A, B, ...

111.

Trong Excel, số 2 là?

a)

Ô hiện thời

b)

Họp địa chỉ

c)

Vùng nhập dữ liệu

d)

Hàng ghi tên các cột: A, B, ...

112.

Trong Excel, số 1 là?

a)

Ô hiện thời

b)

Họp địa chỉ

c)

Vùng nhập dữ liệu

d)

Hàng ghi tên các cột: A, B, ...

113.

Kí hiệu nào bắt buộc phải có khi viết hàm hoặc công thức

a)

=

b)

()

c)

;

d)

,

114.

Địa chỉ A1 là địa chỉ của:

a)

1 ô

b)

1 cột

c)

1 hàng

d)

1 vùng nhiều ô

115.

Chương trình Microsoft Excel dùng để làm gì?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Trình chiếu

c)

Tính toán và xây dựng biểu đồ

d)

Gửi email

116.

Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:

a)

Dấu chấm hỏi (?)

b)

Dấu bằng (=)

c)

Dấu hai chấm (:)

d)

Dấu đô la ($)

117.

Trong bảng tính excel, thông tin được lưu trữ dưới dạng bảng có ưu

điểm gì?

a)

Dễ theo dõi

b)

Dễ sắp xếp

c)

Tính toán nhanh chóng

d)

Tất cả đều đúng

118.

Ô C6 là ô nằm ở cột và hàng nào?

a)

Cột C, hàng 9

b)

Cột C, hàng 6

c)

Cột 6, hàng D

d)

Cột 6, hàng C

119.

Để kết thúc việc nhập dữ liệu vào ô tính, em nhấn phím gì?

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Enter

d)

Home

120.

Dữ liệu kiểu chữ sẽ tự động được căn lề thế nào?

a)

Căn lề phải.

b)

Căn lề giữa.

c)

Căn lề trái.

d)

Căn lề hai bên.

121.

Dữ liệu kiểu ngày và kiểu số được căn lề như thế nào?

a)

Căn lề phải.

b)

Căn lề giữa

c)

Căn lề trái.

d)

Căn lề hai bên.

122.

Quan sát hình sau và cho biết địa chỉ ô đang được chọn:

a)

4B

b)

B4

c)

A4

d)

C4

123.

Trong excel, để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính, ta chọn

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Alt

c)

Ctrl + Shift

d)

Tất cả đều sai

124.

Đâu là biểu tượng của phần mềm excel

a)
b)
c)
d)
125.

Một công thức trong excel bắt đầu bằng:

a)

?

b)

+

c)

=

d)

#

126.

Tên một tập tin excel có đuôi là:

a)

XLSX

b)

XLSK

c)

XLSA

d)

XLSY

127.

Thành phần nào trên trang tính được đánh số thứ tự 1, 2, 3...

a)

Cột

b)

Hàng

c)

Ô tính

d)

Khối

128.

Giao của 1 hàng và 1 cột được gọi là

a)

Khối

b)

Cột

c)

Ô

d)

Hàng

129.

Thành phần nào trên trang tính được đánh số thứ tự bằng các chữ cái A, B, C...

a)

Cột

b)

Hàng

c)

Ô tính

d)

Khối

130.

Ô tính nằm ở hàng 10 và cột H được viết như sau:

a)

10:H

b)

H:10

c)

10H

d)

H10

131.

Trong excel, tại ô A3 gõ công thức =MAX(30;10;65;5) nhận được kết quả là:

a)

30

b)

10

c)

65

d)

5

132.

Trong excel, để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính, ta chọn

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Alt

c)

Ctrl + Shift

d)

Tất cả đều sai

133.

Đâu là biểu tượng của phần mềm excel

a)
b)
c)
d)
134.

Một công thức trong excel bắt đầu bằng:

a)

?

b)

+

c)

=

d)

#

135.

Tên một tập tin excel có đuôi là:

a)

XLSX

b)

XLSK

c)

XLSA

d)

XLSY

136.

Chọn nội dung cần sao chép, nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl +C

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + D

137.

Trong các thiết bị sau thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

Màn hình cảm ứng

138.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bàn phím ảo thường có ở những máy tính bảng và điện thoại thông minh

b)

Máy tính xách tay không có khả năng nhận thông tin vào và xuất thông tin ra dưới dạng hình ảnh, âm thanh

c)

Nên nói một bộ máy tính xách tay

d)

Micro, tai nghe, loa không phải là các thiết bị vào - ra thông dụng

139.

Bộ phận nào của máy tính xách tay dùng thay thế cho chuột máy tính?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

Tấm chạm (touchpad)

140.

Theo em bộ phận nào của máy tính bảng, điện thoại thông minh có chức năng tương tự với bàn phím và tấm chạm của máy tính xách tay?

a)

Màn hình chạm (touch screen)

b)

Bàn phím ảo

c)

Màn hình

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

141.

Một bộ máy tính gồm có những thành phần cơ bản nào?

a)

Hộp thân máy, màn hình, bàn phím và chuột

b)

Màn hình, chuột, bàn phím

c)

Màn hình, bàn phím

d)

Chuột, bàn phím

142.

Bàn phím ảo thường có ở những thiết bị số nào?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Đồng hồ thông minh

c)

Máy tính bảng

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

143.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một số thiết bị vào là máy quét, máy đọc chữ, đầu đọc mã vạch...

b)

Một số thiết bị ra là máy in, máy chiếu

c)

Máy ghi âm số, máy ảnh số, máy quay video số khi kết nối trực tiếp với máy tính không phải là thiết bị vào

d)

Đầu đọc mã vạch ở quầy thu ngân các cửa hàng cũng là thiết bị vào

144.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hệ điều hành kiểm soát người dùng đăng nhập máy tính thông qua các tài khoản

b)

Hệ điều hành quản lý các phần mềm ứng dụng và các tệp dữ liệu có trong máy tính

c)

Hệ điều hành Windows 10 không hỗ trợ phòng chống virus

d)

Cả A, B đều đúng

145.

Hệ điều hành hỗ trợ

a)

Phòng chống virus

b)

Sao lưu dự phòng

c)

Quản lí các phần mềm ứng dụng

d)

Phòng chống virus và sao lưu dự phòng

146.

Trong window trình quản lý hệ thống tệp là

a)

Excel

b)

Word

c)

File Explorer

d)

PowerPoint

147.

Cửa sổ File Explorer có

a)

Vùng nút lệnh

b)

Vùng điều hướng

c)

Vùng hiển thị nội dung

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

148.

Thành phần nào trên trang tính được đánh số thứ tự 1, 2, 3...

a)

Cột

b)

Hàng

c)

Ô tính

d)

Khối

149.

Giao của 1 hàng và 1 cột được gọi là

a)

Khối

b)

Cột

c)

Ô

d)

Hàng

150.

Thành phần nào trên trang tính được đánh số thứ tự bằng các chữ cái A, B, C...

a)

Cột

b)

Hàng

c)

Ô tính

d)

Khối

151.

Ô tính nằm ở hàng 10 và cột H được viết như sau:

a)

10:H

b)

H:10

c)

10H

d)

H10

152.

Thành phần nào trên màn hình giao diện của Excel không có trong màn hình giao diện của Word? (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Trang tính

b)

Thanh công thức

c)

Thanh cuộn

d)

Ô tính

e)

Dải lệnh

153.

Để kết thúc việc nhập liệu vào ô tính, ta có thể nhấn phím nào?

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Enter

d)

Delete

154.

Câu 8: Trong bảng tính Excel, giao của một hàng và một cột được gọi là?

a)

A. Dữ liệu.

b)

B. Ô.

c)

C. Trường.

d)

D. Công thức.

155.

Câu 10: Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:

a)

A. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2.

b)

B. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4.

c)

C. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10.

d)

D. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12.

156.

 Câu 14: Hộp tên hiển thị:

a)

A. Địa chỉ của ô đang được kích hoạt     

b)

B. Công thức của ô đang được kích hoạt

c)

C. Nội dung của ô đang được kích hoạt      

d)

    D. Kích thước của ô được kích hoạt

157.

Câu30: Trong bảng tính Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?

a)

A. B1...H15

b)

B. B1:H15

c)

C. B1-H15

d)

D. B1..H15

158.

Trong MS Excel 2010, thao tác nhấp chọn ô A2 , giữ phím Shift và nhấp tiếp vào ô D7 có ý nghĩa gì?

a)

Bôi đen 2 ô A2 và D7

b)

Sao chép dữ liệu từ ô A2 sang ô D7

c)

Bôi đen vùng A2:D7

d)

Di chuyển dữ liệu từ ô A2 sang ô D7

159.

Trong MS Excel 2010, sau khi nhập dữ liệu cho một ô, để chuyển con trỏ sang ô bên phải thì nhấn phím?

a)

Delete

b)

Tab

c)

Esc

d)

Enter

160.

Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:

a)

Dấu bằng =

b)

Dấu chấm hỏi ?

c)

Dấu hai chấm :

d)

Dấu đô la $

161.

Trong bảng tính Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ của khối ô từ C1 đến H15 được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?

a)

C1-H15

b)

C1:H15

c)

C1;H15

d)

C1..H15

162.

Để chỉnh hiệu ứng cho một đối tượng trong trang chiếu, ta chọn dải lệnh:

a)

Animation

b)

Transition

c)

Slide Show

d)

Design

163.

Để chỉnh sửa nền cho trang chiếu, ta thực hiện như thế nào?

a)

Click phải chuột vào trang chiếu, chọn lệnh Format Background

b)

Click phải chuột vào trang chiếu, chọn lệnh Reset

c)

Click chuột vào trang chiếu, bấm phím Delete

d)

Click chuột vào trang chiếu chọn New Slide

164.

Trong PowerPoint, Timing là nhóm lệnh có chức năng gì?

a)

Chỉnh thời gian cho hiệu ứng

b)

Chỉnh nền cho trang chiếu

c)

Chỉnh màu chữ

d)

Chỉnh căn lề đều cho văn bản

165.

Phím tắt dùng để chạy trình chiếu trong PowerPoint là gì?

a)

Enter

b)

Delete

c)

F5

d)

Shift

e)

Ctrl

166.

Đâu là bài toán sắp xếp trong thực tế?

a)

Tính thu nhập của một hộ gia đình

b)

Tính điểm trung bình môn

c)

Sắp xếp chiều cao của các bạn trong lớp theo thứ tự giảm dần

d)

Tính chi phí một tháng của một công ty