wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PART 6 PHẦN 2 TEST 4

Total questions: 64

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
regarding
a)
(prep) về, về việc, đối với = about
b)
xa hơn nữa; thêm nữa
c)
trước, cũ, xưa, nguyên
d)
được xem xét, cân nhắc
2.
(product) line
a)
dòng sản phẩm
b)
(prep) về, về việc, đối với = about
c)
xa hơn nữa; thêm nữa
d)
trước, cũ, xưa, nguyên
3.
necklace
a)
vòng cổ
b)
dòng sản phẩm
c)
(prep) về, về việc, đối với = about
d)
xa hơn nữa; thêm nữa
4.
be suitable for
a)
phù hợp với
b)
vòng cổ
c)
dòng sản phẩm
d)
(prep) về, về việc, đối với = about
5.
casual
a)
(adj) thông thường
b)
phù hợp với
c)
vòng cổ
d)
dòng sản phẩm
6.
a variety of = many
a)
đa dạng, nhiều
b)
(adj) thông thường
c)
phù hợp với
d)
vòng cổ
7.
formal (adj)
a)
trang trọng, chính thức
b)
đa dạng, nhiều
c)
(adj) thông thường
d)
phù hợp với
8.
source (n)
a)
nguồn
b)
trang trọng, chính thức
c)
đa dạng, nhiều
d)
(adj) thông thường
9.
gemstones (n)
a)
đá quý
b)
nguồn
c)
trang trọng, chính thức
d)
đa dạng, nhiều
10.
responsible for
a)
chịu trách nhiệm cho
b)
đá quý
c)
nguồn
d)
trang trọng, chính thức
11.
make a purchase
a)
mua hàng
b)
chịu trách nhiệm cho
c)
đá quý
d)
nguồn
12.
expert (n)
a)
chuyên gia, chuyên viên
b)
mua hàng
c)
chịu trách nhiệm cho
d)
đá quý
13.
ensure (v)
a)
đảm bảo, chắc chắn cái gì
b)
chuyên gia, chuyên viên
c)
mua hàng
d)
chịu trách nhiệm cho
14.
authentic (adj)
a)
thật, đích thực
b)
đảm bảo, chắc chắn cái gì
c)
chuyên gia, chuyên viên
d)
mua hàng
15.
Labor Practices
a)
hoạt động lao động
b)
thật, đích thực
c)
đảm bảo, chắc chắn cái gì
d)
chuyên gia, chuyên viên
16.
fair (adj)
a)
hợp lý, công bằng
b)
hoạt động lao động
c)
thật, đích thực
d)
đảm bảo, chắc chắn cái gì
17.
launch = introduce = release = publish
a)
xuất bản, công bố, cho ra mắt
b)
hợp lý, công bằng
c)
hoạt động lao động
d)
thật, đích thực
18.
certify (v)
a)
chứng nhận, chứng thực
b)
xuất bản, công bố, cho ra mắt
c)
hợp lý, công bằng
d)
hoạt động lao động
19.
upcoming photo shoot
a)
buổi chụp hình sắp tới
b)
chứng nhận, chứng thực
c)
xuất bản, công bố, cho ra mắt
d)
hợp lý, công bằng
20.
prep (v)
a)
chuẩn bị
b)
buổi chụp hình sắp tới
c)
chứng nhận, chứng thực
d)
xuất bản, công bố, cho ra mắt
21.
ready (adj)
a)
sẵn sàng
b)
chuẩn bị
c)
buổi chụp hình sắp tới
d)
chứng nhận, chứng thực
22.
scout locations
a)
tìm kiếm địa điểm
b)
sẵn sàng
c)
chuẩn bị
d)
buổi chụp hình sắp tới
23.
additional = extra time
a)
thêm thời gian
b)
tìm kiếm địa điểm
c)
sẵn sàng
d)
chuẩn bị
24.
stress + the importance
a)
nhấn mạnh tầm quan trọng
b)
thêm thời gian
c)
tìm kiếm địa điểm
d)
sẵn sàng
25.
keep sth away from...
a)
giữ cái gì tránh xa khỏi...
b)
nhấn mạnh tầm quan trọng
c)
thêm thời gian
d)
tìm kiếm địa điểm
26.
attract (v)
a)
thu hút
b)
giữ cái gì tránh xa khỏi...
c)
nhấn mạnh tầm quan trọng
d)
thêm thời gian
27.
on the other hand = otherwise
a)
mặt khác
b)
thu hút
c)
giữ cái gì tránh xa khỏi...
d)
nhấn mạnh tầm quan trọng
28.
combination(n)
a)
sự kết hợp, sự phối hợp
b)
mặt khác
c)
thu hút
d)
giữ cái gì tránh xa khỏi...
29.
avoid (v)
a)
tránh
b)
sự kết hợp, sự phối hợp
c)
mặt khác
d)
thu hút
30.
discover (v)
a)
khám phá
b)
tránh
c)
sự kết hợp, sự phối hợp
d)
mặt khác
31.
appreciate (v)
a)
hiểu, nhận thức rõ, đánh giá cao
b)
khám phá
c)
tránh
d)
sự kết hợp, sự phối hợp
32.
even if
a)
thậm chí, ngay cả khi
b)
hiểu, nhận thức rõ, đánh giá cao
c)
khám phá
d)
tránh
33.
as well as
a)
cũng, cũng như (dùng gần giống and)
b)
thậm chí, ngay cả khi
c)
hiểu, nhận thức rõ, đánh giá cao
d)
khám phá
34.
whereas, while
a)
trong khi
b)
cũng, cũng như (dùng gần giống and)
c)
thậm chí, ngay cả khi
d)
hiểu, nhận thức rõ, đánh giá cao
35.
tester(n)
a)
người thử nghiệm
b)
trong khi
c)
cũng, cũng như (dùng gần giống and)
d)
thậm chí, ngay cả khi
36.
mixed reaction (to)
a)
nhiều phản ứng trái chiều
b)
người thử nghiệm
c)
trong khi
d)
cũng, cũng như (dùng gần giống and)
37.
preliminary users
a)
người dùng ban đầu/sơ bộ
b)
nhiều phản ứng trái chiều
c)
người thử nghiệm
d)
trong khi
38.
demand (v,n)
a)
yêu cầu, đòi hỏi, nhu cầu
b)
người dùng ban đầu/sơ bộ
c)
nhiều phản ứng trái chiều
d)
người thử nghiệm
39.
speculate, predict
a)
dự đoán
b)
yêu cầu, đòi hỏi, nhu cầu
c)
người dùng ban đầu/sơ bộ
d)
nhiều phản ứng trái chiều
40.
argue with (v)
a)
tranh luận với
b)
dự đoán
c)
yêu cầu, đòi hỏi, nhu cầu
d)
người dùng ban đầu/sơ bộ
41.
rectify, fix, correct, repair
a)
sửa chữa
b)
tranh luận với
c)
dự đoán
d)
yêu cầu, đòi hỏi, nhu cầu
42.
reputation (n)
a)
danh tiếng
b)
sửa chữa
c)
tranh luận với
d)
dự đoán
43.
create (v)
a)
sáng tạo, tạo nên
b)
danh tiếng
c)
sửa chữa
d)
tranh luận với
44.
enjoyable experience
a)
trải nghiệm thú vị
b)
sáng tạo, tạo nên
c)
danh tiếng
d)
sửa chữa
45.
demonstrated
a)
chứng minh, giải thích (= explain)
b)
trải nghiệm thú vị
c)
sáng tạo, tạo nên
d)
danh tiếng
46.
be expected to, be projected to, be predicted to
a)
dự kiến, được mong đợi để
b)
chứng minh, giải thích (= explain)
c)
trải nghiệm thú vị
d)
sáng tạo, tạo nên
47.
In an attempt/effort to Vnm
a)
nỗ lực làm gì
b)
dự kiến, được mong đợi để
c)
chứng minh, giải thích (= explain)
d)
trải nghiệm thú vị
48.
configuration (n)
a)
hình thể, hình dạng, cấu hình
b)
nỗ lực làm gì
c)
dự kiến, được mong đợi để
d)
chứng minh, giải thích (= explain)
49.
security check
a)
khu vực kiểm tra an ninh
b)
hình thể, hình dạng, cấu hình
c)
nỗ lực làm gì
d)
dự kiến, được mong đợi để
50.
main entrance
a)
cổng chính, lối vào chính
b)
khu vực kiểm tra an ninh
c)
hình thể, hình dạng, cấu hình
d)
nỗ lực làm gì
51.
express line
a)
tuyến cao tốc, tuyến đi tắt, đi nhanh
b)
cổng chính, lối vào chính
c)
khu vực kiểm tra an ninh
d)
hình thể, hình dạng, cấu hình
52.
show, present (v) + thẻ
a)
xuất trình
b)
tuyến cao tốc, tuyến đi tắt, đi nhanh
c)
cổng chính, lối vào chính
d)
khu vực kiểm tra an ninh
53.
badge (n)
a)
huy hiệu, thẻ nhân viên
b)
xuất trình
c)
tuyến cao tốc, tuyến đi tắt, đi nhanh
d)
cổng chính, lối vào chính
54.
announce (v)
a)
báo, thông báo
b)
huy hiệu, thẻ nhân viên
c)
xuất trình
d)
tuyến cao tốc, tuyến đi tắt, đi nhanh
55.
Institute (v)
a)
lắp đặt, thiết lập
b)
báo, thông báo
c)
huy hiệu, thẻ nhân viên
d)
xuất trình
56.
overturn (v)
a)
lật ngược, lật đổ
b)
lắp đặt, thiết lập
c)
báo, thông báo
d)
huy hiệu, thẻ nhân viên
57.
persuade (v)
a)
thuyết phục (= convince)
b)
lật ngược, lật đổ
c)
lắp đặt, thiết lập
d)
báo, thông báo
58.
standard line
a)
lối đi tiêu chuẩn, chính
b)
thuyết phục (= convince)
c)
lật ngược, lật đổ
d)
lắp đặt, thiết lập
59.
complaint (n)
a)
lời than phiền, than thở; sự khiếu nại, đơn kiện
b)
lối đi tiêu chuẩn, chính
c)
thuyết phục (= convince)
d)
lật ngược, lật đổ
60.
Entry Process
a)
quy trình ra vào/nhập cảnh
b)
lời than phiền, than thở; sự khiếu nại, đơn kiện
c)
lối đi tiêu chuẩn, chính
d)
thuyết phục (= convince)
61.
direct, address, refer (v)
a)
đưa đến, chuyển đến, hướng đến
b)
quy trình ra vào/nhập cảnh
c)
lời than phiền, than thở; sự khiếu nại, đơn kiện
d)
lối đi tiêu chuẩn, chính
62.
be taken into consideration
a)
được xem xét, cân nhắc
b)
đưa đến, chuyển đến, hướng đến
c)
quy trình ra vào/nhập cảnh
d)
lời than phiền, than thở; sự khiếu nại, đơn kiện
63.
former (adj)
a)
trước, cũ, xưa, nguyên
b)
được xem xét, cân nhắc
c)
đưa đến, chuyển đến, hướng đến
d)
quy trình ra vào/nhập cảnh
64.
further
a)
xa hơn nữa; thêm nữa
b)
trước, cũ, xưa, nguyên
c)
được xem xét, cân nhắc
d)
đưa đến, chuyển đến, hướng đến