wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 10: ENERGY SOURCES

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Coal is...

a)

A renewable source of energy

b)

A non-renewable source of energy

2.

energy

(n)

/ˈenədʒi/

a)

nguồn

b)

năng lượng

3.

coal

(n)

/kəʊl/

a)

nguồn

b)

than đá

4.

biogas

(n)

/ˈbaɪəʊɡæs/

a)

nguồn

b)

khí sinh học

5.

fossil fuel

(n)

/ˈfɒsl ˈfjuːəl/

a)

nhiên liệu hóa thạch

b)

than đá

6.

natural gas

(n)

/ˈnætʃrəl gæs/

a)

điện

b)

khí ga thiên nhiên

7.

nuclear

(adj)

/ˈnjuːkliə(r)/

a)

than đá

b)

thuộc về hạt nhân

8.

solar

(adj)

/ˈsəʊlə(r)/

a)

than đá

b)

thuộc về mặt trời

9.

renewable

(adj)

/rɪˈnjuːəbl/

a)

thuộc về mặt trời

b)

có thể tái tạo

10.

non-renewable

(adj)

/nɒn-rɪˈnjuːəbl/

a)

có thể tái tạo

b)

không thể tái tạo

11.

bulb

(n)

/bʌlb/

a)

không thể tái tạo

b)

bóng đèn

12.

carbon footprint

(n)

/ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/

a)

bóng đèn

b)

dấu chân các bon

13.

consumption

(n)

/kənˈsʌmpʃn/

a)

dấu chân các bon

b)

sự tiêu dùng

14.

dam

(n)

/dæm/

a)

sự tiêu dùng

b)

đập nước

15.

turbine

(n)

/ˈtɜːbaɪn/

a)

đập nước

b)

tua bin

16.

solar panel

(n)

/ˈsəʊlə(r) ˈpænl/

a)

tua bin

b)

tấm pin năng lượng mặt trời

17.

shortage

(n)

/ˈʃɔːtɪdʒ/

a)

tấm pin năng lượng mặt trời

b)

sự thiếu hụt

18.

abundant

(adj)

/əˈbʌndənt/

a)

khẩu hiệu

b)

thừa, nhiều

19.

alternative

(adj)

/ɔːlˈtɜːnətɪv/

a)

thừa, nhiều

b)

thay thế

20.

harmful

(adj)

/ˈhɑːmfl/

a)

nguy hiểm

b)

có hại

21.

plentiful

(adj)

/ˈplentɪfl/

a)

đầy, nhiều

b)

hạn chế

22.

generate

(v)

/ˈdʒenəreɪt/

a)

hạn chế

b)

tạo ra, khởi tạo

23.

invest

(v)

/ɪnˈvest/

a)

tạo ra, khởi tạo

b)

đầu tư

24.

install

(v)

/ɪnˈstɔːl/

a)

đầu tư

b)

cài đặt, thiết lập

25.

use up

(v)

/juːz ʌp/

a)

cài đặt, thiết lập

b)

sử dụng hết

26.

negative

a)

tiêu cực

b)

tích cực

27.

alternative

a)

thay thế

b)

không thay thế

28.

Tonight at 6p.m, I ... home (Hôm nay lúc 6h tôi đang về nhà)

a)

will go

b)

go

c)

will be going

d)

goes

29.

The future simple passive (Câu bị động ở tương lai đơn)

a)

S+will+be+Vpp

b)

S+will+be+V

c)

S+will+be+Vp

d)

S+will+Vpp

30.

smoke-free

a)

không có khói

b)

có khói

31.

Natural gases are..

a)

A renewable source of energy

b)

A non-renewable source of energy

32.

which is non-renewable energy

a)

solar power

b)

hydropower

c)

coal

d)

wind power

33.

'Abundant' trong câu sau đây có nghĩa là gì?

'Fish are abundant along the coral reefs.'

a)

thiếu hụt

b)

dồi dào, phong phú

c)

thuộc về nước

d)

thuộc về hạt nhân

34.

'Unlimited' trong câu sau đây có nghĩa là gì?

'Renewable energy such as solar power is unlimited.'

a)

không giới hạn

b)

bị hạn chế

c)

thuộc về nước

d)

có thể tái tạo được

35.

Chia động từ ở câu dưới đây ở thì tương lai tiếp diễn:

Peter/ study/ English/ at 10 a.m. tomorrow.

a)

Peter will be studying English at 10 a.m. tomorrow.

b)

Peter will study English at 10 a.m. tomorrow.

c)

Peter will studying English at 10 a.m. tomorrow.

36.

Chia động từ ở câu dưới đây ở thì tương lai tiếp diễn:

I (learn)………will be learning Math at this time weekend.

a)

will learn

b)

will be learning

c)

will learning

37.

Will you be playing the piano at this time tomorrow. - No, I .......

a)

won’t

b)

won’t be

c)

will

d)

will be

38.

My father will ..... on a business trip at this time next month.

a)

be going

b)

go

c)

being go

d)

going

39.

I ...... with my dog in the park at 8 o’clock tomorrow morning because my legs hurt.

a)

Won't walk

b)

will walking

c)

will be walking

d)

won’t be walking

40.

Jame’s bought a train ticket. He .... to Venice at this time next week.

a)

will travel

b)

will be traveling

c)

traveling

d)

will being travel

41.

My son ……………after by my sister when I am not home.

a)

will be looking

b)

will look

c)

will be looked

d)

is looking

42.

Will the problem………before 8 a.m. tomorrow?

a)

be solving

b)

be solved      

c)

solve  

d)

solving

43.

A new shop .... at the end of the street tomorrow.

a)

will open

b)

will be opened

c)

open

d)

will be opening

44.

I …….English at this time tomorrow.

a)

will be taught

b)

will be teaching

c)

will teach

45.

My favorite singer will be singing……tomorrow.

a)

in

b)

on

c)

at time

d)

at this time

46.

I will be playing badminton……my friends an hour from now.

a)

with

b)

of

c)

on

d)

by

47.
Meaning of the word: replace
a)
thay thế
b)
thay đổi
c)
thay lòng
d)
đổi dạ
48.
Meaning of the word: consumption
a)
sự tiêu thụ
b)
sự tiêu hao
c)
tiêu thụ
d)
nguồn năng lượng
49.
Chọn đáp án đúng: Biogas can be used to __________ natural gas in cooking, heating, or electrical generation.
a)
replace
b)
use up
c)
pollute
d)
install
50.

khổng lồ

a)

tendency

b)

enormous

c)

abundant

51.

phong phú, nhiều

a)

tendency

b)

enormous

c)

abundant

52.

khuynh hướng, xu hướng

a)

tendency

b)

enormous

c)

abundant

53.

plentiful

a)

xinh đẹp

b)

sung túc, phong phú, dồi dào

c)

tiện lợi

54.

convenient

a)

thuận lợi

b)

sung túc, phong phú, dồi dào

c)

tiện lợi

55.

advantage

a)

thuận lợi

b)

sung túc, phong phú, dồi dào

c)

tiện lợi

56.

consumption

a)

sự tiêu dùng, sự tàn phá

b)

sung túc, phong phú, dồi dào

c)

tiện lợi

57.

dầu mỏ, dầu lửa

a)

pollution

b)

petroleum

c)

energy

58.

ô nhiễm

a)

pollution

b)

petroleum

c)

energy

59.

power

a)

pollution

b)

petroleum

c)

energy

60.

potential

a)

thay thế

b)

ô nhiễm

c)

tiềm lực, khả năng

61.

alternative / replace

a)

thay thế

b)

ô nhiễm

c)

tiềm lực, khả năng

62.

nguồn năng lượng

(a)  

63.

nuclear power

(a)  

64.

giảm (choose 2 answer)

a)

decrease

b)

renewable

c)

reduce

65.

Find the opposite of word:

increase

a)

coal

b)

decrease

c)

non-renewable

66.

dam

(a)  

67.

Find the opposite of word:

renewable energy

a)

coal

b)

decrease

c)

non-renewable energy

68.

năng lượng mặt trời

a)

coal

b)

fossil fuels

c)

solar energy

69.

nhiên liệu hoá thạch

a)

coal

b)

fossil fuels

c)

solar energy

70.

than đá

a)

coal

b)

fossil fuels

c)

solar energy

71.

rural areas

(a)  

72.

giải quyết vấn đề

a)

solve problem

b)

fossil fuels

c)

solar energy

73.

phát (ra) điện

a)

solve problem

b)

generate electricity

c)

solar energy

74.

tấm pin năng lượng mặt trời

a)

solve problem

b)

solar panels

c)

generate electricity

75.

hydro power stations

a)

bóng đèn

b)

khí hydro

c)

trạm thuỷ điện

76.

tax

a)

bóng đèn

b)

thuế

c)

trạm thuỷ điện

77.

low energy light bulbs

a)

bóng đèn năng lượng thấp

b)

thuế

c)

trạm thuỷ điện

78.

dấu vết, dấu chân

(a)  

79.

khí CO2

(a)  

80.

năng lượng

(a)  

81.

phục hồi, làm mới lại

(a)  

82.

xấu, tiêu cực

(a)  

83.

Dịch vụ công cộng

(a)  

84.

Người tàn tật

(a)  

85.

What does this picture mean?

a)

Breed

b)

Cancer

c)

Conservation

d)

Create

86.

What is “bảo tồn” in English?

a)

Conservation

b)

Damage

c)

Defence

d)

Destruction

87.

Endangered species?

a)

Các loài động thực vật đang phát triển

b)

Các loài động vật quý

c)

Các loài động thực vật đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Động vật nguy hiểm

88.

"Đầy rủi ro, nguy hiểm" in English?

a)

difficult

b)

forester

c)

will

d)

risky

89.

"Sự xây dựng lại" in English?

a)

Construction

b)

Reconstruction

c)

Retail

d)

Endangered species

90.

The future continuous tense (Thì tương lai tiếp diễn) diễn tả

a)

Hành động sẽ diễn ra

b)

Hành động đang diễn ra

c)

Hành động đang diễn ra tại 1 thời điểm ở hiện tại

d)

Hành động sẽ đang diễn ra tại 1 thời điểm trong tương lai

91.

Structure the future continuous:

a)

S+be+Ving

b)

S +will+be+V

c)

S+will+Ving

d)

S+will+be+ving

92.

Signal words for the future continuous tense

a)

(at) this time tomorrow, (at) this time next year

b)

at (time) tomorrow: at 6p.m tomorrow

c)

Both are correct

d)

No correct answers

93.

Tonight at 6p.m, I ... home (Hôm nay lúc 6h tôi đang về nhà)

a)

will go

b)

go

c)

will be going

d)

goes

94.

Tonight at 6 p.m, I ... home (Tối nay lúc 6h tôi bắt đầu về nhà)

a)

will go

b)

go

c)

will be going

d)

goes

95.

Phân biêt thì tương lai đơn và tương lai tiếp diễn (2 đáp án đúng)

a)

Thì tương lai đơn diễn tả hành động bắt đầu hoặc kết thúc tại thời điểm được nhắc đến.

b)

Thì tương lai đơn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm được nhắc đến.

c)

Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động bắt đầu hoặc kết thúc tại thời điểm được nhắc đến.

d)

Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm được nhắc đến.

96.

The future simple passive (Câu bị động ở tương lai đơn)

a)

S+will+be+Vpp

b)

S+will+be+V

c)

S+will+be+Vp

d)

S+will+Vpp

97.

The future passive voice (Câu bị động ở tương lai) dạng phủ định như thế nào?

(a)  

98.

The future passive voice (Câu bị động ở tương lai) dạng nghi vấn như thế nào?

(a)  

99.

Chuyển sang bị động:

She makes a ruler.

(a)  

100.

Chuyển sang bị động:

Will you do the test?

(a)  

101.

use up

(v)

/juːz ʌp/

a)

cài đặt, thiết lập

b)

sử dụng hết

102.

install

(v)

/ɪnˈstɔːl/

a)

đầu tư

b)

cài đặt, thiết lập

103.
electricity (n)
a)
thỉnh thoảng
b)
điện
c)
tiêu cực
d)
không tái tạo được
e)
nguồn
104.
carbon dioxide (n)
a)
thường thường
b)
phương tiện giao thông
c)
khí CO2
d)
thuộc về nước
e)
nguồn
105.
negative (Adj)
a)
thỉnh thoảng
b)
điện
c)
tiêu cực
d)
không tái tạo được
e)
nguồn
106.
alternative (Adj)
a)
không bao giờ
b)
khí sinh học
c)
có thể lựa chọn thay thế cho vật khác
d)
phong phú, dồi dào
e)
nguồn
107.
dangerous (Adj)
a)
tắm vòi hoa sen
b)
dấu vết, vết chân
c)
nguy hiểm
d)
tái tạo được
e)
nguồn
108.
plentiful (Adj)
a)
không bao giờ
b)
khí sinh học
c)
có thể lựa chọn thay thế cho vật khác
d)
phong phú, dồi dào
e)
nguồn
109.

consume energy

a)

tiết kiệm năng lượng

b)

lãng phí năng lượng

c)

tiêu thụ năng lượng

d)

sản sinh năng lượng

110.

sự tiêu thụ

a)

consumption

b)

conservation

c)

production

d)

generation

111.

tạo ra

a)

install

b)

waste

c)

generate

d)

use

112.

nhiều

a)

limited

b)

exhausted

c)

plentiful

d)

renewable

113.

dam

a)

nguồn

b)

con đập

c)

điện

d)

nhiên liệu hoá thạch

114.

cạn kiệt

a)

alternative

b)

limited

c)

exhausted

d)

renewable

115.

_____ my parents_____(travel) now?

a)

Are/travelling

b)

Is/travel

c)

Are/travel

d)

Is/travelling

116.

I _____ games in the bedroom now.

a)

am playing

b)

playing

c)

are playing

d)

to play

117.

Please be quiet. My son _____.

a)

sleeps

b)

sleeping

c)

is not sleeping

d)

is sleeping

118.

(A) _____ you studying English now?

(B) Yes, I _____.

a)

Do / Do

b)

Are / Do

c)

Are / am

d)

Do / am

119.

They ________________ to parties every Friday.

a)

doesn't go

b)

are going

c)

go

d)

goes

120.

be harmful to

a)

vô hạn

b)

có thể tái tạo

c)

gây hại

d)

có giới hạn

121.
What … that cat doing over there by the chair?
a)
did
b)
are
c)
does
d)
is
122.
Complete the senteces (present continuous tense)
Mary______  ______(work) in the office
a)
are/ works
b)
is/working
c)
are/working
d)
was/working
123.

They _____ into the big gym.

a)

are run

b)

are not runing

c)

don’t running

d)

are running

124.

Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Now, right now

b)

At the moment, at this moment, at present

c)

usually, always

d)

every day

e)

V! Don't V!