wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Tính Toán Địa Lý

Total questions: 125

Worksheet time: 5hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Tính biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội, Huế và Thành phố Hồ Chí Minh.

4 lines
2.

Từ năm 1943 đến năm 2021, diện tích rừng của nước ta tăng được bao nhiêu triệu ha?

4 lines
3.

Từ năm 1943 đến năm 2010, diện tích rừng tự nhiên của nước ta giảm bao nhiêu triệu ha và trồng được bao nhiêu triệu ha rừng?

4 lines
4.

Từ năm 2010 đến năm 2021, diện tích rừng tự nhiên của nước ta giảm bao nhiều nghìn ha và diện tích rừng trồng tăng được bao nhiêu nghìn ha?

4 lines
5.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây. a) Tổng diện tích rừng tăng liên tục từ năm 1943 đến năm 2021. b) Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục, nhưng diện tích rừng trồng lại tăng liên tục. c) Từ năm 1943 đến năm 2010, tổng diện tích rừng giảm do diện tích rừng bị phá lớn hơn diện tích rừng trồng. d) Từ năm 2010 đến năm 2021, tổng diện tích rừng tăng do diện tích rừng trồng lớn hơn diện tích rừng bị phá.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai

d)

Đúng

6.

Tính tổng diện tích rừng của vùng Tây Nguyên giai đoạn 2010 – 2021.

4 lines
7.

Tính tổng diện tích rừng của vùng Tây Nguyên năm 2021 (nghìn ha).

4 lines
8.

Độ che phủ rừng của vùng Tây Nguyên năm 2021 là bao nhiêu %? (biết diện tích đất tự nhiên là 54,5 nghìn km)

a)

52,7%

b)

47,2%

c)

48,7%

d)

59,2%

9.

Trung bình mỗi năm trong giai đoạn 2010 – 2021, vùng Tây Nguyên mất đi bao nhiêu nghìn ha rừng tự nhiên?

a)

48 nghìn ha.

b)

49 nghìn ha.

c)

50 nghìn ha.

d)

51 nghìn ha.

10.

Trung bình mỗi năm trong giai đoạn 2010 – 2021, vùng Tây Nguyên trồng được bao nhiêu nghìn ha rừng?

a)

22,6 nghìn ha.

b)

30,6 nghìn ha.

c)

12,5 nghìn ha.

d)

20,8 nghìn ha.

11.

Tính diện tích rừng tự nhiên ở Bắc Trung Bộ năm 2021.

4 lines
12.

Biên độ nhiệt độ năm tại Hà Nội năm 2022 là bao nhiêu °C?

4 lines
13.

Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội năm 2022 là bao nhiêu °C?

4 lines
14.

Tổng lượng mưa tại Cà Mau năm 2022 là bao nhiêu mm?

4 lines
15.

Khi Hà Nội (múi giờ số 7) đang là 7 giờ thì cùng lúc đó ở thành phố Niu Y-oóc (múi giờ số – 5) là mấy giờ?

4 lines
16.

ổng lượng mưa tại Cà Mau năm 2022 là bao nhiêu mm?

4 lines
17.

Khi Hà Nội (múi giờ số 7) đang là 7 giờ thì cùng lúc đó ở thành phố Niu Y-oóc (múi giờ số – 5) là mấy giờ?

4 lines
18.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết biên độ nhiệt độ năm tại Nam Định năm 2020 là bao nhiêu °C. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C)

4 lines
19.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tổng lượng mưa của các tháng mưa nhiều ở Huế năm 2022, (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)

4 lines
20.

Khi ở Hà Nội (múi giờ số 7) đang là 15 giờ thì cùng lúc đó ở Mát-xcơ-va (múi giờ số 3) là mấy giời?

4 lines
21.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết biên độ nhiệt độ năm tại Cà Mau năm 2022 là bao nhiêu °C. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C)

4 lines
22.

Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng mấy?

4 lines
23.

Tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng mấy?

4 lines
24.

Nhiệt độ trung bình năm là bao nhiêu?

4 lines
25.

Biết rằng bản đồ có tỉ lệ là 1 : 3 000 000. Hãy cho biết 1 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa.

4 lines
26.

Lượng mưa trung bình các tháng trong năm 2022 tại Cà Mau (Đơn vị: mm)

4 lines
27.

Hãy cho biết mùa mưa của Cà Mau là tháng mấy?

4 lines
28.

Hãy cho biết mùa khô của Cà Mau là tháng mấy?

4 lines
29.

Hãy cho biết lượng mưa trung bình của Cà Mau là bao nhiêu?

4 lines
30.

Hãy cho biết chênh lệch lượng mưa của Cà Mau là bao nhiêu?

4 lines
31.

Tháng có lượng mưa cao nhất là tháng mấy?

4 lines
32.

tính tổng lượng mưa tại Cà Mau năm 2022. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)

4 lines
33.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính biên độ nhiệt độ năm tại Vinh năm 2022, (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C)

4 lines
34.

Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng mấy?

4 lines
35.

Tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng mấy?

4 lines
36.

Nhiệt độ trung bình năm là bao nhiêu?

4 lines
37.

Tính độ che phủ rừng của nước ta năm 2021, (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
38.

Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
39.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết khu vực thành thị có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao hơn khu vực nông thôn bao nhiêu % năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
40.

Tỉ lệ lao động so với tổng số dân của nước ta năm 2021 là bao nhiêu %?

a)

50,3 %

b)

51,3%

c)

61,3%

d)

59,3 %

41.

Tính tốc độ tăng tổng dân số của nước ta giai đoạn 2010 – 2021

4 lines
42.

Tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo của nước ta trong hai năm lần lượt là

a)

95,4 % và 83,8 %

b)

75,4 % và 73,8 %

c)

85,4 % và 73,8 %

d)

85,4 % và 83,8 %

43.

Từ năm 2010 đến năm 2021, tỉ lệ lao động đã qua đào tạo của nước ta tăng được bao nhiêu %?

a)

11,6%

b)

12,6%

c)

15,6%

d)

10,6%

44.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta năm 1990 và năm 2021 lần lượt là

a)

18,5 % và 40,2 %

b)

24,1 % và 38,2 %

c)

20,1 % và 48,2 %

d)

19,2 % và 38,2%

45.

Từ năm 1990 đến năm 2021, số dân thành thị của nước ta tăng được bao nhiêu triệu người?

a)

15,8 triệu người

b)

23,7 triệu người

c)

28,9 triệu người

d)

12,8 triệu người

46.

thành thị của nước ta tăng được bao nhiêu triệu người?

a)

15,8 triệu người.

b)

23,7 triệu người.

c)

28,9 triệu người.

d)

12,8 triệu người.

47.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm bao nhiêu % dân số cả nước năm 2021?

a)

13,1 %.

b)

12,1 %.

c)

23,1 %.

d)

13,9%.

48.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có mật độ dân số

a)

bằng mức trung bình của cả nước.

b)

thấp, chưa bằng 1/2 của cả nước.

c)

thấp, chưa bằng 1/3 của cả nước.

d)

trung bình, gần bằng mức trung bình của cả nước.

49.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cao hơn mức trung bình của cả nước.

b)

Thấp hơn mức trung bình của cả nước.

c)

Thấp, chưa bằng mức trung bình của cả nước.

d)

Bằng mức trung bình của cả nước.

50.

Số dân của khu vực Đông Nam Á tăng trung bình mỗi năm trong giai đoạn 1990 – 2020 là

a)

7,46 nghìn người.

b)

74,6 nghìn người.

c)

746 nghìn người.

d)

7 466 nghìn người.

51.

Tính số dân của khu vực Đông Nam Á năm 2022 (triệu người), nếu tỉ lệ gia tăng dân số giai đoạn 2020 – 2022 ổn định ở mức 1%.

4 lines
52.

Năm 2020, Trung Quốc chiếm bao nhiêu % dân số thế giới?

a)

20,4%.

b)

18,3 %.

c)

25,0%.

53.

Năm 2020, Trung Quốc chiếm bao nhiêu % dân số thế giới?

a)

20,4%

b)

18,3%

c)

25,0%

d)

15,6%

54.

Tính số dân của Trung Quốc năm 2022 (tỉ người), nếu tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên là 0,39 % và không thay đổi trong giai đoạn 2020 – 2022.

a)

1,41

b)

1,46

c)

1,43

d)

1,44

55.

Tỉ lệ dân thành thị của thế giới năm 2020 đã tăng bao nhiêu % so với năm 1990?

4 lines
56.

Số dân nông thôn của thế giới năm 2020 tăng bao nhiêu triệu người so với năm 1990?

4 lines
57.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam năm 2020 đã giảm bao nhiêu % so với năm 2005?

4 lines
58.

Tính số dân của nước ta năm 2022. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

4 lines
59.

Tính mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km)

4 lines
60.

GDP của nước ta năm 2020 tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2010?

4 lines
61.

GDP của nước ta năm 2020 tăng bao nhiêu % so với năm 2010?

4 lines
62.

Diện tích cây công nghiệp ở nước ta giai đoạn 2010 – 2021

4 lines
63.

Nước ta năm 2020 tăng bao nhiêu % so với năm 2010?

4 lines
64.

Diện tích cây công nghiệp hàng năm năm 2021 giảm đi bao nhiêu % so với năm 2010?

4 lines
65.

Diện tích cây công nghiệp lâu năm năm 2021 tăng thêm bao nhiêu % so với năm 2010?

4 lines
66.

Tổng diện tích cây công nghiệp năm 2021 giảm đi bao nhiêu % so với năm 2010?

4 lines
67.

Ti trọng giá trị sản xuất của khu vực kinh tế Nhà nước năm 2021 đã giảm đi bao nhiêu % so với năm 2010?

4 lines
68.

Ti trọng giá trị sản xuất của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài năm 2021 đã tăng bao nhiêu % so với năm 2010?

4 lines
69.

Tổng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2021 tăng bao nhiêu lần so với năm 2010?

4 lines
70.

Tổng trị giá xuất nhập khẩu năm 2021 so với năm 2010 tăng lên bao nhiêu lần?

4 lines
71.

Nước ta có mật độ thuê bao điện thoại trên 100 dân cao nhất vào năm nào?

4 lines
72.

Nước ta có mật độ thuê bao điện thoại trên 100 dân thấp nhất vào năm nào?

4 lines
73.

Nước ta có mật độ thuê bao điện thoại trên 100 dân cao nhất vào năm nào?

4 lines
74.

Nước ta có mật độ thuê bao điện thoại trên 100 dân thấp nhất vào năm nào?

4 lines
75.

Năm 2021, cây chè chiếm bao nhiêu % diện tích cây công nghiệp lâu năm của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

56,4%

b)

60,4%

c)

66,4%

d)

61,4%

76.

Từ năm 2010 đến năm 2021, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng thêm được bao nhiêu hạ chè?

a)

7 000 ha

b)

8 000 ha

c)

6 000 ha

d)

7 500 ha

77.

Tính tổng số lượng trâu, bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2021 (triệu con).

4 lines
78.

Tổng số lượng trâu, bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2021 giảm bao nhiêu nghìn con so với năm 2010?

4 lines
79.

Năm 2021, Đồng bằng sông Hồng chiếm bao nhiêu % giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước?

a)

39,6%

b)

36,9%

c)

35,2%

d)

36,0%

80.

Năm 2021, Đồng bằng sông Hồng chiếm bao nhiêu % tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước?

a)

24,5%

b)

25,9%

c)

27,6%

d)

26,8%

81.

Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2021 gấp bao nhiêu lần năm 2010?

a)

4,1 lần

b)

2,1 lần

c)

3,4 lần

d)

5,1 lần

82.

Sản lượng cá biển so với sản lượng hải sản khai thác năm 2021 chiếm

a)

92,7%

b)

62,7%

c)

82,7 %

d)

77,7 %

83.

Tốc độ tăng trưởng sản lượng cá biển khai thác năm 2021 so với năm 2010 là

a)

76,8%

b)

86,8 %

c)

66,8%

d)

186,8 %

84.

Cho biết vào năm nào vùng Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp so với cả nước cao nhất.

4 lines
85.

Cho biết giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ năm 2021 đã tăng bao nhiêu % so với 2010?

4 lines
86.

Cho biết tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ năm 2021 thấp hơn cả nước bao nhiêu %?

4 lines
87.

Diện tích và sản lượng lúa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010 – 2021

4 lines
88.

Tính năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 (tạ/ha).

4 lines
89.

Diện tích lúa năm 2021 gấp bao nhiêu lần năn 2015?

4 lines
90.

Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010 – 2021

4 lines
91.

Tính tỉ trọng sản lượng khai thác cá biển trong tổng sản lượng khai thác hải sản của nước ta năm 2021.

4 lines
92.

Sản lượng khai thác hải sản của nước ta năm 2021 gấp bao nhiêu lần năm 2000.

4 lines
93.

Năm 2021, EU, Hoa Kỳ, Nhật Bản và Trung Quốc chiếm bao nhiêu % GDP của thế giới?

a)

61,5%

b)

60,5%

c)

62,5%

d)

65,5%

94.

Hoa kì chiếm bao nhiêu % GDP của thế giới?

4 lines
95.

Nhật bản chiếm bao nhiêu % GDP của thế giới?

4 lines
96.

EU chiếm bao nhiêu % GDP của thế giới?

4 lines
97.

Trung Quốc chiếm bao nhiêu % GDP của thế giới?

4 lines
98.

Từ năm 2005 đến năm 2019, số lượt khách và doanh thu du lịch của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2005 – 2019.

4 lines
99.

Từ năm 2005 đến năm 2019, số lượt khách và doanh thu du lịch của khu vực Đông Nam Á tăng lần lượt là bao nhiêu %?

a)

280,9 % và 436,7%

b)

80,9 % và 46,0 %

c)

206,7% và 186,7%

d)

180,9 % và 336,7%

100.

Năm 2020, GDP của Hoa Kỳ chiếm bao nhiêu % GDP của thế giới? (biết GDP của thế giới là 85,27 nghìn tỉ USD)

a)

24,5%

b)

34,5%

c)

30,6%

d)

2,4 %

101.

GDP/người của Hoa Kỳ năm 2020 là bao nhiêu USD?

a)

630 USD

b)

6 130 USD

c)

6 300 USD

d)

63 027,7 USD

102.

Tốc độ tăng trưởng GDP của Hoa Kì giai đoạn 2000 đến 2020 là bao nhiêu?

4 lines
103.

Biết GDP của Trung Quốc năm 2020 là 14 688 tỉ đồng, tính giá trị sản xuất của ngành dịch vụ năm 2022 (đơn vị tỉ đồng).

4 lines
104.

Tính giá trị sản xuất ngành công nghiệp (đơn vị tỉ đồng).

4 lines
105.

Tính giá trị sản xuất ngành nông nghiệp (đơn vị tỉ đồng).

4 lines
106.

GNI/người của Việt Nam năm 2021 tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2010?

4 lines
107.

Số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch của khu vực Đông Nam Á năm 2005 và năm 2019.

4 lines
108.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết doanh thu từ một khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á năm 2019 tăng lên bao nhiêu triệu USD so với năm 2005? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu USD)

4 lines
109.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tỉ trọng khối lượng hàng hoá vận chuyển bằng đường bộ năm 2020 đã tăng bao nhiêu % so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
110.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 tăng thêm bao nhiêu tạ/ha so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha).

4 lines
111.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của nước ta năm 2021 là 669,0 tỉ USD, trong đó trị giá xuất khẩu so với trị giá nhập khẩu là 101 %. Tính trị giá xuất khẩu của nước ta năm 2021, (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
112.

Năm 2020, nước ta đón 197,8 triệu lượt khách du lịch và doanh thu đạt 111,7 nghìn tỉ đồng. Tính doanh thu trung bình từ một lượt khách du lịch năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn đồng)

4 lines
113.

Năm 2021, số lượt vận chuyển hành khách của ngành giao thông vận tải đường bộ ở nước ta là 2.306,4 triệu lượt người và số lượt hành khách luân chuyển

4 lines
114.

Năm 2021, số lượt vận chuyển hành khách của ngành giao thông vận tải đường bộ ở nước ta là 2.306,4 triệu lượt người và số lượt hành khách luân chuyển là 78 tỉ lượt người.km. Tính cự li vận chuyển trung bình ngành giao thông vận tải đường bộ của nước ta năm 2021, (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

4 lines
115.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết trong giai đoạn 2010 – 2021, tốc độ tăng trưởng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thuỷ sản khai thác bao nhiêu %. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
116.

Năm 2021, Việt Nam có 98,5 triệu người và 122,6 triệu thuê bao điện thoại. Tính mật độ thuê bao điện thoại trên 100 người của nước năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của thuê bao/100 người)

4 lines
117.

Năm 2020, Việt Nam có 97,6 triệu người và sản lượng lương thực đạt 47,3 triệu tấn. Bình quân lương thực trên đầu người ở nước ta năm 2020 là bao nhiêu kg/người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người)

4 lines
118.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của nước ta năm 2021 tăng bao nhiêu % so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
119.

Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta giai đoạn 2010 – 2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

4 lines
120.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta năm 2021 tăng bao nhiêu % so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
121.

Năm 2021, Việt Nam có trị giá xuất khẩu là 336,1 tỉ USD và trị giá nhập khẩu là 332,9 tỉ USD. Tính tỉ trọng trị giá xuất khẩu của nước ta năm 2021, (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
122.

Năm 2021, tổng trị giá xuất nhập khẩu của Trung Quốc là 6 644,8 tỉ USD, cán cân thương mại là 462,2 tỉ USD. Tính trị giá xuất khẩu của Trung Quốc năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
123.

Năm 2021, tổng sản lượng thuỷ sản của nước ta là 8,8 triệu tấn, trong đó sản lượng khai thác thuỷ sản là 3,9 triệu tấn. Tính tỉ trọng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
124.

Năm 2021, nước ta có diện tích gieo trồng lúa là 7,2 triệu ha, sản lượng lúa là 43,9 triệu tấn. Tính năng suất lúa của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha)

4 lines
125.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta năm 2021 gấp bao nhiêu lần so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của số lần).

4 lines