Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab and Passive Voice

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

"Characteristic" means?

a)

Nét đặc trưng

b)

Xem xét

c)

Chuỗi

d)

Hạn sử dụng

2.

Từ nào sau đây có nghĩa là "sự mãn hạn"

a)

Cover

b)

Commitment

c)

Expiration

d)

Consequence

3.

"Consider" means?

a)

Coi trọng

b)

Xem ai/cái gì như

c)

Cân nhắc, xem xét

d)

Cân đo

4.

"Strategy" có nghĩa là

(a)  

5.

"Consequence" means?

a)

Hậu đậu

b)

Chuỗi

c)

Hệ quả

d)

Đề xuất

6.

"Bao phủ, che đậy" là nghĩa của từ nào sau đây?

a)

Offer

b)

Cover

c)

Convert

d)

Opposite

7.

"ngụ ý, ám chỉ" là nghĩa của động từ nào?

(a)  

8.

Từ nào sau đây là từ đồng nghĩa của "usually"?

a)

Rarely

b)

Frequently

c)

Sometime

d)

Never

9.

"Commitment" nghĩa là?

a)

Cam chịu

b)

Cam pu chia

c)

Cam kết

d)

Cam Ranh

10.

Từ này là?

(a)  

11.

Từ nào có nghĩa là "Đánh giá"?

(a)  

12.

Đây là động từ nào?

a)

Grow

b)

Rice

c)

Increase

d)

Develop

13.

"Gather" có nghĩa là?

a)

Thu hoạch

b)

Tập hợp

c)

Thu thập

d)

Tập thể

14.

"Tránh, né" là nghĩa của từ nào?

(a)  

15.

Công thức bị động bắt buộc phải có?

a)

Tobe + Ving

b)

Tobe + V0

c)

Tobe + to + V0

d)

Tobe+ V3/ed

16.

Xác định V chia của câu sau đây: "The paperwork kept in the drawer has been lost somehow."

a)

kept

b)

drawer

c)

paperwork

d)

has been lost

17.

Trong câu "My former coworker had gave me a book being written by Dale Caneige before he moved to our oversea branch." xác định tất cả V chia

a)

had gave

b)

being written

c)

moved

d)

oversea

18.

Có mấy cách để xác định 1 ví trí nên dùng chủ động hay bị động? (number)

(a)  

19.

Đâu là cấu trúc của Tương Lai Đơn thể bị động

a)

Will + Be + Ving

b)

Will have+ V3/ed

c)

Will + be+ V3/ed

d)

Will + V0

20.

Câu nào sau đây miêu tả chính xác bức tranh này?

a)

She was a singer.

b)

She was frozen stiff.

c)

She was very happy

d)

She was suprised by what happened.