Font size
S
M
L
XL
WorksheetsWeek 2 - Buoi 2
Total questions: 114
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
father/dad (n)
a)
bố
b)
đường đi, cách thức
c)
cô, dì
d)
dường như
2.
mother/mum (n)
a)
mẹ
b)
câu hỏi
c)
cháu trai
d)
cảm thấy
3.
parents (n)
a)
bố mẹ
b)
một phần
c)
cháu gái
d)
thử, cố gắng
4.
son (n)
a)
con trai
b)
lời nhắn
c)
ông
d)
rời đi
5.
daughter (n)
a)
con gái
b)
con số
c)
bà
d)
có
6.
child (n)
a)
đứa trẻ
b)
công ty
c)
ông bà
d)
làm
7.
children (n)
a)
con (số nhiều)
b)
niềm vinh hạnh
c)
cháu trai
d)
đi
8.
husband (n)
a)
chồng
b)
vấn đề
c)
cháu gái
d)
anh chị em họ
9.
wife (n)
a)
vợ
b)
đàn ông
c)
tương lai
d)
giáo viên
10.
brother (n)
a)
anh trai/em trai
b)
phụ nữ
c)
đường đi, cách thức
d)
sinh viên, học sinh
11.
sister (n)
a)
chị gái/em gái
b)
thời gian
c)
câu hỏi
d)
người phiên dịch
12.
uncle (n)
a)
chú, bác, cậu
b)
năm
c)
một phần
d)
lái xe
13.
aunt (n)
a)
cô, dì
b)
tương lai
c)
lời nhắn
d)
nông dân
14.
nephew (n)
a)
cháu trai
b)
ngày
c)
là, được
d)
người nội trợ
15.
niece (n)
a)
cháu gái
b)
ý tưởng
c)
có
d)
phi công
16.
grandfather (n)
a)
ông
b)
cuộc sống
c)
làm
d)
chính trị gia
17.
grandmother (n)
a)
bà
b)
nơi chốn
c)
gọi
d)
nhìn
18.
grandparents (n)
a)
ông bà
b)
nơi làm việc
c)
tốt
d)
muốn
19.
grandson (n)
a)
cháu trai
b)
đồ vật, điều, sự, thứ không thể gọi tên
c)
mới
d)
gọi
20.
granddaughter (n)
a)
cháu gái
b)
tuần
c)
đầu tiên
d)
tốt
21.
cousin (n)
a)
anh chị em họ
b)
nói
c)
trước, cuối cùng
d)
mới
22.
teacher (n)
a)
giáo viên
b)
hỏi
c)
dài
d)
đầu tiên
23.
student (n)
a)
sinh viên, học sinh
b)
làm việc
c)
tốt, lớn
d)
trước, cuối cùng
24.
translator (n)
a)
người phiên dịch
b)
dường như
c)
nhỏ
d)
dài
25.
driver (n)
a)
lái xe
b)
cảm thấy
c)
của riêng mình
d)
tốt, lớn
26.
farmer (n)
a)
nông dân
b)
thử, cố gắng
c)
trẻ
d)
nhỏ
27.
housewife (n)
a)
người nội trợ
b)
rời đi
c)
quan trọng
d)
của riêng mình
28.
pilot (n)
a)
phi công
b)
có
c)
công cộng
d)
khác
29.
politician (n)
a)
chính trị gia
b)
làm
c)
xấu
d)
cũ, già
30.
doctor (n)
a)
bác sĩ
b)
nhà nghiên cứu thiên văn học
c)
giống nhau
d)
chính xác
31.
dentist (n)
a)
nha sĩ
b)
thợ mộc
c)
có thể
d)
có thể
32.
nurse (n)
a)
y tá
b)
thợ điện
c)
một vài
d)
một vài
33.
surgeon (n)
a)
bác sĩ phẫu thuật
b)
thợ máy
c)
cũng
d)
cũng
34.
researcher (n)
a)
nhà nghiên cứu
b)
công nhân
c)
như
d)
như
35.
scientist (n)
a)
nhà khoa học
b)
kỹ sư
c)
ở đây
d)
ở đây
36.
physicist (n)
a)
nhà nghiên cứu khoa học
b)
kiến trúc sư
c)
không
d)
không
37.
biologist (n)
a)
nhà sinh vật học
b)
thợ sửa ống nước
c)
không là
d)
không là
38.
chemist (n)
a)
nhà nghiên cứu hóa học
b)
thợ làm bánh
c)
bây giờ
d)
bây giờ
39.
astronomer (n)
a)
nhà nghiên cứu thiên văn học
b)
nhân viên đại lý du lịch
c)
ra ngoài
d)
ra ngoài
40.
carpenter (n)
a)
thợ mộc
b)
dài
c)
vì vậy
d)
vì vậy
41.
electrician (n)
a)
thợ điện
b)
tốt, lớn
c)
sau đó
d)
sau đó
42.
mechanic (n)
a)
thợ máy
b)
nhỏ
c)
ở đó
d)
ở đó
43.
worker (n)
a)
công nhân
b)
của riêng mình
c)
người mẫu
d)
rất
44.
engineer (n)
a)
kỹ sư
b)
khác
c)
nam diễn viên
d)
luôn luôn
45.
architect (n)
a)
kiến trúc sư
b)
cũ, già
c)
nữ diễn viên
d)
không bao giờ
46.
plumber (n)
a)
thợ sửa ống nước
b)
chính xác
c)
họa sĩ
d)
rất
47.
baker (n)
a)
thợ làm bánh
b)
to
c)
nhà văn
d)
luôn luôn
48.
travel agent (n)
a)
nhân viên đại lý du lịch
b)
cao
c)
tác giả
d)
không bao giờ
49.
tourist guide (n)
a)
nhân viên hướng dẫn du lịch
b)
khác nhau
c)
ca sĩ
d)
đến
50.
shop assistant (n)
a)
nhân viên bán hàng
b)
nhỏ
c)
thợ chụp ảnh
d)
của
51.
tailor (n)
a)
thợ may
b)
rộng lớn
c)
diễn viên hài
d)
trong
52.
cook/chef (n)
a)
đầu bếp
b)
tiếp theo
c)
nhạc sĩ
d)
cho, trong
53.
receptionist (n)
a)
lễ tân
b)
kĩ sư
c)
mục sư
d)
giám đốc
54.
waiter (n)
a)
nam phục vụ bàn
b)
trẻ
c)
từ
d)
với
55.
waitress (n)
a)
nữ phục vụ bàn
b)
quan trọng
c)
khoảng, về
d)
tại
56.
hairdresser (n)
a)
thợ làm tóc
b)
công cộng
c)
ở trong
d)
bằng
57.
model (n)
a)
người mẫu
b)
xấu
c)
qua
d)
từ
58.
actor (n)
a)
nam diễn viên
b)
lễ tân
c)
sau khi
d)
khoảng, về
59.
actress (n)
a)
nữ diễn viên
b)
nam phục vụ bàn
c)
tiếp theo
d)
ở trong
60.
artist (n)
a)
họa sĩ
b)
nữ phục vụ bàn
c)
sớm
d)
qua
61.
writer (n)
a)
nhà văn
b)
thợ làm tóc
c)
trẻ
d)
sau khi
62.
author (n)
a)
tác giả
b)
người mẫu
c)
quan trọng
d)
nói
63.
singer (n)
a)
ca sĩ
b)
nam diễn viên
c)
công cộng
d)
vũ công
64.
photographer (n)
a)
thợ chụp ảnh
b)
nữ diễn viên
c)
xấu
d)
đạo diễn phim
65.
comedian (n)
a)
diễn viên hài
b)
họa sĩ
c)
giống nhau
d)
nhà sản xuất
66.
composer (n)
a)
nhạc sĩ
b)
nhà văn
c)
có thể
d)
biên tập viên
67.
dancer (n)
a)
vũ công
b)
tác giả
c)
một vài
d)
nhà thiết kế
68.
film director (n)
a)
đạo diễn phim
b)
vì vậy
c)
cũng
d)
nhà báo
69.
producer (n)
a)
nhà sản xuất
b)
sau đó
c)
tốt, lớn
d)
nhà soạn kịch
70.
editor (n)
a)
biên tập viên
b)
ở đó
c)
nhỏ
d)
nhà thơ
71.
designer (n)
a)
nhà thiết kế
b)
rất
c)
của riêng mình
d)
nhà điêu khắc
72.
journalist (n)
a)
nhà báo
b)
luôn luôn
c)
khác
d)
giáo viên võ thuật
73.
playwright (n)
a)
nhà soạn kịch
b)
không bao giờ
c)
cũ, già
d)
nghệ nhân
74.
poet (n)
a)
nhà thơ
b)
đến
c)
chính xác
d)
cảnh sát
75.
sculptor (n)
a)
nhà điêu khắc
b)
của
c)
to
d)
muốn
76.
martial arts instructor (n)
a)
giáo viên võ thuật
b)
trong
c)
cao
d)
gọi
77.
artisan (n)
a)
nghệ nhân
b)
cho, trong
c)
khác nhau
d)
đồ vật, điều, sự, thứ không thể gọi tên
78.
policeman (n)
a)
cảnh sát
b)
vào, trên
c)
nhỏ
d)
tuần
79.
detective (n)
a)
thám tử
b)
thợ điện
c)
sớm
d)
bố
80.
lawyer (n)
a)
luật sư
b)
thợ máy
c)
trẻ
d)
mẹ
81.
bodyguard (n)
a)
vệ sĩ
b)
công nhân
c)
quan trọng
d)
bố mẹ
82.
judge (n)
a)
thẩm phán
b)
kỹ sư
c)
công cộng
d)
con trai
83.
programmer (n)
a)
lập trình viên
b)
kiến trúc sư
c)
xấu
d)
con gái
84.
software engineer (n)
a)
kỹ sư phần mềm
b)
thợ sửa ống nước
c)
giống nhau
d)
đứa trẻ
85.
developer (n)
a)
nhà phát triển phần mềm
b)
thợ làm bánh
c)
có thể
d)
con (số nhiều)
86.
accountant (n)
a)
kế toán
b)
nhân viên đại lý du lịch
c)
một vài
d)
chồng
87.
businesswoman (n)
a)
nữ doanh nhân
b)
nhân viên hướng dẫn du lịch
c)
cũng
d)
vợ
88.
businessman (n)
a)
doanh nhân
b)
nhân viên bán hàng
c)
con trai
d)
anh trai/em trai
89.
manager (n)
a)
quản lý, trưởng phòng
b)
thợ may
c)
con gái
d)
chị gái/em gái
90.
secretary (n)
a)
thư ký
b)
đầu bếp
c)
đứa trẻ
d)
chú, bác, cậu
91.
academic (adj)
a)
thuộc học thuật, học viện
b)
chính xác
c)
con (số nhiều)
d)
cô, dì
92.
alternatively (adv)
a)
lựa chọn khác
b)
to
c)
chồng
d)
cháu trai
93.
applied (adj)
a)
ứng dụng
b)
cao
c)
vợ
d)
cháu gái
94.
approach (n)
a)
phương pháp, cách tiếp cận
b)
khác nhau
c)
anh trai/em trai
d)
ông
95.
behind the scenes (adv)
a)
một cách bí mật, hậu trường
b)
nhỏ
c)
chị gái/em gái
d)
bà
96.
burn the midnight oil (idiom)
a)
học/làm việc muộn
b)
rộng lớn
c)
chú, bác, cậu
d)
ông bà
97.
career (n)
a)
sự nghiệp
b)
tiếp theo
c)
cô, dì
d)
cháu trai
98.
career path (n)
a)
con đường sự nghiệp
b)
sớm
c)
cháu trai
d)
cháu gái
99.
chef (n)
a)
đầu bếp
b)
trẻ
c)
cháu gái
d)
anh chị em họ
100.
certificate (n)
a)
chứng chỉ
b)
quan trọng
c)
ông
d)
giáo viên
101.
cultivation (n)
a)
canh tác
b)
công cộng
c)
bà
d)
sinh viên, học sinh
102.
customer service (n)
a)
(dịch vụ) chăm sóc khách hàng
b)
xấu
c)
ông bà
d)
người phiên dịch
103.
CV (n)
a)
sơ yếu lý lịch
b)
lễ tân
c)
cháu trai
d)
lái xe
104.
flexitime (adj)
a)
thời gian làm việc linh hoạt
b)
nam phục vụ bàn
c)
cháu gái
d)
nông dân
105.
fashion designer (n)
a)
nhà thiết kế thời trang
b)
nữ phục vụ bàn
c)
anh chị em họ
d)
người nội trợ
106.
enroll (v)
a)
ghi danh, đăng ký
b)
thợ làm tóc
c)
giáo viên
d)
phi công
107.
housekeeper (n)
a)
nhân viên dọn phòng (khách sạn)
b)
người mẫu
c)
thư ký
d)
chính trị gia
108.
lodging manager (n)
a)
người quản lý chỗ ở
b)
chứng chỉ
c)
thuộc học thuật, học viện
d)
khác nhau
109.
make a bundle (idiom)
a)
kiếm bộn tiền
b)
canh tác
c)
lựa chọn khác
d)
nhỏ
110.
nine-to-five (adj)
a)
giờ hành chính
b)
(dịch vụ) chăm sóc khách hàng
c)
ứng dụng
d)
sớm
111.
ongoing (adj)
a)
liên tục
b)
sơ yếu lý lịch
c)
phương pháp, cách tiếp cận
d)
trẻ
112.
profession (n)
a)
nghề nghiệp
b)
thời gian làm việc linh hoạt
c)
một cách bí mật, hậu trường
d)
quan trọng
113.
take into account (v)
a)
cân nhắc kỹ
b)
nhà thiết kế thời trang
c)
học/làm việc muộn
d)
công cộng
114.
sector (n)
a)
thành phần, khu vực
b)
ghi danh, đăng ký
c)
sự nghiệp
d)
anh chị em họ
Reset
