NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPart 6 phần 2 test 6
Total questions: 63
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Analyze (v)
a)
phân tích
b)
tham gia
c)
yêu cầu
d)
ủy quyền
e)
đáp ứng
2.
contest (n)
a)
cuộc thi
b)
đầy triển vọng, đầy hứa hẹn
c)
rõ ràng, hiển nhiên
d)
nổi tiếng, kiệt xuất, tuyệt vời
e)
chia tay, tạm biệt
3.
judging panel= panel of judges
a)
ban giám khảo
b)
cuộc thi
c)
đầy triển vọng, đầy hứa hẹn
d)
rõ ràng, hiển nhiên
e)
nổi tiếng, kiệt xuất, tuyệt vời
4.
have someone do something
a)
yêu cầu ai đó làm gì, để ai đó làm gì
b)
ban giám khảo
c)
cuộc thi
d)
đầy triển vọng, đầy hứa hẹn
e)
rõ ràng, hiển nhiên
5.
participate in = attend + N
a)
tham gia, tham dự vào
b)
yêu cầu ai đó làm gì, để ai đó làm gì
c)
ban giám khảo
d)
cuộc thi
e)
đầy triển vọng, đầy hứa hẹn
6.
free from bias
a)
không thiên vị
b)
tham gia, tham dự vào
c)
yêu cầu ai đó làm gì, để ai đó làm gì
d)
ban giám khảo
e)
cuộc thi
7.
submission (n)
a)
sự nộp bài, bản thảo
b)
không thiên vị
c)
tham gia, tham dự vào
d)
yêu cầu ai đó làm gì, để ai đó làm gì
e)
ban giám khảo
8.
fulfill (v)
a)
đáp ứng
b)
sự nộp bài, bản thảo
c)
không thiên vị
d)
tham gia, tham dự vào
e)
yêu cầu ai đó làm gì, để ai đó làm gì
9.
entry (n)
a)
sự ghi vào sổ sách, sự đi vào, đầu vào
b)
đáp ứng
c)
sự nộp bài, bản thảo
d)
không thiên vị
e)
tham gia, tham dự vào
10.
sign
a)
ký tên
b)
sự ghi vào sổ sách, sự đi vào, đầu vào
c)
đáp ứng
d)
sự nộp bài, bản thảo
e)
không thiên vị
11.
directing=referring
a)
đưa đến, hướng đến, chỉ dẫn dến
b)
dấu hiệu
c)
sự ghi vào sổ sách, sự đi vào, đầu vào
d)
đáp ứng
e)
sự nộp bài, bản thảo
12.
collection point
a)
điểm thu gom, nơi nộp bài
b)
đưa đến, hướng đến, chỉ dẫn dến
c)
biển hiệu
d)
sự ghi vào sổ sách, sự đi vào, đầu vào
e)
đáp ứng
13.
leave something adj
a)
để lại cái gì trong tình trạng gì
b)
điểm thu gom, nơi nộp bài
c)
đưa đến, hướng đến, chỉ dẫn dến
d)
ký tên
e)
sự ghi vào sổ sách, sự đi vào, đầu vào
14.
canvase (n)
a)
tranh sơn dầu
b)
để lại cái gì trong tình trạng gì
c)
điểm thu gom, nơi nộp bài
d)
đưa đến, hướng đến, chỉ dẫn dến
e)
dấu hiệu
15.
wrapped
a)
bọc
b)
tranh sơn dầu
c)
để lại cái gì trong tình trạng gì
d)
điểm thu gom, nơi nộp bài
e)
đưa đến, hướng đến, chỉ dẫn dến
16.
Come time for sth
a)
đến lúc cho việc gì
b)
bọc
c)
tranh sơn dầu
d)
để lại cái gì trong tình trạng gì
e)
điểm thu gom, nơi nộp bài
17.
avoid (v)
a)
tránh
b)
đến lúc cho việc gì
c)
bọc
d)
tranh sơn dầu
e)
để lại cái gì trong tình trạng gì
18.
conductt=perform
a)
triển khai, thực hiện, tiến hành
b)
tránh
c)
đến lúc cho việc gì
d)
bọc
e)
tranh sơn dầu
19.
renovation work
a)
công trình cải tạo
b)
triển khai, thực hiện, tiến hành
c)
tránh
d)
đến lúc cho việc gì
e)
bọc
20.
due to
a)
bởi vì, do
b)
công trình cải tạo
c)
triển khai, thực hiện, tiến hành
d)
tránh
e)
đến lúc cho việc gì
21.
in good/perfect condition
a)
trong điều kiện tốt ( trái với poor condition)
b)
bởi vì, do
c)
công trình cải tạo
d)
triển khai, thực hiện, tiến hành
e)
tránh
22.
carpeting (n)
a)
tấm thảm
b)
trong điều kiện tốt ( trái với poor condition)
c)
bởi vì, do
d)
công trình cải tạo
e)
triển khai, thực hiện, tiến hành
23.
wallpaper (n)
a)
giấy dán tường
b)
tấm thảm
c)
trong điều kiện tốt ( trái với poor condition)
d)
bởi vì, do
e)
công trình cải tạo
24.
stable (adj)
a)
ổn định
b)
giấy dán tường
c)
tấm thảm
d)
trong điều kiện tốt ( trái với poor condition)
e)
bởi vì, do
25.
sufficient (adj)
a)
đủ, thích đáng
b)
ổn định
c)
giấy dán tường
d)
tấm thảm
e)
trong điều kiện tốt ( trái với poor condition)
26.
off-limits
a)
bị cấm/giới hạn, khu vực cấm
b)
đủ, thích đáng
c)
ổn định
d)
giấy dán tường
e)
tấm thảm
27.
postpone (v)
a)
trì hoãn = delay = put off
b)
bị cấm/giới hạn, khu vực cấm
c)
đủ, thích đáng
d)
ổn định
e)
giấy dán tường
28.
occasionally (adv)
a)
thỉnh thoảng, đôi khi = sometimes
b)
trì hoãn = delay = put off
c)
bị cấm/giới hạn, khu vực cấm
d)
đủ, thích đáng
e)
ổn định
29.
for the moment / for the present
a)
trong chốc lát
b)
thỉnh thoảng, đôi khi = sometimes
c)
trì hoãn = delay = put off
d)
bị cấm/giới hạn, khu vực cấm
e)
đủ, thích đáng
30.
off-site
a)
bên ngoài
b)
trong chốc lát
c)
thỉnh thoảng, đôi khi = sometimes
d)
trì hoãn = delay = put off
e)
bị cấm/giới hạn, khu vực cấm
31.
sign up for
a)
đăng kí = register = enroll in
b)
bên ngoài
c)
trong chốc lát
d)
thỉnh thoảng, đôi khi = sometimes
e)
trì hoãn = delay = put off
32.
appreciatation (n)
a)
sự biết ơn, cảm kích
b)
đăng kí = register = enroll in
c)
bên ngoài
d)
trong chốc lát
e)
thỉnh thoảng, đôi khi = sometimes
33.
Patronage (n)
a)
sự lui tới của khách hàng quen
b)
sự biết ơn, cảm kích
c)
đăng kí = register = enroll in
d)
bên ngoài
e)
trong chốc lát
34.
complimentary
a)
miễn phí
b)
sự lui tới của khách hàng quen
c)
sự biết ơn, cảm kích
d)
đăng kí = register = enroll in
e)
bên ngoài
35.
badge (n)
a)
huy hiệu, thẻ nhân viên
b)
miễn phí
c)
sự lui tới của khách hàng quen
d)
sự biết ơn, cảm kích
e)
đăng kí = register = enroll in
36.
session (n)
a)
kỳ họp, phiên họp, buổi
b)
huy hiệu, thẻ nhân viên
c)
miễn phí
d)
sự lui tới của khách hàng quen
e)
sự biết ơn, cảm kích
37.
invoice
a)
hóa đơn
b)
kỳ họp, phiên họp, buổi
c)
huy hiệu, thẻ nhân viên
d)
miễn phí
e)
sự lui tới của khách hàng quen
38.
nutritionist (n)
a)
chuyên gia dinh dưỡn
b)
hóa đơn
c)
kỳ họp, phiên họp, buổi
d)
huy hiệu, thẻ nhân viên
e)
miễn phí
39.
Diet (n)
a)
chế độ ăn uống, ăn kiêng
b)
chuyên gia dinh dưỡn
c)
hóa đơn
d)
kỳ họp, phiên họp, buổi
e)
huy hiệu, thẻ nhân viên
40.
Match
a)
trận đấu, phù hợp với
b)
chế độ ăn uống, ăn kiêng
c)
chuyên gia dinh dưỡn
d)
hóa đơn
e)
kỳ họp, phiên họp, buổi
41.
Fitness Goals
a)
mục tiêu tập thể dục
b)
trận đấu, phù hợp với
c)
chế độ ăn uống, ăn kiêng
d)
chuyên gia dinh dưỡn
e)
hóa đơn
42.
once
a)
1 lần, 1 khi
b)
mục tiêu tập thể dục
c)
trận đấu, phù hợp với
d)
chế độ ăn uống, ăn kiêng
e)
chuyên gia dinh dưỡn
43.
track progress
a)
theo dõi tiến trình, tiến độ
b)
1 lần, 1 khi
c)
mục tiêu tập thể dục
d)
trận đấu, phù hợp với
e)
chế độ ăn uống, ăn kiêng
44.
indicator (n)
a)
chỉ số, dấu hiệu
b)
theo dõi tiến trình, tiến độ
c)
1 lần, 1 khi
d)
mục tiêu tập thể dục
e)
trận đấu, phù hợp với
45.
at full capacity
a)
hết công suất/ hết chỗ = fully booked
b)
chỉ số, dấu hiệu
c)
theo dõi tiến trình, tiến độ
d)
1 lần, 1 khi
e)
mục tiêu tập thể dục
46.
be placed on a waiting list
a)
bị đưa vào danh sách chờ
b)
hết công suất/ hết chỗ = fully booked
c)
chỉ số, dấu hiệu
d)
theo dõi tiến trình, tiến độ
e)
1 lần, 1 khi
47.
suit the interests
a)
phù hợp với sở thích
b)
bị đưa vào danh sách chờ
c)
hết công suất/ hết chỗ = fully booked
d)
chỉ số, dấu hiệu
e)
theo dõi tiến trình, tiến độ
48.
for this reason
a)
do đó
b)
phù hợp với sở thích
c)
bị đưa vào danh sách chờ
d)
hết công suất/ hết chỗ = fully booked
e)
chỉ số, dấu hiệu
49.
All things considered
a)
Xét về tất cả mọi mặt, SVO
b)
do đó
c)
phù hợp với sở thích
d)
bị đưa vào danh sách chờ
e)
hết công suất/ hết chỗ = fully booked
50.
In the same way,
a)
tương tự như vậy, theo cùng 1 cách = Similarly,
b)
Xét về tất cả mọi mặt, SVO
c)
do đó
d)
phù hợp với sở thích
e)
bị đưa vào danh sách chờ
51.
transfer (v,n)
a)
dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ
b)
tương tự như vậy, theo cùng 1 cách = Similarly,
c)
Xét về tất cả mọi mặt, SVO
d)
do đó
e)
phù hợp với sở thích
52.
oversea branch
a)
chi nhánh nước ngoài
b)
dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ
c)
tương tự như vậy, theo cùng 1 cách = Similarly,
d)
Xét về tất cả mọi mặt, SVO
e)
do đó
53.
mattress (n)
a)
nệm, đệm
b)
chi nhánh nước ngoài
c)
dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ
d)
tương tự như vậy, theo cùng 1 cách = Similarly,
e)
Xét về tất cả mọi mặt, SVO
54.
determination (n)
a)
sự quyết tâm, sự xác định rõ, quyết định
b)
nệm, đệm
c)
chi nhánh nước ngoài
d)
dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ
e)
tương tự như vậy, theo cùng 1 cách = Similarly,
55.
accomplish (v)
a)
hoàn thành, làm xong
b)
sự quyết tâm, sự xác định rõ, quyết định
c)
nệm, đệm
d)
chi nhánh nước ngoài
e)
dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ
56.
succeed (v)
a)
thành công/nối tiếp, kế nghiệp, kế vị
b)
hoàn thành, làm xong
c)
sự quyết tâm, sự xác định rõ, quyết định
d)
nệm, đệm
e)
chi nhánh nước ngoài
57.
restore (v)
a)
phục hồi, khôi phục
b)
thành công/nối tiếp, kế nghiệp, kế vị
c)
hoàn thành, làm xong
d)
sự quyết tâm, sự xác định rõ, quyết định
e)
nệm, đệm
58.
to work as (+ job)
a)
làm việc gì, làm chức vụ gì
b)
phục hồi, khôi phục
c)
thành công/nối tiếp, kế nghiệp, kế vị
d)
hoàn thành, làm xong
e)
sự quyết tâm, sự xác định rõ, quyết định
59.
smooth transition
a)
chuyển giao suôn sẻ
b)
làm việc gì, làm chức vụ gì
c)
phục hồi, khôi phục
d)
thành công/nối tiếp, kế nghiệp, kế vị
e)
hoàn thành, làm xong
60.
farewell
a)
chia tay, tạm biệt
b)
chuyển giao suôn sẻ
c)
làm việc gì, làm chức vụ gì
d)
phục hồi, khôi phục
e)
thành công/nối tiếp, kế nghiệp, kế vị
61.
distinguished=outstanding
a)
nổi tiếng, kiệt xuất, tuyệt vời
b)
chia tay, tạm biệt
c)
chuyển giao suôn sẻ
d)
làm việc gì, làm chức vụ gì
e)
phục hồi, khôi phục
62.
apparent (adj)
a)
rõ ràng, hiển nhiên
b)
nổi tiếng, kiệt xuất, tuyệt vời
c)
chia tay, tạm biệt
d)
chuyển giao suôn sẻ
e)
làm việc gì, làm chức vụ gì
63.
promissing (adj)
a)
đầy triển vọng, đầy hứa hẹn
b)
rõ ràng, hiển nhiên
c)
nổi tiếng, kiệt xuất, tuyệt vời
d)
chia tay, tạm biệt
e)
chuyển giao suôn sẻ
Reset
