Font size
WorksheetsCâu hỏi về Nguyên hàm
Total questions: 55
Worksheet time: 30mins
Nguyên hàm của x³ là:
X⁴/4 + C
3x² + C
X³/3 + C
4x⁴ + C
Nguyên hàm của 1/x² là:
-1/x + C
1/x + C
2/x³ + C
-2/x³ + C
Nguyên hàm của √x là:
2/3 x^(3/2) + C
½√x + C
X^(3/2) + C
3/2 x^(1/2) + C
Nguyên hàm của 1/√x là:
2√x + C
√x/2 + C
-2√x + C
-√x/2 + C
Nguyên hàm của x^(-3) là:
-1/2x² + C
1/2x² + C
-3x^(-4) + C
3x^(-2) + C
Nguyên hàm của e^(2x) là:
E^(2x)/2 + C
2e^(2x) + C
E^(2x) + C
E^x + C
Nguyên hàm của 3^x là:
3^x/ln(3) + C
3^x * ln(3) + C
3^(x+1)/(x+1) + C
3^x + C
Nguyên hàm của e^(-x) là:
-e^(-x) + C
E^(-x) + C
-e^x + C
E^x + C
Nguyên hàm của 2^(3x) là:
2^(3x)/(3ln(2)) + C
3 * 2^(3x) * ln(2) + C
2^(3x) * ln(2) + C
2^(3x)/ln(2) + C
Nguyên hàm của e^(x/2) là:
2e^(x/2) + C
E^(x/2)/2 + C
E^(x/2) + C
E^x + C
Nguyên hàm của sin(3x) là:
-cos(3x)/3 + C
Cos(3x)/3 + C
-3cos(3x) + C
3cos(3x) + C
Nguyên hàm của cos(2x) là:
Sin(2x)/2 + C
-sin(2x)/2 + C
2sin(2x) + C
-2sin(2x) + C
Nguyên hàm của tan(x) là:
-ln|cos(x)| + C
Ln|cos(x)| + C
1/cos²(x) + C
-1/cos²(x) + C
Nguyên hàm của cot(x) là:
Ln|sin(x)| + C
-ln|sin(x)| + C
-1/sin²(x) + C
1/sin²(x) + C
Nguyên hàm của 1/cos²(x) là:
Tan(x) + C
-tan(x) + C
Cot(x) + C
-cot(x) + C
∫[0, π] sin(x) dx bằng:
2
0
1
-1
∫[1, e] 1/x dx bằng:
1
0
E - 1
E
∫[0, 1] e^x dx bằng:
E - 1
E
1
E + 1
∫[0, π/2] cos(x) dx bằng:
1
0
-1
π/2
∫[-1, 1] x² dx bằng:
2/3
1/3
2
1
∫ x*e^x dx bằng:
Xe^x - e^x + C
Xe^x + e^x + C
E^x - xe^x + C
Xe^x + C
∫ x*sin(x) dx bằng:
-x*cos(x) + sin(x) + C
X*cos(x) - sin(x) + C
X*cos(x) + sin(x) + C
-x*cos(x) - sin(x) + C
∫ ln(x) dx bằng:
Xln(x) - x + C
Xln(x) + x + C
Ln(x) - x + C
Ln(x) + x + C
∫ x*cos(x) dx bằng:
∫ ln(x) dx bằng:
Xln(x) - x + C
Xln(x) + x + C
Ln(x) - x + C
Ln(x) + x + C
∫ x*cos(x) dx bằng:
X*sin(x) + cos(x) + C
X*sin(x) - cos(x) + C
-x*sin(x) + cos(x) + C
-x*sin(x) - cos(x) + C
∫ x*e^(2x) dx bằng:
Xe^(2x)/2 - e^(2x)/4 + C
Xe^(2x)/2 + e^(2x)/4 + C
E^(2x)/4 - xe^(2x)/2 + C
Xe^(2x)/4 + e^(2x)/2 + C
Nguyên hàm của sin²(x) là:
x/2 - sin(2x)/4 + C
x/2 + sin(2x)/4 + C
X - sin(2x)/2 + C
X + sin(2x)/2 + C
Nguyên hàm của cos²(x) là:
x/2 + sin(2x)/4 + C
x/2 - sin(2x)/4 + C
X + sin(2x)/2 + C
X - sin(2x)/2 + C
Nguyên hàm của sin(x)cos(x) là:
Sin²(x)/2 + C
-cos²(x)/2 + C
Sin(2x)/2 + C
Cos(2x)/2 + C
Nguyên hàm của tan²(x) là:
Tan(x) - x + C
Tan(x) + x + C
Cot(x) - x + C
Cot(x) + x + C
Nguyên hàm của 1/sin²(x)cos²(x) là:
Tan(x) - cot(x) + C
Tan(x) + cot(x) + C
-tan(x) + cot(x) + C
-tan(x) - cot(x) + C
Nguyên hàm của x√(x² + 1) dx là:
(x² + 1)^(3/2)/3 + C
2(x² + 1)^(3/2)/3 + C
(x² + 1)^(1/2)/2 + C
2(x² + 1)^(1/2)/2 + C
Nguyên hàm của e^x/(e^x + 1) dx là:
Ln(e^x + 1) + C
E^x * ln(e^x + 1) + C
1/(e^x + 1) + C
-1/(e^x + 1) + C
Nguyên hàm của sin(x)/cos³(x) dx là:
1/(2cos²(x)) + C
-1/(2cos²(x)) + C
1/(2sin²(x)) + C
-1/(2sin²(x)) + C
Nguyên hàm của x/(x² + 4) dx là:
Ln(x² + 4)/2 + C
2ln(x² + 4) + C
Ln|x² + 4| + C
Ln|x² + 2| + C
Nguyên hàm của 1/(xln(x)) dx là:
Ln|ln(x)| + C
Ln(x)/x + C
1/ln(x) + C
Ln(x) + C
∫[0, π/4] tan(x) dx bằng:
Ln(√2)/2
Ln(2)/2
Ln(√2)
Ln(2)
∫[0, 1] x*e^(x²) dx bằng:
(e - 1)/2
E - 1
(e + 1)/2
E + 1
∫[1, e] ln(x)/x dx bằng:
½
1
e/2
E
∫[0, π/2] sin²(x) dx bằng:
π/4
π/2
Π
2π
∫[0, 1] 1/(x² + 1) dx bằng:
π/4
π/2
Π
2π
∫ x²*e^x dx bằng:
(x² - 2x + 2)e^x + C
(x² + 2x + 2)e^x +
∫[0, π/2] sin²(x) dx bằng:
π/4
π/2
Π
2π
∫[0, 1] 1/(x² + 1) dx bằng:
π/4
π/2
Π
2π
∫ x²*e^x dx bằng:
(x² - 2x + 2)e^x + C
(x² + 2x + 2)e^x + C
(x² - 2x - 2)e^x + C
(x² + 2x - 2)e^x + C
∫ x²*sin(x) dx bằng:
(-x² + 2)cos(x) + 2xsin(x) + C
(x² - 2)cos(x) - 2xsin(x) + C
(x² + 2)cos(x) + 2xsin(x) + C
(-x² - 2)cos(x) - 2xsin(x) + C
∫ e^x*cos(x) dx bằng:
(e^x/2)(sin(x) + cos(x)) + C
(e^x/2)(sin(x) - cos(x)) + C
(e^x)(sin(x) + cos(x)) + C
(e^x)(sin(x) - cos(x)) + C
∫ arcsin(x) dx bằng:
X*arcsin(x) + √(1 - x²) + C
X*arcsin(x) - √(1 - x²) + C
Arcsin(x) + √(1 - x²) + C
Arcsin(x) - √(1 - x²) + C
∫ arccos(x) dx bằng:
X*arccos(x) - √(1 - x²) + C
X*arccos(x) + √(1 - x²) + C
Arccos(x) - √(1 - x²) + C
Arccos(x) + √(1 - x²) + C
Nguyên hàm của 1/(x² - a²) dx bằng:
(1/2a)ln| (x - a)/(x + a) | + C
(1/a)ln| (x - a)/(x + a) | + C
(1/2a)ln| (x + a)/(x - a) | + C
(1/a)ln| (x + a)/(x - a) | + C
Nguyên hàm của 1/(x² + a²) dx bằng:
(1/a)arctan(x/a) + C
Arctan(x/a) + C
(1/a)arcsin(x/a) + C
Arcsin(x/a) + C
Nguyên hàm của √(a² - x²) dx bằng:
(x/2)√(a² - x²) + (a²/2)arcsin(x/a) + C
(x/2)√(a² - x²) - (a²/2)arcsin(x/a) + C
(x)√(a² - x²) + (a²/2)arcsin(x/a) + C
(x)√(a² - x²) - (a²/2)arcsin(x/a) + C
Nguyên hàm của √(x² + a²) dx bằng:
(x/2)√(x² + a²) + (a²/2)ln|x + √(x² + a²)| + C
(x/2)√(x² + a²) - (a²/2)ln|x + √(x² + a²)| + C
(x)√(x² + a²) + (a²/2)ln|x + √(x² + a²)| + C
(x)√(x² + a²) - (a²/2)ln|x + √(x² + a²)| + C
Nguyên hàm của √(x² - a²) dx bằng:
(x/2)√(x² - a²) - (a²/2)ln|x + √(x² - a²)| + C
(x/2)√(x² - a²) + (a²/2)ln|x + √(x² - a²)| + C
(x)√(x² - a²) - (a²/2)ln|x + √(x² - a²)| + C
(x)√(x² - a²) + (a²/2)ln|x + √(x² - a²)| + C
