wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7: Bài 20.2 Tỉ Lệ Thức và Dãy Tỉ Số Bằng Nhau DVL 7

Total questions: 15

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Tìm số hữu tỉ x trong tỉ lệ thức sau: 69=x15\frac{-6}{9} = \frac{x}{-15}

(a)  

2.

Tìm số hữu tỉ x trong tỉ lệ thức sau: x0,9=56\frac{x}{0,9} = \frac{5}{6}

a)

x = 1,25

b)

x = 0,75

c)

x = 1

d)

x = 1,75

3.

Tìm số hữu tỉ x trong tỉ lệ thức sau: 3,8 : (2x) = 14\frac{1}{4} : 2232\frac{2}{3}

(a)  

4.

Tìm số hữu tỉ x trong tỉ lệ thức sau: 3x1=2116\frac{3}{x-1}=\frac{21}{16}

(a)  

5.

Tìm số hữu tỉ x trong tỉ lệ thức sau: x1x5=67\frac{x-1}{x-5} = \frac{6}{7}

(a)  

Choose from the below words
x = -23

x = 27

x = -27
x = 23
6.

Tìm số hữu tỉ x trong tỉ lệ thức sau: 2x+324=3x132\frac{2x+3}{24} = \frac{3x-1}{32}

(a)  

Choose from the below words
x = -15
x = 15
x = -120
x = 120
7.

Tìm số hữu tỉ x, y trong tỉ lệ thức sau: x3=y4\frac{x}{3} = \frac{y}{4}x+y=14x + y = 14

(a)  

8.

Tìm số hữu tỉ x trong tỉ lệ thức sau: x5=y3\frac{x}{5} = \frac{y}{3}x2y2=16x^2 - y^2 = 16 .​ ​ (a)   ​ (b)  

Choose from the below words
x=-3
x=5
x=3
x=-5
9.

Tìm số hữu tỉ x, y trong tỉ lệ thức sau: x7=y4\frac{x}{7} = \frac{y}{4}xy=30x - y = 30 .

(a)  

10.

Tìm số hữu tỉ x, y, z trong tỉ lệ thức sau: x2=y3=z4\frac{x}{2} = \frac{y}{3} = \frac{z}{4}x+y+z=18x + y + z = 18 .

a)

x = 4; y = 6; z = 8

b)

x = 1; y = 7; z = 10

c)

x = 3; y = 5; z = 10

d)

x = 6; y = 7; z = 5

11.

Tìm số hữu tỉ x, y, z trong tỉ lệ thức sau: x5=y6=z7\frac{x}{5} = \frac{y}{6} = \frac{z}{7}xy+z=36x - y + z = 36 .

a)

x = 30; y = -36; z = 42

b)

x = 30; y = 36; z = 42

c)

x = 30; y = 36; z = -42

d)

x = -30; y = 36; z = 42

12.

Tìm số hữu tỉ x, y trong tỉ lệ thức sau: x3=y4\frac{x}{3} = \frac{y}{4}x+2y=33x+2y=33 .

a)

x = 12; y = 16

b)

x = 18; y = 24

c)

x = 9; y = 12

d)

x = 15; y = 20

13.

Tìm số hữu tỉ x, y, z trong tỉ lệ thức sau: x1=y2=z3\frac{x}{1} = \frac{y}{2} = \frac{z}{3}x+y+z=12x + y + z = 12 .

a)

x = 3; y = 6; z = 3

b)

x = 2; y = 4; z = 6

c)

x = 4; y = 8; z = 6

d)

x = 1; y = 2; z = 3

14.

Tìm số hữu tỉ x, y trong tỉ lệ thức sau: x4=y5\frac{x}{4} = \frac{y}{5}x+y=36x+y=36 .

a)

x = 16; y = 20

b)

x = 20; y = 16

c)

x = 26; y = 10

d)

x = 18; y = 18

15.

Tìm số hữu tỉ x, y, z trong tỉ lệ thức sau: x2=y5=z8\frac{x}{2} = \frac{y}{5} = \frac{z}{8}x+2y+z=40x+2y+z=40 .

a)

x = 8; y = 20; z = 32

b)

x = 2; y = 5; z = 8

c)

x = 6; y = 15; z = 24

d)

x = 4; y = 10; z = 16