wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Di truyền 2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
trường hợp nào sau đây là kết quả của lai chéo cùng loài
a)
cá trê vàng lai
b)
cá rô phi đỏ
c)
cá rô phi dòng GIFT
d)
cá la hán
2.
sinh vật thuần hóa là
a)
sinh vật được nuôi trong điều kiện nhân tạo
b)
sinh vật thích nghi với điều kiện nuôi phối
c)
sinh vật chỉ phát triển tốt khi được nuôi trong các môi trường nhân tạo
d)
loài vật đã được biến đổi di truyền bởi tác động trực tiếp của con người
3.
Di truyền ngoài NST có đặc điểm
a)
khi lai thuận nghịch cho kết quả khác nhau
b)
không có sự phân ly theo tỉ lệ menden
c)
không liên quan đến nhân và NST trong nhân
d)
tất cả các ý trên đều đúng
4.
alen được định nghĩa là
a)
một đoạn DNA, mã hóa cho 1 sản phẩm nhất định
b)
là các biểu hiện khác nhau trong cùng một gen
c)
vị trí của gen trên NST
d)
các biểu hiện khác nhau của kiểu hình
5.
nên chọn phương pháp chọn giống nào để nâng cao tỉ lệ phi lê của cá khi hệ số di truyền h2 > 0.2
a)
chọn lọc hàng loạt
b)
chọn lọc cá thể
c)
chọn ngẫu nhiên
d)
chọn lọc theo gia đình
6.
Phương pháp để nhận biết con lai xa khác loài là
a)
dựa vào đặc điểm hình thái
b)
điện di protein, enzyme
c)
sử dụng các chỉ thị DNA
d)
tất cả các ý trên
7.
Locus là thuật ngữ để chỉ
a)
gen
b)
allen
c)
NST
d)
vị trí của gen trên NST
8.
trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, mỗi tế bào sinh dục các sẽ tạo nên
a)
1 tế bào trứng có bộ NST đơn bội(N)
b)
2 tế bào trứng có NST lưỡng bội(2N)
c)
2 tế bào trứng có bộ NST đơn bội(N)
d)
4 tế bào trứng có bộ NST đơn bội(N)
9.
Con lai ngược – con lai xuôi, trong phương pháp lai xa khác loài có đặc điểm khác nhau do
a)
ảnh hưởng của vật chất di truyền trong nhân
b)
ảnh hưởng của môi trường
c)
ảnh hưởng của vật chất di truyền trong tế bào
d)
ảnh hưởng của con đực
10.
Số lượng NST thì
a)
ổn định và đặc trưng cho loài
b)
ổn định theo loài nhưng không đặc trưng
c)
khác nhau giữa cá thể đực và cái
d)
tất cả các ý trên đều sai
11.
Các cơ chế xác định giới tính phát hiện được trên cá là
a)
1 NST quyết định giới tính (ví dụ cơ chế XY, WZ)
b)
nhiều NST quyết định giới tính (ví dụ X1X2Y)
c)
nhiều gen quyết định giới tính nằm trên NST thường
d)
tất cả các ý trên
12.
Những hiểu biết về cơ chế xác định giới tính của cá có thể được áp dụng dễ
a)
chuyển giới tính cá
b)
sản xuất quần thể cá đơn tính thông qua lai tạo
c)
tạo cá đa bội thể
d)
a và b đều đúng
13.
Để xác định kiểu gen của cá thể là đồng hợp trội hay dị hợp tử ta dùng phép lai
a)
phân tích
b)
tạp giao
c)
lai cận huyết
d)
lai thuận nghịch
14.
Sự khác biệt của quá trình giảm phân hình thành giao tử ở cá giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái là
a)
số lượng giao tử được hình thành
b)
giảm phân 2 không xảy ra liên tục trong cơ thể cá cái
c)
cả a và b đều đúng
d)
không có sự khác biệt nào
15.
Các tính trạng số lượng biến động liên tục vì
a)
mỗi tính trạng có nhiều gen qui định
b)
ảnh hưởng của sự biến động liên tục của môi trường
c)
biến động lớn về kiểu di truyền của giao tử
d)
biến động lớn về kiểu di truyền của giao tử và ảnh hưởng của sự biến động liên tục của môi trường
16.
Câu nào không đúng với ảnh hưởng của cá mẹ
a)
có tính di truyền thuộc Vg
b)
không mang tính di truyền thuộc Ve
c)
các ảnh hưởng cá mẹ như tuổi cá cái, kích thước cá cái, kích thước trứng
d)
thay đổi theo thời gian phát triển của cá con và có thể biến maasrt ở giai đoạn cá giốgn
17.
Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ biến động của một tính trạng số lượng giữa 2 quần thể
a)
giá trị trung bình
b)
độ lệch chuẩn
c)
giá trị trung bình và độ lệch chuẩn
d)
phương sai
18.
Nhóm đặc điểm nào sau đây là những tính trạng số lượng
a)
tăng trưởng, tỉ lệ sống, tỉ lệ mỡ, sức sinh sản, ngưỡng nhiệt độ
b)
khối lượng, màu sắc, hàm lượng đạm của cơ thể, số tia vi đuôi
c)
kiểu vẩy, tốc độ tăng trưởng, tỉ lệ chết, ngưỡng ôxy
d)
chiều dài cơ thể, khả năng kháng bệnh, chiều dài xương sống
19.
Va và Vd là 2 biến động di truyền được khai thác trong di truyền chọn giống để tạo ra những sản phẩm có ít, trong đó
a)
Va và Vd đều được khai thác từ phương pháp chọn lọc
b)
Va và Vd đều được khai thác từ phương pháp lai tạo
c)
Va được khai thác bằng phương pháp chọn lọc và Vd được khai thác bằng lai tạo
d)
Va được khai thác bởi sự chọn lọc và lai tạo và Va được khai thác bằng lai tạo
20.
Trong các hợp phần của tính trạng số lượng. Va là
a)
biến động gây ra bởi sự tương tác của các alen giữa 2 hay nhiều locus và không di truyền cho thế hệ sau
b)
tổng ảnh hưởng chéo của tất cả các alen tại tất cả các locus và di truyền được cho thế hệ sau
c)
tổng ảnh hưởng chéo của tất cả các alen tại tất cả các locus và không di truyền được cho thế hệ sau
d)
biển động gây ra bởi sự tương tác của các alen trong cùng 1 locus và không thể di truyền cho thế hệ sau
21.
Cơ sở để phân biệt phép lai, khi gen qui định tính trạng nằm trên NST giới tính y với kết quả lai phân tích của cá thể dị hợp tử 1 tính trạng là
a)
tỉ lệ phân li kiểu hình 1:1 ở thế hệ tiếp theo
b)
tính trạng chỉ thể hiện trên con đực ở thế hệ tiếp theo
c)
tính trạng chỉ thể hiện trên con cái ở thế hệ tiếp theo
d)
cả abc đều sai
22.
Tỉ lệ chết trong phương pháp phụ tinh nhân tạo lớn, để gia tăng hiệu quả của phụ sinh nhân tạo người ta sử dụng
a)
trứng của con cái khác loài
b)
tinh trùng của ocn đực thể tam bội
c)
tinh trừng của con đực thể tứ bội
d)
tất cả các ý trên đúng
23.
Chọn lọc các tính trạng số lượng khó hơn nhiều so với các tính trạng chất lượng bởi vì
a)
tính trạng số lượng khó đo đạt
b)
cần nhiều chi phí để cải thiện
c)
tính trạng số lượng do nhiều gen qui định, và chịu ảnh hưởng lớn của môi trường
d)
tính trạng số lượng thường có hệ số di truyền thấp
24.
Trong các loài cá di nhập dưới đây, loài nào được sử dụng như nguồn vật liệu dùng để tạo giống để cải thiện chất lượng và nâng cao năng suất cá nuôi
a)
cá trôi trắng ấn độ
b)
cá mè trắng trung quốc
c)
cá trắm cỏ
d)
cá chép hungary
25.
Hệ số di truyền h2 là
a)
tỉ lệ Va/Vg
b)
đại dùng lượng để miêu tả khả năng di truyền của một tính trạng của các thế hệ
c)
đại lượng đặc trưng của mõi loài và không chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường
d)
đại lượng ít quan trọng trong các chương trình chọn giống
26.
Biện pháp để tránh hiện tượng suy giống trong chương trình ghép phối cận huyết là
a)
lai tạo dòng
b)
lai chéo giữa các dòng cận huyết
c)
lai ngược trở lại với nguồn cá bố mẹ
d)
chọn lọc cá thể
27.
Một loài cá được goi là thuần hóa khi
a)
cá có khả năng sinh sản trong môi trường nuôi nhân tạo
b)
cá sinh trưởng tốt trong môi trường nuôi nhân tạo
c)
vòng đời của cá được nuôi khép kín ít nhất 3 thế hệ trong môi trường nuôi nhân tạo
d)
cá sinh trưởng tốt và có khả năng sinh sản trong môi trường nuôi nhân tạo
28.
Quần thể cá rô phi đơn tính đực có thể tạo ra bằng phương pháp
a)
dùng hormone chueyern giới tính
b)
tạo cá siêu đực
c)
lai xa khác loài
d)
tất cả các ý trên
29.
Trở ngại lơn nhất trong quá trình thuaanf hóa
a)
kỹ thuật nuôi không phù hợp
b)
khó khăn trong sinh sản nhân tạo
c)
không kiểm soát được dịch bệnh
d)
cá dễ bị sốc
30.
Ý nào sau đây không đúng với phương pháp chọn lọc hàng loạt
a)
áp dụng khi tính trạng có hệ số di truyền cao h2>0.25
b)
dễ áp dụng, ít tốn chi phí và phương tiện thí nghiệm
c)
tránh được hiện tượng lai cận huyết
d)
không thể áp dụng cho một số tính trạng cần phải giải phẩu hoặc giết cá
31.
Quần thể đối chứng để đánh giá mức độ cải thiện di truyền của thế hệ tiếp theo f1 trong phương pháp chọn lọc là quần thể
a)
bố mẹ p
b)
các cá thể mang giá trị trung bình, của quần thể bố mẹ p
c)
f1 của các cá thể được chọn ngẫu nhiên từ quần thể bố mẹ
d)
f1 của các cá thể được chọn mang giá trị trung bình của quần thể bố mẹ p
32.
Để hạn chế ảnh hưởng của số lượng cá bố mẹ, đến mức độ cận huyết người ta thường dùng chỉ số F=1/2 ne để đánh giá. Trong đó Ne bằng
a)
2(số cá cái x số cá đực)/(số cá cái + số cá đực)
b)
4(số cá cái x số cá đực)/(số cá cái +số cá đực)
c)
(số cá cái x số cá đực)/2(số cá cái + số cá đực)
d)
(số cá cái x số cá đực)/4(số cá cái + số cá đực)
33.
Phương pháp mẫu sinh nhân tạo có thể được ứng dụng để
a)
tạo quần thể cá đơn tính cái
b)
xác định cơ chế điều khiển giới tính bằng NST giới tính
c)
tạo dòng thuần chủng nhan
d)
tất cả các ý trên
34.
Chọn lọc cá thể hay chọn lọc hàng loạt là phương pháp
a)
chọn lọc các cá thể nổi bật nhất trong quần thể
b)
chọn lọc những cá thể nổi baajtn hất của các gia đình trong quần thể
c)
chọn lọc những cá thể nổi bật nhất của các giai đình nổi bật nhất trong quàn thể
d)
tất cả cá ý trên sai
35.
để ức chế sự thải loại thể cực thứ II trong quá trình giảm phân II của noãn bào, phương pháp được sử dụng là
a)
sốc nhiệt độ
b)
sốc áp suất
c)
suử dụng hóa chất và bức xạ
d)
tất cả các phương pháp trên
36.
phương pháp lai cận huyết được ứng dụng trong chọn giống nhằm
a)
tạo ra dòng thuần chủng
b)
khai thác ưu thế của các cá thể đồng hợp tử
c)
cải thiện các tính trạng số lượng ở các thế hệ con
d)
khai thác Va để cải thiện các tính trạng chất lượng ở thế hệ con
37.
mục đích của việc lai chéo cùng loài
a)
tạo dòng thuần chủng
b)
làm tăng tính dị hợp tử, tránh ảnh hưởng của lai cận huyết
c)
tạo các dòng cá nuôi mới
d)
kết hợp các tính trạng mong muốn trên con lai
38.
phương pháp chọn lọc gia đình, chọn lọc giữa các gia đình là
a)
chọn những gia đình có giá trị trung bình lớn
b)
chọn những cá thể nổi bật nhất của gia đình
c)
chọn những cá thể nổi bật so với giá trị trung bình của các gia đình
d)
chọn những cá thể nổi bật trong các gia đình nổi bật
39.
lai xa khác loài thường ít thaanfh công là do
a)
do cơ chế cách ly sinh sản của mổi loài
b)
không tương thích về hình thái bên ngoài của cá
c)
khác biệt về mùa vụ sinh sản
d)
kỹ thuật sinh sản khác nhau giữa các loài
40.
Phương pháp phân biệt cá tam bội và cá lưỡng bội
a)
tăng trưởng của cá trước khi thành thục
b)
kích thước của cá giống
c)
kicsh thước tế bào, hàm lượng DNA và số lượng NST
d)
khác biệt vè hình thái
41.
Con lai xa khác loài được xem là đối tượng nuôi mới khi
a)
có những biểu hiện tốt về tăng trưởng, khả năng kháng bệnh so với loài bố mẹ, và có khả năng sinh sản
b)
có biểu hiện tốt về các tính trạng mong muốn và bất thụ
c)
có sức sinh sản tốt
d)
có biểu hiện ưu thế lai
42.
cá mẫu sinh nhân tạo được tạo ra bằng cách
a)
thụ tinh trứng với tinh trùng đã được chiếu bức xạ
b)
thụ tinh trứng với tinh trùng đã được chiếu bức xạ và phong tỏa sự thải loại thể cực thứ II của trứng
c)
thụ tinh trứng với tinh trùng và phong tỏa sự thải loại thể cực thứ II của trứng
d)
tất cả các ý trên
43.
cá được tạo ra bằng phương pháp phụ sinh nhân tạo có tỉ lệ sống rất thấp, đều này là do
a)
cá có sức đề kháng kém
b)
bộ NST bị thay đổi cấu trúc
c)
là thể đồng hợp tử 100% do sự tự nhân đôi của 1 NST
d)
cả a b c đều sai
44.
Cá tam bội thể nhân tạo có thể được tạo ra bằng phương pháp
a)
thụ tinh trứng bình thường với tinh trùng đã chiếu bức xạ và phong tỏa sự thải loại thể cực thứ II của trứng
b)
thụ tinh trứng bình thường với tinh trùng bình thường sau đó phong tỏa sự thải loại thể cực thứ II của trứng
c)
thụ tinh trứng đã chiếu bức xạ với tinh trùng bình thường và phong tỏa nguyên phân lần 1 của hợp tử
d)
thụ tinh trứng và tinh trùng ình thường sau đó phong tỏa nguyên phân lần 1 của hợp tử
45.
Con lai xa khác loài được xem là bất thụ khi
a)
tuyến sinh dục không phát triển, hoặc phát triển nhưng không tạo thành giao tử
b)
cá tạo thành giao tử nhưng không xảy ra thụ tinh
c)
sự thụ tinh xảy ra, nhưng phôi phát triển khoogn bình thường hoặc cá bột bị chết
d)
tất cả các trường hợp trên