wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK2 ( Ôn tập B6-9)

Total questions: 100

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

他______都去学校上课。

a)

件件

b)

天天

c)

个个

d)

本本

2.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

他的书________都很贵(guì):đắt。

a)

件件

b)

天天

c)

个个

d)

本本

3.

Dịch: "Bởi vì tôi bị ốm nên hôm qua tôi không đi trường học"

(a)  

4.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

同学们________都会说汉语。

a)

件件

b)

天天

c)

个个

d)

本本

5.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

昨天你________没吃饭呢?

a)

因为

b)

怎么

c)

所以

d)

经常

6.

Tháng này

a)

这个月

b)

这个星期

c)

这两天

d)

这几天

7.

Sắp xếp câu theo đúng thứ tự:

奶茶 / 天天 / 星期 / 这个 / 我 / 喝 /都

(a)  

8.

Sắp xếp câu theo đúng thứ tự:

都 / 衣服 / 商店 / 的 / 那个 / 件件 / 漂亮

(a)  

9.

Dịch:

Tôi thích chơi bóng rổ.

(a)  

10.
因为
a)
Bởi vì
b)
Thịt Dê
c)
Chị gái
d)
Bơi lội
11.
a)
Ngoài
b)
Bơi lội
c)
Cửa
d)
Mì sợi
12.
游泳
a)
Mì sợi
b)
Bơi lội
c)
Bởi vì
d)
Chị gái
13.
打篮球
a)
Đánh bóng rổ
b)
xe đạp
c)
thường xuyên
d)
Vì thế, Vì vậy
14.
所以
a)
Vì thế, Vì vậy
b)
Sành ăn; ham ăn, ngon
c)
thường xuyên
d)
Thịt Dê
15.
自行车
a)
Bơi lội
b)
Mì sợi
c)
xe đạp
d)
Chị gái
16.
公斤
a)
kilogram
b)
Bơi lội
c)
Chị gái
d)
Thịt Dê
17.
好吃
a)
thường xuyên
b)
Vì thế, Vì vậy
c)
kilogram
d)
Sành ăn; ham ăn, ngon
18.

小美喜欢吃羊肉、牛肉,不喜欢吃鱼肉。

小美不爱吃什么?

a)

鱼肉

b)

牛肉

c)

羊肉

d)

猪肉

19.

我想买一公斤平果,请问多少钱?十块。

一斤平果多少钱?

a)

十块

b)

二十块

c)

十五块

d)

五块

20.

Phán đoán đúng sai:

“他想吃一碗面条,一个包子,两个饼干”。

他不想吃包子。

a)

b)

21.

小王今天已经来学校了,因为我看到外面有他的自行车。

小王今天来学校了吗?

a)

来了

b)

还没来

c)

不知道

22.

小王今天已经来学校了,因为我看到外面有他的自行车。

为什么你知道小王已经来学校了?

a)

因为他跟我说

b)

因为我看到他骑自行车

c)

因为我看到外面有他的自行车

d)

因为他不在家

23.

Phán đoán đúng sai:

你经常去图书馆吗?我每天下午都去。

“他很少去图书馆”。

a)

b)

24.

Sắp xếp câu:

我/外面/在/想/今天/晚上/吃饭

a)

今天晚上我想在外面吃饭。

b)

我想在今天晚上外面吃饭。

c)

晚上今天我想在外面吃饭。

d)

我在外面想今吃饭晚上

25.

Sao bạn biết anh ấy đến thế?

a)

你怎么知道他来了。

b)

你什么知道他来了。

c)

你怎么知首他来了。

26.

Tuần này ngày nào cũng ăn thịt dê.

a)

这个星期天天吃羊肉。

b)

这个星期天吃羊肉。

c)

这个星期天天吃样肉。

27.

Hôm qua sao bạn không đi đánh bóng rổ.

a)

你昨天什么没去打篮球。

b)

你昨天怎么没去打蓝球。

c)

你昨天怎么没去打篮球。

28.

Bạn còn muốn ăn gì?

a)

你还想吃什么?

b)

你不想吃什么?

c)

你还想挖什么?

29.

Khi nào David tới trường?

a)

大卫什么吋候来学校?

b)

大卫什么时候来学校?

c)

大卫什么时候来字校?

30.

Anh ấy đã đến rồi, ban chưa nhìn thấy à?

a)

他己经来了,你没看见吗?

b)

他已经来了,你没看见吗?

c)

他已经来了,你没有见吗?

31.

Hôm nay anh ấy không khỏe.

a)

他今天身体不大好。

b)

他今天身休不太好。

c)

他今天身体不太好。

32.

Tôi thường học tiếng Hán cùng bạn cùng lớp.

a)

我经常跟同字一起学习汉语。

b)

我经常银同学一起学习汉语。

c)

我经常跟同学一起学习汉语。

33.

Bởi vì công việc rất bận, cho nên tôi không có thời gian thể thao.

a)

因为工作很忙,所以我没有时间运动。

b)

因为工作很亡,所以我没有时间运动。

c)

因为工作很忙,所以我没有时间云动。

34.

Một biết 1 cân táo mấy tiền không?

a)

你知道一近苹果多少钱吗?

b)

你知道一斤苹果多少找吗?

c)

你知道一斤苹果多少钱吗?

35.

Hôm qua mưa rồi, cho nên chúng tôi đều không đi đánh bóng rổ.

a)

昨天下雨了,所以我们都不去打蓝球。

b)

昨天下雨了,所以我们都不去打篮球。

c)

昨天下雨了,所以我门都不去打篮球。

36.

自行车、我、看见、在、小王、了、门外、的

(a)  

37.

Dịch: anh ấy mỗi ngày đều rất bận nên không có thời gian nghỉ ngơi.

(a)  

38.

学校、怎么、小王、来

(a)  

39.

Tôi không muốn ăn thịt dê.

(a)  

40.
a)
nhất
b)
báo
c)
chính là
d)
đường
41.
a)
cũng
b)
một lát
c)
thôi
d)
công ty
42.
a)
đá bóng
b)
phòng
c)
vẫn
d)
xe bus
43.
意思
a)
b)
hồng
c)
ý nghĩa
d)
qua
44.
经常
a)
biết
b)
đang
c)
thường
d)
từ
45.

“喂,妈妈我在外面吃饭一会儿回家。” Câu này có nghĩa là gì?

a)

"Alo mẹ ơi con đang ăn cơm ở ngoài, lát nữa sẽ về nhà nhé."

b)

"Alo, mẹ ơi con đang đi chơi với bạn, lát nữa sẽ về nhà nhé."

c)

"Alo, mẹ ơi con đang đi uống cà phê, lát nữa sẽ về nhà nhé."

d)

"Alo, mẹ ơi con đang đi du lịch, lát nữa sẽ về nhà nhé."

46.

“ 准备 ” Có nghĩa là?

a)

Kiểm tra

b)

Bên ngoài

c)

Ý nghĩa

d)

Chuẩn bị, định, dự định

47.

Trả lời câu hỏi

今天你好吗?

a)

怎么样

b)

不知道

c)

还好

d)

我想吃饭。

48.

Trả lời câu hỏi “你昨天的考试怎么样?”

a)

通过了

b)

我饿了

c)

我累了

d)

没意思

49.

Dịch câu sau đây sang tiếng Việt “今天我有点儿累。”

a)

Hôm nay tôi hơi mệt.

b)

Hôm nay tôi không khỏe.

c)

Hôm nay tôi hơi bận.

d)

Thời tiết hôm nay hơi lạnh.

50.

Trả lời câu hỏi

“你觉得中国菜怎么样? ”

a)

很不错

b)

漂亮

c)

可爱

d)

以后

51.

“你会做越南菜吗?”

a)

不好

b)

我可以做

c)

不错

d)

以后

52.

Dịch câu sau sang tiếng Việt "羊肉很好吃,你喜欢就吃吧。别(đừng) 吃面条了。”

a)

Thịt bò rất ngon, cậu thích thì ăn đi, đừng ăn mì sợi nữa.

b)

Thịt dê rất ngon, cậu không thích thì đừng ăn ăn mì sợi đi.

c)

Thịt gà rất ngon, em thích thì ăn đi, đừng ăn mì sợi nữa.

d)

Thịt dê rất ngon, cậu thích thì ăn đii, đừng ăn mì sợi nữa.

53.

Dịch câu sau sang tiếng Trung “Bởi vì công việc bận quá, cho nên tôi không có thời gian học tiếng Trung. ”

a)

因为工作太忙,所以我没时间学汉语。

b)

因为公司太忙,所以我没时间学汉语。

c)

因为工作太忙,所以我学汉语。

d)

因为没时间,所以我没学韩语。

54.

Dịch câu sau sang tiếng Trung " Tôi thường xuyên nghe nhạc."

a)

我经常听音乐。

b)

我经常看书。

c)

我经常唱歌。

d)

我经常看电影。

55.

Dịch câu sau sang tiếng Trung " Bơi là môn thể thao tôi thích nhất."

a)

踢足球是我最喜欢的运动。

b)

跑步时我最喜欢的运动。

c)

打篮球是我最喜欢的运动。

d)

游泳是我最喜欢的运动。

56.

Cách nói khác của 你家离公司远吗?

a)

你家离公司不远吗?

b)

你家离公司远不远吗?

c)

你家离公司远不远?

d)

我家离公司远?

57.

Giờ ( đồng hồ)

a)

b)

时间

c)

小时

d)

分钟

58.

Phiên âm của 教室

a)

Jiāoshí

b)

Jiǎoshì

c)

Jiàoshì

d)

Jiào xǐ

59.

a)

飞往

b)

自行车

c)

汽车

d)

飞机

60.

Chọn phiên âm đúng

"公共汽车"

a)

gōnggōngqìchē

b)

gònggòngqīchē

c)

gōnggòngqìchē

d)

gōnggòngqīchè

61.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

A:爸爸,他回来了吗?

B:_____,他还在公司工作呢。

a)

是的

b)

没有

c)

回来了

d)

好的

62.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

A:今天是小明的生日,我想和他_____生日

a)

b)

c)

d)

63.

đi

a)

b)

c)

d)

64.

Ngã 4 trong tiếng Trung có nghĩa là:

a)

丁字路口

b)

十字路口

c)

三字路口

d)

四路口

65.

Bởi vì hôm nay mưa nên chúng tôi không đi đá bóng.

a)

因为下雨,所以他不能踢足球了。

b)

因为下雨,所以他不能踢促球了。

c)

因为下雨,所以他不能踢足求了。

66.

Cơm trưa hôm nay ngon quá.

a)

今天的件饭太好吃了。

b)

今天的午饭太好吃呢。

c)

今天的午饭太好迟呢。

67.

10 giờ hơn rồi, bố vẫn đang làm việc ở công ty.

a)

晚上十点多了,爸爸还在公司工作呢。

b)

晚上十煮多了,爸爸还在公司工作呢。

c)

晚上十点多了,爸爸还在公词工作呢。

68.
告诉
a)
gàosu
b)
gàosū
c)
gāosū
d)
gāosù
69.
事情
a)
shìqing
b)
shìqǐng
c)
shìjing
d)
shìjíng
70.
我们下午去…电影,好吗?
a)
b)
c)
d)
71.
让我想想再…...你。
a)
告诉
b)
知道
c)
认识
d)
说给
72.
老师让我给大卫...个电话。
a)
b)
c)
d)
73.
找大卫有什么……吗?
a)
事情
b)
电影
c)
爱情
d)
事务
74.
这件白的……长。
a)
有点儿
b)
一点儿
c)
一下儿
75.
这是今天……的。
a)
新来
b)
来新
c)
76.
王老师为什么让他给大卫打电话?
a)
因为大卫病了。
b)
大卫没有电话。
c)
大卫是老师。
77.

Đồ ăn ở nhà hàng này hơi đắt

a)

那个饭店的菜一点贵

b)

这个饭店的菜一点贵

c)

那个饭店的菜有点儿贵

d)

这个饭店的菜有点儿贵

78.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

79.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

80.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

81.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

82.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

83.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

84.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

85.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

86.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

87.

Thứ 2 tuần sau đi xem phim cùng nhau đi.

a)

下个星期一起去看电影吧。

b)

这个星期一起去看电影吧。

c)

上个星期一起去看电影吧。

88.

Bạn tìm David có việc gì không?

a)

你找大卫有什么事情吗?

b)

你我大卫有什么事情吗?

c)

你找大卫有什么事请吗?

89.

Đây đều là những bộ đồ mới tới.

a)

这些都是亲来的衣服。

b)

这此都是新来的衣服。

c)

这些都是新来的衣服。

90.

Chọn đáp án chứa các từ đều là tính từ

a)

热、少、大

b)

书、冷、小

c)

听、写、好

d)

有、家、多

91.

đi máy bay phải hơn một tiếng.

a)

去飞机要一个多小时。

b)

骑飞机要一个多小时。

c)

坐飞机要一个多小时。

92.

thời tiết bên ngoài rất đẹp, chúng ta đi tập thể dục đi.

a)

外面天汽很好,我们一起去运动吧。

b)

外面大气很好,我们一起去运动吧。

c)

外面天气很好,我们一起去运动吧。

93.

Ngày mai bạn gọi điện cho anh ấy đi.

a)

你明天给他打电舌吧。

b)

你明大给他打电话吧。

c)

你明天给他打电话吧。

94.

Đây đều là những bộ đồ mới tới.

a)

这些都是亲来的衣服。

b)

这此都是新来的衣服。

c)

这些都是新来的衣服。

95.

Nghe nói cô ấy ốm rồi, tôi muốn đi bệnh viện thăm cô ấy.

a)

听说她生病了我想去医院着着她。

b)

听说他生病了我想去医院看看她。

c)

听说她生病了我想去医院看看她。

96.

Bộ đen kia hơi đắt.

a)

那件黑的有点儿贵。

b)

那件黑的看点儿贵。

c)

那黑的有点儿贵。

97.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

你都做____你的作业了吗?

a)

b)

c)

98.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

我没有看____这个汉字是什么意思?

a)

b)

c)

d)

99.

Đặt " 对“ vào vị trí phù hợp trong câu sau.

运动(A)她(B)身体(C) 好

a)

A

b)

B

c)

C

100.

đăt " 后“ vào vị trí câu cho phù hợp

医生说(A)吃药(B)两个小时(C)不要(D)喝茶

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D