Worksheetsthì hiện tại
Total questions: 52
Worksheet time: 21mins
1. I ——————— at a bank.
A. work
B. works
C. working
2. She ——————– with her parents.
A. live
B. lives
C. living
3. Cows ———————– on grass.
A. feed
B. feeds
C. feeding
4. He ———————- a good student.
A. is
B. are
C. am
5. Janet ———————- to be a singer.
A. want
B. wants
C. wanting
6. Emily ———————– delicious cookies.
A. make
B. makes
C. making
7. Arti and her brother——————- in Singapore.
A. live
B. lives
C. living
8. Rohan and Sania ———————- to play card games.
A. like
B. likes
C. liking
9. Sophia ————————– English very well.
A. speak
B. speaks
C. speaking
10. Martin ———————– for a walk in the morning.
A. go
B. going
C. goes
11. My grandfather ——————– his pet dog.
A. liking
B. like
C. likes
12. Plants ———————– water and sunlight for making their food.
A. needs
B. needing
C. need
13. I doesn’t stay at home.
True
False
14. They don’t go to bed at 8.30 p.m.
True
False
6. We don’t eat apples.
True
False
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm es
giữ nguyên
Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm "es"
giữ nguyên
Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Cấu trúc:
S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)
là thời hiện tại tiếp diễn
là thời hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:
S + V(s,es) + O.
S + to be + V-ing + O.
Dấu hiệu của hiện tại đơn là:
Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times
right now, now, at the moment, at present, at + giờ
Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?
Present continuous
(hiện tại tiếp diễn)
Present simple ( hiện tại đơn)
Câu sau là thi gì?
He writes a letter to his friend everyday.
Present continuous
(hiện tị tiếp diễn)
Present simple (hiện tại đơn)
Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...
dùng Present continuous (HTTD)
dùng Present simple ( HTĐ)
Câu sau đúng hay sai?
He go to school by bus every day.
True
False
I ………. like tea.
am
is
don't
not
He ………. football in the afternoon.
(a)
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
My sister (wash)……….dishes every day.
washs
washes
don't wash
is washing
Viết lại câu hoàn chỉnh:
They / wear suits to work / ?
(a)
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
Where your children (be) …………… ?
are
be
is
am
been
Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?
The simple
The present and the simple
Simple present hoặc Present simple
Thì hiện tại đơn giản
Không có
Câu sau đúng hay sai:
Do you stayed with your friends ?
True
False
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
Câu sau đây đúng hay sai:
The students take the bus to school every morning.
True
False
Câu sau đây đúng hay sai:
Harry don't take a nap every day.
True
False
We (a) playing chess.
Câu sau đúng hay sai:
My father doesn't work at weekends.
True
False
Hoàn chỉnh câu:
What time /Bob /have dinner/?
What time does Bob have dinner ?
What time do Bob have dinner ?
What time do Bob has dinner ?
What time does Bob has dinner ?
Hãy nêu một số động từ to be mà em biết ?
(Được phép chọn nhiều đáp án)
Am; is
be;been
are
he
will
Câu sau đúng hay sai:
Isn't she a dancer?
True
False
I ...... a doctor
is
are
be
will
am
Where ........ he work ?
do
is
does
am
........... she play the piano ?
Do
Does
Is
x
