wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10, 11, 12: Đồ chơi dân gia. Làm đèn lông. Làm chuồn chuồn

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đây là hình ảnh của trò chơi dân gian nào?

a)

Tò he.

b)

 Con cù quay.

c)

 Đèn ông sao.

d)

Cờ cá ngựa.

2.

Đây là hình ảnh của trò chơi dân gian nào?

a)

Tò he.

b)

Con cù quay.

c)

Đèn ông sao.

d)

 Cờ cá ngựa.

3.

Đâu là tên của một đồ chơi dân gian?

a)

Trò chơi điện tử.

b)

Qủa còn. 

c)

 Bóng đá.

d)

Nhảy dây.

4.

Đâu là hình ảnh của trò chơi dân gian đèn trung thu?

a)

b)

c)

d)

5.

Đâu không phải tên của một trò chơi dân gian?

a)

Đồ chơi thông minh.

b)

Con cù quay

c)

Đèn ông sao.

d)

Cờ cá ngựa.

6.

Đồ chơi dân gian là gì?

a)

Đồ chơi được làm thủ công.

b)

Chất liệu có sãn trong thiên nhiên và đời sống của con người như tre, nứa, giấy, bột, gạo,...

c)

Đồ chơi được làm bằng nhưạ.

7.

Đồ chơi dân gian được làm từ những vật liệu nào?

a)

Nhựa.

b)

 Vật liệu dễ kiếm, gần gũi.

c)

Gốm.

d)

Kim loại.

8.

Chọn những mô tả đúng về đồ chơi dân gian.

a)

Đồ chơi dân gian được làm từ vật liệu dễ kiếm, gần gũi.

b)

 Đồ chơi dân gian là đồ chơi quen thuộc của nhiều thế hệ.

c)

 Mọi người đều có thể tự làm đồ chơi dân gian.

9.

Tò he được làm từ nguyên liệu gì?

a)

Giấy.

b)

 Bột gạo.

c)

Nhựa.

d)

Đất sét.

10.

 Ý nghĩa của đồ chơi dân gian là?

a)

Thể hiện sự khéo léo, sáng tạo.

b)

 Mang lại sự vui vẻ cho người chơi.

c)

Thể hiện nét đẹp văn hoá của người Việt.

11.

Đèn ông sao thể hiện ý nghĩa gì?

a)

Tượng trưng cho ngũ hành.

b)

Cầu bình an và may mắn. 

c)

Thể hiện mong muốn con cháu thành đạt.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

12.

Đây là hình ảnh của trò chơi dân gian nào?

a)

Tò he.

b)

Thả diều.

c)

Bắn bi.

d)

Cờ cá ngựa.

13.

Đèn ông sao thường xuất hiện vào dịp nào trong năm?

a)

Tết nguyên đán.

b)

Tết nguyên tiêu.

c)

Tết trung thu.

d)

Tết Ông Công Ông Táo.

14.

Đây là hình ảnh của trò chơi dân gian nào?

a)

Rồng rắn lên mây.

b)

Dung dăng dung dẻ.

c)

Chi chi chành chành.

d)

 Múa lân.

15.

Khi chơi đồ chơi dân gian, em cần phải chơi như thế nào?

a)

Em chơi an toàn.

b)

Chơi trò chơi dân gian phù hợp với lứa tuổi.

c)

Chơi ngăn nắp, gọn gàng.

16.

Đâu là hình ảnh thể hiện việc sử dụng đồ chơi dân gian không đúng cách và không phù hợp với lứa tuổi?

a)

b)

c)

d)

17.

Đâu không phải trò chơi dân gian?

a)

 Trống bỏi.

b)

Ô ăn quan.

c)

Trống ếch.

d)

 Cầu lông.

18.

Trong việc hình thành thể chất và nhân cách của trẻ em Việt Nam hiện nay, các trò chơi và đồ chơi mới, hiện đại là cần thiết, nhưng không thể thiếu các đồ chơi, trò chơi dân gian truyền thống đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

 Sai

19.

Đáp án nào không phải ý nghĩa của trò chơi dân gian?

a)

Thể hiện sự khéo léo, sáng tạo.

b)

Mang lại sự vui vẻ cho người chơi.

c)

Thể hiện nét đẹp văn hoá của người Việt.

d)

Giúp phát triển kinh tế đất nước.

20.

Khi mang mặt nạ giấy bồi chơi, các em thường thể hiện tính cách của các con vật đó bằng hành động và để làm được như vậy các em đã chủ động tìm hiểu, quan sát. Điều này giúp các em những gì?

a)

Thêm gắn bó với môi trường thiên nhiên.

b)

Yêu quý và có ý thức bảo vệ, chăm sóc vật nuôi trong gia đình.

c)

Tăng khả năng quan sát cho trẻ em.

21.

Câu 1: Đây là hình ảnh của?

a)

A.   Đèn lồng ông sao

b)

B.   Đèn lồng thủ công bằng giấy

c)

C.   Đèn lồng nhựa

d)

D.   Tất cả đáp án trên đều đúng

22.

Câu 2: Nguyên liệu làm đèn lồng thủ công là?

a)
  • A.   Giấy

b)

B.   Nhựa

c)

C.   Thuỷ tinh

d)

D.   Đất sét

23.

Câu 3: Đèn lồng thủ công có mấy bộ phận chính?

a)
  • A.   2

b)
  • B.   3

c)
  • C.   4

d)
  • D.   5

24.

Câu 4: Vật liệu tạo ra đèn lồng thủ công là?

a)

A.   Giấy bìa màu

b)

B.   Giấy màu thủ công

c)

C.   Nhựa

d)

D.   Đáp án A và B đúng

25.

Câu 5: Đâu là tên các bộ phận chính của đèn lồng?

a)

A.   Quai xách

b)

B.   Lồng đèn

c)

C.   Phần trang trí xung quanh đèn lồng

d)

D.   Đáp án A và B đúng

26.

Câu 6: Ai có thể tạo ra lồng đèn thủ công bằng giấy?

a)

A.   Cô giáo

b)

B.   Học sinh

c)

C.   Thợ thủ công

d)

D.   Tất cả mọi người

27.

Câu 7: Dụng cụ cần thiết để làm đèn lồng thủ công là?

a)

A.   Bút chì, bút màu

b)

B.   Bút chì, băng dính hai mặt, thước kẻ, kéo, bút màu

c)

C.   Bút chì, thước kẻ, bút màu

d)
  • D.   Bút chì, kéo, bút màu

28.

Câu 8: Có bao nhiêu bước làm đèn lồng?

a)
  • A.   1

b)
  • B.   2

c)
  • C.   3

d)
  • D.   4

29.

Câu 9: Chọn đáp án đúng.

a)
  • A.   Khi làm lồng đèn ta cần chuẩn bị một tờ giấy bìa màu hình chữ nhật có chiều dài 22cm, chiều rộng 15cm.

b)

B.   Khi làm lồng đèn ta cần chuẩn bị một tờ giấy bìa màu hình chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng 15cm

c)

C.   Khi làm lồng đèn ta cần chuẩn bị một tờ giấy bìa màu vuông có chiều dài 22cm, chiều rộng 22cm

d)
  • D.   Khi làm lồng đèn ta cần chuẩn bị một tờ giấy bìa màu hình chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng 18cm.

30.

Câu 10: Yêu cầu đối với một chiếc đèn lồng hoàn chỉnh là?

a)
  • A.   Lòng đèn tròn đều, cân đối.

b)
  • B.   Quai xách ở vị trí phù hợp.

c)

C.   Màu sách hài hoà, đèn chắc chắn

d)

D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng

31.

Câu 11: Độ dài tờ giấy dùng để làm quai xách là?

a)
  • A.   20cm

b)
  • B.   18cm

c)
  • C.   16cm

d)
  • D.   14cm

32.

Câu 12: Chọn đáp án sai khi nói về bước 1.

a)

A.   Đầu tiên, ta chuẩn bị một tờ giấy bìa màu hình chữ nhật có chiều dài 22cm, chiều rộng 15cm

b)

B.   Sau đó, gấp đôi tờ giấy bìa màu theo chiều ngang và kẻ các đường song song cách nhau 1cm

c)

C.   Tiếp đến, ta cắt tờ giấy bìa màu theo các đường kẻ song song và mở ra

d)

D.   Cuối cùng, dùng băng dính hai mặt để dán hai mép tờ giấy bìa màu tạo thành lồng đèn

33.

Câu 13: Khi làm quai xách ta cần làm những công việc gì?

a)
  • A.   Cắt một miếng giấy bìa màu hình chữ nhật có chiều dài 16cm, chiều rộng 2cm làm quai xách của đèn.

b)
  • B.   Gắn quai xách vào phần trên của lồng đèn cho cân đối

c)

C.   Đáp A và B đều sai

d)

D.   Đáp án A và B đều đúng

34.

Câu 14: Bước cuối cùng khi làm đèn lồng thủ công là?

a)
  • A.   Làm quai xách.

b)
  • B.   Làm lồng đèn.

c)
  • C.   hơi cùng bạn.

d)
  • D.   Hoàn thiện sản phẩm.

35.

Câu 15: Bước hoàn thiện sản phẩm ta cần làm gì?

a)
  • A.   Dùng bút chì màu, giấy màu trang trí đèn lồng theo khuôn mẫu có sẵn.

b)
  • B.   Không cần kiểm tra độ chắc chắn của đèn lồng và điều chỉnh.

c)
  • C.   Đáp án A và B đều sai.

d)
  • D.   Đáp án A và B đều đúng.

36.

Câu 16: Khi làm đèn lồng, cần lưu ý điều gì?

a)
  • A.   Thu dọn chỗ học tập sau khi hoàn thành đèn lồng.

b)
  • B.   Vệ sinh chỗ học tập sau khi hoàn thành đèn lồng.

c)
  • C.   Sử dụng tiết kiệm vật liệu.

d)
  • D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng.

37.

Câu 17: Đây là hình ảnh của?

a)
  • A.   Đèn lồng.

b)
  • B.   Đèn ông sao.

c)
  • C.   Đèn kéo quân.

d)
  • D.   Đèn trang trí.

38.

Câu 18: Tên gọi khác của Đèn kéo quân là?

a)
  • A.   Đèn củ.

b)
  • B.   Đèn ông sao.

c)
  • C.   Đèn lồng.

d)
  • D.   Đèn khổng lồ.

39.

Câu 19: Đèn kéo quân được dùng để làm gì?

a)
  • A.   Mô phỏng trò rối bóng, kể về những câu chuyện quen thuộc gắp liền với văn hoá nông nghiệp lứa nước.

b)
  • B.   Giúp mọi người nhớ về lịch sử dân tộc. 

c)
  • C.   Giáo dục lòng yêu nước và tự hào dân tộc.

d)
  • D.   Tất cả đáp án trên đều đúng.

40.

Câu 20: Điền từ thích hợp vào chỗ trống “Đèn lồng loại đơn giản nhất là được làm bằng … và gắn cây nến bên trong, còn phức tạp hơn thì có khung tre xếp được hoặc khung kim loại, có giấy dán căng bao phía ngoài. Theo thời gian, một số loại đèn lồng giấy truyền thống có xu hướng được thay bằng nhiều loại chất liệu vải khác nhau”?

 

a)
  • A.   Giấy bìa.

b)
  • B.   Giấy.

c)
  • C.   Giấy màu.

d)
  • D.   Nhựa.

41.

Câu 1: Chuồn chuồn thăng bằng có mấy bộ phận chính?

a)
  • A.   1

b)
  • B.   2

c)
  • C.   3

d)
  • D.   4

42.

Câu 2: Đâu là tên gọi một bộ phận chính của chuồn chuồn thăng bằng?

a)
  • A.   Thân chuồn chuồn.

b)
  • B.   Cánh chuồn chuồn.

c)
  • C.   Đuôi chuồn chuồn.

d)
  • D.   Cả A và B đều đúng. 

43.

Câu 3: Có bao nhiêu bước làm chuồn chuồn thăng bằng?

a)
  • A.   1

b)
  • B.   2

c)
  • C.   3

d)
  • D.   4

44.

Câu 4: Chuồn chuồn thăng bằng có thể làm từ vật liệu nào?

a)
  • A.   Giấy

b)
  • B.   Gỗ

c)
  • C.   Giấy, tre, nứa

d)
  • D.   Tre

45.

Câu 5: Vật liệu cần thiết để làm chuồn chuồn thăng bằng là?

a)
  • A.   2 tấm bìa hình chữ nhật.

b)
  • B.   2 đất nặn.

c)
  • C.   2 tấm bìa hình vuông.

d)
  • D.   2 tấm bìa hình chữ nhật, 1 đất nặn. 

46.

Câu 6: Đâu là một trong những dụng cụ cần thiết để làm chuồn chuồn thăng bằng?

a)
  • A.   1 thước kẻ.

b)
  • B.   1 bút chì.

c)
  • C.   1 compa.

d)
  • D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng. 

47.

Câu 7: Đâu không phải là một trong những dụng cụ cần thiết để làm chuồn chuồn thăng bằng?

a)
  • A.   1 bút màu.

b)
  • B.   1 dập ghim

c)
  • C.   1 tẩy.

d)
  • D.   1 compa.

48.

Câu 8: Ai có thể làm chuồn chuồn chuồn thăng bằng?

a)
  • A.   Cô giáo.

b)
  • B.   Học sinh.

c)
  • C.   Thợ thủ công.

d)
  • D.   Mọi người. 

49.

Câu 9: Làm cánh chuồn chuồn như thế nào?

a)
  • A.   Từ tấm bìa hình chữ nhật lớn, đo, vẽ và cắt cánh chuồn chuồn theo các kích thước phù hợp. 

b)
  • B.   Từ tấm bìa hình thoi, đo, vẽ và cắt cánh chuồn chuồn theo các kích thước tuỳ ý. 

c)
  • C.   Từ tấm bìa hình bình hành lớn, đo, vẽ và cắt cánh chuồn chuồn theo các kích thước phù hợp. 

d)
  • D.   Từ tấm bìa hình chữ nhật lớn, đo, vẽ và cắt cánh chuồn chuồn theo các kích thước tuỳ ý. 

50.

Câu 10: Chuồn chuồn thăng bằng là đồ chơi dân gian gắn liền với nhiều thế hệ đúng hay sai?

a)
  • A.   Đúng.

b)
  • B.   Sai.

51.

Câu 11: Bước làm thân chuồn chuồn được tiến hành như thế nào?

a)
  • A.   Đo, vẽ hình thân chuồn chuồn trên tấm bìa hình chữ nhật nhỏ theo kích thước tuỳ ý và cắt để tạo thân chuồn chuồn. 

b)
  • B.   Đo, vẽ hình thân chuồn chuồn trên tấm bìa hình chữ nhật nhỏ theo kích thước phù hợp và cắt để tạo thân chuồn chuồn. 

c)
  • C.   Vẽ hình thân chuồn chuồn trên tấm bìa nhỏ theo kích thước tuỳ ý và cắt để tạo thân chuồn chuồn. 

d)
  • D.   Vẽ hình thân chuồn chuồn trên tấm bìa nhỏ theo kích thước tuỳ ý và cắt để tạo thân chuồn chuồn. 

52.

Câu 12: Bước cuối cùng khi làm chuồn chuồn thăng bằng là?

a)
  • A.   Hoàn thiện sản phẩm.

b)
  • B.   Trang trí chuồn chuồn thăng bằng.

c)
  • C.   Làm thân chuồn chuồn.

d)
  • D.   Làm cánh chuồn chuồn.

53.

Câu 13: Chúng ta dùng dụng cụ nào để gắn thân chuồn chuồn vào giữa hai cánh chuồn chuồn?

a)
  • A.   Dùng dập ghim (hoặc keo dán).

b)
  • B.   Dùng compa.

c)
  • C.   Dùng dây buộc cố định cánh chuồn chuồn.

d)
  • D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng. 

54.

Câu 14: Làm thế nào để chuồn chuồn có thể giữ được thăng bằng?

a)
  • A.   Dùng dập ghim (hoặc keo dán) cố định thân vào cánh sao cho chuồn chuồn thăng bằng được.

b)
  • B.   Dùng dây buộc cố định cánh chuồn chuồn sao cho chuồn chuồn thăng bằng được.

c)
  • C.   Dùng đất nặn để gắn vào hai đầu cánh sao cho chuồn chuồn thăng bằng được.

d)
  • D.   Tất cả đáp án trên đều đúng.

55.

Câu 15: Chuồn chuồn thăng bằng khi hoàn thiện cần đáp ứng yêu cầu nào?

a)
  • A.   Đủ các bộ phận, trang trí đẹp.

b)
  • B.   Các bộ phận gắn kết với nhau chắc chắn.

c)
  • C.   Thăng bằng được.

d)
  • D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng. 

56.

Câu 16: Làm cách nào để chuồn chuồn có thể giữ được thăng bằng?

a)
  • A.   Dùng dây buộc cố định hai đầu cánh.

b)
  • B.   Dùng kẹp ghim vào hai đầu cánh.

c)
  • C.   Dùng đất nặn gắn vào hai đầu cánh.

d)
  • D.   Dùng keo dán vào hai đầu cánh.

57.

Câu 17: Đâu không phải yêu cầu làm chuồn chuồn thăng bằng?

a)
  • A.   Trang trí đẹp.

b)
  • B.   Có thể thăng bằng được.

c)
  • C.   Quai xách chắc chắn.

d)
  • D.   Đủ các bộ phận.

58.

Câu 18: Để chuồn chuồn giữ được thăng bằng, em cần lưu ý điều gì?

a)
  • A.   Chú ý khi gắn đất nặn vào hai đầu cánh phải lấy lượng đất nặn bằng nhau.

b)
  • B.   Chú ý dùng dây buộc cố định cánh chuồn chuồn một cách chắc chắn. 

c)
  • C.   Chú ý dùng dập ghim (hoặc keo dán) cố định thân vào cánh một cách chắc chắn.

d)
  • D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng. 

59.

Câu 19: Nếu chúng ta bỏ phần đất nặn ở hai cánh thì điều gì sẽ xảy ra?

a)
  • A.   Chuồn chuồn không còn đẹp.

b)
  • B.   Chuồn chuồn không thể giữ thăng bằng.

c)
  • C.   Chuồn chuồn không thể bay.

d)
  • D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng.

60.

Câu 20: Khi làm chuồn chuồn thăng bằng em cần lưu ý điều gì?

 

a)
  • A.   Thu dọn chỗ học tập sau khi hoàn thành sản phẩm chuồn chuồn thăng bằng.

b)
  • B.   Vệ sinh chỗ học tập sau khi hoàn thành sản phẩm chuồn chuồn thăng bằng.

c)
  • C.   Sử dụng tiết kiệm vật liệu.

d)
  • D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng.