Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Toán học

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính: 372 + 648 là bao nhiêu?

a)

920

b)

1020

c)

1028

d)

1010

2.

Số nào phải điền vào chỗ chấm: 1256 - … = 982

a)

274

b)

272

c)

268

d)

276

3.

Giá trị của phép nhân: 208 × 5 là bao nhiêu?

a)

1040

b)

1042

c)

1024

d)

1030

4.

Giá trị của phép chia: 936 ÷ 4 là bao nhiêu?

a)

234

b)

232

c)

238

d)

240

5.

Nếu tăng số bị chia lên gấp đôi, số chia giữ nguyên thì thương sẽ:

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Không thay đổi

c)

Giảm đi một nửa

d)

Tăng lên gấp ba

6.

Giá trị của biểu thức: 250+150×2250 + 150 × 2 là:

a)

800

b)

550

c)

750

d)

650

7.

Kết quả của (840−240)÷3(840 - 240) ÷ 3 là:

a)

120

b)

200

c)

180

d)

240

8.

Giá trị của biểu thức: 12×4+8×5 là:

a)

96

b)

86

c)

92

d)

100

9.

Kết quả của 500−(150+50) là:

a)

300

b)

250

c)

350

d)

400

10.

Giá trị của (16+24)÷2+30 là:

a)

38

b)

50

c)

42

d)

46

11.

1m² bằng bao nhiêu cm²?

a)

100 cm²

b)

1000 cm²

c)

10000 cm²

d)

100000 cm²

12.

5dm = … cm

a)

50

b)

500

c)

5

d)

5000

13.

7m 25cm = … cm

a)

725

b)

705

c)

7250

d)

750

14.

3 tạ = … kg

a)

300

b)

30

c)

3000

d)

3

15.

2 ngày 6 giờ = … giờ

a)

54

b)

56

c)

58

d)

60

16.

Năm 1999 thuộc thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ 19

b)

Thế kỷ 20

c)

Thế kỷ 21

d)

Thế kỷ 22

17.

Thế kỷ XXI bắt đầu từ năm nào?

a)

1900

b)

2001

c)

2100

d)

2200

18.

Năm 1750 thuộc thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ 16

b)

Thế kỷ 17

c)

Thế kỷ 18

d)

Thế kỷ 19

19.

Thế kỷ XX kết thúc vào năm nào?

a)

1999

b)

2000

c)

2001

d)

2099

20.

Năm 1453 thuộc thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ 13

b)

Thế kỷ 14

c)

Thế kỷ 15

d)

Thế kỷ 16

21.

Trung bình cộng của 12, 20, 28 là:

a)

18

b)

20

c)

22

d)

24

22.

Trung bình cộng của 45, 55, 35, 65 là:

a)

50

b)

52

c)

54

d)

48

23.

Tìm trung bình cộng của 100 và 200:

a)

125

b)

150

c)

175

d)

200

24.

Trung bình cộng của 5 số: 10, 20, 30, 40, 50 là:

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

25.

Trung bình cộng của 45, 55, 35, 65 là:

a)

50

b)

52

c)

54

d)

48

26.

Tìm trung bình cộng của 100 và 200:

a)

125

b)

150

c)

175

d)

200

27.

Trung bình cộng của 5 số: 10, 20, 30, 40, 50 là:

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

28.

Một lớp có 5 học sinh có số điểm lần lượt là: 7, 8, 6, 9, 10. Trung bình cộng số điểm của cả lớp là:

a)

8

b)

7.5

c)

7

d)

8.5

29.

Tổng hai số là 120, hiệu hai số là 40. Số lớn là:

a)

40

b)

80

c)

60

d)

100

30.

Tổng hai số là 250, số bé hơn số lớn 50 đơn vị. Số lớn là:

a)

150

b)

200

c)

100

d)

125

31.

Hiệu hai số là 35, số lớn gấp đôi số bé. Số lớn là:

a)

35

b)

70

c)

50

d)

60

32.

Hai số có tổng là 180, số lớn gấp 3 lần số bé. Số bé là:

a)

45

b)

60

c)

30

d)

50

33.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6m, chu vi hình chữ nhật là 40m. Chiều rộng là:

a)

10m

b)

12m

c)

8m

d)

14m

34.

Hình nào có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình tam giác

35.

Hình chữ nhật có đặc điểm gì?

a)

Có 4 góc vuông, hai cạnh đối bằng nhau

b)

Có 4 góc vuông, 4 cạnh bằng nhau

c)

Có 4 cạnh bằng nhau nhưng không có góc vuông

d)

Có ít nhất 1 góc vuông

36.

Hình nào có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau nhưng không nhất thiết có góc vuông?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình bình hành

c)

Hình vuông

d)

Hình tam giác

37.

Hình tam giác có bao nhiêu cạnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Một hình chữ nhật có 4 góc vuông. Nếu các cạnh của nó bằng nhau, nó trở thành hình gì?

a)

Hình tam giác

b)

Hình bình hành

c)

Hình vuông

d)

Hình thoi

39.

Công thức tính chu vi hình vuông là gì?

a)

P=4×a

b)

P=a×a

c)

P=a+b

40.

a nó bằng nhau, nó trở thành hình gì?

a)

Hình tam giác

b)

Hình bình hành

c)

Hình vuông

d)

Hình thoi

41.

Công thức tính chu vi hình vuông là gì?

a)

P=4×a

b)

P=a×a

c)

P=a+b

d)

P=2×(a+b)

42.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật là gì?

a)

P=a×b

b)

P=2×(a+b)

c)

P=a+b

d)

P=4×a

43.

Một hình vuông có cạnh 6cm. Chu vi của hình vuông là:

a)

36 cm

b)

24 cm

c)

18 cm

d)

12 cm

44.

Một hình chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng 6cm. Chu vi của hình chữ nhật là:

a)

16 cm

b)

32 cm

c)

26 cm

d)

30 cm

45.

Một hình bình hành có hai cạnh dài 7cm và 5cm. Chu vi của hình bình hành là:

a)

24 cm

b)

30 cm

c)

20 cm

46.

Công thức tính diện tích hình vuông là gì?

a)

S=a×b

b)

S=a×a

c)

S=2×(a+b)

d)

S=12a×h

47.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật là gì?

a)

S=a×b

b)

S=4×a

c)

S=2×(a+b)

d)

S=12a×h

48.

Một hình vuông có cạnh 8cm. Diện tích của hình vuông là:

a)

64 cm²

b)

32 cm²

c)

16 cm²

d)

128 cm²

49.

Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 5cm. Diện tích của hình chữ nhật là:

a)

60 cm²

b)

24 cm²

c)

30 cm

d)

50 cm²

50.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 10m. Người ta muốn rào xung quanh mảnh vườn. Tổng chiều dài hàng rào cần dùng là bao nhiêu?

a)

30m

b)

50m

c)

40m

d)

60m

51.

Một sân bóng hình chữ nhật có diện tích 180m², chiều rộng 9m. Chiều dài sân bóng là bao nhiêu?

a)

18m

b)

20m

c)

15m

d)

12m

52.

Một mảnh đất hình vuông có chu vi 48m. Diện tích mảnh đất đó là bao nhiêu?

a)

64m²

b)

144m²

c)

256m²

d)

81m²