wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh lồn chó đẻ

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

A. môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới và được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

b)

B. môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới nhưng được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

c)

C môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới cũng không được lấy đi các sản phẩm của quả trình nuôi cây

d)

D. môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy

2.

Câu 1: Sinh trưởng ở vi sinh vật là

a)

B. sự gia tăng về số lượng loài của quần thể vi sinh vật

b)

A. sự gia tăng khối lượng cơ thể vi vi sinh vật.

c)

C. sự gia tăng kích thước cơ thể vi sinh vật.

d)

Đ ) sự gia tăng về số lượng cá thể của quần thể vi sinh vật

3.

Câu 3: Trình tự sắp xếp nào sau đây là đúng khi nói về các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục?

a)

(A) Pha tiểm phát - Pha lũy thừa -Pha cân bằng - Pha suy vong.

b)

B. Pha tiềm phát - Pha cân bằng Pha lũy thừa Pha suy vong

c)

C. Pha suy vong Pha tiềm phát - Pha lũy thừa - Pha cân bằng.

d)

D. Pha suy vong Pha lũy thừa Pha tiềm phát - Pha cân bằng.

4.

Câu 4: Trong nuôi cấy không liên tục, pha có tốc độ phân chia của vi khuẩn đạt tối đa là

a)

A. pha tiềm phát.

b)

. pha lũy thừa

c)

C. pha suy vong.

d)

D. pha cân bằng.

5.

Câu 5: Bạn A làm sữa chua thành công và đã cho vào tủ lạnh để bảo quản, nhưng bạn lại để quên một lọ gần vị trị bếp gas. Sau hai ngày, bạn A thấy lọ sữa chua sủi bọt, chảy nước và bốc mùi. Hãy cho biết quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn lên men có trong lọ sữa chua bị hỏng đang ở phụ nào

a)

A. Pha tiềm phát

b)

B. Pha lũy thừa

c)

C. Pha cân bằng

d)

D Pha suy vong

6.

Câu 6: Pha nào sau đây chỉ có ở nuôi cấy vi khuẩn không liên tục?

a)

A. Pha lũy thừa.

b)

B. Pha tiềm phát.

c)

C. Pha cân bằng

d)

D Pha suy vong.

7.

Câu 7: Trong nuôi cấy không liên tục, để thuđược lượng sinh khối của vi khuẩn tối đa nên tiến hành thu hoạch vào thời điểm nào ?

a)

A. Đầu pha lũy thừa.

b)

B. Cuối pha lũy thừa

c)

C. Đầu pha tiềm phát

d)

D. Cuối pha cân bằng.

8.

Câu 11: Có bao nhiêu lí do trong các lí do sau đây giải thích cho việc giảm dần số lượng cá thể ở pha suy vong:

1). Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt

. (3 ). Mai trương nuôi cấy không còn không gian để chứa vi khuẩn.

(2). Các chất độc hại tích tụ nhiều.

(4). Nồng độ oxygen giảm xuống rất rất thấp.

a)

Α. (1) (3)

b)

Β. (2) (3)

c)

c (1)(2

d)

D.(3) (4).

9.

Câu 12: Mô tả nào dưới đây nói về pha tiềm phát của quần thể vi khuẩn sinh trưởng trong môi trường không liên tục?

a)

A. Vi khuẩn phân chia rất chậm, số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi

b)

B. Vì khuẩn thích ứng dần với môi trường, chúng tổng hợp các enzyme trao đổi chất và DNA, chuẩn bị cho quá trình phân bào; số lượng tế bào chưa tăng.

c)

C. Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường, chúng phân chia rất chậm, số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi.

d)

D. Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường, chúng tổng hợp các enzyme trao đổi chất và DNA.

10.

Câu 13: Để khắc phục hiện tượng mật độ tế bào vi khuẩn không tăng ở pha cân bằng có thể thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

A. Bổ sung thêm một lượng vi sinh vật giống thích hợp.

b)

(B) Bổ sung thêm nguồn chất dinh dưỡng vào môi trường

c)

C. Bổ sung thêm khí oxygen với nồng độ thích hợp

d)

D. Bổ sung thêm khí nitrogen với nồng độ thích hợp

11.

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây đúng với sinh sản ở visinh vật nhân sơ

a)

A. Chỉ có hình thức sinh sản vô tỉnh.

b)

B. Chỉ có hình thức sinh sản hữu tỉnh

c)

C. Có cả 2 hình thức: sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

d)

D. Chưa có hình thức sinh sản.

12.

Câu 15: Đặc điểm nào sau đây đúng với sinh sản ở vi sinh vật nhân thực?

a)

A. Chỉ có hình thức sinh sản vô tỉnh

b)

B. Chỉ có hình thức sinh sản hữu tỉnh.

c)

C) Có cả 2 hình thức: sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

d)

D. Chưa có hình thức sinh sản

13.

Câu 16: Xạ khuẩn có hình thức sinh sản bằng

a)

A. phân đôi.

b)

B. nảy chồi.

c)

bảo từ trần.

d)

D. tiếp hợp.

14.

Câu 17: Sinh sản vô tính ở vi sinh vật nhân thực gồm các hình thức nào sau đây?

(2). Phân đôi. (1).Tiếp hợp. (3). Này chồi. (4) Bào tử.

a)

Α. (1), (2), (3). (2)

b)

Β. (1), (2), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

D. (2), (3), (4).

15.

Câu 18: Cho các phát biểu sau, những phát biểu nào đúng khi nói về sinh sản ở vi sinh vật ?
1) Phân đôi là hình thức sinh sản phố biển ở vi khuẩn

.2) Này chồi là hình thức sinh sản có ở cả vi sinh vật nhân sơ và nhân thực.

(3) Một số động vật nguyên sinh có cả 2 hình thức sinh sản vô tính và hữu tình.

( 4) Bản chất của quá trình sinh sản vô tính ở và gình vật là quá trình nguyên phân

a)

A. (1), (2), (3)

b)

B. (1), (2), (4).

c)

(C)(1), (3), (4).

d)

D. (2), (3), (4)

16.

câu 19

a)

b)

c)

d)

17.

Câu 20: Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh. Yếu tố nào sau đây đã ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh trong trường hợp này?

a)

A. Độ ẩm.

b)

B. Nhiệt độ

c)

C) Độ pH.

d)

D. Ảnh sáng.

18.

Câu 21: Để bảo quản các loại hạt (đậu, vừng, bắp...) tránh sự xâm nhiễm của vi khuẩn và nấm, người ta thường phơi hạt thật khô và cất giữ nơi khô ráo, thoáng mát. Việc bảo quản này dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Độ pH

b)

B. Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

D. Ánh sáng

19.

Câu 22: Người ta dùng nước muối để sát khuẩn vì hàm lượng muối trong nước có thể gây ra hiện tượng gì?

a)

A Co nguyên sinh, tế bào mất nước, không phân chia được.

b)

B. Trương nước, làm tế bào vi khuẩn vỡ ra và chết.

c)

C. Đông đặc protein có trong tế bào vi khuẩn.

d)

D. Màng lipid bị phá vỡ tế bào vi khuẩn sẽ bị chết

20.

Câu 23: Cho các yếu tố sau: nhiệt độ, độ ẩm, các hợp chất phenol, các kim loại nặng, tia UV, tia X. Trong các yếu tố này, số yếu tố vật lí ảnh hưởng đến vi sinh vật là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Câu 24: Cho các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về thuốc kháng sinh?

(1) Thuốc kháng sinh là chế phẩm có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế đặc hiệu sự sinh trường của một hoặc một vài nhóm vi sinh vật.

(2) Thuốc kháng sinh được dùng để điều trị các bệnh nhiễm trùng ở người, động vật và thực vật

. (3) Việc lạm dụng thuốc kháng sinh gây hiện tượng nhờn thuốc (kháng kháng sinh) nhanh chóng ở nhiều vi sinh vật gây bệnh.

(4) Dung dịch cồn - iodine có khả năng ức chế sinh trưởng và tiêu diệt vi sinh vật nhưng không được coi là chất kháng sinh.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

22.

Câu 25: Có thể giữ thức ăn tương đối lâu trong tủ lạnh vì

a)

nhiệt độ thấp sẽ kim hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật gây hư hỏng thức ăn.

b)

nhiệt độ thấp sẽ tiêu diệt hết tất cả vì sinh vật gây hư hỏng thức ăn.

c)

hiệt độ thấp sẽ làm biến tính acid nucleic của vi sinh vật gây hư hỏng thức ăn

d)

nhiệt độ thấp sẽ gây co nguyên sinh chất của vi sinh vật gây hư hỏòng thức ăn

23.

Câu 26: Khi bị bệnh, một số người thường tự mua thuốc kháng sinh để điều trị, thậm chí có người còn mua 2 - 3 loại kháng sinh uống cho nhanh khỏi. Việc làm này sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Gây ra hiện tượng nhờn kháng sinh.

b)

Gây hiện tượng tiêu chảy.

c)

Gây bệnh tiểu đường.

d)

Gây bệnh tim mạch.

24.

Câu 27: Chất kháng sinh khác chất sát khuẩn ở đặc điểm là

a)

A có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật gây bệnh một cách chọn lọc.

b)

. không làm tổn thương đến da và mô sống của cơ thể người.

c)

C. có khả năng làm biến tính các protein, các loại màng tế bào

d)

D. có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế không chọn lọc các vi sinh vật gây bệnh

25.

ai đẹp trai nhất

a)

Phan Minh Trường

b)

Trương Phạm Nhật Thắng

26.

Câu 28: Chất nào dưới đây là thuốc kháng sinh? (1) Cồn – iodine. (2).Penicillin. (3). Thuốc tím. (4). Streptomycin.

a)

Α. (1), (2).

b)

Β. (2), (3)

c)

C. (3), (4

d)

D. (2), (4).