NEW
Font size
WorksheetsQuizs đề 3
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
concentrate /ˈkɑːn.sən.treɪt/ (v)
tập trung
phân tán
ngủ gật
lơ đãng
upload /ʌpˈloʊd/ (v)
What does 'upload' mean?tải lên
tải xuống
xóa
sao chép
supportive /səˈpɔːr.t̬ɪv/ (adj)
hỗ trợ
kháng cự
thờ ơ
khó khăn
What is the meaning of
report /rɪˈpɔːrt/ (v, n)
?báo cáo
thông báo
tài liệu
báo chí
performance /pɚˈfɔːr.məns/ (n)
hiệu suất, sự thể hiện
khả năng, năng lực
thành tích, kết quả
hành động, diễn xuất
theme /θiːm/ (n)
What is the meaning of 'theme' in Vietnamese?chủ đề
màu sắc
hình ảnh
câu chuyện
challenging /ˈtʃæl.ɪn.dʒɪŋ/ (adj)
đầy thử thách
dễ dàng
khó khăn
thú vị
confidence /ˈkɑːn.fɪ.dəns/ (n)
What does 'confidence' mean in Vietnamese?sự tự tin
sự lo lắng
sự thất vọng
sự hạnh phúc
feel accomplished /fiːl əˈkɑːm.plɪʃt/ (v phr)
cảm thấy thành tựu
cảm thấy thất bại
cảm thấy mệt mỏi
cảm thấy vui vẻ
special /ˈspeʃ.əl/ (adj)
What does 'special' mean in Vietnamese?đặc biệt
thông thường
tầm thường
khác biệt
accomplishment /əˈkɑːm.plɪʃ.mənt/ (n)
What is the meaning of 'accomplishment'?thành tựu= achievement
thất bại= failure
khó khăn= difficulty
cơ hội= opportunity
self-care /self keər/ (n)
chăm sóc bản thân
chăm sóc sức khỏe
tự chăm sóc
giúp đỡ người khác
situation /ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/ (n)
tình huống
khó khăn
giải pháp
kết quả
take courses /teɪk ˈkɔːr.sɪz/ (v phr)
tham gia khóa học
học tập trực tuyến
đăng ký lớp học
tham gia hội thảo
work out /wɝːk aʊt/ (v phr)
tập thể dục
ngủ
ăn uống
đi bộ
improve /ɪmˈpruːv/ (v)
cải thiện
giảm thiểu
tăng cường
thay đổi
service /ˈsɝː.vɪs/ (n)
What is the meaning of 'service' in Vietnamese?dịch vụ
sản phẩm
khách hàng
thương mại
awesome /ˈɑː.səm/ (adj)
What is the meaning of 'awesome' in Vietnamese?tuyệt vời
khủng khiếp
tầm thường
thú vị
recommend /ˌrek.əˈmend/ (v)
đề xuất
khuyến nghị
cung cấp
đề nghị
positive /ˈpɑː.zə.t̬ɪv/ (adj)
tích cực
tiêu cực
trung lập
không chắc chắn
