wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Toán Học 6

Total questions: 54

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Với a = 4; b = -5 thì tích a2 b bằng:

a)

80

b)

–80

c)

11

d)

100

2.

Cách tính đúng là:

a)

22. 23= 25

b)

22 . 23 = 26

c)

22 . 23 = 46

d)

22 . 23 = 45

3.

Cách tính đúng:

a)

43. 44= 412

b)

43 . 44 = 1612

c)

43 . 44 = 47

d)

43 . 44 = 87

4.

Xét trên tập hợp N, trong các số sau, bội của 14 là:

a)

48

b)

28

c)

36

d)

7

5.

Xét trên tập hợp N, trong các số sau, ước của 14 là:

a)

28

b)

14

c)

Cả 3 câu A, C, và D đều sai

d)

4

6.

Tâp hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:

a)

{3, 5, 7, 11}

b)

{3, 10, 7, 13}

c)

{13, 15, 17, 17}

d)

{1, 2, 5, 7}

7.

Trong những cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố:

a)

20 = 4 . 5

b)

20 = 2 . 10

c)

20 = 22. 5

d)

20 = 40 : 2

8.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố – Cách dùng đúng là:

a)

24 = 4 . 6 = 22. 6

b)

24 = 23. 3

c)

24 = 24 . 1

d)

24 = 2 x 12

9.

ƯCLN (18; 60) là:

a)

36

b)

6

c)

12

d)

30

10.

BCNN (10; 14; 16) là:

a)

24. 5 . 7

b)

2 . 5 . 7

c)

24

d)

5 . 7

11.

Cho biết 36 = 22 . 32; 60 = 22 . 3 . 5; 72 = 23 . 32. Ta có ƯCLN (36; 60; 72) là:

a)

23. 32

b)

22 . 3

c)

23 . 3 . 5

d)

23. 5

12.

Cho biết 42 = 2 . 3 . 7; 70 = 5 . 2 . 7; 180 = 22 . 32 . 5. BCNN (42; 70; 180) là:

a)

22. 32. 7

b)

22 . 32 . 5

c)

22 . 32 . 5 . 7

d)

2 . 3 . 5 . 7

13.

Tất cả những số nguyên n thích hợp để (n + 4) là ước của 5 là:

a)

–3; 6

b)

–3; -9

c)

+1; -3; -9; 3

d)

+1; -3; -9; -5

14.

Kết quả đúng của phép tính 3 – (2 + 3) là:

a)

–2

b)

4

c)

8

d)

2

15.

Kết quả đúng của phép tính 3 – (2 – 3) là:

a)

8

b)

4

c)

–2

d)

2

16.

Kết quả đúng của phép tính 3 – (-2 – 3) là:

a)

2

b)

–2

c)

8

d)

4

17.

Kết quả đúng của phép tính 3 + (2 – 3) là:

a)

–2

b)

–4

c)

4

d)

2

18.

Kết quả đúng của phép tính 26 : 2 là:

a)

27

b)

25

c)

26

d)

16

19.

Cho biết –12

4 lines
20.

– (-2 – 3) là:

a)

2

b)

–2

c)

8

d)

4

21.

Kết quả đúng của phép tính 3 + (2 – 3) là:

a)

–2

b)

–4

c)

4

d)

2

22.

Kết quả đúng của phép tính 26 : 2 là:

a)

27

b)

25

c)

26

d)

16

23.

Cho biết –12 . x 0. Số thích hợp với n có thể là:

a)

n = 15

b)

n = -15

c)

n = 0

d)

n = 1

24.

Tập hợp tất cả các số nguyên x thoả mãn –2 < x < 2 là:

a)

{-1; 1; 2}

b)

{-2; 0; 2}

c)

{-1; 0; 1}

d)

{-2; -1; 0; 1; 2}

25.

Tổng tất cả các số nguyên n thoả mãn –2 < n 2 là:

a)

0

b)

2

c)

-2

d)

4

26.

Cho biết –6 . x = 18. Kết quả đúng khi tìm số nguyên x là:

a)

–3

b)

3

c)

24

d)

12

27.

Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là:

a)

20 + (-26) = 46

b)

20 + (-26) = 6

c)

20 + (-26) = -6

d)

20 + (-26) = -46

28.

Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là:

a)

10 – 13 = 3

b)

10 – 13 = -3

c)

10 – 13 = -23

d)

10 – 13 không trừ được

29.

Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là:

a)

Ι-2002Ι - Ι-2003Ι = -1

b)

Ι-2002Ι - Ι-2003Ι = + 1

c)

Ι-2002Ι - Ι-2003Ι = - 4005

d)

Ι-2002Ι - Ι-2003Ι = + 4005

30.

Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là:

a)

(-5).Ι-4Ι = -20 .

b)

(-5).Ι-4Ι = 20

c)

(-5) .Ι-4Ι = -9

d)

(-5) .Ι-4Ι = -1

31.

Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là:

a)

(-150) : Ι-50Ι = 30

b)

(-150) : Ι-50Ι = -3

c)

(-150) : Ι-50Ι = - 50

d)

(-150) : Ι-50Ι = - 200

32.

Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của 5 là:

a)

1 và –1

b)

5 và –5

c)

1; -1; 5

d)

1; -1; 2

33.

Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của –2 là:

a)

1 và –1

b)

2 và -2

c)

1; -1; 2; và –2

d)

1; -1; 2

34.

Có người nói:

a)

Số nghịch đảo của –3 là 3

b)

Số nghịch đảo của –3 là \frac{1}{3}

c)

Số nghịch đảo của –3 là \frac{1}{-3}

d)

Chỉ có câu A là đúng

35.

Có người nói:

a)

Số nghịch đảo của \frac{-2}{3} là \frac{2}{3}B. Số nghịch đảo

b)
c)
d)
36.

Câu 32: Có người nói: A. Số nghịch đảo của \frac{-2}{3} là \frac{2}{3} B. Số nghịch đảo của \frac{-2}{3} là \frac{3}{-2} C. Số nghịch đảo của \frac{-2}{3} là \frac{-3}{-2} D. Chỉ có câu A là đúng

a)

Số nghịch đảo của \frac{-2}{3} là \frac{2}{3}

b)

Số nghịch đảo của \frac{-2}{3} là \frac{3}{-2}

c)

Số nghịch đảo của \frac{-2}{3} là \frac{-3}{-2}

d)

Chỉ có câu A là đúng

37.

Câu 33: Có người nói: A. Số nghịch đảo của –1 là 1 B. Số nghịch đảo của –1 là –1 C. Số nghịch đảo của –1 là cả hai số 1 và –1 D. Không có số nghịch đảo của –1

a)

Số nghịch đảo của –1 là 1

b)

Số nghịch đảo của –1 là –1

c)

Số nghịch đảo của –1 là cả hai số 1 và –1

d)

Không có số nghịch đảo của –1

38.

Câu 34: Cho biểu thức M=\frac{5}{n-3} với n nguyên. Để M là phân số thì:

a)

n phải bằng 3

b)

n phải khác 3

c)

n phải nhỏ hơn 3

d)

n phải lớn hơn 3

39.

Câu 35: Trong 4 ví dụ sau, ví dụ nào không phải là phân số:

a)

\frac{3}{-5}

b)

\frac{1,7}{3}

c)

\frac{0}{2}

d)

\frac{-13}{-4}

40.

Câu 36: Phân số không bằng phân số \frac{3}{5} là:

a)

\frac{12}{20}

b)

\frac{6}{15}

c)

\frac{6}{10}

d)

\frac{18}{30}

41.

Câu 37: Phân số không bằng phân số -\frac{2}{9} là:

a)

\frac{-6}{27}

b)

-\frac{4}{19}

c)

\frac{-10}{45}

d)

\frac{2}{-9}

42.

Câu 38: Phân số bằng phân số \frac{2}{7} là:

a)

\frac{7}{2}

b)

\frac{4}{14}

c)

\frac{25}{75}

d)

\frac{4}{49}

43.

Câu 39: Phân số bằng phân số \frac{-3}{4} là:

a)

\frac{-3}{-4}

b)

\frac{3}{-4}

c)

\frac{3}{4}

d)

\frac{75}{100}

44.

Câu 40: Cho biết \frac{15}{x}=\frac{-3}{4}. Số x thích hợp là:

a)

x = 20

b)

x = -20

c)

x = 63

d)

x = 57

45.

Câu 51: Có người nói: A. Góc lớn hơn góc vuông là góc tù B. Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù C. Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù D. Góc lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt là góc tù

a)

Góc lớn hơn góc vuông là góc tù

b)

Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù

c)

Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù

d)

Góc lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt là góc tù

46.

Câu 52: Tia phân gác của một góc là:

a)

Tia nằm giữa hai cạnh của góc ấy

b)

Tia tạo với hai cạnh của góc ấy hai góc bằng nhau

c)

Tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau

d)

Cả 3 câu đều sai

47.

Câu 53: Điểm M gọi là trung điểm của đoạn AB nếu:

a)

M cách đều hai điểm A và B

b)

M nằm giữa hai điểm A và B

c)

M nằm giữa hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B

d)

Cả 3 câu đều đúng

48.

Câu 54: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A, B thì:

a)

MA + AB = MB

b)

MB + BA = MA

c)

AM + MB = AB

d)

AM + MB ≠ AB

49.

Câu 55: Cho biết A và B là hai góc bù nhau. Nếu A có số đo là:

a)

45o

b)

135o

c)

55o

d)

90o

50.

Câu 56: Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định Ot là tia phân giác của góc xÔy:

a)

Biết góc xOt bằng góc yOt

b)

Biết: xÔt + tÔy = xÔy

c)

Biết: xÔt + tÔy = xÔy và xÔt = yÔt

d)

Biết: xÔt + tÔy = xÔy và xÔt yÔt

51.

Câu 57: Cho hai góc kề và phụ nhau, biết góc thứ nhất bằng 60o, góc thứ hai có số đo là:

a)

Bằng góc thứ nhất

b)

Lớn hơn góc thứ nhất

c)

Bằng 45o

d)

Bằng nửa góc thứ nhất

52.

Câu 58: Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz. Biết xÔy = 40o và góc xOz là góc nhọn, số đo góc yOz có thể là:

a)

50o

b)

30o

c)

140o

d)

70o

53.

Câu 59: Trên hình bên, ta có đường tròn (O; R)

a)

Điểm O cách mọi điểm trên đường tròn một khoảng R

b)

Điểm O cách mọi điểm trên hình tròn một khoảng R R

c)

Điểm O nằm trên đường tròn O

d)

Chỉ có câu C đúng

54.

Câu 60: Gọi S1 là diện tích hình tròn bán kính R1 = 1 cm. S2 là diện tích hình tròn bán kính R2 gấp 2 lần bán kính R1. Ta có:

a)

S2= 2S1

b)

S2= S1

c)

S2 = 4S1

d)

S2 = 3S1