Font size
Worksheetshsk2 bài 7
Total questions: 40
Worksheet time: 24mins
Trái nghĩa của 远
(a)
Cách nói khác của 你家离公司远吗?
你家离公司不远吗?
你家离公司远不远吗?
你家离公司远不远?
我家离公司远?
Giờ ( đồng hồ)
点
时间
小时
分钟
Phiên âm của 教室
Jiāoshí
Jiǎoshì
Jiàoshì
Jiào xǐ
飞往
自行车
汽车
飞机
Chọn phiên âm đúng
"公共汽车"
gōnggōngqìchē
gònggòngqīchē
gōnggòngqìchē
gōnggòngqīchè
"lái xe"
上车
开车
打车
下车
Nhà tôi cách trường rất xa
(a)
”我在去商店的路上“
(a)
已经三年了,她还在中国工作。
(a)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
A:爸爸,他回来了吗?
B:_____,他还在公司工作呢。
是的
没有
回来了
好的
Chọn từ trái nghĩa với từ 快
走
离
慢
多
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
A:今天是小明的生日,我想和他_____生日
过
好
走
到
Dịch:
Nhà bạn cách công ty xa không?
(a)
Dịch:
Đi xe buýt quá chậm rồi, chúng ta lái xe ô tô đi
(a)
Dịch:
Đi máy bay 1 tiếng thì đến rồi.
(a)
Dịch:
tôi không biết lái xe ô tô nhưng tôi biết lái xe máy
(a)
Dịch: Mỗi buổi tối tôi học 1 tiếng rưỡi.
(a)
教室
办公室
家
商店
机场
教室
商店
学校
路
教室
机场
公司
公司
教室
机场
路
公共汽车
出租车
自行车
电车
cách
离
里
李
力
đi
走
跑
坐
做
喝咖啡多了……身体不好,你要注意点儿。
还
把
给
对
汉语太难学了,很多字我多不知道是什么……。
运动
手表
意思
快乐
Ngã 4 trong tiếng Trung có nghĩa là:
丁字路口
十字路口
三字路口
四路口
Bởi vì hôm nay mưa nên chúng tôi không đi đá bóng.
因为下雨,所以他不能踢足球了。
因为下雨,所以他不能踢促球了。
因为下雨,所以他不能踢足求了。
Cơm trưa hôm nay ngon quá.
今天的件饭太好吃了。
今天的午饭太好吃呢。
今天的午饭太好迟呢。
Môn thể thao tôi thích nhất là chạy bộ.
我最喜欢的运动是跑步。
我最喜欢的云动是跑步。
我最喜欠的运动是跑步。
10 giờ hơn rồi, bố vẫn đang làm việc ở công ty.
晚上十点多了,爸爸还在公司工作呢。
晚上十煮多了,爸爸还在公司工作呢。
晚上十点多了,爸爸还在公词工作呢。
Ngày mai có bài th, David đang học ở trong phòng học.
明天有考试,大卫还在教屋学习呢。
明天有考试,大卫还在教室学习呢。
明天有考试,大卫还住教室学习呢。
môn thể thao tôi thích nhất là chạy bộ.
(a)
công ty cách nhà tôi rất xa.
(a)
đi máy bay phải hơn một tiếng.
去飞机要一个多小时。
骑飞机要一个多小时。
坐飞机要一个多小时。
từ nhà tôi đến sân bay cần 30 phút.
双学校到机场要三十分钟。
从学校到机场要三十刀钟。
从我家到机场要三十分钟。
sao bạn không đi xe buýt?
你怎么不坐公共汽车?
你怎么不坐公共气车?
你怎么样不坐公共汽车?
bây giờ bạn đang ở đâu?
现住你在哪儿?
现在你在那儿?
现在你在哪儿?
tôi vẫn đang ở trong phòng học học bài.
(a)
