wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 15

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chọn pinyin đúng của từ "全":

a)

quán

b)

quǎn

c)

juán

d)

juǎn

2.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tất cả":

a)

部分

b)

总是

c)

d)

一共

3.

Chọn pinyin đúng của từ "照片":

a)

zhàopiàn

b)

zhàopiān

c)

zhàobiàn

d)

zhàobiān

4.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ảnh":

a)

电视

b)

图片

c)

照片

d)

拍照

5.

Chọn pinyin đúng của từ "看":

a)

kàn

b)

kǎn

c)

càn

d)

gàn

6.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xem":

a)

b)

c)

d)

7.

Chọn pinyin đúng của từ "姐姐":

a)

jiějie

b)

jiājie

c)

jǐejie

d)

qiěqie

8.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "chị gái":

a)

妹妹

b)

姐姐

c)

弟弟

d)

哥哥

9.

Chọn pinyin đúng của từ "只":

a)

chǐ

b)

zhǐ

c)

shǐ

d)

10.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "chỉ":

a)

b)

c)

d)

没有

11.

Chọn pinyin đúng của từ "做":

a)

zuò

b)

cuō

c)

cuò

d)

zuo

12.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "làm":

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn pinyin đúng của từ "医院":

a)

yīyuàn

b)

yīyàn

c)

yíyuān

d)

yīyuān

14.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bệnh viện":

a)

医生

b)

医院

c)

医阮

d)

商店

15.

Chọn pinyin đúng của từ "公司":

a)

gōngsī

b)

gōngxī

c)

gōngshī

d)

gōngxi

16.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "công ty":

a)

公共

b)

医院

c)

公司

d)

17.

Chọn pinyin đúng của từ "商店":

a)

shāngdiàn

b)

shāngtiān

c)

shāngdī

d)

shàngdiàn

18.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cửa hàng":

a)

医院

b)

商店

c)

书店

d)

公司

19.

Chọn pinyin đúng của từ "律师":

a)

lǜshī

b)

lǚshī

c)

lǐshī

d)

lüshī

20.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "luật sư":

a)

绿师

b)

律师

c)

警察

d)

老师

21.

Chọn pinyin đúng của từ "外贸":

a)

wài mǎo

b)

wài mào

c)

wài mǎo

d)

wài mao

22.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ngoại thương":

a)

外贸

b)

贸易

c)

外国

d)

技术

23.

Chọn pinyin đúng của từ "小":

a)

xiǎo

b)

xiāo

c)

xīao

d)

xiào

24.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nhỏ":

a)

b)

c)

d)

25.

Chọn pinyin đúng của từ "大概":

a)

dà gài

b)

dà gāi

c)

dà cài

d)

dà kài

26.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "khoảng, đại khái":

a)

明确

b)

大概

c)

模糊

d)

正确

27.

Chọn pinyin đúng của từ "外国":

a)

wài guó

b)

wài guo

c)

wài cuó

d)

wài kuó

28.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nước ngoài":

a)

国家

b)

海外

c)

内地

d)

外国

29.

Chọn pinyin đúng của từ "家务":

a)

jiā wù

b)

jiǎ wù

c)

jiā ù

d)

jià wù

30.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "việc nhà, nội trợ":

a)

家务

b)

家乡

c)

家庭

d)

家力

31.

Chọn pinyin đúng của từ "高兴":

a)

gāo xìng

b)

gào xing

c)

gāo sìng

d)

gào xíng

32.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "vui mừng":

a)

高兴

b)

c)

生气

d)