wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KEY PART 5 - READING

Total questions: 1

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

KEY PART 5 - READING

Tên bài báo 1: History of zoos (đề này gần như tuần nào cx vào)

  1. Symbols of privilege and wealth

  2. Opening the doors to everyone

  3. Away from amusement towards instruction

  4. Away from enclosure towards greater freedom

  5. A different set of values

  6. A new mission of conversation

  7. A modern-life alternative

Gợi ý cách học: wealth, door, amusement , freedom, value, mission, modern

Với sự giàu có, anh ta mở cánh cửa khám phá niềm vuitự do , tìm ra giá trị trong việc thực hiện sứ mệnh của mình vào thời hiện đại.

( Vừa update)

Dịch:

  1. Biểu tượng của đặc quyền và sự giàu có

  2. Mở cửa cho tất cả mọi người

  3. Tránh xa sự giải trí để hướng tới sự hướng dẫn

  4. Tránh xa sự bao vây để hướng tới sự tự do hơn

  5. Một tập hợp các giá trị khác

  6. Một sứ mệnh trò chuyện mới

  7. Một sự thay thế cho cuộc sống hiện đại

Tên bài báo 2: Children

  1. Factors contributing to inactivity

  2. The situation has the potential to become

  3. The success of a simple idea

  4. The wider effects of regular exercise

  5. Ways in which environment can influence behaviour

  6. A design for exercise and for study

Achieving the right balance

Gợi ý cách học: factors, worse, simple idea, wider effects, environment, design, balance

=> Các yếu tố này làm tình hình tệ hơn, nhưng một ý tưởng đơn giản có thể mang lại hiệu ứng rộng hơn, cải thiện môi trường, thiết kếcân bằng lại mọi thứ.

Dịch:

  1. Các yếu tố góp phần vào tình trạng không hoạt động

  2. Tình hình có khả năng trở nên tồi tệ hơn

  3. Sự thành công của một ý tưởng đơn giản

  4. Những tác động rộng hơn của việc tập thể dục thường xuyên

  5. Những cách mà môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi

  6. Một thiết kế để tập thể dục và học tập

  7. Đạt được sự cân bằng phù hợp

Tên bài báo 3: Frozen

  1. Who is in charge?

  2. First step on the ice

  3. Where is the end of the earth?

  4. Hidden geography

  5. Race to the pole

  6. Less effort needed

Why is it so cold?

Gợi ý cách học: Tôi đảm nhiệm từ đầu đến cuối bài địa lí, tuy là người trụ cột nhưng tôi lại ít cố gắng nhất và không hiểu vì sao.

Dịch:

  1. Ai là người chịu trách nhiệm?

  2. Bước chân đầu tiên trên băng

  3. Điểm tận cùng của trái đất là ở đâu?

  4. Địa lý ẩn giấu

  5. Cuộc đua đến cực

  6. Cần ít nỗ lực hơn

  7. Tại sao trời lại lạnh như vậy?

Tên bài báo 4: Coffee

  1. The custom of drinking coffee began

  2. Coffee encouraging the art of communication

  3. A habit that has become a big business

  4. The problems in a coffee economy

  5. A remedy for unjust revenue distribution

  6. The health risks versus health benefits debate

The ancient origin of coffee

Gợi ý cách học: custom, art, habit, problem, remedy, health, origin

=> Tập tục nghệ thuật, tạo thành thói quen, vấn đề sẽ có biện pháp khắc phục, và sức khỏe sẽ trở về trạng thái ban đầu.

Dịch:

  1. Phong tục uống cà phê bắt đầu

  2. Cà phê khuyến khích nghệ thuật giao tiếp

  3. Một thói quen đã trở thành một ngành kinh doanh lớn

  4. Những vấn đề trong nền kinh tế cà phê

  5. Giải pháp cho sự phân phối doanh thu không công bằng

  6. Tranh luận về rủi ro sức khỏe và lợi ích sức khỏe

  7. Nguồn gốc cổ xưa của cà phê

Tên bài báo 5: Tulip

  1. Trade across Europe

  2. Come into fashion

  3. An object of trade

  4. Different types of tulips

  5. Trade mechanics

  6. Stock market and Economics

An unexpected turn of events

Gợi ý cách học: Europe, fashion, object, different, mechanics, market, unexoected

=> Ở Châu Âu, ngành thời trang, các loại đối tượng khác nhau, từ máy móc đến thị trường, đều mang lại những kết quả bất ngờ.

Dịch:

  1. Thương mại khắp châu Âu

  2. Trở thành xu hướng

  3. Một mặt hàng thương mại

  4. Các loại hoa tulip khác nhau

  5. Cơ chế thương mại

  6. Thị trường chứng khoán và kinh tế học

  7. Một diễn biến bất ngờ

Tên bài báo 6: Consume Age

  1. Making things last longer

  2. A temporary experiment

  3. A reason for secrecy

  4. Still relevant in our times

  5. The difficulty of being generous

  6. A reason for making a compromise

Important lessons for us all

Gợi ý cách học: longer, temporary, secrecy , times, generious, compromise, lessons

=> Trong những thời điểm dài, việc thử nghiệmsự bí mật và cần nhiều thời gian, đôi khi sự hào phóng cần có sự thỏa hiệp và mang lại những bài học quý giá.

Dịch:

  1. Làm cho mọi thứ kéo dài lâu hơn

  2. Một thử nghiệm tạm thời

  3. Một lý do để giữ bí mật

  4. Vẫn còn phù hợp trong thời đại của chúng ta

  5. Khó khăn khi hào phóng

  6. Một lý do để thỏa hiệp

  7. Những bài học quan trọng cho tất cả chúng ta

Tên bài báo 7: Chinese Food

  1. The origins of Chinese food

  2. The influence of philosophy

  3. Regional variations

  4. Cooking methods

  5. The style of eating

  6. Changes in the Chinese diet

Effects of a changing diet

Gợi ý cách học: Cội nguồn ảnh hưởng đến những biến thể văn hóa, ví dụ như cách nấu ăn, phong cách nấu ăn sẽ thay đổiảnh hưởng đến đời sống của chúng ta

Dịch:

  1. Nguồn gốc của ẩm thực Trung Hoa

  2. Ảnh hưởng của triết học

  3. Biến thể theo vùng

  4. Phương pháp nấu ăn

  5. Phong cách ăn uống

  6. Những thay đổi trong chế độ ăn uống của người Trung Hoa

  7. Ảnh hưởng của chế độ ăn uống thay đổi

Tên bài báo 8: Doggett

  1. The easiest way to travel

  2. Result of a lucky escape

  3. Origins of what the winner receives

  4. A need for change

  5. Earning is reputation

  6. Generations of champions

Not in it for the money

Gợi ý cách học: Cách dễ nhất để có may mắn là nhìn lại gốc gác của mình, từ đó thay đổi để có được danh tiếng, nhiều thế hệ người sẽ muốn trả tiền cho ta.

Dịch:

  1. Cách dễ nhất để đi du lịch

  2. Kết quả của một cuộc trốn thoát may mắn

  3. Nguồn gốc của những gì người chiến thắng nhận được

  4. Nhu cầu thay đổi

  5. Kiếm tiền là danh tiếng

  6. Nhiều thế hệ nhà vô địch

  7. Không vì tiền

Tên bài báo 9: Hotel

  1. A Financial Viable Solution

  2. The Price of Convenience is High

  3. The Importance of Planning in Advance

  4. The Impact of Losing Freedom

  5. The Benefits of Living Less

  6. The Challenges that Come with a New Perspective

  7. Competitive Business

Gợi ý cách học: Đối với ngành khách sạn (hotel), Giải pháp (solution) về giá (price) rất quan trọng (importance) cho tự do (freedom) lợi ích (benefits)thách thức (challenges) trong kinh doanh (business)

Dịch:

  1. Một giải pháp tài chính khả thi

  2. Cái giá của sự tiện lợi rất cao

  3. Tầm quan trọng của việc lên kế hoạch trước

  4. Tác động của việc mất tự do

  5. Lợi ích của lối sống tối giản

  6. Những thách thức đi kèm với một góc nhìn mới

  7. Kinh doanh cạnh tranh

Tên bài báo 10: Benefits of playing a musical instrument

  1. A physical demanding activity

  2. Boost memory

  3. Broaden social circle

  4. Learn discipline

  5. A creative outlet for expressing emotions

  6. Enhanced sensitivity for other people’s feeling

How to overcome lack of motivation

Gợi ý cách học: Nhạc cụ (musical instrument) vật lý (physical) giúp cải thiện trí nhớ (memory) tốt để tham gia các hoạt động xã hội (social) một cách kỉ luật (discipline) và bày tỏ cảm xúc (express) (feelings) , từ đó tránh cảm giác thiếu hụt ( lack) về mặt tinh thần

Dịch:

  1. Một hoạt động đòi hỏi thể lực cao

  2. Cải thiện trí nhớ

  3. Mở rộng mối quan hệ xã hội

  4. Học cách rèn luyện kỷ luật

  5. Một phương thức sáng tạo để bày tỏ cảm xúc

  6. Tăng cường sự nhạy cảm với cảm xúc của người khác

  7. Cách vượt qua sự thiếu động lực

Tên bài báo 11: Vegetarians

  1. Types of vegetarian meals

  2. Various explanations

  3. Possible global food crisis

  4. Factory farming

  5. Respect to life

  6. Health benefits

Our global responsibility

Gợi ý cách học: loại ( types) giải thích ( explaination)khả năng ( possible) nhất là khi các nhà máy ( factory) tôn trọng sức khỏe ( respect health) của mọi người, đó là trách nhiệm ( responsibility) của họ

Dịch:

  1. Các loại bữa ăn chay

  2. Nhiều giải thích khác nhau

  3. Khủng hoảng lương thực toàn cầu có thể xảy ra

  4. Chăn nuôi công nghiệp

  5. Tôn trọng sự sống

  6. Lợi ích sức khỏe

  7. Trách nhiệm toàn cầu của chúng ta

Tên bài báo 12: Australia

  1. New evidence to speculation

  2. A natural barrier to resettlement

  3. Technology helps to uncover the sea’s secret

  4. A journey made in stages

  5. No precise figures available

  6. Lacking both knowledge and skill

The determination of the explorers through ages

Gợi ý cách học: Năm mới ( new), tự nhiên( natural) công nghệ (technology) cũng bắt đầu hành trình ( journey)mới, chúng ta ko (no) phải lo thiếu ( lacking) tiền nữa rồi , sau bao nhiêu năm ( ages) chờ đợi

Dịch:

  1. Bằng chứng mới cho những suy đoán

  2. Rào cản tự nhiên đối với việc tái định cư

  3. Công nghệ giúp khám phá bí mật của biển cả

  4. Hành trình được thực hiện theo từng giai đoạn

  5. Không có số liệu chính xác

  6. Thiếu cả kiến thức lẫn kỹ năng

  7. Sự quyết tâm của các nhà thám hiểm qua nhiều năm

Tên bài báo 13: Biography of Charles Dickens

  1. Charles Dickens for our times

  2. Difficulties of modern readers

  3. Keeping readers guessing

  4. Influence of the media

  5. Dickens’ early success

  6. Trying to protect his property

Bringing the book to life

Gợi ý cách học: Vào thời ( times) hiện đại ( modern), độc giả ( reader) chịu ảnh hưởng (influence) sớm ( early) từ his book ( sách của ông ấy) ( lưu ý thứ tự his book)

Dịch:

  1. Khó khăn của độc giả hiện đại

  2. Khiến độc giả phải đoán già đoán non

  3. Ảnh hưởng của phương tiện truyền thông

  4. Thành công ban đầu của Dickens

  5. Cố gắng bảo vệ tài sản của mình

  6. Mang cuốn sách vào cuộc sống

1.

CÁC BẠN ĐÃ HỌ HẾT CHƯA?

a)

RÙI

b)

CHƯA