NEW
Font size
WorksheetsTRẮC NGHIỆM - OLYMPIC (1)
Total questions: 24
Worksheet time: 1hrs 10mins
Câu 1: Trung bình cộng của 5 số lẻ liên tiếp là 95. Số lớn nhất trong 5 số đó là:
A. 93
B. 99
C. 91
D. 95
Câu 2: Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 45% tổng số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nam?
A. 18 học sinh
B. 20 học sinh
C. 22 học sinh
D. 25 học sinh
Câu 3: Tìm y, biết: y : 0,25 + y x 11 = 30:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4: Số liền sau của số lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 999 999
B. 1 000 000
C. 99 999
D. 100 000
Câu 5: Một hình chữ nhật có chu vi 120m. Chiều dài hơn chiều rộng 10m. Diện tích hình chữ nhật đó là:
A. 552 m²
B. 875 m²
C. 205m²
D. 400 m²
Câu 6: Nếu tăng cạnh của một hình lập phương lên gấp 3 lần thì thể tích của hình lập phương đó tăng lên mấy lần?
A. 3
B. 6
C. 9
D. 27
Câu 7: Từ “đầu” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
A. Chú Tư là người đầu tiên phát hiện ra sự việc.
A. Chú Tư là người đầu tiên phát hiện ra sự việc.
B. Bé Na có cái đầu tròn và rất thông minh.
C. Chúng ta phải suy nghĩ cho đầu cho đuôi rồi mới quyết định.
D. Trận bóng đá sắp bước vào những phút đầu tiên.
Câu 8: Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại:
A. bao la
B. mênh mông
C. bát ngát
D. nhỏ bé
Câu 9: Dấu ngoặc kép trong câu dưới đây dùng để làm gì:
Bạn bè gọi nó là “siêu quậy” của lớp.
A. Trích dẫn lời nói của nhân vật.
B. Đánh dấu tên một tờ báo.
C. Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.
D. Đánh dấu tên một tác phẩm văn học.
Câu 10: Trong câu: “Ông mặt trời mặc áo giáp đen ra trận.” (Trần Đăng Khoa), sự vật nào được nhân hóa?
A. Ông
B. Mặt trời
C. Áo giáp
D. Trận
Câu 11: Câu nào sau đây có trạng ngữ chỉ mục đích?
A. Để đạt điểm cao, em đã cố gắng học tập chăm chỉ.
B. Hôm qua, em đi học muộn.
C. Em học bài ở nhà.
D. Vì trời mưa, đường phố vắng vẻ.
Câu 12: Dòng nào dưới đây gồm các danh từ?
A. niềm vui, nỗi buồn, tình yêu, hòa bình
B. vui vẻ, buồn bã, yêu thương, bình yên
C. yêu, ghét, nhớ, thương, giận
D. vì, nên, nhưng, thì, mà
Câu 13. How’s the weather in spring? - It’s _________.
A. warm
B. hot
C. sunny
D. cool
Câu 14. This weekend, we _________ a soccer match at the school.
A. will watch
B. watched
C. watch
D. watching
Câu 15. How did the ant work? – He _________ hard.
A. works
B. worked
C. work
D. working
Câu 16. How do your friends stay fit? – They _________ aerobics.
A. do
B. does
C. will
D. did
Câu 17. Next week, you _________ your grandparents in the countryside.
A. visiting
B. will visit
C. visited
D. visit
Câu 18. Odd one out?
A. mango
B. apple
C. banana
D. sausage
Câu 19: Hợp tử được tạo thành ở giai đoạn nào trong sự sinh sản của thực vật có hoa?
A. Hình thành hạt.
B. Thụ tinh.
C. Hình thành quả.
D. Thụ phấn.
Câu 20: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm sinh học của nam và nữ?
A. Màu da.
B. Sở thích
C. Trang phục
D. Tính cách.
Câu 21: Nơi hẹp ngang nhất ở nước ta thuộc tỉnh nào, bao nhiêu ki- lô- mét?
A. Quảng Trị, khoảng 50 km.
B. Quảng Bình, khoảng 50 km.
C. Huế, khoảng 60 km.
D. Đà Nẵng, khoảng 80 km.
Câu 22: Quân Nhật kéo vào xâm lược Đông Dương vào thời gian nào?
A. Mùa thu năm 1940.
B. Mùa thu năm 1941.
C. Mùa thu năm 1942.
D. Mùa thu năm 1943.
Câu 23: Khi sử dụng mạng xã hội, điều nào sau đây là không an toàn?
A. Không chia sẻ mật khẩu của mình cho bạn bè.
B. Chia sẻ địa chỉ nhà, số điện thoại hoặc hình ảnh riêng tư cho người lạ mới quen trên mạng.
C. Hỏi ý kiến bố mẹ trước khi tải một ứng dụng lạ.
D. Báo cho bố mẹ biết nếu gặp nội dung xấu hoặc người lạ làm phiền trên mạng.
Câu 24: Ai là "người đáng tin cậy" mà em có thể kể ngay lập tức nếu gặp phải một tình huống không an toàn?
A. Bất kỳ người lạ nào tỏ ra tốt bụng trên đường.
B. Một người bạn trên mạng em mới quen.
C. Bố mẹ, thầy cô giáo, ông bà, hoặc người thân khác mà em tin tưởng.
D. Chỉ giữ bí mật cho riêng mình.
