Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuẩn hsk2 bài 8

Total questions: 75

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
告诉
a)
gàosu
b)
gàosū
c)
gāosū
d)
gāosù
2.
事情
a)
shìqing
b)
shìqǐng
c)
shìjing
d)
shìjíng
3.
找
a)
zhǎo
b)
wǒ
c)
zhào
d)
wò
4.
我们下午去…电影,好吗?
a)
看
b)
买
c)
有
d)
吃
5.
今天我没有时间,明天下午...去吧。
a)
再
b)
在
c)
还
d)
来
6.
你想看……电影?
a)
什么
b)
怎么
c)
多么
d)
哪儿
7.
让我想想再…...你。
a)
告诉
b)
知道
c)
认识
d)
说给
8.
老师让我给大卫...个电话。
a)
打
b)
叫
c)
说
d)
听
9.
找大卫有什么……吗?
a)
事情
b)
电影
c)
爱情
d)
事务
10.
这件白的……长。
a)
有点儿
b)
一点儿
c)
一下儿
11.
这是今天……的。
a)
新来
b)
来新
c)
新
12.
我们一起去吃饭,好吗?
a)
好啊。什么时候去?
b)
今天一起去看。
c)
这件有点儿长。
13.
王老师为什么让他给大卫打电话?
a)
因为大卫病了。
b)
大卫没有电话。
c)
大卫是老师。
14.

Đồ ăn ở nhà hàng này hơi đắt

a)

那个饭店的菜一点贵

b)

这个饭店的菜一点贵

c)

那个饭店的菜有点儿贵

d)

这个饭店的菜有点儿贵

15.
Phiên âm của từ "不错" là: bú_uò
a)
j
b)
q
c)
z
d)
c
16.

Hán tự tương ứng của các từ sau :

piàoliàng/yǎnjing/jìjié

a)

漂亮、眼睛、季节

b)

漂亮、眼镜、春节

c)

美丽、眼睛、夏季

17.
机场
a)
cảm thấy
b)
nghìn
c)
chuẩn bị
d)
sân bay
18.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

19.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

20.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

21.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

22.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

23.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

24.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

25.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

26.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

27.

Viết lại câu với cấu trúc lặp lại ĐỘNG TỪ:

明天我有考试,现在我要学习一下

(a)  

28.

Viết lại câu với cấu trúc lặp lại ĐỘNG TỪ:

你看一下这件衣服真好看

(a)  

29.

Sắp xếp thứ tự đúng cho câu:

告诉|再|我|想想|让|你

(a)  

30.

Dịch sang tiếng trung:

Chiều ngày mai gọi điện thoại cho tôi, được không?

(a)  

31.

Dịch sang tiếng trung:

Mẹ bị ốm rồi, tôi gọi bố đi xem thử

(a)  

32.

Dịch sang tiếng trung:

Bạn mời tôi ăn tối, được không?

(a)  

33.

thời tiết bên ngoài rất đẹp, chúng ta đi tập thể dục đi.

a)

外面天汽很好,我们一起去运动吧。

b)

外面大气很好,我们一起去运动吧。

c)

外面天气很好,我们一起去运动吧。

34.

hôm nay thời tiết rất lạnh, con gái tôi ốm rồi.

a)

今天天气很冷我女儿生病了。

b)

今天天汽很冷我女儿生病了。

c)

今天天气很冷我女几生病了。

35.

Dịch: đồ của cửa hàng này rất đắt.

(a)  

36.

Thứ 2 tuần sau đi xem phim cùng nhau đi.

a)

下个星期一起去看电影吧。

b)

这个星期一起去看电影吧。

c)

上个星期一起去看电影吧。

37.

Ngày mai bạn gọi điện cho anh ấy đi.

a)

你明天给他打电舌吧。

b)

你明大给他打电话吧。

c)

你明天给他打电话吧。

38.

xin hỏi, bạn tìm phục vụ có việc gì?

a)

请问,你找服务员有什么事?

b)

请间,你找服务员有什么事?

c)

请问,你我服务员有什么事?

39.

Dịch: hôm nay tôi không thể đi xem phim.

(a)  

40.

Bạn tìm David có việc gì không?

a)

你找大卫有什么事情吗?

b)

你我大卫有什么事情吗?

c)

你找大卫有什么事请吗?

41.

Đây đều là những bộ đồ mới tới.

a)

这些都是亲来的衣服。

b)

这此都是新来的衣服。

c)

这些都是新来的衣服。

42.

Hai bộ đồ này con đều thích.

a)

这两件衣我陪喜欢。

b)

这两件衣我都喜欢。

c)

这两件衣我都喜欠。

43.

Nghe nói cô ấy ốm rồi, tôi muốn đi bệnh viện thăm cô ấy.

a)

听说她生病了我想去医院着着她。

b)

听说他生病了我想去医院看看她。

c)

听说她生病了我想去医院看看她。

44.

anh ấy ở đâu, bạn nhìn thấy anh ấy chưa?

(a)  

45.

chiều hôm nay tôi không có thời gian đi xem phim.

a)

今天下我没有时间去看电影。

b)

今天下我没有时问去看电影。

c)

今天下我没有时间去看电景。

46.

Bộ đen kia hơi đắt.

a)

那件黑的有点儿贵。

b)

那件黑的看点儿贵。

c)

那黑的有点儿贵。

47.

Chọn đáp án chứa các từ đều là tính từ

a)

热、少、大

b)

书、冷、小

c)

听、写、好

d)

有、家、多

48.

môn thể thao tôi thích nhất là chạy bộ.

(a)  

49.

công ty cách nhà tôi rất xa.

(a)  

50.

đi máy bay phải hơn một tiếng.

a)

去飞机要一个多小时。

b)

骑飞机要一个多小时。

c)

坐飞机要一个多小时。

51.

hôm nay không phải là sinh nhật tôi.

a)

今天不是我的生日。

b)

今天不是找的生日。

c)

今天不是我的生目。

52.

sao bạn không đi xe buýt?

a)

你怎么不坐公共汽车?

b)

你怎么不坐公共气车?

c)

你怎么样不坐公共汽车?

53.

bây giờ bạn đang ở đâu?

a)

现住你在哪儿?

b)

现在你在那儿?

c)

现在你在哪儿?

54.

thời tiết bên ngoài rất đẹp, chúng ta đi tập thể dục đi.

a)

外面天汽很好,我们一起去运动吧。

b)

外面大气很好,我们一起去运动吧。

c)

外面天气很好,我们一起去运动吧。

55.

hôm nay thời tiết rất lạnh, con gái tôi ốm rồi.

a)

今天天气很冷我女儿生病了。

b)

今天天汽很冷我女儿生病了。

c)

今天天气很冷我女几生病了。

56.

Dịch: đồ của cửa hàng này rất đắt.

(a)  

57.

Thứ 2 tuần sau đi xem phim cùng nhau đi.

a)

下个星期一起去看电影吧。

b)

这个星期一起去看电影吧。

c)

上个星期一起去看电影吧。

58.

Ngày mai bạn gọi điện cho anh ấy đi.

a)

你明天给他打电舌吧。

b)

你明大给他打电话吧。

c)

你明天给他打电话吧。

59.

xin hỏi, bạn tìm phục vụ có việc gì?

a)

请问,你找服务员有什么事?

b)

请间,你找服务员有什么事?

c)

请问,你我服务员有什么事?

60.

Đây đều là những bộ đồ mới tới.

a)

这些都是亲来的衣服。

b)

这此都是新来的衣服。

c)

这些都是新来的衣服。

61.

Hai bộ đồ này con đều thích.

a)

这两件衣我陪喜欢。

b)

这两件衣我都喜欢。

c)

这两件衣我都喜欠。

62.

Phục vụ, anh muốn một ít nước nóng.

(a)  

63.

Nghe nói cô ấy ốm rồi, tôi muốn đi bệnh viện thăm cô ấy.

a)

听说她生病了我想去医院着着她。

b)

听说他生病了我想去医院看看她。

c)

听说她生病了我想去医院看看她。

64.

chiều hôm nay tôi không có thời gian đi xem phim.

a)

今天下我没有时间去看电影。

b)

今天下我没有时问去看电影。

c)

今天下我没有时间去看电景。

65.

Bộ đen kia hơi đắt.

a)

那件黑的有点儿贵。

b)

那件黑的看点儿贵。

c)

那黑的有点儿贵。

66.

Sao bạn biết anh ấy đến thế?

a)

你怎么知道他来了。

b)

你什么知道他来了。

c)

你怎么知首他来了。

67.

Hôm qua sao bạn không đi đánh bóng rổ.

a)

你昨天什么没去打篮球。

b)

你昨天怎么没去打蓝球。

c)

你昨天怎么没去打篮球。

68.

Khi nào David tới trường?

a)

大卫什么吋候来学校?

b)

大卫什么时候来学校?

c)

大卫什么时候来字校?

69.

Anh ấy đã đến rồi, ban chưa nhìn thấy à?

a)

他己经来了,你没看见吗?

b)

他已经来了,你没看见吗?

c)

他已经来了,你没有见吗?

70.

Tôi thường học tiếng Hán cùng bạn cùng lớp.

a)

我经常跟同字一起学习汉语。

b)

我经常银同学一起学习汉语。

c)

我经常跟同学一起学习汉语。

71.

Bởi vì công việc rất bận, cho nên tôi không có thời gian thể thao.

a)

因为工作很忙,所以我没有时间运动。

b)

因为工作很亡,所以我没有时间运动。

c)

因为工作很忙,所以我没有时间云动。

72.

Hôm qua mưa rồi, cho nên chúng tôi đều không đi đánh bóng rổ.

a)

昨天下雨了,所以我们都不去打蓝球。

b)

昨天下雨了,所以我们都不去打篮球。

c)

昨天下雨了,所以我门都不去打篮球。

73.

自行车、我、看见、在、小王、了、门外、的

(a)  

74.

Dịch: anh ấy mỗi ngày đều rất bận nên không có thời gian nghỉ ngơi.

(a)  

75.

学校、怎么、小王、来

(a)