Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Em yêu Tiếng Việt 3 (1)

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại trong nhóm từ sau:

đi bơi, nước ép, quạt, kem, quần bơi, máy điều hòa

a)

đi bơi

b)

nước ép

c)

quần bơi

2.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Mùa hè, em được bố mẹ cho đi chơi rất nhiều nơi như: vịnh Hạ Long, biển Hải Tiến, đồi chè Mộc Châu.

a)

Báo hiệu lời nói nhân vật

b)

Báo hiệu phần liệt kê

c)

Báo hiệu phần giải thích

3.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Mẹ bảo em: " Con đi rửa tay chân rồi hãy ăn cơm."

a)

Báo hiệu lời nói nhân vật

b)

Báo hiệu phần liệt kê

c)

Báo hiệu phần giải thích

4.

Câu nào là câu nêu đặc điểm trong các câu sau:

a)

Bạn Na thường chơi nhảy dây trước hiên nhà.

b)

Bạn Na có mái tóc óng ả, mượt mà.

c)

Bạn Na là người bạn thân nhất của em.

5.

Câu nào là câu nêu đặc điểm trong các câu sau:

a/ Mẹ có đôi mắt sáng và nụ cười tươi.

b/ Mẹ dậy từ 5 giờ để chuẩn bị bữa sáng cho cả nhà.

c/ Mẹ là người tuyệt vời nhất.

a)

câu a

b)

câu b

c)

câu c

6.

Câu nào điền đúng dấu câu?

a/ Chị em đang đọc sách?

b/ Chị em đọc sách lâu chưa!

c/ Chị em đọc sách từ 8 giờ.

a)

Câu a

b)

Câu b

c)

Câu c

7.

Điền âm thích hợp vào chỗ:

"........... ốn tìm"

a)

S

b)

ch

c)

tr

d)

x

8.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

9.

Trong các câu sau, câu nào dùng đúng dấu chấm hỏi:

a/ Mẹ có ở nhà không cháu?

b/ Cháu hãy cho bác biết mẹ có ở nhà không?

c/ Mẹ cháu không có ở nhà?

a)

Câu a

b)

Câu b

c)

Câu c

10.

Câu nào là câu nêu đặc điểm trong các câu sau:

a/ Mẹ có đôi mắt sáng và nụ cười tươi.

b/ Mẹ dậy từ 5 giờ để chuẩn bị bữa sáng cho cả nhà.

c/ Mẹ là người tuyệt vời nhất.

a)

câu a

b)

câu b

c)

câu c

11.

Tìm các từ không chỉ đặc điểm trong các từ sau:

bỡ ngỡ, trắng tinh, hiền lành, chậm chạp, ngơ ngác, lo lắng, thơm ngát

a)

bỡ ngỡ, lo lắng, chậm chạp

b)

lo lắng, ngơ ngác, thơm ngát

c)

bỡ ngỡ, lo lắng, ngơ ngác

12.

Câu thơ “Hai bàn tay em – Như hoa đầu cành” tác giả đã dùng biện pháp nghệ thuật gì?

a)
Biện pháp ẩn dụ.
b)
Biện pháp so sánh.
c)
Biện pháp nhân hóa.
13.

Cho các sự vật: ruộng lúa, đàn trâu, bụi tre, công viên và rạp chiếu phim. Sự vật nào chỉ có ở thành thị?

(a)  

14.

Trong các từ sau: đá bóng, xinh tươi, nhảy dây, nằm ngủ, từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)
nằm ngủ
b)
nhảy dây
c)
xinh tươi
15.

Câu văn: “Em là học sinh lớp 3 Trường Tiểu học Nam Sài .” thuộc kiểu câu nào dưới đây?

a)

Ai làm gì ?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì ?

16.

Câu “Ngày sinh nhật Thủy, mẹ đưa Thủy ra phố đồ chơi.” Bộ phận được in đậm trả lời cho câu hỏi:

(a)  

17.

Hoàn chỉnh các câu sau có dùng hình ảnh so sánh:

- Dòng sông quê em đẹp như ........................................................................

- Mặt trăng tròn vành vạnh như....................................................................

a)
Dòng sông quê em đẹp như bức tranh sơn dầu.
b)
- Dòng sông quê em đẹp như dải lụa mềm mại. - Mặt trăng tròn vành vạnh như viên ngọc trai.
c)
Dòng sông quê em đẹp như cánh diều bay lượn.
18.

Gạch chân dưới từ chỉ sự vật trong đoạn văn sau:

          Từ khung cửa sổ, Vy thò đầu ra gọi bạn, mắt nheo nheo vì ánh ban mai in trên mặt nước lấp loáng chiếu dội lên mặt. Chú chó xù lông trắng mượt như mái tóc búp bê cũng hếch mõm nhìn sang.

a)
cửa sổ
b)
mái tóc
c)
khung cửa sổ, bạn, mặt nước, chó
19.

Đặt câu cảm cho tình huống sau:

a. Thán phục một ca sĩ rất hát rất hay.

a)

Cô ấy hát rất hay.

b)

Cô ấy hát mới tuyệt vời làm sao !

c)

Cô là một ca sĩ nổi tiếng !

20.

Trong các câu dưới đây, câu nào được viết theo mẫu Ai làm gì ?

A. Người con vội thọc tay vào lửa lấy ra.

     B. Bây giờ cha tin tiền đó chính tay con làm ra.

          C. Ông rất buồn vì cậu con trai lười. 

(a)