wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Jangtong

Total questions: 171

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nội dung chính của pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là gì?

a)

Bán hàng hóa, dịch vụ

b)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ

c)

Bổ sung hàng hóa, dịch vụ

d)

Các hành vi bị cấm, chế tài xử phạt hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

2.

Nội dung nào sau đây thuộc pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Bán hàng hóa, dịch vụ

b)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ

c)

Bổ sung hàng hóa, dịch vụ

d)

Giải quyết tranh chấp với người tiêu dùng

3.

Nội dung nào sau đây thuộc pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Bán hàng hóa, dịch vụ

b)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ

c)

Bổ sung hàng hóa, dịch vụ

d)

Kiểm soát các điều khoản giao dịch không công bằng

4.

Nội dung nào sau đây thuộc pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Bán hàng hóa, dịch vụ

b)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ

c)

Bổ sung hàng hóa, dịch vụ

d)

Nghĩa vụ, trách nhiệm của người cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng

5.

Nội dung nào sau đây thuộc pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Bán hàng hóa, dịch vụ

b)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ

c)

Bổ sung hàng hóa, dịch vụ

d)

Quyền và nghĩa vụ của người tiêu dùng

6.

Theo pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ chứng minh tính gì của thông tin về hàng hóa và dịch vụ?

a)

Gắn gọn

b)

Nhanh

c)

Hiệu quả

d)

Chính xác

7.

Luật dân sự có bao nhiêu nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh?

a)

01 nhóm quan hệ

b)

02 nhóm quan hệ

c)

03 nhóm quan hệ

d)

04 nhóm quan hệ

8.

Nhóm quan hệ nào thuộc đối tượng điều chỉnh cơ bản trong Luật dân sự?

a)

Quan hệ người lao động

b)

Quan hệ tập thể

c)

Quan hệ doanh nghiệp

d)

Quan hệ tài sản

9.

Nhóm quan hệ nào thuộc đối tượng điều chỉnh cơ bản trong Luật dân sự?

a)

Quan hệ người lao động

b)

Quan hệ tập thể

c)

Quan hệ doanh nghiệp

d)

Quan hệ nhân thân

10.

Trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự gồm mấy giai đoạn?

a)

01 giai đoạn

b)

02 giai đoạn

c)

03 giai đoạn

d)

04 giai đoạn

11.

Giai đoạn nào sau đây thuộc trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự?

a)

Có dấu hiệu vi phạm

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Khởi kiện và thụ lý vụ án

12.

Giai đoạn nào sau đây thuộc trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự?

a)

Có dấu hiệu vi phạm

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Chuẩn bị xét xử

13.

Giai đoạn nào sau đây thuộc trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự?

a)

Có dấu hiệu vi phạm

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Xét xử

14.

Giai đoạn nào sau đây thuộc trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự?

a)

Có dấu hiệu vi phạm

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Thi hành án dân sự

15.

Có mấy loại chế tài xử lý đối với hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

01 chế tài

b)

02 chế tài

c)

03 chế tài

d)

04 chế tài

16.

Loại chế tài nào sau đây được sử dụng để xử lý hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Kỷ luật

b)

Cưỡng chế

c)

Phạt

d)

Chế tài hành chính

17.

Loại chế tài nào sau đây được sử dụng để xử lý hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Kỷ luật

b)

Cưỡng chế

c)

Phạt

d)

Chế tài dân sự

18.

Một trong những loại chế tài dùng trong xử lý hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là gì?

a)

Kỷ luật

b)

Cưỡng chế

c)

Phạt

d)

Chế tài hình sự

19.

Vi phạm hành chính là hành vi do cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm các quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà

a)

Phạm tội

b)

Không phạm tội

c)

Kỷ luật

d)

Chưa đến mức là tội phạm

20.

Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện ......, xâm phạm các quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

a)

Một cách cố ý

b)

Một cách khách quan

c)

Một cách chủ quan

d)

Một cách cố ý hoặc vô ý

21.

Tội phạm có bao nhiêu dấu hiệu đặc trưng?

a)

01 dấu hiệu

b)

02 dấu hiệu

c)

03 dấu hiệu

d)

04 dấu hiệu

22.

Một trong những dấu hiệu đặc trưng cơ bản của tội phạm là gì?

a)

Bình thường đối với xã hội

b)

Không bình thường cho xã hội

c)

Bất thường cho xã hội

d)

Tính nguy hiểm cho xã hội

23.

Một trong những dấu hiệu đặc trưng cơ bản của tội phạm là gì?

a)

Bình thường đối với xã hội

b)

Không bình thường cho xã hội

c)

Bất thường cho xã hội

d)

Tính có lỗi của người phạm tội

24.

Một trong những dấu hiệu đặc trưng cơ bản của tội phạm là gì?

a)

Bình thường đối với xã hội

b)

Không bình thường cho xã hội

c)

Bất thường cho xã hội

d)

Tính trái pháp luật hình sự

25.

Một trong những dấu hiệu đặc trưng cơ bản của tội phạm là gì?

a)

Bình thường đối với xã hội

b)

Không bình thường cho xã hội

c)

Bất thường cho xã hội

d)

Tính phải chịu hình phạt

26.

Tố tụng hình sự có bao nhiêu giai đoạn?

a)

02 giai đoạn

b)

03 giai đoạn

c)

04 giai đoạn

d)

05 giai đoạn

27.

Một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự là gì?

a)

Có dấu hiệu

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Khởi tố vụ án hình sự

28.

Một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự là gì?

a)

Có dấu hiệu

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Điều tra vụ án hình sự

29.

Một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự là gì?

a)

Có dấu hiệu

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Xét xử vụ án hình sự

30.

Một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự là gì?

a)

Có dấu hiệu

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Thi hành bản án và quyết định của tòa án

31.

Một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự là gì?

a)

Có dấu hiệu

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Xét lại bản án và quyết định đã có hiệu lực pháp luật

32.

Có bao nhiêu cơ sở để xác định dấu hiệu tội phạm?

a)

01 cơ sở

b)

02 cơ sở

c)

03 cơ sở

d)

04 cơ sở

33.

Một trong những cơ sở xác định dấu hiệu tội phạm là gì?

a)

Có lỗi

b)

Có đơn kiện

c)

Lập hồ sơ

d)

Tổ giác của công dân

34.

Một trong những cơ sở xác định dấu hiệu tội phạm là gì?

a)

Có lỗi

b)

Có đơn kiện

c)

Lập hồ sơ

d)

Tin báo của cơ quan, tổ chức, các phương tiện thông tin đại chúng

35.

Một trong những cơ sở xác định dấu hiệu tội phạm là gì?

a)

Có lỗi

b)

Có đơn kiện

c)

Lập hồ sơ

d)

Do các cơ quan chức năng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra trực tiếp phát hiện dấu hiệu tội phạm

36.

Một trong những cơ sở xác định dấu hiệu tội phạm là gì?

a)

Có lỗi

b)

Có đơn kiện

c)

Lập hồ sơ

d)

Người phạm tội tự thú

37.

Điền vào chỗ trống: Tham nhũng là…..của người có chức vụ,quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi (Khoản 2 Điều 1 Luật Phòng, chống tham nhũng).

a)

Hành động

b)

Thực tế

c)

Hoạt động

d)

Hành vi

38.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, tham nhũng có bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

a)

01 đặc điểm

b)

02 đặc điểm

c)

03 đặc điểm

d)

04 đặc điểm

39.

Theo anh/chị đâu là đặc điểm cơ bản của tham nhũng?

a)

Chủ thể tham nhũng có nhiều tiền

b)

Chủ thể tham nhũng có nhiều nhà

c)

Chủ thể tham nhũng có nhiều ô tô

d)

Chủ thể tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn

40.

Theo anh/chị đâu là đặc điểm cơ bản của tham nhũng?

a)

Chủ thể tham nhũng có nhiều tiền

b)

Chủ thể tham nhũng có nhiều nhà

c)

Chủ thể tham nhũng có nhiều ô tô

d)

Chủ thể tham nhũng lợi dụng chức vụ, quyền hạn được giao

41.

Văn bản nào sau đây do Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành theo Luật hành văn bản quy phạm pháp luật (2008)?

a)

Nghị quyết

b)

Quyết định

c)

Chỉ thị

d)

Thông tư

42.

Bộ phận nào không có trong một quy phạm pháp luật?

a)

Quy định

b)

Giả định

c)

Chế tài

d)

Chế định

43.

Trong lịch sử đã tồn tại mấy kiểu nhà nước?

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

44.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

03 đặc trưng cơ bản

b)

04 đặc trưng cơ bản

c)

05 đặc trưng cơ bản

d)

06 đặc trưng cơ bản

45.

Trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy loại cơ quan nhà nước?

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

46.

Các loại văn bản sau, văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Công văn

b)

Kế hoạch

c)

Chỉ thị

d)

Quyết định của UBND các cấp

47.

Hiến pháp 2013 được Quốc hội khóa mấy thông qua?

a)

X

b)

XI

c)

XII

d)

XIII

48.

Đâu là các loại văn bản ở nước ta?

a)

Hiến pháp

b)

Luật (bộ luật, đạo luật)

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Hiến pháp, Luật (bộ luật, đạo luật), Nghị quyết của Quốc hội

49.

Luật Nhà nước (còn gọi là Luật Hiến pháp) là trong hệ thống pháp luật của Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam, quy định những nguyên tắc về chế độ chính trị, chế độ kinh tế - xã hội, địa vị pháp lý của công dân và nguyên tắc tổ chức, hoạt động của bộ máy nhà nước.

a)

ngành luật trọng tâm

b)

ngành luật chính

c)

ngành luật cơ bản

d)

ngành luật chủ đạo

50.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Nhà nước bao gồm mấy quan hệ điều chỉnh?

a)

02 quan hệ điều chỉnh

b)

03 quan hệ điều chỉnh

c)

04 quan hệ điều chỉnh

d)

05 quan hệ điều chỉnh

51.

Đâu là một trong những quan hệ điều chỉnh cơ bản của Luật Nhà nước?

a)

Những quan hệ giữa cá nhân với cá nhân

b)

Những quan hệ giữa cá nhân với tập thể

c)

Những quan hệ giữa cá nhân với doanh nghiệp

d)

Những quan hệ chủ yếu trong lĩnh vực chính trị

52.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản, quan trọng nhất, trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam. Các văn bản pháp luật khác đều có hiệu lực pháp lý thấp hơn Hiến pháp và không được trái với Hiến pháp (Điều 119 Hiến pháp 2013).

a)

có hiệu lực

b)

có pháp lý

c)

có cơ sở pháp lý

d)

có hiệu lực pháp lý cao nhất

53.

Hiện nay, nền kinh tế Việt Nam có mấy hình thức sở hữu?

a)

02 hình thức sở hữu

b)

03 hình thức sở hữu

c)

04 hình thức sở hữu

d)

05 hình thức sở hữu

54.

Đâu là một trong những hình thức sở hữu của nền kinh tế Việt Nam hiện nay?

a)

Sở hữu nguồn lực

b)

Sở hữu doanh nghiệp

c)

Sở hữu vốn

d)

Sở hữu toàn dân (hay sở hữu nhà nước)

55.

Đâu là một trong những hình thức sở hữu của nền kinh tế Việt Nam hiện nay?

a)

Sở hữu nguồn lực

b)

Sở hữu doanh nghiệp

c)

Sở hữu vốn

d)

Sở hữu tư nhân

56.

Đâu là một trong những hình thức sở hữu của nền kinh tế Việt Nam hiện nay?

a)

Sở hữu nguồn lực

b)

Sở hữu doanh nghiệp

c)

Sở hữu vốn

d)

Sở hữu tập thể

57.

Bản Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam ra đời năm nào?

a)

1943

b)

1944

c)

1945

d)

1946

58.

Bản Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam được sửa đổi, bổ sung lần thứ nhất vào năm nào?

a)

1957

b)

1958

c)

1959

d)

1960

59.

Bản Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam được sửa đổi, bổ sung lần thứ hai vào năm nào?

a)

1977

b)

1978

c)

1979

d)

1980

60.

Bản Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam được sửa đổi, bổ sung lần thứ ba vào năm nào?

a)

1990

b)

1991

c)

1992

d)

1993

61.

Bản Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam được sửa đổi, bổ sung lần thứ tư vào năm nào?

a)

2000

b)

2011

c)

2012

d)

2013

62.

Hiến pháp 2013 khẳng định: “Nhà nước cộng hòa XHCN Việt Nam là của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân... Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân mà nền tảng là liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức” (Điều 2 Hiến pháp 2013).

a)

nhà nước chủ nô

b)

nhà nước phong kiến

c)

nhà nước tư sản

d)

nhà nước pháp quyền XHCN

63.

Theo quy định tại Điều 51, 52 Hiến pháp 2013, nền kinh tế của nước ta là với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế; kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo; các thành phần kinh tế đều là bộ phận cấu thành quan trọng của nền kinh tế quốc dân, các chủ thể thuộc các thành phần kinh tế bình đẳng, hợp tác và cạnh tranh theo pháp luật.

a)

nền kinh tế tiểu thủ công nghiệp

b)

nền kinh tế nông nghiệp

c)

nền kinh tế công nghiệp

d)

nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

64.

Điền vào chỗ trống: Hiến pháp 2013 khẳng định quyền con người về .........được công nhận, tôn trọng, bảo vệ, bảo đảm theo Hiến pháp và pháp luật. Việc thực hiện quyền con người không được xâm phạm đến lợi ích quốc gia, dân tộc quyền và lợi ích hợp pháp của người khác (Điều 14,15,16 Hiến pháp 2013).

a)

Chính trị

b)

Dân sự

c)

Văn hóa - xã hội

d)

Chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa, xã hội

65.

Điền vào chỗ trống: Quyền chính trị: công dân........ có quyền bầu cử và từ đủ 21 tuổi được ứng cử vào các cơ quan quyền lực của Nhà nước (Điều 27 Hiến pháp 2013).

a)

Từ 18 tuổi trở lên

b)

Từ 19 tuổi trở lên

c)

Từ 20 tuổi trở lên

d)

Từ 21 tuổi trở lên

66.

Điền vào chỗ trống: Quyền kinh tế: công dân có quyền tự do kinh doanh những ngành nghề mà pháp luật không cấm, quyền sở hữu thu nhập hợp pháp,........, phần vốn góp trong doanh nghiệp hoặc trong các tổ chức kinh tế khác (Điều 32,33 Hiến pháp 2013).

a)

Sở hữu vốn

b)

Sở hữu nguồn lực lao động

c)

Sở hữu tài nguyên

d)

Sở hữu tư liệu sản xuất

67.

Điền vào chỗ trống: Nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc: Hiến pháp 2013 quy định “Công dân phải trung thành với Tổ quốc. Phản bội Tổ quốc là tội nặng nhất (Điều 45) và khẳng định “Bảo vệ Tổ quốc là ........của công dân” (Điều 46).

a)

Quyền

b)

Trách nhiệm

c)

Lòng yêu nước

d)

Nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý

68.

Điền vào chỗ trống: Theo Luật phòng chống tham nhũng, Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ,....đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi.

a)

Có của cải

b)

Có tiền

c)

Có chức vụ

d)

Quyền hạn

69.

Điền vào chỗ trống: Theo Luật phòng chống tham nhũng, Nhận hối lộ là hành vi lợi dụng chức vụ,........ trực tiếp hoặc qua trung gian đã nhận hoặc sẽ nhận tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác dưới bất kỳ hình thức nào để làm hoặc không làm một việc vì lợi ích hoặc theo yêu cầu của người đưa hối lộ.

a)

Có của cải

b)

Có tiền

c)

Có chức vụ

d)

Quyền hạn

70.

Điền vào chỗ trống: Luật phòng chống tham nhũng, Giả mạo trong công tác là cá nhân vì vụ lợi hoặc động cơ cá nhân khác mà lợi dụng chức vụ, quyền hạn thực hiện một trong các hành vi sau đây:......... Làm, cấp giấy tờ giả và giả mạo chữ ký của người có chức vụ, quyền hạn.

a)

Làm đúng nội dung giấy tờ, tài liệu

b)

Làm sai nội dung giấy tờ, tài liệu

c)

Sửa chữa nội dung giấy tờ, tài liệu

d)

Sửa chữa làm sai lệch nội dung giấy tờ, tài liệu

71.

Đối tượng điều chỉnh của pháp luật lao động gồm mấy nhóm quan hệ xã hội?

a)

01 nhóm quan hệ xã hội

b)

02 nhóm quan hệ xã hội

c)

03 nhóm quan hệ xã hội

d)

04 nhóm quan hệ xã hội

72.

Đâu là nhóm quan hệ xã hội cơ bản thuộc đối tượng điều chỉnh của pháp luật lao động?

a)

Lao động

b)

Tiền lương

c)

Bảo hiểm

d)

Các quan hệ xã hội khác có liên quan đến quan hệ lao động

73.

Đâu là nhóm quan hệ xã hội cơ bản thuộc đối tượng điều chỉnh của pháp luật lao động?

a)

Lao động

b)

Tiền lương

c)

Bảo hiểm

d)

Quan hệ lao động

74.

Trong Pháp luật lao động có mấy nguyên tắc cơ bản?

a)

01 nguyên tắc

b)

02 nguyên tắc

c)

03 nguyên tắc

d)

04 nguyên tắc

75.

Đâu là một trong những nguyên tắc cơ bản trong Pháp luật lao động?

a)

Nguyên tắc trao đổi công việc

b)

Nguyên tắc trao đổi thời gian

c)

Nguyên tắc trao đổi quyền lợi

d)

Nguyên tắc trả lương theo lao động

76.

Đâu là một trong những nguyên tắc cơ bản trong Pháp luật lao động?

a)

Nguyên tắc trao đổi công việc

b)

Nguyên tắc trao đổi thời gian

c)

Nguyên tắc trao đổi quyền lợi

d)

Nguyên tắc thực hiện bảo hiểm xã hội đối với người lao động

77.

Điền vào chỗ trống: Hợp đồng lao động là sự thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, luật Lao động 2013) trong quan hệ lao động. (Điều 15 Bộ

a)

Quyền

b)

Nghĩa vụ

c)

Trách nhiệm

d)

Quyền và nghĩa vụ của mỗi bên

78.

Điền vào chỗ trống: Điều kiện để trở thành chủ thể giao kết hợp đồng lao động. Điều 3 Bộ luật Lao động 2013 quy định: công dân muốn trở thành một bên chủ thể giao kết hợp đồng lao động phải là người có khả năng lao động.

a)

Ít nhất đủ 12 tuổi

b)

Ít nhất đủ 13 tuổi

c)

Ít nhất đủ 14 tuổi

d)

Ít nhất đủ 15 tuổi

79.

Điền vào chỗ trống: Điều kiện để một cá nhân trở thành chủ thể giao kết hợp đồng lao động là người .........,có khả năng thuê mướn và trả công lao động.

a)

Ít nhất phải đủ 15 tuổi

b)

Ít nhất phải đủ 16 tuổi

c)

Ít nhất phải đủ 17 tuổi

d)

Ít nhất phải đủ 18 tuổi

80.

Theo quy định của Điều 22 Bộ luật Lao động 2013 có mấy loại hợp đồng lao động?

a)

01 loại hợp đồng lao động

b)

02 loại hợp đồng lao động

c)

03 loại hợp đồng lao động

d)

04 loại hợp đồng lao động

81.

Theo anh chị đâu là một trong những loại hợp đồng lao động theo quy định của Điều 22 Bộ luật Lao động 2013?

a)

Hợp đồng lao động cá nhân

b)

Hợp đồng lao động tập thể

c)

Hợp đồng lao động doanh nghiệp

d)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn

82.

Theo anh chị đâu là một trong những loại hợp đồng lao động theo quy định của Điều 22 Bộ luật Lao động 2013?

a)

Hợp đồng lao động cá nhân

b)

Hợp đồng lao động tập thể

c)

Hợp đồng lao động doanh nghiệp

d)

Hợp đồng lao động xác định thời hạn

83.

Theo anh chị đâu là một trong những loại hợp đồng lao động theo quy định của Điều 22 Bộ luật Lao động 2013?

a)

Hợp đồng lao động cá nhân

b)

Hợp đồng lao động tập thể

c)

Hợp đồng lao động doanh nghiệp

d)

Hợp đồng lao động theo mùa, vụ, hoặc theo công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng

84.

Điền vào chỗ trống: Là sự bảo đảm thay thế hoặc của người lao động khi bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thất nghiệp, hết tuổi lao động hoặc chết trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.

a)

Bồi thường một phần thu nhập

b)

Bổ sung một phần thu nhập

c)

Cung cấp một phần thu nhập

d)

Bù đắp một phần thu nhập

85.

Điền vào chỗ trống: Theo Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, Người tiêu dùng là người............, sử dụng hàng hóa dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Bổ sung

d)

Mua

86.

Pháp luật bảo vệ người tiêu dùng có bao nhiêu nội dung chính?

a)

02 nội dung chính

b)

03 nội dung chính

c)

04 nội dung chính

d)

05 nội dung chính

87.

Theo anh chị đâu là một trong những nội dung chính của pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Bổ sung

d)

Các hành vi bị cấm, chế tài xử phạt hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

88.

Theo anh chị đâu là một trong những nội dung chính của pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Bổ sung

d)

Giải quyết tranh chấp với người tiêu dùng

89.

Theo anh chị đâu là một trong những nội dung chính của pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Bổ sung

d)

Kiểm soát các điều khoản giao dịch không công bằng

90.

Theo anh chị đâu là một trong những nội dung chính của pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Bổ sung

d)

Nghĩa vụ, trách nhiệm người cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng

91.

Theo anh chị đâu là một trong những nội dung chính của pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Bổ sung

d)

Quyền và nghĩa vụ người tiêu dùng

92.

Điền vào chỗ trống: Theo Pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, yêu cầu tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cung cấp chứng cứ chứng minh tính .........về hàng hóa và dịch vụ. đầy đủ của thông tin

a)

Gắn gọn

b)

Nhanh

c)

Hiệu quả

d)

Chính xác

93.

Luật dân sự có bao nhiêu nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chinh?

a)

01 nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh

b)

02 nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh

c)

03 nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh

d)

04 nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh

94.

Đâu là nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh cơ bản trong Luật dân sự?

a)

Quan hệ người lao động

b)

Quan hệ tập thể

c)

Quan hệ doanh nghiệp

d)

Quan hệ tài sản

95.

Đâu là nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh cơ bản trong Luật dân sự?

a)

Quan hệ người lao động

b)

Quan hệ tập thể

c)

Quan hệ doanh nghiệp

d)

Quan hệ nhân thân

96.

Trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự gồm mấy giai đoạn?

a)

01 giai đoạn

b)

02 giai đoạn

c)

03 giai đoạn

d)

04 giai đoạn

97.

Đâu là giai đoạn trong trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự?

a)

Có dấu hiệu vi phạm

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Khởi kiện và thụ lý vụ án

98.

Đâu là giai đoạn trong trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự?

a)

Có dấu hiệu vi phạm

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Chuẩn bị xét xử

99.

Đâu là giai đoạn trong trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự?

a)

Có dấu hiệu vi phạm

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Xét xử

100.

Đâu là giai đoạn trong trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự?

a)

Có dấu hiệu vi phạm

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Thi hành án dân sự

101.

Có mấy loại chế tài xử lý với hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

01 chế tài

b)

02 chế tài

c)

03 chế tài

d)

04 chế tài

102.

Đâu là một trong những loại chế tài dùng trong xử lý hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Kỷ luật

b)

Cưỡng chế

c)

Phạt

d)

Chế tài hành chính

103.

Đâu là một trong những loại chế tài dùng trong xử lý hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Kỷ luật

b)

Cưỡng chế

c)

Phạt

d)

Chế tài dân sự

104.

Đâu là một trong những loại chế tài dùng trong xử lý hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Kỷ luật

b)

Cưỡng chế

c)

Phạt

d)

Chế tài hình sự

105.

Vi phạm hành chính là hành vi do cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm các quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà

a)

Phạm tội

b)

Không phạm tội

c)

Kỷ luật

d)

Chưa đến mức là tội phạm

106.

Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện............. xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc, xâm phạm chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hóa, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quyền lợi ích hợp pháp của tổ chức.

a)

Một cách cố ý

b)

Một cách khách quan

c)

Một cách chủ quan

d)

Một cách cố ý hoặc vô ý

107.

Có mấy dấu hiệu đặc trưng của tội phạm?

a)

01 dấu hiệu đặc trưng

b)

02 dấu hiệu đặc trưng

c)

03 dấu hiệu đặc trưng

d)

04 dấu hiệu đặc trưng

108.

Đâu là một trong số những dấu hiệu đặc trưng cơ bản của tội phạm?

a)

Bình thường đối với xã hội

b)

Không bình thường cho xã hội

c)

Bất thường cho xã hội

d)

Tính nguy hiểm cho xã hội

109.

Đâu là một trong số những dấu hiệu đặc trưng cơ bản của tội phạm?

a)

Bình thường đối với xã hội

b)

Không bình thường cho xã hội

c)

Bất thường cho xã hội

d)

Tính có lỗi của người phạm tội

110.

Đâu là một trong số những dấu hiệu đặc trưng cơ bản của tội phạm?

a)

Bình thường đối với xã hội

b)

Không bình thường cho xã hội

c)

Bất thường cho xã hội

d)

Tính trái pháp luật hình sự

111.

Đâu là một trong số những dấu hiệu đặc trưng cơ bản của tội phạm?

a)

Bình thường đối với xã hội

b)

Không bình thường cho xã hội

c)

Bất thường cho xã hội

d)

Tính phải chịu hình phạt

112.

Tố tụng hình sự có mấy giai đoạn?

a)

02 giai đoạn

b)

03 giai đoạn

c)

04 giai đoạn

d)

05 giai đoạn

113.

Đâu là một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự?

a)

Có dấu hiệu

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Khởi tố vụ án hình sự

114.

Đâu là một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự?

a)

Có dấu hiệu

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Điều tra vụ án hình sự

115.

Theo anh/chị đâu là một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự?

a)

Có dấu hiệu

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Xét xử vụ án hình sự

116.

Theo anh/chị đâu là một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự?

a)

Có dấu hiệu

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Thi hành bản án và quyết định của tòa án

117.

Theo anh/chị đâu là một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự?

a)

Có dấu hiệu

b)

Có đơn

c)

Làm hồ sơ

d)

Xét lại bản án và quyết định đã có hiệu lực pháp luật

118.

Có mấy cơ sở để xác định dấu hiệu tội phạm?

a)

01 cơ sở

b)

02 cơ sở

c)

03 cơ sở

d)

04 cơ sở

119.

Theo anh/chị đâu là một trong số những cơ sở xác định dấu hiệu tội phạm?

a)

Có lỗi

b)

Có đơn kiện

c)

Lập hồ sơ

d)

Tổ giác của công dân

120.

Theo anh/chị đâu là một trong số những cơ sở xác định dấu hiệu tội phạm?

a)

Có lỗi

b)

Có đơn kiện

c)

Lập hồ sơ

d)

Tin báo của cơ quan tổ chức, các phương tiện thông tin đại chúng

121.

Theo anh/chị đâu là một trong số những cơ sở xác định dấu hiệu tội phạm?

a)

Có lỗi

b)

Có đơn kiện

c)

Lập hồ sơ

d)

Do các cơ quan chức năng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra trực tiếp phát hiện dấu hiệu tội phạm

122.

Theo anh/chị đâu là một trong số những cơ sở xác định dấu hiệu tội phạm?

a)

Có lỗi

b)

Có đơn kiện

c)

Lập hồ sơ

d)

Người phạm tội tự thú

123.

Điền vào chỗ trống: "Tham nhũng là ........của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi" (Khoản 2 Điều 1 Luật Phòng, chống tham nhũng).

a)

Hành động

b)

Thực tế

c)

Hoạt động

d)

Hành vi

124.

Theo Luật phòng, chống tham nhũng có mấy đặc điểm cơ bản của tham nhũng?

a)

01 đặc điểm

b)

02 đặc điểm

c)

03 đặc điểm

d)

04 đặc điểm

125.

Theo anh/chị đâu là đặc điểm cơ bản của tham nhũng?

a)

Chủ thể tham nhũng có nhiều tiền

b)

Chủ thể tham nhũng có nhiều nhà

c)

Chủ thể tham nhũng có nhiều ô tô

d)

Chủ thể tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn

126.

Theo anh/chị đâu là đặc điểm cơ bản của tham nhũng?

a)

Chủ thể tham nhũng có nhiều tiền

b)

Chủ thể tham nhũng có nhiều nhà

c)

Chủ thể tham nhũng có nhiều ô tô

d)

Chủ thể tham nhũng lợi dụng chức vụ, quyền hạn được giao

127.

Theo anh/chị đâu là đặc điểm cơ bản của tham nhũng?

a)

Chủ thể tham nhũng có nhiều tiền

b)

Chủ thể tham nhũng có nhiều nhà

c)

Chủ thể tham nhũng có nhiều ô tô

d)

Mục đích của hành vi tham nhũng là vụ lợi

128.

Văn bản nào sau đây do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành theo Luật Ban hành Văn bản Quy phạm Pháp luật (2008)?

a)

Nghị quyết

b)

Quyết định

c)

Chỉ thị

d)

Thông tư

129.

Bộ phận nào không có trong một quy phạm pháp luật?

a)

Quy định

b)

Giả định

c)

Chế tài

d)

Chế định

130.

Trong lịch sử đã tồn tại mấy kiểu nhà nước?

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

131.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

03 đặc trưng cơ bản

b)

04 đặc trưng cơ bản

c)

05 đặc trưng cơ bản

d)

06 đặc trưng cơ bản

132.

Trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy loại cơ quan nhà nước?

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

133.

Nhà nước CHXHCNVN có mấy nguyên tắc tổ chức và hoạt động cơ bản?

a)

02

b)

03

c)

04

d)

05

134.

Các loại văn bản sau, văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Công văn

b)

Kế hoạch

c)

Chỉ thị

d)

Quyết định của UBND các cấp

135.

Những cơ quan, tổ chức nào dưới đây có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL)?

a)

Hội Luật gia VN

b)

TW Đoàn TNCSHCM

c)

Công đoàn

d)

UBND các cấp

136.

Những văn bản quy phạm pháp luật dưới đây văn bản nào do Quốc hội ban hành?

a)

Nghị định

b)

Công văn

c)

Thông tư

d)

Nghị quyết

137.

Những văn bản quy phạm pháp luật dưới đây văn bản nào do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ ban hành?

a)

Nghị định

b)

Nghị quyết

c)

Quyết định

d)

Thông tư

138.

Những văn bản quy phạm pháp luật dưới đây văn bản nào do Chính phủ ban hành?

a)

Nghị định

b)

Nghị quyết

c)

Quyết định

d)

Thông tư

139.

Những văn bản quy phạm pháp luật dưới đây văn bản nào do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành?

a)

Nghị định

b)

Thông tư

c)

Quyết định

d)

Pháp lệnh

140.

Trong hệ thống cơ quan nhà nước, cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung ở trung ương là cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

HĐND các cấp

c)

UBND các cấp

d)

Chính phủ

141.

Trong hệ thống cơ quan nhà nước, cơ quan quyền lực cao nhất ở trung ương là cơ quan nào?

a)

Chính phủ

b)

HĐND các cấp

c)

UBND các cấp

d)

Quốc hội

142.

Trong hệ thống cơ quan nhà nước, cơ quan quyền lực cao nhất ở địa phương là cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

UBND các cấp

c)

Chính phủ

d)

HĐND các cấp

143.

Trong hệ thống cơ quan nhà nước, cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung ở địa phương là cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

HĐND các cấp

c)

Chính phủ

d)

UBND các cấp

144.

Hiến pháp 2013 được Quốc hội khóa mấy thông qua?

a)

X

b)

XI

c)

XII

d)

XIII

145.

Từ năm 1945 đến nay ở nước ta tồn tại mấy bản Hiến pháp đã được sửa đổi, bổ sung?

a)

02

b)

03

c)

04

d)

05

146.

“Chế độ kinh tế" là một trong các chế định thuộc ngành luật

a)

Luật Dân sự

b)

Luật Hình sự

c)

Luật Kinh tế

d)

Luật Nhà nước

147.

Các cơ quan quyền lực Nhà nước bao gồm?

a)

Quốc hội, UBTV Quốc hội, Chính phủ

b)

Quốc hội, UBTV Quốc hội, Viện kiểm sát

c)

Quốc hôi, UBTV Quốc hội, Tòa án nhân dân

d)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân

148.

Các cơ quan hành chính nhà nước bao gồm?

a)

Quốc hội, UBTV Quốc hội, Chính phủ

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Chính phủ, Hội đồng nhân dân

d)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân, Sở

149.

Lập hiến là chức năng của?

a)

Tòa án

b)

Bộ Ngoại giao

c)

Chính phủ

d)

Quốc hộ

150.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất ở trung ương là?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

UBTV Quốc hội

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

151.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất ở địa phương là?

a)

Kế hoạch và đầu tư

b)

Sở Lao động thương binh và xã hội

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân

152.

Cơ quan quyền lực cao nhất ở địa phương là?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

153.

Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng được Quốc hội khóa mấy thông qua?

a)

17/11/2013

b)

17/11/2012

c)

17/11/2011

d)

17/11/2010

154.

Ngày tiêu dùng trên thế giới được quy định ngày nào?

a)

12/3

b)

13/3

c)

14/3

d)

15/3

155.

Có bao nhiêu chế tài xử lý với hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

06

b)

05

c)

04

d)

03

156.

Theo Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, có mấy phương thức giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng với tổ chức cá nhân kinh doanh?

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

157.

Có bao nhiêu quan hệ xã hội phát sinh từ quan hệ lao động?

a)

02

b)

03

c)

04

d)

05

158.

Độ tuổi tối thiểu nào sau đây trở thành chủ thể giao kết hợp đồng lao động?

a)

Đủ 15 tuổi, có khả năng lao động

b)

Đủ 16 tuổi, có khả năng lao động

c)

Đủ 17 tuổi, có khả năng lao động

d)

Đủ 18 tuổi, có khả năng lao động

159.

Độ tuổi tối thiểu nào sau đây trở thành người sử dụng lao động?

a)

Đủ 15 tuổi, có khả năng lao động

b)

Đủ 16 tuổi, có khả năng lao động

c)

Đủ 17 tuổi, có khả năng lao động

d)

Đủ 18 tuổi, có khả năng lao động

160.

Theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng nhưng phải báo cho người sử dụng lao động biết trước ít nhất?

a)

15 ngày

b)

25 ngày

c)

35 ngày

d)

45 ngày

161.

Tiền lương làm thêm giờ trong ngày làm việc bình thường ít nhất bằng?

a)

300%

b)

250%

c)

200%

d)

150%

162.

Tiền lương làm thêm giờ trong ngày nghỉ hàng tuần ít nhất bằng?

a)

200%

b)

250%

c)

300%

d)

Hơn 300%

163.

Tiền lương làm thêm giờ trong ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ có lương ít nhất bằng?

a)

150%

b)

200%

c)

250%

d)

300%

164.

Người lao động được hưởng chế độ ốm đau khi đóng?

a)

Bảo hiểm sức khỏe

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

d)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

165.

Đối tượng điều chỉnh của Luật lao động gồm mấy nhóm?

a)

05

b)

04

c)

03

d)

02

166.

Quyền được hiến bộ phận cơ thể, quyền được hiến xác là các quyền thuộc nhóm quyền?

a)

Quyền sở hữu

b)

Quyền thừa kế

c)

Quyền định đoạt

d)

Quyền nhân thân

167.

Người được coi là trụ sở hữu tài sản khi có quyền

a)

Định đoạt

b)

SửSử dụng

c)

Chiếm Hữu sử dụng

d)

Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt

168.

Nhặt được tiền rơi ngoài đường là?

a)

Số phận

b)

May mắn ✅

c)

Chiêms hữu có căn cứ pháp luật

d)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật

169.

Thủ tục đầu tiênddeer giải wuyeets vụ án dân sự là?

a)

Hồ sơ

b)

Chuẩn bị xét xử

c)

Thụ lý vụ án

d)

Đơn khởi kiện

170.

Việc cá nhân ,tổ chức không có tranh chấp gì với nhau ,nhưng yêu cầu tòa án công nhận hoặc không công nhận một sự kiện pháp lý được gọi là?

a)

Án dân sự

b)

Tranh chấp dân sự

c)

Vụ án dân sự

d)

Việc dân sự

171.

Nhà nước CNXHCNVN có mấy nguyên tắc tổ chức và hoạt động cơ bản?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5