Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 8 - U10

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

bồ câu đưa thư

a)

carry pigeon

b)

carrier pigeon

c)

pigeon carry

d)

pigeon carrier

2.

distant

a)

xa

b)

gần

c)

hẹp

d)

rộng

3.

thảo luận

a)

discuss

b)

suggest

c)

hold

d)

solve

4.

overcome

a)

thành công

b)

vượt qua

c)

ghé qua

d)

thất bại

5.

thuộc về

a)

belong with

b)

belong about

c)

belong for

d)

belong to

6.

advanced

a)

tiên tiến

b)

kỹ thuật cao

c)

công nghệ cao

d)

tỉ mỉ

7.

pay attention to

a)

chú ý

b)

lờ đi

c)

cảnh giác

d)

ngăn cản

8.

in person

a)

trong người

b)

trực tiếp

c)

với người

d)

gián tiếp

9.

sạc

a)

battery

b)

charge

c)

change

d)

exchange

10.

rather than

a)

thay vì

b)

hơn là

c)

do bởi

d)

mặc dù

11.

trả lời (Chọn 2 đáp án)

a)

respond

b)

publish

c)

replay

d)

reply

12.

My mother has got 3 skirts. They are _______

a)

theirs

b)

ours

c)

hers

d)

his

13.

I have got 3 cars. They are ___________.

a)

mine

b)

hers

c)

his

d)

yours

14.

My mom and dad have got 10 towers. They are ________.

a)

yours

b)

theirs

c)

hers

d)

his

15.

My brother has got new video game. It is _______.

a)

hers

b)

mine

c)

yours

d)

his

16.

Is this cup _______________ (your / yours)?

a)

your

b)

yours

17.

They are my friend

_____bags is very beautiful

a)

their

b)

He

c)

She

18.

I forgot to bring ___________ pencil.

a)

your

b)

mine

c)

his

d)

my

19.

The pigeon is flapping __________ wings to fly.

a)

his

b)

her

c)

its

d)

their

20.

you're kidding.

a)

bạn là thằng nhóc

b)

bạn nhỏ lắm

c)

bạn giởn mặt à

d)

bạn cứ đùa

21.

practice

a)

mua

b)

thực hành

c)

xem

d)

học

22.

It's a piece of cake.

a)

dễ dàng

b)

khó khăn

c)

một miếng bánh

d)

một chút

23.

connect

a)

cắt đứt

b)

mus sắm

c)

kết nối

d)

chuyển

24.

tablet

a)

máy tính

b)

máy photo

c)

điện thoại

d)

máy tính bảng

25.

focus on

a)

tập trung vào

b)

gây chú ý

c)

điều chỉnh ở

d)

sử dụng

26.

zoom in/ out

a)

xóa

b)

nhập thông tin

c)

phóng to/ thu nhỏ

d)

làm mờ/ làm sáng