Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 5

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

fairy tale (n)

a)

truyện cổ tích

b)

truyện khoa học viễn tưởng

c)

tiểu thuyết

d)

báo chí

2.

interesting (adj)

a)

nhàm chán

b)

thú vị

c)

buồn

d)

giận dữ

3.

main character (n)

a)

nhân vật phụ

b)

nhân vật chính

c)

vai diễn nhỏ

d)

nhân vật phản diện

4.

Snow White (n)

a)

Cô bé quàng khăn đỏ

b)

Nàng tiên cá

c)

Nàng Bạch Tuyết

d)

Cô bé lọ lem

5.

dwarf (n)

a)

con thỏ

b)

chú lùn

c)

con rùa

d)

con kiến

6.

tortoise (n)

a)

con rùa

b)

con cáo

c)

con quạ

d)

con châu chấu

7.

hare (n)

a)

con kiến

b)

con châu chấu

c)

con thỏ

d)

con quạ

8.

ant (n)

a)

con kiến

b)

con quạ

c)

con rùa

d)

con cáo

9.

grasshopper (n)

a)

con châu chấu

b)

con cáo

c)

con quạ

d)

con rùa

10.

crow (n)

a)

con cáo

b)

con quạ

c)

con rùa

d)

con thỏ

11.

fox (n)

a)

con quạ

b)

con rùa

c)

con cáo

d)

con thỏ

12.

kind (adj)

a)

ích kỷ

b)

tử tế

c)

lười biếng

d)

kiêu ngạo

13.

work hard

a)

làm việc chăm chỉ

b)

ngủ nhiều

c)

chơi cả ngày

d)

đi chậm

14.

run fast

a)

đi bộ chậm

b)

chạy nhanh

c)

bơi giỏi

d)

ngủ ngon

15.

cook well

a)

nấu đồ ăn ngon

b)

ăn nhiều

c)

dọn dẹp nhà cửa

d)

chạy nhanh

16.

sing beautifully

a)

hát hay

b)

nhảy giỏi

c)

vẽ đẹp

d)

chơi thể thao

17.

once upon a time

a)

Ngày mai

b)

Ngày xửa ngày xưa

c)

Bây giờ

d)

Ngày kia

18.

forest (n)

a)

rừng

b)

biển

c)

sông

d)

cánh đồng

19.

trick (v)

a)

giúp đỡ

b)

lừa gạt

c)

chạy trốn

d)

hát

20.

a piece of meat

a)

một lát bánh mì

b)

một miếng thịt

c)

một quả táo

d)

một cốc nước

21.

drop (v)

a)

cầm lên

b)

làm rớt

c)

ăn uống

d)

chạy nhanh

22.

run away

a)

ở lại

b)

đi khỏi

c)

dừng lại

d)

chơi đùa

23.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. tooth

b)

B. eye

c)

C. head

d)

D. aspirin

24.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. photo

b)

B. bought

c)

C. flew

d)

D. sang

25.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. How

b)

B. What

c)

C. That

d)

D. Who

26.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. beautiful

b)

B. souvenir

c)

C. interesting

d)

D. colourful

27.

Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D cho câu sau:

What are you going _______ tomorrow?

a)

A. to do

b)

B. do

c)

C. did

d)

D. doing

28.

I sometimes go ………….. in the winter.

a)

A. ski

b)

B. skiing

c)

C. to ski

d)

D. to skiing

29.

I ______ milk, meat and cola.

a)

A. liking

b)

B. likes

c)

C. liked

d)

D. like

30.

Mai _______ shopping twice a month.

a)

A. go

b)

B. goes

c)

C. went

d)

D. is going

31.

I and my sister ________ to school on foot everyday.

a)

A. go

b)

B. goes

c)

C. went

d)

D. are going

32.

Nam usually ................. TV before having dinner.

a)

A. is watching

b)

B. watched

c)

C. watches

d)

D. watchs

33.

My dad is a doctor. He always _________ a white blouse.

a)

A. wear

b)

B. wears

c)

C. will wear

d)

D. is wearing

34.

My sister _______ home late last night.

a)

A. come

b)

B. came

c)

C. is coming

d)

B. comes

35.

Laura _________ a meal yesterday afternoon.

a)

A. cooked

b)

B. cook

c)

C. cooks

d)

D. is cooking

36.

We weren't hungry, so we _______ anything.

a)

A. ate

b)

B. didn't eat

c)

C. don't eat

d)

D. eat

37.

There are four ___________ in my country: spring, summer, autumn and winter.

a)

A. season

b)

B. seasons

c)

C. people

d)

D. students

38.

How many seasons are __________ in England?

a)

A. these

b)

B. that

c)

C. those

d)

D. there

39.

He should go to the ________ because he has a toothache.

a)

A. dentist

b)

B. nurse

c)

C. teacher

d)

D. doctor

40.

He should go to the ________ because he has a toothache.

a)

A. dentist

b)

B. nurse

c)

C. teacher

d)

D. doctor

41.

__________ are you going this summer holiday? ~ I’m going to Paris.

a)

A. What

b)

B. When

c)

C. Where

d)

D. Who

42.

We want to have a good time ____ Hanoi.

a)

A. at

b)

B. on

c)

C. for

d)

D. in

43.

Children’s Day

a)

Ngày Quốc tế thiếu nhi

b)

Ngày Nhà giáo

c)

Ngày Thể thao

d)

Ngày Giáng Sinh

44.

Teachers’ Day

a)

Ngày Quốc tế thiếu nhi

b)

Ngày Nhà giáo

c)

Ngày lễ tình nhân

d)

Ngày Quốc khánh

45.

Sports Day

a)

Ngày âm nhạc

b)

Ngày hội sách

c)

Ngày Thể thao

d)

Ngày hội việc làm

46.

Mid-Autumn Festival

a)

Tết Trung thu

b)

Lễ hội hóa trang

c)

Lễ hội đua thuyền

d)

Lễ hội mùa xuân

47.

have a party

a)

đi du lịch

b)

có một bữa tiệc

c)

đi học

d)

đi siêu thị

48.

pizza (n)

a)

cơm rang

b)

bánh mì

c)

bánh pizza

d)

phở

49.

burger (n)

a)

bánh mì kẹp thịt

b)

bánh ngọt

c)

xôi

d)

bún bò

50.

milk tea (n)

a)

nước lọc

b)

trà sữa

c)

nước dừa

d)

nước ép cam

51.

apple juice (n)

a)

nước ép táo

b)

nước chanh

c)

nước cam

d)

nước dưa hấu

52.

vegetables (n)

a)

rau

b)

cá

c)

thịt

d)

trứng

53.

lemonade (n)

a)

nước chanh

b)

nước ngọt có ga

c)

nước ép dứa

d)

nước khoáng

54.

season (n)

a)

ngày

b)

tháng

c)

mùa

d)

thời tiết

55.

weather (n)

a)

thời tiết

b)

nhiệt độ

c)

độ cao

d)

độ ẩm

56.

spring (n)

a)

mùa xuân

b)

mùa hè

c)

mùa thu

d)

mùa đông

57.

summer (n)

a)

mùa đông

b)

mùa xuân

c)

mùa hè

d)

mùa thu

58.

autumn (n)

a)

mùa hè

b)

mùa đông

c)

mùa xuân

d)

mùa thu

59.

winter (n)

a)

mùa đông

b)

mùa hè

c)

mùa xuân

d)

mùa thu

60.

dry season

a)

mùa mưa

b)

mùa khô

c)

mùa xuân

d)

mùa hè

61.

rainy season

a)

mùa khô

b)

mùa hè

c)

mùa mưa

d)

mùa thu

62.

hot (adj)

a)

lạnh

b)

mát mẻ

c)

nóng

d)

ẩm ướt

63.

cold (adj)

a)

nóng

b)

lạnh

c)

ấm áp

d)

gió lớn

64.

cool (adj)

a)

ấm áp

b)

nóng

c)

mát mẻ

d)

lạnh

65.

warm (adj)

a)

lạnh

b)

ấm áp

c)

mưa

d)

khô

66.

humid (adj)

a)

ấm áp

b)

có nắng

c)

ẩm ướt

d)

khô ráo

67.

sunny (adj)

a)

có mưa

b)

có nắng

c)

có gió

d)

lạnh

68.

cloudy (adj)

a)

có mây

b)

có nắng

c)

có gió

d)

ấm áp

69.

windy (adj)

a)

có gió

b)

có mưa

c)

lạnh

d)

nóng

70.

rainy (adj)

a)

có mây

b)

có gió

c)

có mưa

d)

có nắng

71.

blouse (n)

a)

áo khoác

b)

áo cánh

c)

áo len

d)

quần dài

72.

windy (adj)

a)

có gió

b)

có mưa

c)

lạnh

d)

nóng

73.

rainy (adj)

a)

có mây

b)

có gió

c)

có mưa

d)

có nắng

74.

blouse (n)

a)

áo khoác

b)

áo cánh

c)

áo len

d)

quần dài

75.

trousers (n)

a)

quần dài

b)

quần đùi

c)

váy

d)

áo thun

76.

jeans (n)

a)

quần bằng vải bông

b)

quần đùi

c)

chân váy

d)

áo khoác

77.

jumper (n)

a)

áo len cao cổ

b)

quần dài

c)

áo thun

d)

váy

78.

coat (n)

a)

áo len

b)

áo khoác

c)

quần dài

d)

áo thun

79.

T-shirt (n)

a)

áo len

b)

quần dài

c)

áo thun

d)

áo khoác

80.

shorts (n)

a)

quần dài

b)

quần đùi

c)

áo khoác

d)

áo thun

81.

skirt (n)

a)

quần dài

b)

quần đùi

c)

chân váy

d)

áo thun

82.

climate (n)

a)

thời tiết

b)

nhiệt độ

c)

khí hậu

d)

mùa

83.

in the North

a)

ở miền Nam

b)

ở miền Bắc

c)

ở miền Trung

d)

ở thành phố

84.

in the South

a)

ở miền Bắc

b)

ở miền Nam

c)

ở miền Trung

d)

ở vùng núi

85.

Sports Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Này Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

86.

Independence Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Này Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

87.

Badminton

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

88.

Basketball

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

89.

Event

a)

Hy vọng

b)

Lễ hội

c)

Sự kiện

90.

Hope

a)

Hy vọng

b)

Lễ hội

c)

Sự kiện

91.

Table tennis

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

d)

Bóng chuyền

92.

Look for

a)

Thi đấu với

b)

Tìm kiếm

c)

Tham gia

d)

Điều bí mật

93.

Play against

a)

Thi đấu với

b)

Tìm kiếm

c)

Tham gia

d)

Điều bí mật

94.

Our class will play ______ Class 5B this Sunday

a)

against

b)

at

c)

in

95.

play / I / playground / often / badminton / in / the

(a)  

96.

will / When / go / mother / shopping? / your

(a)  

97.

the / Will / this / music / weekend? / festival/ be

(a)  

98.

you / are / to / going / Teacher's / on / Day? / What / do

(a)  

99.

Where will you be this weekend?

a)

I think I'll be at the seaside.

b)

I think I'll be at the zoo.

c)

 I think I'll be on the beach.

d)

I think I'll be in the mountain.

100.

Where will you be this weekend?

a)

I think I'll be in the mountain.

b)

 I think I'll be in the park.

c)

I think I'll be in the countryside.

d)

 I think I'll be by the sea.

101.

Where will you be this weekend?

a)

I think I'll be by the sea.

b)

I think I'll be at school.

c)

 I think I'll be in the mountain.

d)

 I think I'll be in the countryside.

102.

What will you do at Ha Long Bay?

I don't know. ______

a)

I may take a boat trip around the islands.

b)

I think I'll explore

the caves.

c)

I may build sandcastles.

d)

 I think I'll swim

in the sea.

103.

music festival (n) /mju:zik festivəl/

a)

lễ hội âm nhạc

b)

Cuộc thi hát

c)

phòng tập thể dục

d)

sân chơi thể thao

104.

Children's Day (n) /t∫aildən dei/

a)

ngày Thiếu nhi

b)

cuộc thi

c)

liên hoan âm nhạc

d)

Cuộc thi hát

105.

Singing Contest (n) /siŋgiŋ kən'test/

a)

Cuộc thi hát

b)

phòng tập thể dục

c)

sân chơi thể thao

d)

đấu với (đội nào đó) kế