wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 12

Total questions: 299

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

academy (n)

a)

học viện

b)

sự ứng dụng

c)

phương pháp

d)

sự nghiệp

2.

inapplicable (a)

a)

học thuật, thuộc học viện

b)

không thể áp dụng

c)

có thể ứng dụng được

d)

ứng dụng, áp dụng

3.

flexitime (adv)

a)

học thuật, thuộc học viện

b)

một cách học thuật

c)

giờ linh hoạt

d)

lựa chọn khác

4.

behind the scenes (idiom)

a)

cân nhắc kỹ

b)

kiếm bộn tiền

c)

thức trắng đêm chong đèn để làm việc hay để học bài

d)

một cách thầm lặng, hậu trường

5.

certify (v)

a)

chứng nhận, chứng thực

b)

áp dụng

c)

trồng trọt

d)

đăng ký học, ghi danh

6.

đăng ký học, ghi danh

a)

enrol (v)

b)

cultivate (v)

c)

certify (v)

d)

apply (v)

7.

một cách chuyên nghiệp

a)

alternatively (adv)

b)

professionally (adv)

c)

academically (adv)

d)

unprofessionally (adv)

8.

học thuật, thuộc học viện

a)

applied (a)

b)

applicable (a)

c)

inapplicable (a)

d)

academic (a)

9.

phương pháp, cách tiếp cận

a)

application (n)

b)

career (n)

c)

approach (n)

d)

academy (n)

10.

lựa chọn khác

a)

alternatively (adv)

b)

academically (adv)

c)

flexitime (adv)

d)

unprofessionally (adv)

11.

Choose the best one (A, B, C or D)


This person drives a taxi for a living.

a)

cook

b)

doctor

c)

taxi driver

d)

waiter

12.

Choose the best one (A, B, C or D)


This person teaches students in a high school for a living.

a)

student

b)

dentist

c)

teacher

d)

bus driver

13.

Choose the best one (A, B, C or D)


This person sings songs for a living.

a)

singer

b)

hairdresser

c)

waiter

d)

truck driver

14.

Choose the best one (A, B, C or D)


This person drives a truck for a living.

a)

nurse

b)

doctor

c)

postal worker

d)

truck driver

15.

Choose the best one (A, B, C or D)


This person cooks food in a restaurant for a living.

a)

chef

b)

police officer

c)

student

d)

teacher

16.

Choose the best one (A, B, C or D)


This person works at the police station and helps to fights crime and prevent it.

a)

nurse

b)

student

c)

singer

d)

policeman

17.

Choose the best one (A, B, C or D)


This person serves food in a restaurant or a cafe for a living.

a)

waiter

b)

student

c)

singer

d)

chef

18.

Choose the best one (A, B, C or D)


This person studies at school and sometimes college and university.

a)

truck driver

b)

singer

c)

student

d)

dentist

19.

Choose the best one (A, B, C or D)


This person takes care of teeth for a living.

a)

hotel worker

b)

chef

c)

dentist

d)

fire fighter

20.

Choose the best one (A, B, C or D)


This person works in a hospital and treats sick people for a living.

a)

doctor

b)

teacher

c)

student

d)

truck driver

21.

career path (n)

a)

con đường sự nghiệp

b)

đầu bếp trưởng

c)

chứng chỉ, chứng nhận

d)

sự cấp giấy chứng nhận

22.

certificated (a)

a)

có chứng chỉ, chứng nhận

b)

có trồng trọt

c)

liên tục

d)

chuyên nghiệp

23.

cultivator (n)

a)

phòng (dịch vụ) chăm sóc khách hàng

b)

người trồng trọt

c)

sơ yếu lý lịch

d)

thiết kế thời trang

24.

enrollee (n)

a)

người đăng ký

b)

sự đăng ký

c)

nghề dọn phòng

d)

người phân phòng

25.

professor (n)

a)

nghề, nghề nghiệp

b)

thành phần

c)

canh tác, trồng trọt

d)

giáo sư, giảng viên

26.

canh tác, trồng trọt

a)

cultivation (n)

b)

sector (n)

c)

professor (n)

d)

profession (n)

27.

người phân phòng

a)

housekeeper (n)

b)

lodging manager (n)

c)

professor (n)

d)

enrolment (n)

28.

thiết kế thời trang

a)

fashion designer (n)

b)

lodging manager (n)

c)

customer service (n)

d)

enrolment (n)

29.

chuyên nghiệp

a)

nine-to-five (a)

b)

cultivated (a)

c)

unprofessional (a)

d)

professional (a)

30.

sự cấp giấy chứng nhận

a)

cultivator (n)

b)

chef (n)

c)

certification (n)

d)

career path (n)

31.

Choose the best one (A, B, or C)


This person flies planes.

a)

driver

b)

pilot

c)

plane man

32.

Choose the best one (A, B, or C)


This person works in a school.

a)

chef

b)

teacher

c)

researcher

33.

Choose the best one (A, B, or C)


This person plays football.

a)

footballer

b)

footballist

c)

footballman

34.

Choose the best one (A, B, or C)


This person works in a restaurant with the public.

a)

doctor

b)

dietician

c)

waiter

35.

Choose the best one (A, B, or C)


This person works in a hospital and does surgery.

a)

nurse

b)

psychologist

c)

surgeon

36.

Choose the best one (A, B, or C)


This person writes for a newspaper.

a)

journalist

b)

author

c)

novelist

37.

Choose the best one (A, B, or C)


This person speaks many languages.

a)

teacher

b)

commentator

c)

interpreter

38.

Choose the best one (A, B, or C)


This person acts in films.

a)

producer

b)

actor

c)

director

39.

Choose the best one (A, B, or C)


This person owns a lot of animals.

a)

zooman

b)

farmer

c)

fisherman

40.

Choose the best one (A, B, or C)


This person paints pictures.

a)

decorator

b)

cameraman

c)

artist

41.

học thuật, thuộc nhà trường

(a)  

42.

lựa chọn khác

(a)  

43.

ứng dụng

(a)  

44.

phương pháp, cách tiếp cận

(a)  

45.

một cách thầm lặng (idiom)

a)

behind the scenes

b)

behind the scene

c)

behind the scenery

d)

behind the quiet

46.

học hoặc làm việc muộn

a)

burn the midnight oil

b)

burn the daynight oil

c)

burn the midnight oils

d)

burn the midlenight oil

47.

sự nghiệp

(a)  

48.

con đường sự nghiệp

(a)  

49.

đầu bếp

(a)  

50.

chứng chỉ

(a)  

51.

canh tác

(a)  

52.

phòng chăm sóc khách hàng, dịch vụ chăm sóc khách hàng

(a)  

53.

sơ yếu lý lịch

a)

CJ

b)

CA

c)

CV

d)

CE

54.

(làm việc) theo giờ linh hoạt

(a)  

55.

thiết kế thời trang

(a)  

56.

đăng ký học

(a)  

57.

nghề dọn phòng (trong khách sạn)

(a)  

58.

người phân phòng

a)

logding manager

b)

lodging manager

c)

logging manager

d)

lodding manager

59.

make a (a)   : kiếm bộn tiền

60.

giờ hành chính

a)

nine-to-five

b)

eight-to-five

c)

nine-to-four

d)

nine-from-five

61.

liên tục

(a)  

62.

nghề

(a)  

63.

cân nhắc kỹ (idiom)

(a)  

64.

thành phần

(a)  

65.

Những trạng từ tần suất sau đây là dấu hiệu nhận biết thì nào?

"Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never..."

a)

Hiện tại đơn (simple present tense)

b)

Quá khứ đơn (simple past tense)

c)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

d)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

66.

"Look!", "Watch!", "Be quiet!" là dấu hiệu nhận biết thì nào sau đây?

a)

Hiện tại đơn (simple present tense)

b)

Quá khứ đơn (simple past tense)

c)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

d)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

67.

"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của thì nào sau đây ?

a)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

b)

Hiện tại đơn (simple present tense)

c)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

d)

Quá khứ đơn (simple past tense)

68.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn là:

a)

2 months ago

b)

at the present next month

c)

at 7 p.m yesterday

d)

at the moment

69.

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để:

a)

Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm trong quá khứ

b)

Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

c)

Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tuơng lai theo kế hoạch đã định trước.

d)

Diễn tả một hành động xảy ra trong tương lai quyết định ngay thời điểm nói

e)

Diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại

70.

Cách dùng của quá khứ đơn là:

a)

Diễn tả một thói quen trong quá khứ.

b)

Diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại ở hiện tại.

c)

Diễn tả chuỗi hành động xảy ra trong quá khứ

d)

Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt tại thời điểm xác định trong quá khứ

71.

Quá khứ tiếp diễn có cách dùng là:

a)

Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

c)

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

72.

Ta dùng thì thì hiện tại đơn để:

a)

Diễn tả sự thật hiển nhiên, một chân lý.

b)

Diễn tả hành động diễn ra ngay tại thời điểm nói

c)

Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại.

73.

Câu nào đúng trong các câu sau

a)

I played football when she called me.

b)

I was play football when she called me.

c)

I was playing football when she called me.

d)

I played football when she was calling me.

74.

Water boiled at 100 degrees celsius.

Câu này sai ở đâu

a)

Water

b)

boiled

c)

at

d)

celsius

75.

He (always/borrow) our books and then he doesn’t remember.

a)

He was always borrowing our books and then he doesn’t remember.

b)

He is always borrowing our books and then he doesn’t remember.

c)

He always borrows our books and then he doesn’t remember.

d)

He is always borrowing our books and then he doesn’t remember.

76.

Yesterday (be) ______Sunday, Nam (get) up at six.

a)

Yesterday was Sunday, Nam was getting up at six.

b)

Yesterday was Sunday, Nam got up at six.

c)

Yesterday were Sunday, Nam got up at six.

d)

Yesterday was Sunday, Nam gets up at six.

77.

I was watched a reality show on TV at the present.

Câu trên sai ở đâu?

a)

was

b)

watched

c)

at the present

d)

was watched

78.

Câu nào sau đây chia đúng thì?

a)

She studies English on Saturday.

b)

My parents drive to work now.

c)

I flied to Belize every year.

d)

They are watching football at 12 p.m yesterday.

79.

James and his brother (play) ____________ soccer at the moment. They (play) _____________ it every afternoon.

a)

play / are playing

b)

are playing / play

c)

are playing / are playing

d)

plays / play

80.

A (a)   in graphic design may be suitable for creative thinkers.

Một sự nghiệp trong ngành thiết kế đồ họa có thể phù hợp với những người có tư duy sáng tạo.

81.

Have you decided which (a)   is right for you?

Bạn đã quyết định con đường sự nghiệp nào sẽ phù hợp với bạn chưa?

82.

surgeon

(a)  

83.

software engineer

(a)  

84.

nhà thiết kế thời trang

(a)  

85.

nhân viên pha chế các loại đồ uống có cồn

(a)  

86.

garment worker

(a)  

87.

hairdresser

(a)  

88.

thợ sửa chữa

(a)  

89.

nhân viên phục vụ bàn

(a)  

90.

cashier

(a)  

91.

đầu bếp

(a)  

92.

công nhân dây chuyền

(a)  

93.

academic

(a)  

94.

formal

(a)  

95.

kiếm sống

(a)  

96.

sự định hướng

(a)  

97.

Working as a _____ requires good computer skills and the ability to solve problems.

a)

mechanic

b)

cashier

c)

fashion designer

d)

software engineer

98.

The job of a _____ involves creating stylish and fashionable clothing.

a)

mechanic

b)

bartender

c)

fashion designer

d)

ticket seller

99.

The _____ is responsible for cutting and styling clients' hair

a)

surgeon

b)

mechanic

c)

hairdresser

d)

mathematician

100.

person whose job is to receive and pay out money in a shopbankrestaurant, etc.

a)
cashier
b)

waiter

c)

bartender

d)

sales assistant

101.

A person who is specially trained to perform medical operations

a)

dentist

b)

software engineer

c)

surgeon

d)

psychologist

102.

person who works in a factory performing a particular job which must be finished before the product moves to the next person.

a)

garment worker

b)

assembly worker

c)

mechanic

d)

hairdresser

103.

Someone whose job is repairing the engines of vehicles and other machines

a)

mechanic

b)

software engineer

c)

assembly worker

d)

garment worker

104.

It's almost impossible to ______ a living from writing poetry.

a)

receive

b)

give

c)

earn

d)

do

105.

he students were told to focus only on their _______ subjects such as Maths, Literature, English, and so on.

a)

academic

b)

formal

c)

informal

d)

social

106.
a)

Vocational

b)

Formal

c)

Informal

d)

Higher

107.

thuộc về nghề nghiệp (adj)

(a)  

108.

fabric

(a)  

109.

hands-on

(a)  

110.

bổn phận, trách nhiệm

(a)  

111.

career path

(a)  

112.

ham học hỏi, tìm tòi

(a)  

113.

bình tĩnh

(a)  

114.

decisive

(a)  

115.

hiểu biết sâu rộng

(a)  

116.

repetitive

(a)  

117.

rewarding

(a)  

118.

không căng thẳng

(a)  

119.

đòi hỏi cao

(a)  

120.

well-paid

(a)  

121.

hand-eye coordination

(a)  

122.

She started her ___________ as an EFL teacher in Egypt in 1996.

a)

work

b)

employment

c)

career

d)

employer

123.

Teaching young children can be challenging, but the __________________ moments make it worthwhile.

a)

repetitive

b)

boring

c)

rewarding

d)

demanding

124.

After leaving university, I wasn’t sure which career __________________ to choose.

a)

road

b)

track

c)

path

d)

route

125.

The child has a(n) _________mind. He takes great interest in learning new things.

a)

calm

b)

inquiring

c)

well-paid

d)

demanding

126.

Thanks to his ___________job, he can afford a house in the city centre for his family.

a)

well-paid

b)

rewarding

c)

challenging

d)

demanding

127.

They’re looking for an expert who is __________________about agricultural engineering.

a)

knowledgeable

b)

inquiring

c)

creative

d)

decisive

128.

She has a strong _____ for fashion and wants to pursue it as a career.

a)

passion

b)

decision

c)

salary

d)

abilty

129.

To achieve success, you must be _____ in your decisions and actions.

a)

decisive

b)

patient

c)

easonable

d)

stress-free

130.
a)

hands-on

b)

theoretical

c)

creative

d)

repetitive

131.

I hate working in a factory because I don't like doing a ______ job so many times.

a)

creative

b)

repetitive

c)

demanding

d)

rewarding

132.
career (n)
a)
sự nghiệp
b)
(=if) nếu như, miễn là
c)
trì hoãn
d)
khả năng
133.
career path (n)
a)
con đường sự nghiệp
b)
sự nghiệp
c)
(=if) nếu như, miễn là
d)
trì hoãn
134.
career orientation session
a)
buổi định hướng nghề nghiệp
b)
con đường sự nghiệp
c)
sự nghiệp
d)
(=if) nếu như, miễn là
135.
job fair (n)
a)
hội chợ việc làm
b)
buổi định hướng nghề nghiệp
c)
con đường sự nghiệp
d)
sự nghiệp
136.
academic subjects (n)
a)
các môn học thuật
b)
hội chợ việc làm
c)
buổi định hướng nghề nghiệp
d)
con đường sự nghiệp
137.
vocational college (n)
a)
trường cao đẳng nghề
b)
các môn học thuật
c)
hội chợ việc làm
d)
buổi định hướng nghề nghiệp
138.
medical university (n)
a)
trường đại học y
b)
trường cao đẳng nghề
c)
các môn học thuật
d)
hội chợ việc làm
139.
training course (n)
a)
khóa đào tạo
b)
trường đại học y
c)
trường cao đẳng nghề
d)
các môn học thuật
140.
hands-on training (n)
a)
đào tạo thực hành
b)
khóa đào tạo
c)
trường đại học y
d)
trường cao đẳng nghề
141.
formal training (n)
a)
đào tạo chính quy
b)
đào tạo thực hành
c)
khóa đào tạo
d)
trường đại học y
142.
apply (for)
a)
nộp đơn xin
b)
đào tạo chính quy
c)
đào tạo thực hành
d)
khóa đào tạo
143.
make a choice
a)
lựa chọn
b)
nộp đơn xin
c)
đào tạo chính quy
d)
đào tạo thực hành
144.
guest speaker (n)
a)
diễn giả khách mời
b)
lựa chọn
c)
nộp đơn xin
d)
đào tạo chính quy
145.
lower secondary leavers
a)
hoc sinh cuối cấp 2
b)
diễn giả khách mời
c)
lựa chọn
d)
nộp đơn xin
146.
agricultural engineer (n)
a)
kĩ sư nông nghiệp
b)
hoc sinh cuối cấp 2
c)
diễn giả khách mời
d)
lựa chọn
147.
mechanic (n)
a)
thợ sửa chữa
b)
kĩ sư nông nghiệp
c)
hoc sinh cuối cấp 2
d)
diễn giả khách mời
148.
hairdresser (n)
a)
thợ cắt tóc
b)
thợ sửa chữa
c)
kĩ sư nông nghiệp
d)
hoc sinh cuối cấp 2
149.
garment worker (n)
a)
coông nhân may
b)
thợ cắt tóc
c)
thợ sửa chữa
d)
kĩ sư nông nghiệp
150.
fashion designer (n)
a)
nhà thiết kế thời trang
b)
coông nhân may
c)
thợ cắt tóc
d)
thợ sửa chữa
151.
bartender (n)
a)
thợ pha chế đồ uống có cồn
b)
nhà thiết kế thời trang
c)
coông nhân may
d)
thợ cắt tóc
152.
tailor (n)
a)
thợ may
b)
thợ pha chế đồ uống có cồn
c)
nhà thiết kế thời trang
d)
coông nhân may
153.
surgeon (n)
a)
bác sĩ phẫu thuật
b)
thợ may
c)
thợ pha chế đồ uống có cồn
d)
nhà thiết kế thời trang
154.
assembly worker (n)
a)
công nhân dây chuyền
b)
bác sĩ phẫu thuật
c)
thợ may
d)
thợ pha chế đồ uống có cồn
155.
cashier (n)
a)
thu ngân
b)
công nhân dây chuyền
c)
bác sĩ phẫu thuật
d)
thợ may
156.
chef (n)
a)
dđầu bếp trưởng
b)
thu ngân
c)
công nhân dây chuyền
d)
bác sĩ phẫu thuật
157.
business management (n)
a)
quản trị kinh doanh
b)
dđầu bếp trưởng
c)
thu ngân
d)
công nhân dây chuyền
158.
informative (a)
a)
cung cấp nhiều thông tin hữu ích
b)
quản trị kinh doanh
c)
dđầu bếp trưởng
d)
thu ngân
159.
repetitive (a)
a)
lặp đi lặp lại
b)
cung cấp nhiều thông tin hữu ích
c)
quản trị kinh doanh
d)
dđầu bếp trưởng
160.
well-paid (a)
a)
được trả lương cao
b)
lặp đi lặp lại
c)
cung cấp nhiều thông tin hữu ích
d)
quản trị kinh doanh
161.
skillful (a)
a)
lành nghề, có kĩ năng tốt
b)
được trả lương cao
c)
lặp đi lặp lại
d)
cung cấp nhiều thông tin hữu ích
162.
demanding (a)
a)
(yêu cầu) khắt khe, phức tạp
b)
lành nghề, có kĩ năng tốt
c)
được trả lương cao
d)
lặp đi lặp lại
163.
rewarding (a)
a)
xứng đáng
b)
(yêu cầu) khắt khe, phức tạp
c)
lành nghề, có kĩ năng tốt
d)
được trả lương cao
164.
knowledgeable (a)
a)
am hiểu, thông thạo
b)
xứng đáng
c)
(yêu cầu) khắt khe, phức tạp
d)
lành nghề, có kĩ năng tốt
165.
reasonable (a)
a)
hợp lý
b)
am hiểu, thông thạo
c)
xứng đáng
d)
(yêu cầu) khắt khe, phức tạp
166.
suitable (a)
a)
phù hợp
b)
hợp lý
c)
am hiểu, thông thạo
d)
xứng đáng
167.
decisive (a)
a)
quyết đoán
b)
phù hợp
c)
hợp lý
d)
am hiểu, thông thạo
168.
calm (a)
a)
điềm tĩnh
b)
quyết đoán
c)
phù hợp
d)
hợp lý
169.
patient (a)
a)
kiên nhẫn
b)
điềm tĩnh
c)
quyết đoán
d)
phù hợp
170.
challenging (a)
a)
đầy thử thách
b)
kiên nhẫn
c)
điềm tĩnh
d)
quyết đoán
171.
salary (n)
a)
lương
b)
đầy thử thách
c)
kiên nhẫn
d)
điềm tĩnh
172.
keep on
a)
kiên trì , tiếp tục
b)
lương
c)
đầy thử thách
d)
kiên nhẫn
173.
be in charge of
a)
chịu trách nhiệm về
b)
kiên trì , tiếp tục
c)
lương
d)
đầy thử thách
174.
a sense of style
a)
có gu thời trang
b)
chịu trách nhiệm về
c)
kiên trì , tiếp tục
d)
lương
175.
navigation skill (n)
a)
kĩ năng định vị phương hướng
b)
có gu thời trang
c)
chịu trách nhiệm về
d)
kiên trì , tiếp tục
176.
earn a living
a)
kiếm sống
b)
kĩ năng định vị phương hướng
c)
có gu thời trang
d)
chịu trách nhiệm về
177.
make money
a)
kiếm tiền
b)
kiếm sống
c)
kĩ năng định vị phương hướng
d)
có gu thời trang
178.
hand-eye coordination (n)
a)
sự phối hợp tay-mắt
b)
kiếm tiền
c)
kiếm sống
d)
kĩ năng định vị phương hướng
179.
lead a team
a)
dẫn dắt đội
b)
sự phối hợp tay-mắt
c)
kiếm tiền
d)
kiếm sống
180.
be willing to V
a)
sẵn sàng làm gì
b)
dẫn dắt đội
c)
sự phối hợp tay-mắt
d)
kiếm tiền
181.
collaborate (v)
a)
côộng tác, hợp tác
b)
sẵn sàng làm gì
c)
dẫn dắt đội
d)
sự phối hợp tay-mắt
182.
inquiring mind (n)
a)
tinh thần học hỏi
b)
côộng tác, hợp tác
c)
sẵn sàng làm gì
d)
dẫn dắt đội
183.
complete (v)
a)
hoàn thành
b)
tinh thần học hỏi
c)
côộng tác, hợp tác
d)
sẵn sàng làm gì
184.
passion (n)
a)
đam mê
b)
hoàn thành
c)
tinh thần học hỏi
d)
côộng tác, hợp tác
185.
ability (n)
a)
khả năng
b)
đam mê
c)
hoàn thành
d)
tinh thần học hỏi
186.
put off
a)
trì hoãn
b)
khả năng
c)
đam mê
d)
hoàn thành
187.
provided that
a)
(=if) nếu như, miễn là
b)
trì hoãn
c)
khả năng
d)
đam mê
188.
agriculture engineering /ˈæɡrɪkʌltʃə ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/
a)
ngành kĩ sư nông nghiệp
b)
được trả lương cao
c)
thuộc về nghề nghiệp, hướng nghiệp
d)
bác sĩ phẫu thuật
189.
assembly worker (n) /əˈsembli ˈwɜːkə/
a)
công nhân dây chuyền
b)
ngành kĩ sư nông nghiệp
c)
được trả lương cao
d)
thuộc về nghề nghiệp, hướng nghiệp
190.
bartender (n) /ˈbɑːtendə/
a)
thợ pha chế đồ uống có cồn
b)
công nhân dây chuyền
c)
ngành kĩ sư nông nghiệp
d)
được trả lương cao
191.
career (n) /kəˈrɪə/
a)
sự nghiệp
b)
thợ pha chế đồ uống có cồn
c)
công nhân dây chuyền
d)
ngành kĩ sư nông nghiệp
192.
cashier (n) /kæˈʃɪə/
a)
thu ngân
b)
sự nghiệp
c)
thợ pha chế đồ uống có cồn
d)
công nhân dây chuyền
193.
decisive (adj) /dɪˈsaɪsɪv/
a)
quyết đoán
b)
thu ngân
c)
sự nghiệp
d)
thợ pha chế đồ uống có cồn
194.
demanding (adj) /dɪˈmɑːndɪŋ/
a)
(yêu cầu) khắt khe, phức tạp
b)
quyết đoán
c)
thu ngân
d)
sự nghiệp
195.
fabric (n) /ˈfæbrɪk/
a)
vải vóc
b)
(yêu cầu) khắt khe, phức tạp
c)
quyết đoán
d)
thu ngân
196.
garment worker /ˈɡɑːmənt ˈwɜːkə/
a)
công nhân may
b)
vải vóc
c)
(yêu cầu) khắt khe, phức tạp
d)
quyết đoán
197.
hand-eye coordination /hænd aɪ kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/
a)
sự phối hợp tay và mắt
b)
công nhân may
c)
vải vóc
d)
(yêu cầu) khắt khe, phức tạp
198.
hands-on (adj) /ˌhændz ˈɒn/
a)
có tính thực tiễn, thực hành
b)
sự phối hợp tay và mắt
c)
công nhân may
d)
vải vóc
199.
inquiring (adj) /ɪnˈkwaɪərɪŋ/
a)
ham học hỏi, tìm tòi
b)
có tính thực tiễn, thực hành
c)
sự phối hợp tay và mắt
d)
công nhân may
200.
knowledgeable (adj) /ˈnɒlɪdʒəbl/
a)
am hiểu, thông thạo
b)
ham học hỏi, tìm tòi
c)
có tính thực tiễn, thực hành
d)
sự phối hợp tay và mắt
201.
mechanic (n) /məˈkænɪk/
a)
thợ sửa chữa
b)
am hiểu, thông thạo
c)
ham học hỏi, tìm tòi
d)
có tính thực tiễn, thực hành
202.
orientation (n) /ˌɔːriənˈteɪʃn/
a)
sự định hướng
b)
thợ sửa chữa
c)
am hiểu, thông thạo
d)
ham học hỏi, tìm tòi
203.
repetitive (adj) /rɪˈpetətɪv/
a)
lặp đi lặp lại
b)
sự định hướng
c)
thợ sửa chữa
d)
am hiểu, thông thạo
204.
rewarding (adj) /rɪˈwɔːdɪŋ/
a)
bổ ích, xứng đáng
b)
lặp đi lặp lại
c)
sự định hướng
d)
thợ sửa chữa
205.
sew (v) /səʊ/
a)
khâu, may vá
b)
bổ ích, xứng đáng
c)
lặp đi lặp lại
d)
sự định hướng
206.
software engineer (n) /ˈsɒftweər endʒɪˈnɪə/
a)
kĩ sư phần mềm
b)
khâu, may vá
c)
bổ ích, xứng đáng
d)
lặp đi lặp lại
207.
surgeon (n) /ˈsɜːdʒən/
a)
bác sĩ phẫu thuật
b)
kĩ sư phần mềm
c)
khâu, may vá
d)
bổ ích, xứng đáng
208.
vocational (adj) /vəʊˈkeɪʃənl/
a)
thuộc về nghề nghiệp, hướng nghiệp
b)
bác sĩ phẫu thuật
c)
kĩ sư phần mềm
d)
khâu, may vá
209.
well-paid (adj) /ˌwel ˈpeɪd/
a)
được trả lương cao
b)
thuộc về nghề nghiệp, hướng nghiệp
c)
bác sĩ phẫu thuật
d)
kĩ sư phần mềm
210.

Tìm từ có cách phát âm đuôi “s”, “es” khác.

a)

A. days

b)

B. friends

c)

C. walls

d)

D. weeks

211.

Tìm từ có cách phát âm đuôi “s”, “es” khác.

a)

A. tools

b)

B. tests

c)

C. chairs

d)

D. years

212.

Tìm từ có cách phát âm đuôi “s”, “es” khác.

a)

A. eats

b)

B. balls

c)

C. gets

d)

D. visits

213.

Tìm từ có cách phát âm đuôi “s”, “es” khác.

a)

A. washes

b)

B. books

c)

C. shops

d)

D. desks

214.

Tìm từ có cách phát âm đuôi “s”, “es” khác.

a)

A. schools

b)

B. flowers

c)

C. pets

d)

D. pencils

215.

Tìm từ có cách phát âm đuôi “s”, “es” khác.

a)

A. reads

b)

B. listens

c)

C. walks

d)

D. travels

216.

Tìm từ có cách phát âm đuôi “s”, “es” khác.

a)

A. sports

b)

B. streets

c)

C. students

d)

D. classes

217.

Tìm từ có cách phát âm đuôi “s”, “es” khác.A.

a)

A. cars

b)

B. cakes

c)

C. tables

d)

D. dogs

218.

Tìm từ có cách phát âm đuôi “s”, “es” khác.

a)

A. speaks

b)

B. pens

c)

C. stops

d)

D. looks

219.

Tìm từ có cách phát âm đuôi “s”, “es” khác.

a)

A. girls

b)

B. sisters

c)

C. parks

d)

D. trees

220.

NHÂN VIÊN BÁN HÀNG

(a)  

221.

tiếp viên hàng không

(a)  

222.

người bán hàng

(a)  

223.

thợ máy

(a)  

224.

nhà thiết kế

(a)  

225.

thợ cắt tóc

(a)  

226.

kĩ sư

(a)  

227.

phi công

(a)  

228.

sự an ninh

(a)  

229.

cảnh sát

(a)  

230.

kẻ trộm

(a)  

231.

kẻ trộm trong cửa hàng

(a)  

232.

tội phạm

(a)  

233.

họa sĩ

(a)  

234.

nhiếp ảnh gia

(a)  

235.

người mẫu

(a)  

236.

nhà báo, kí giả

(a)  

237.

bảo vệ

(a)  

238.

nội trợ

(a)  

239.

(n): lựa chọn nghề nghiệp

Chọn thuật ngữ đúng

a)

fashion designer

b)

surgical team

c)

computer skill

d)

career choice

240.

(n): người pha chế

Chọn thuật ngữ đúng

a)

hair salon

b)

bartender

c)

ticket seller

d)

hairdresser

241.

(n): nhà thiết kế thời trang

Chọn thuật ngữ đúng

a)

fashion designer

b)

mathematician

c)

career choice

d)

solving problem

242.

(n): công nhân may mặc

Chọn thuật ngữ đúng

a)

career choice

b)

ticket seller

c)

garment worker

d)

solving problem

243.

(n): thợ làm tóc

Chọn thuật ngữ đúng


a)

bartender

b)

certificate

c)

hairdresser

d)

successful

244.

(n): thợ máy

Chọn thuật ngữ đúng

a)

certificate

b)

creative

c)

mechanic

d)

dentist

245.

(n): trường cao đẳng nghề

Chọn thuật ngữ đúng

a)

surgical team

b)

vocational college

c)

hand-eye coordination

d)

computer skill

246.

(n): khóa đào tạo

Chọn thuật ngữ đúng

a)

solving problem

b)

training course

c)

academic subject

d)

ticket seller

247.

(v): hoàn thành

Chọn thuật ngữ đúng


a)

achieve

b)

confident

c)

persuade

d)

complete

248.

(adj): nhiều thông tin

Chọn thuật ngữ đúng

a)

overestimate

b)

fashionable

c)

informative

d)

stress-free

249.

(n): môn học thuật

Chọn thuật ngữ đúng


a)

training course

b)

medical university

c)

academic subject

d)

garment worker

250.

(v): chuẩn bị (cho)

Chọn thuật ngữ đúng

a)

ticket seller

b)

prepare (for)

c)

garment worker

d)

computer skill

251.

(v): kiếm sống

Chọn thuật ngữ đúng

a)

confident

b)

hairdresser

c)

certificate

d)

earn living

252.

(adj): khéo léo

Chọn thuật ngữ đúng


a)

difficult

b)

creative

c)

skillful

d)

painful

253.

(v): đạt được

Chọn thuật ngữ đúng

a)

creative

b)

painful

c)

complete

d)

achieve

254.

(n): niềm đam mê

Chọn thuật ngữ đúng

a)

painful

b)

passion

c)

cashier

d)

patient

255.

(n): quản trị kinh doanh

Chọn thuật ngữ đúng

a)

business management

b)

training course

c)

surgical team

d)

family tradition

256.

(n): thợ may

Chọn thuật ngữ đúng

a)

worker

b)

dentist

c)

painful

d)

tailor

257.

(n): bác sĩ phẫu thuật

Chọn thuật ngữ đúng

a)

surgeon

b)

passion

c)

surgical team

d)

cashier

258.

(n): nha sĩ

Chọn thuật ngữ đúng

a)

tailor

b)

dentist

c)

insist

d)

passion

259.

(n): nhân viên thu ngân

Chọn thuật ngữ đúng


a)

passion

b)

patient

c)

cashier

d)

bartender

260.

(n): kĩ sư phần mềm

Chọn thuật ngữ đúng

a)

computer skill

b)

software engineer

c)

training course

d)

academic subject

261.

(adj): đòi hỏi cao

Chọn thuật ngữ đúng

a)

confident

b)

difficult

c)

repetitive

d)

demanding

262.

(adj): lặp đi lặp lại

Chọn thuật ngữ đúng

a)

repetitive

b)

overestimate

c)

stress-free

d)

informative

263.

adj): được trả lương cao

Chọn thuật ngữ đúng


a)

stress-free

b)

repetitive

c)

well-paid

d)

seriously

264.

(adj): thành công

Chọn thuật ngữ đúng


a)

difficult

b)

hairdresser

c)

stress-free

d)

successful

265.

(adj): quyết đoán

Chọn thuật ngữ đúng

a)

decisive

b)

skillful

c)

painful

d)

creative

266.

(adj): sáng tạo

Chọn thuật ngữ đúng


a)

suitable

b)

creative

c)

difficult

d)

reasonable

267.

(adj): không căng thẳng

Chọn thuật ngữ đúng

a)

fashionable

b)

repetitive

c)

stress-free

d)

successful

268.

(adj): khó khăn

Chọn thuật ngữ đúng

a)

patient

b)

skillful

c)

confident

d)

difficult

269.

(adj): hợp lí

Chọn thuật ngữ đúng

a)

difficult

b)

skillful

c)

creative

d)

reasonable

270.

(n): nhà toán học

Chọn thuật ngữ đúng

a)

theoretical subject

b)

training course

c)

career choice

d)

mathematician

271.

(phr.v): trì hoãn

Chọn thuật ngữ đúng

a)

put off

b)

demanding

c)

passion

d)

patient

272.

(n): ùn tắc giao thông

Chọn thuật ngữ đúng

a)

surgical team

b)

career path

c)

traffic jam

d)

future job

273.

(n): phối hợp tay và mắt

Chọn thuật ngữ đúng

a)

business management

b)

career choice

c)

garment worker

d)

hand-eye coordination

274.

(adj): kiên nhẫn

Chọn thuật ngữ đúng


a)

suitable

b)

achieve

c)

passion

d)

patient

275.

(adj): bình tĩnh

Chọn thuật ngữ đúng

a)

painful

b)

calm

c)

creative

d)

difficult

276.

(n): đội ngũ phẫu thuật

Chọn thuật ngữ đúng

a)

surgical team

b)

overestimate

c)

solving problem

d)

computer skill

277.

(adj): phù hợp

Chọn thuật ngữ đúng

a)

mechanic

b)

reasonable

c)

suitable

d)

difficult

278.

(n): đại học y

Chọn thuật ngữ đúng

a)

medical university

b)

surgical team

c)

training course

d)

academic subject

279.

(adv): một cách nghiêm túc

Chọn thuật ngữ đúng

a)

fashionable

b)

stress-free

c)

well-paid

d)

seriously

280.

(n): công nhân

Chọn thuật ngữ đúng

a)

complete

b)

achieve

c)

worker

d)

insist

281.

(n): người bán vé

Chọn thuật ngữ đúng

a)

prepare (for)

b)

garment worker

c)

bartender

d)

ticket seller

282.

(n): kĩ năng tin học

Chọn thuật ngữ đúng

a)

career choice

b)

prepare (for)

c)

garment worker

d)

computer skill

283.

(v): hợp tác (với)

Chọn thuật ngữ đúng

a)

collaborate (with)

b)

theoretical subject

c)

academic subject

d)

prepare (for)

284.

(adj): tự tin

Chọn thuật ngữ đúng

a)

reasonable

b)

demanding

c)

confident

d)

difficult

285.

(n): con đường sự nghiệp

Chọn thuật ngữ đúng

a)

career path

b)

garment worker

c)

career choice

d)

cashier

286.

(adj): hợp thời trang

Chọn thuật ngữ đúng


a)

stress-free

b)

fashionable

c)

reasonable

d)

seriously

287.

(adj): giỏi (về)

Chọn thuật ngữ đúng

a)

demanding

b)

good (at)

c)

skillful

d)

reasonable

288.

(v): thuyết phục

Chọn thuật ngữ đúng


a)

complete

b)

passion

c)

persuade

d)

hair salon

289.

(v): tiệm làm tóc

Chọn thuật ngữ đúng

a)

training course

b)

passion

c)

hair salon

d)

successful

290.

(n): truyền thống gia đình

Chọn thuật ngữ đúng


a)

family tradition

b)

software engineer

c)

vocational college

d)

career path

291.

(n): chứng chỉ

Chọn thuật ngữ đúng

a)

earn living

b)

persuade

c)

creative

d)

certificate

292.

(n): giải quyết vấn đề

Chọn thuật ngữ đúng

a)

garment worker

b)

computer skill

c)

surgical team

d)

solving problem

293.

(n): môn lý thuyết

Chọn thuật ngữ đúng

a)

academic subject

b)

theoretical subject

c)

collaborate (with)

d)

vocational college

294.

(n): nài nỉ

Chọn thuật ngữ đúng

a)

insist

b)

tailor

c)

patient

d)

passion

295.

(n): lương

Chọn thuật ngữ đúng

a)

mechanic

b)

suitable

c)

worker

d)

salary

296.

(adj): đau đớn

Chọn thuật ngữ đúng


a)

passion

b)

tailor

c)

suitable

d)

painful

297.

(v): đánh giá quá cao

Chọn thuật ngữ đúng

a)

certificate

b)

repetitive

c)

overestimate

d)

mathematician

298.

(n): nghề nghiệp tương lai

Chọn thuật ngữ đúng


a)

career path

b)

fashion designer

c)

stress-free

d)

future job

299.

He wishes he __________ (not work) in this company at present

a)

hasn't worked

b)

hadn't worked

c)

hadn't work

d)

didn't work