NEW
Font size
WorksheetsCác phép tính với STP-2 bài toán về PS
Total questions: 62
Worksheet time: 10hrs 40mins
Câu 1. −221 của 1,8 là
A. −4,5
B. 4,5
C. −2,7
D. −2,7
Câu 2. 143 của 0,25 là
A. 165
B. 167
C. 163
D. 169
Câu 3. Kết quả phép tính 118 của −5 bằng
A. 55−40
B. 11−8
C. 11−40
D. −855
Câu 4. 51 giờ đổi ra phút là
A. 10p
B. 20p.
C. 12p.
D. 14p.
Câu 5. Một quả dưa hấu nặng 2kg. Vậy 41 quả dưa nặng số cân là
A. 8kg;
B. 21 kg;
C. 2kg;
D. 81 kg.
Câu 6. Một đội thiếu niên phải trồng 30 cây xanh.
Sau 1 tiếng đội trồng được 61 số cây. Đội còn phải trồng số cây là
A. 5
B. 6
C. 25
D. 26
Câu 7. Lớp 6E có 36 học sinh.
Trong đó có 25%số học sinh là học sinh xuất sắc.
Số học sinh xuất sắc là:
A. 9
B. 4
C. 6
D. 11
Câu 8. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 5,5m.
Chiều rộng bằng 52 chiều dài. Diện tích khu vườn là
A. 7,7 m2
B. 12,1 m2
C. 15,4 m2
D. 2,2 m2
Câu 9. Có một tấm vải dài 16m.
Lần thứ nhất người ta cắt 81 tấm vải.
Lần thứ hai người ta cắt 72 tấm vải còn lại.
Lần thức hai cắt số mét vải là
A. 2m
B. 4m
C. 8m
D. 10m
Câu 11. Biết 32 của một số bằng 7,2 . Số đó là
A. 23
B. 1,2
C. 814,2
D. 10,8
Câu 12. Biết 35% của một số bằng 4121 . Số đó bằng
A. 932
B. 1032
C. 1132
D. 132
Câu 13. Biết 75% của một mảnh vải dài 3,75m.
Cả mảnh vải đó dài là
A. 4,5m.
B. 5m.
C. 2,8m.
D. 1,25m.
Câu 14. Biết 131 quả dưa hấu nặng 3,2 kg.
Quả dưa hấu nặng số kg là
A. 4,2kg.
B. 24kg.
C. 2,4kg.
D. 3,2kg.
Câu 15. Biết 21 số tuổi của mẹ cách đây 5 năm là 20tuổi.
Số tuổi của mẹ hiện nay là
A. 40
B. 35
C. 45
D. 50
Câu 16. Biết 75% của a bằng 15. Vậy a bằng
A. 11,25
B. 20
C. 30
D. 45
Sau một thời gian gửi tiết kiệm, người gửi đi rút tiền và nhận được
320 000 đồng tiền lãi.
Biết rằng số lãi bằng 251 số tiền gửi tiết kiệm.
Tổng số tiền người đó nhận được là
A. 8 000 000 đ
B. 8 320 000 đ
C. 7 680 000 đ
D. 2 400 000 đ
Mẹ cho Hà một số tiền đi mua đồ dùng học tập.
Sau khi mua hết 24 nghìn tiền vở, 36 nghìn tiền sách,
Hà còn lại 31 số tiền.
Vậy mẹ đã cho Hà số tiền là
A. 36 nghìn
B. 105 nghìn
C. 54 nghìn
D. 90 nghìn
Kết quả phép tính 63,62 + 16,37 là:
A.79,99
B. 79,82
C. 78,92
D. 78,99
Kết quả của phép tính 46,5 - 3,4 là:
A. 12,5
B. 43,1
C. 1,25
D. 42,2
Kết quả phép tính: 25,8 x 1,5 là:
A. 3,87
B. 3,78
C. 38,7
D. 387
Kết quả của phép tính 173,44 : 32 là:
A. 0,542
B. 542
C. 54,2
D. 5,42
Kết quả phép tính (-0,346)+ (-12,78) là:
A. -13,164
B. -12,434
C. -12,162
D. -13,126
Kết quả của phép tính 11,5 + (-0,325) là:
A. 11,55
B. 11,57
C. 11,175
D. 11,75
Kết quả của phép tính 32,1 -(-29,325) là:
A. -61,245
B. 61,425
C. 2,775
D. -61,425
Kết quả phép tính: (-13,45) + (-15,67) là:
A. -29,12
B. -29,21
C. -22,19
D. -22,91
Kết quả của phép tính 2,72 x (-3,25) là:
A. -88,4
B. 8,84
C. -8,84
D. 88,4
Kết quả của phép tính (-4,625) : (-1,25) là:
A. 3,7
B. -3,7
C. 7,3
D. -7,3
Kết quả của phép tính (-4,125).0,01 là:
A. -0,4125
B. -0,04125
C. -41,25
D. -0,04152
Kết quả của phép tính (-14,3) : (-2,5) là:
A. -57,2
B. -5,72
C. 5,72
D. 57,2
Kết quả của phép tính: 1,3 + 3,4 - 4,7 + 5,6 - 4,3 là:
A. 1,3
B. 3,4
C. 12,8
D. -4,3
Kết quả của phép tính: -13,45 - 7,98 - 8,55 là:
A. -29,89
B. -29,98
C. -28,98
D. -28,98
Kết quả của phép tính (-4,44 + 60 - 5,56) : (1,2 - 0,8) là:
A. -152
B. -125
C. 152
D. 125
Kết quả của phép tính 3,6.5,34 + 3,6.4,66 là:
A. 0,36
B. 3,6
C. 36
D. 360
Kết quả của phép tính 0,28.105,4 - 0,28.5,4 là:
A. 28
B. 2,8
C. 0,28
D. -28
Kết quả của phép tính 7,21.16,03 + (-7,21).6,03 là:
A. 7,21
B. 72,1
C. 721
D. -7,21
Số thỏa mãn 2,3+x=3,7 là số
A. 1,3
B. 2,3
C. 2,4
D. 1,4
Số thỏa mãn x+(−2,5)=5 là số
A. -7,5
B. -2,5
C. 7,5
D. 2,5
Số thỏa mãn x−12,5=5,3 là số
A. 18,7
B. 17,8
C. 7,2
D. -7,2
Số thỏa mãn −5,67−x=−7,12 là số
A. 1,45
B. 1,54
C. -1,45
D. -1,54
Số thỏa mãn x.2,5=6,27 là số
A. 2,508
B. 2,805
C. 2,507
D. 2,506
Số thỏa mãn (−1,23).x=4,551 là số
A. -3,6
B. -3,7
C. -3,8
D. -3,9
Số thỏa mãn x:1,34=5,67 là số
A. 7,5678
B. 7,5789
C. 7,5978
D. 7,5987
Giá trị của x thoả mãn (−3,744):x=1,6 là :
A. -23,4
B. -2,43
C. -24,3
D. -2,34
Giá trị của x thoả mãn 1,23+x=2,67−3,89 là :
A. 7,79
B. 0,01
C. -2,54
D. -2,45
Giá trị của thoả mãn 1,23+x+10,4=3,89 là :
A. -5,82
B. -5,28
D. -7,74
D. -7,47
Giá trị của x thoả mãn 6,72−x=(−12,6)+6,3 là :
A. 12,03
B. 13,02
C. 25,62
D. 25,26
Giá trị của x thoả mãn x−(−12,6)=8,7+6,3 là :
A. 2,4
B. 2,04
C. 27,6
D. 26,7
Giá trị của x thoả mãn 2,4+7,6.x=11,748 là :
A. 1,23
B. 1,32
C. 12,3
D. 13,2
Giá trị của x thoả mãn −2,6−7x=11,4 là :
A. 1,02
B. -2
C. 0,48066
D. -0,48066
Giá trị của x thỏa mãn: 7,2+2x=−8,8−3,92 là:
A. 9,96
B. -99,6
C. -9,96
D. -9,69
Muốn tìm m% của số a, ta tính
A. a.100m
B. a:100m
C. a+100m
D. a−100m
Muốn tìm một số khi biết m% của số đó là b, ta tính,
A. b.100m
B. b:100m
C. b+100m
D. b−100m
25% của 12 bằng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 6
Một sợi dây dài 9m, 75% sợi dây có chiều dài là.
A. 3,25m
B. 6,75m
C. 5,41m
D. 6,85m
7% của 80 là :
A. 5,6
B. 56
C. 0,56
D. 560
Tỉ số phần trăm của 0,3 tạ và 50 kg là.
0,6%
6%
60%
600%
Biết số học sinh lớp 6A là 30 em và chiếm 25% số học sinh của khối 6, số học sinh của khối 6 là.
A. 75
B. 55
C. 120
D. Kết quả khác
Lớp 6A có 40 học sinh trong đó có 12,5% là học sinh giỏi. Số học sinh giỏi của lớp 6A là.
A. 5
B. 6
C. 8
D. 10
Cho 75% của x bằng 54. Giá trị của x là.
A. x = 72
B. x= 7,2
C. 4162
D. x= 0,72
Trong đợt thu kế hoạch nhỏ của trường THCS Văn Khê, khối 6 của trường đã thu được 1035kg giấy vụn. Trong đó lớp 6A1 thu được 105kg. Tỉ số phần trăm số giấy vụn mà lớp 6A1 đã thu so với khối 6 của trường ( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất. là.
A. 10,1%
B. 10,2%
C. 10,4%
D. 10%
Trong 50 kg nước biển có 2,5kg muối. Tỉ số phần trăm muối trong nước biển là.
A. 50%
B. 2000%
C. 5%
D. 0,5%
Biết tỉ số phần trăm nước trong dưa chuột là 92,8%. Lượng nước trong 5kg dưa chuột là.
A. 6,44%
B. 4,64%
C. 5,38%
D. 1,9%
