wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về ERP

Total questions: 59

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng nghiệp vụ nào sau đây không thuộc mảng hoạt động chức năng Tiếp thị và Bán hàng (Marketing and Sales) trong doanh nghiệp?

a)

Phát triển sản phẩm

b)

Định giá

c)

Tiếp nhận đơn đặt hàng của khách hàng

d)

Vận chuyển sản phẩm đến khách hàng

2.

Các hệ thống thông tin có thể được thiết kế sao cho các mảng hoạt động chức năng (functional areas of operation) có thể chia sẽ dữ liệu được gọi là:

a)

Hệ thống thông tin tích hợp (Integrated information systems).

b)

Hệ thống thông tin phi trung gian (Non- middleware information systems)

c)

Hệ thống thông tin hoàn thiện (Complete information systems)

d)

Hệ thống thông tin liên kết (Linked information systems)

3.

Chức năng nghiệp vụ nào sau đây không thuộc mảng hoạt động chức năng Quản lý chuỗi cung ứng trong doanh nghiệp?

a)

Xây dựng kế hoạch sản xuất

b)

Bảo trì nhà máy, cơ sở hạ tầng

c)

Tiếp nhận đơn đặt hàng của khách hàng

d)

Đặt hàng nguyên liệu từ nhà cung cấp

4.

Điều nào sau đây không phải là nhược điểm của hệ thống thông tin phân tán:

a)

Dữ liệu trùng lặp và không nhất quán

b)

Thông tin không được truy xuất một cách nhanh chóng

c)

Thông tin thường được chia sẻ bởi các bộ phận của đơn vị

d)

Việc tích hợp các thông tin tốn thời gian và chi phí của doanh nghiệp

5.

Điều nào sau đây có thể là đầu ra của mảng hoạt động chức năng Tiếp thị và Bán hàng (Marketing and Sales) trong doanh nghiệp?

a)

Dữ liệu đơn đặt hàng

b)

Định giá sản phẩm

c)

Chi phí cho mỗi đơn vị sản phẩm

d)

Dữ liệu khách hàng

6.

ống quản lý kinh doanh (business management system) bao gồm tập hợp của bộ ứng dụng phần mềm hợp nhất được triển khai thành công để giúp doanh nghiệp quản lý và tích hợp các hoạt động liên quan (business functions) từ những phòng ban trong tổ chức, hệ thống này là:

a)

Hệ thống nguồn nhân lực doanh nghiệp

b)

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

c)

Hệ thống vốn trí tuệ

d)

Hệ thống trí thông minh nhân tạo

7.

Hoạt động kinh doanh nào tồn tại trong loại hình doanh nghiệp đặc thù?

a)

Hoạt động sản xuất (Production)

b)

Hoạt động bán hàng (Sales/Fulfillment)

c)

Hoạt động cung ứng mua hàng (Purchasing management)

d)

Hoạt động tài chính/kế toán (Financing/Acounting)

8.

Điều nào sau đây được xem là nhược điểm của hệ thống thông tin tập trung:

a)

Dữ liệu không bị lưu trữ trùng lắp.

b)

Dữ liệu không được truy xuất một cách nhanh chóng.

c)

Dữ liệu có khả năng chia sẻ giữa các phòng ban.

d)

Việc tích hợp dữ liệu chung ban đầu sẽ tốn thời gian và chi phí của doanh nghiệp.

9.

Quy trình quản lý luồng tiền (business process of Cash Flow Management) được thao tác trong hoạt động là:

a)

Quản lý chuỗi cung ứng

b)

Kế toán và tài chính

c)

Quản lý nhân sự

d)

Tiếp thị và bán hàng

10.

Hệ thống nào hỗ trợ quy trình kinh doanh từ khi bắt đầu cho đến khi kết thúc?

a)

Enterprise System (Hệ thống quản trị tổng thể doanh nghiệp)

b)

Management System (Hệ thống quản lý)

c)

Accounting System (Hệ thống kế toán)

d)

E-commerce website (Trang web thương mại điện tử)

11.

Nội dung nào bên dưới được xem là thuộc tính cơ bản của hệ thống ERP?

a)

Khai thác Internet tốc độ cao

b)

Thu nạp vốn trí tuệ

c)

Tích hợp quy trình kinh doanh

d)

Môi trường phát triển lập trình

12.

Điều nào bên dưới không phải là lợi ích của tổ chức sau khi cài đặt một hệ thống doanh nghiệp (enterprise system)?

a)

Trao quyền cho các hoạt động phi tập trung (decentralized operations)

b)

Cải thiện dịch vụ khách hàng

c)

Cải thiện ngân sách

d)

Giảm nhân sự

13.

Một quy trình kinh doanh đạt được sự hữu hiệu có nghĩa là:

a)

Không còn rủi ro sai sót và gian lận

b)

Hiệu quả về mặt kinh tế

c)

Giảm thiểu được rủi ro sai sót và gian lận

d)

An toàn về mặt dữ liệu

14.

Một quy trình kinh doanh đạt được sự hữu hiệu có nghĩa là:

a)

Không còn rủi ro sai sót và gian lận

b)

Hiệu quả về mặt kinh tế

c)

Giảm thiểu được rủi ro sai sót và gian lận

d)

An toàn về mặt dữ liệu

15.

Công việc nào sau đây được xem là kiểm soát chung:

a)

Theo dõi sự đúng đắn của dữ liệu được nhập vào hệ thống

b)

Yêu cầu xét duyệt trước khi thực hiện quy trình

c)

Cho phép kế thừa khi thực hiện quy trình

d)

Phân quyền truy cập hệ thống

16.

Điều nào dưới đây không thuộc về kiểm soát hệ thống tập trung cho môi trường máy tính (COBIT):

a)

Kiểm soát ngăn ngừa.

b)

Kiểm soát phát hiện.

c)

Kiểm soát dự báo.

d)

Kiểm soát sửa sai.

17.

Sự khác biệt chủ yếu giữa kiểm soát chung (general controls) và kiểm soát ứng dụng (application controls) nằm ở:

a)

Kiểm soát chung cần có yêu cầu phân quyền cho người sử dụng trong khi kiểm soát ứng dụng không cần điều này bởi các ứng dụng có cơ chế hoạt động riêng.

b)

Kiểm soát chung là kiểm soát cho một số hay toàn bộ các ứng dụng của một hệ thống trong khi kiểm soát ứng dụng liên quan đến từng ứng dụng cụ thể.

c)

Kiểm soát chung thường không có ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến kiểm soát ứng dụng trong khi kiểm soát ứng dụng luôn có tác động trực tiếp đến cơ chế kiễm soát chung.

d)

Kiểm soát chung thường dùng trong các hệ thống lớn như ERP trong khi kiểm soát ứng dụng thường xuất hiện ở các phần mềm mang quy mô nhỏ hơn.

18.

Điều nào sau đây là rủi ro thất bại quan trọng nhất của hệ thống ERP:

a)

Chi phí thiết kế và triển khai cao

b)

Thiếu nguồn nhân lực có trình dộ phù hợp

c)

Mức độ tận dụng hệ thống của các doanh nghiệp

d)

Mất cơ sở dữ liệu

19.

Thứ tự các bước trong quy trình mua hàng cơ bản là:

a)

Lập đề nghị mua hàng (PR) / Tạo đơn mua hàng (PO) /Nhận hàng (Receipt Entry) / Nhà cung cấp phản hồi / Kiểm tra chất lượng (Inspect Processing)

b)

Lập đề nghị mua hàng (PR) / Nhà cung cấp phản hồi / Tạo đơn mua hàng (PO) / Nhận hàng (Receipt Entry) / Kiểm tra chất lượng (Inspect Processing)

c)

Lập đề nghị mua hàng (PR) / Nhận hàng (Receipt Entry) /Tạo đơn mua hàng (PO) / Nhà cung cấp phản hồi

20.

Những nhóm người sử dụng hệ thống ERP bao gồm:

a)

Nhân viên kỹ thuật, nhân viên kinh doanh, người bên ngoài doanh nghiệp

b)

Nhân viên kỹ thuật, nhân viên kế toán, người bên ngoài doanh nghiệp

c)

Nhà quản trị doanh nghiệp, nhân viên kinh doanh, người bên ngoài doanh nghiệp

d)

Nhân viên kinh doanh, nhân viên kế toán, nhà quản trị doanh nghiệp

21.

Mô tả nào sau đây không đúng về lợi ích của hệ thống ERP đối với quy trình mua hàng:

a)

Hỗ trợ đặt và mua đúng mặt hàng về số lượng

b)

Cung cấp thêm thông tin cho việc lựa chọn nhà cung cấp

c)

Giảm thiểu chi phí triển khai

d)

Quản lý đơn mua hàng và nhận hàng theo thời gian

22.

Quy trình quản lý bảng báo giá thường được kỳ vọng kết thúc bởi:

a)

Tạo ra bảng báo giá gợi ý (Quotation/Quote)

b)

Thực hiện giao hàng (Shipping)

c)

Tạo ra đơn đặt hàng từ khách hàng (Sales order – SO)

d)

Nhận thanh toán từ khách hàng (Customer payment)

23.

Dựa theo những hiểu biết về điều khoản thanh toán (Billing terms), điều khoản 8/eom có nghĩa là:

a)

Không có chiết khấu thanh toán / thời hạn thanh toán là 8 ngày

b)

1/8 số tiền đơn hàng được chiết khấu thanh toán

c)

$8 chiết khấu thanh toán / thời hạn thanh toán là cuối kỳ

d)

8% chiết khấu thanh toán / thời hạn thanh toán là cuối tháng

24.

Đối tượng mà công ty kinh doanh có thể tiếp xúc bán hàng trong tương lai được đặt tình trạng trong hệ thống ERP là:

a)

Prospect

b)

Suspect

c)

Customer

d)

Vendor

25.

Danh sách giá bán (Price book/Price list) theo tiếp cận của bộ phận kinh doanh được ưu tiên thiết lập dựa trên:

a)

Giá bán tính theo chiết khấu mặt hàng

b)

Loạt mặt hàng xuất kho theo đợt

c)

Số lượng chào giá (quantity-based)

d)

Chính sách bán hàng tại thời điểm của doanh nghiệp

26.

Trên hệ thống ERP Epicor, thiết lập hạn mức công nợ là không giới hạn cho một khách hàng cụ thể được thực hiện như thế nào?

a)

Customer / Billing / Credit limit, chọn 0: Thiết lập giới hạn tín dụng bằng 0.

b)

Customer / Billing / Credit limit, chọn unlimited: Thiết lập giới hạn tín dụng không giới hạn.

c)

Customer / Billing / GL Controls, chọn unlimited: Thiết lập kiểm soát tài khoản tổng quát không giới hạn.

d)

Customer / Billing / GL Controls, chọn 0: Thiết lập kiểm soát tài khoản tổng quát bằng 0.

27.

Bảng báo giá (Quotation) được hiểu là:

a)

Một cam kết cụ thể về việc bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ đối với khách hàng ở một thời điểm cụ thể.

b)

Một tài liệu giao dịch ghi rõ giá trị của lô hàng hóa hoặc dịch vụ đã chuyển giao cho khách hàng ở một thời điểm cụ thể.

c)

Một sự hứa hẹn chính thức của bên bán hàng tiềm năng đối với bên mua hàng trong việc cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ với một mức giá cụ thể được duy trì lâu dài, không thay đổi.

d)

Một sự hứa hẹn chính thức của bên bán hàng tiềm năng đối với bên mua hàng trong việc cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ với một mức giá cụ thể trong một thời điểm cụ thể.

28.

Thông tin địa chỉ trong phần Bill To là:

a)

Thông tin về địa chỉ nhận hàng hóa của khách hàng

b)

Thông tin về địa chỉ nhận hóa đơn của khách hàng

c)

Thông tin về địa chỉ kinh doanh chính của khách hàng

d)

Thông tin về địa chỉ nhà kho của khách hàng

29.

Thứ tự ưu tiên khi ghi nhận dữ liệu về giá bán lên chứng từ trên hệ thống ERP EPICOR như sau:

a)

Lấy giá trong price list / (2) trong part / (3) nhập dữ liệu về giá bán

b)

Lấy giá trong price list / (2) nhập dữ liệu về giá bán / (3) trong part

c)

Trong part / (2) nhập dữ liệu về giá bán / (3) Lấy giá trong price list

d)

Trong part / (2) lấy giá trong price list / (3) nhập dữ liệu về giá bán

30.

Chức năng nào sau đây không thuộc mảng hoạt động (functional areas of operation) tiếp thị và bán hàng

a)

Nhận đơn hàng (taking sales order)

b)

Hỗ trợ khách hàng (customer support)

c)

Dự báo bán hàng (sales forecasting)

d)

Phân bố chi phí và kiểm soát (cost allocation and contro)

31.

Chức năng nào sau đây không thuộc mảng hoạt động (functional areas of operation) tiếp thị và bán hàng của doanh nghiệp?

a)

Nhận đơn hàng (taking sales order)

b)

Hỗ trợ khách hàng (customer support)

c)

Dự báo bán hàng (sales forecasting)

d)

Phân bổ chi phí và kiểm soát (cost allocation and control)

32.

Điều nào sau đây là một thành phần của quy trình bán hàng (fulfillment/sell process)?

a)

Sản xuất (Production)

b)

Kế toán (Accounting)

c)

Vận hành (Operations)

d)

Quản lý tài sản (Asset management)

33.

Điều nào sau đây không liên quan đến quy trình bán hàng?

a)

Khu vực bán hàng (Sales area)

b)

Tổ chức thu mua (Purchasing organization)

c)

Nhà máy (Plant)

d)

Vị trí lưu trữ (Storage location)

34.

Một khách hàng liên lạc với công ty để tìm hiểu về giá của sản phẩm mà khách hàng dự định mua. Trong quy trình bán hàng, đây là một ví dụ về:

a)

Xử lý đơn đặt hàng (Sales Order Processing)

b)

Kiểm tra nguồn hàng tồn kho (Inventory Sourcing)

c)

Hoạt động trước bán hàng (Pre Sales Activities)

d)

Thanh toán (Payment)

35.

Chuỗi sự kiện chính xác của quy trình từ đặt hàng đến thu tiền (order-to-cash process) là:

a)

trả lời các câu hỏi của khách hàng; xử lý đơn hàng; lập hóa đơn; lấy hàng và đóng gói; chuyển hàng; thanh toán

b)

xử lý đơn đặt hàng; lấy hàng và đóng gói; lập hóa đơn; chuyển hàng; thanh toán; trả lời câu hỏi của khách hàng

c)

trả lời các câu hỏi của khách hàng; xử lý đơn hàng; lấy hàng và đóng gói; chuyển hàng; lập hóa đơn; thanh toán

d)

xử lý đơn đặt hàng; lấy hàng và đóng gói; chuyển hàng; lập hóa đơn; thanh toán; trả lời câu hỏi của khách hàng

36.

Điều nào sau đây không phải là một bước quan trọng trong quy trình bán hàng cơ bản?

a)

Xác minh hóa đơn (Invoice verification)

b)

Xử lý đơn hàng (Sales order processing)

c)

Hoạt động trước bán hàng (Pre-sales activity)

d)

Vận chuyển (Shipping)

37.

Một khách hàng được giảm giá 10% trong một đơn đặt hàng lớn. Trong quy trình bán hàng, đây là một ví dụ về:

4 lines
38.

Một khách hàng được giảm giá 10% trong một đơn đặt hàng lớn. Trong quy trình bán hàng, đây là một ví dụ về:

a)

Kiểm tra nguồn hàng tồn kho (Inventory Sourcing/Checking)

b)

Hoạt động trước bán hàng (Pre Sales Activities)

c)

Xử lý đơn đặt hàng (Sales Order Processing)

d)

Thanh toán (Payment)

39.

Tự động hóa tiếp thị (marketing automation) là một chức năng được hỗ trợ trong:

a)

Hệ thống ERP ban đầu

b)

Hệ thống ERP II

c)

Hệ thống MRP

d)

Hệ thống MRP II

40.

Những giải pháp ERP cung cấp tiện ích hỗ trợ bán hàng trên mạng (online storefront) là biểu hiện của việc:

a)

Kết nối công nghệ 5G

b)

Ứng dụng kỹ thuật điện toán đám mây (cloud technology)

c)

Ứng dụng kỹ thuật Blockchain

d)

Liên kết thương mại điện tử (E-commerce)

41.

Mục tiêu ban đầu trong tháng này của doanh nghiệp A là bán 100 chiếc điện thoại. Tuy nhiên trong tháng đó có một khách hàng đã đặt hàng 60 chiếc điện thoại. Vì thế nhu cầu bán của doanh nghiệp A lúc này chỉ còn lại là 40 chiếc điện thoại. Thuật ngữ nào sau đây thể hiện cho con số 40 chiếc điện thoại này:

a)

Production Forecasts

b)

Safety Stock Requirements

c)

Net Forecast

d)

Intersite Forecast

42.

Dự báo bán hàng bao gồm:

a)

Dữ liệu ước tính số lượng hàng bán trong tương lai.

b)

Dữ liệu bán hàng trong quá khứ (historical records of sales).

c)

Dữ liệu bán hàng đến thời điểm hiện tại.

d)

Dữ liệu bán hàng của công ty đối thủ qua nhiều kỳ.

43.

Quy trình bán hàng đầy đủ thường khởi đầu từ:

a)

Đặt đặt hàng từ khách hàng (Sales order – SO)

b)

Giao hàng (Shipping)

c)

Nhận thanh toán từ khách hàng (Customer payment)

d)

Bảng báo giá (Quotation / Quote)

44.

Đơn đặt hàng của khách hàng được kiểm tra để xem liệu nó có thể được sản xuất và giao vào ngày khách hàng yêu cầu hay không. Trong quy trình bán hàng, đây là một ví dụ về:

a)

Hoạt động trước bán hàng (Pre Sales Activities)

b)

Xử lý đơn đặt hàng (Sales Order Processing)

c)

Kiểm tra nguồn hàng tồn kho (Inventory Sourcing/Checking)

d)

Thanh toán (Payment)

45.

Bắt nguồn cho việc thực hiện bán hàng của tổ chức kinh doanh chính là:

a)

Năng lực sản xuất (production capability)

b)

Nhu cầu tiêu thụ (market demand)

c)

Tùy thuộc nguồn nguyên liệu

46.

Bắt nguồn cho việc thực hiện bán hàng của tổ chức kinh doanh chính là:

a)

Năng lực sản xuất (production capability)

b)

Nhu cầu tiêu thụ (market demand)

c)

Tùy thuộc nguồn nguyên liệu đầu vào

d)

Kế hoạch kinh doanh của tổ chức

47.

Điều không liên quan đến hoạt động khảo sát đối tượng khách hàng là:

a)

Trả lời các câu hỏi từ phía khách hàng đặt ra (Customer inquiry)

b)

Khai báo một đối tượng khách hàng (bao gồm mã và tên khách hàng)

c)

Xem xét tình trạng khách hàng (Suspect – Prospect – Customer)

d)

Điền thông tin liên quan đến địa chỉ giao dịch (Sold-To, Ship-To, Bill-To)

48.

Bước cuối cùng của thao tác chuyển hàng cho khách hàng trên hệ thống ERP là:

a)

Bấm chọn Confirmed

b)

Bấm chọn Approved

c)

Bấm chọn Shipped

d)

Bấn chọn Agreed

49.

Trên hệ thống ERP minh họa, muốn tìm hiểu về số lượng hàng tồn kho của một sản phẩm, ta có thể vào:

a)

Part class

b)

Part tracker

c)

Part setup

d)

Part entry

50.

Một nhà phân phối đặt hàng nhà sản xuất 100 máy tính loại A và 70 máy tính loại B. Sau khi nhận được đơn hàng, nhà sản xuất tiến hành lắp ráp các linh kiện sao cho phù hợp với cấu hình từng loại máy theo yêu cầu. Chiến lược sản xuất phù hợp trong trường hợp này là:

a)

MTO: Make To Order

b)

ETO: Engineer To Order

c)

MTS = Make-to-stock

d)

ATO: Assemble To Order

51.

Hoạt động chính (Primary activities) của chuỗi giá trị bao gồm:

a)

Sản xuất (Production)

b)

Mua sắm (Procurement)

c)

Nguồn nhân lực (Human Resources)

d)

Kế toán (Accounting)

52.

Loại vật liệu nào được mua từ một nhà cung cấp?

a)

Finished Goods

b)

Semi-finished Goods

c)

Trading Goods

d)

Material Types

53.

Chiến lược sản xuất nào sau đây thuộc loại sản xuất đẩy (Push production)?

a)

MTO: Make To Order

b)

MTS = Make-to-stock

c)

ETO: Engineer To Order

d)

ATO: Assemble To Order

54.

Chức năng nào sau đây thuộc mảng hoạt động (functional areas of operation) sản xuất và quản lý chuỗi cung ứng?

a)

Tính khoản phải trả người lao động và trả lương (Payroll)

b)

Kiểm soát và phân bổ chi phí (cost allocation and control)

c)

Nhận đơn hàng (taking sales order)

d)

Vận hành kế hoạch sản xuất (sc

55.

Thuật ngữ nào sau đây liên quan đến mục tiêu “Tiếp tục mục tiêu của MRP và lập kế hoạch tiêu thụ và hướng áp dụng "Tích hợp thêm việc quản lý kinh doanh"?

a)

MRP II

b)

BOM

c)

BOD

d)

MRP

56.

Chiến lược sản xuất thường áp dụng để sản xuất cho những thi công xây dựng cầu đường là chiến lược:

a)

Sản xuất theo thiết kế đơn hàng (Engineer To Order / ETO)

b)

Sản xuất theo đơn đặt hàng (Make to Order / MTO)

c)

Sản xuất để tồn kho (Make to stock / MTS)

d)

Sản xuất gia công (Outsourcing manufacturing)

57.

Yếu tố nào sau đây không liên quan đến quy trình sản xuất:

a)

Kế hoạch tiêu thụ & tác nghiệp (S&OP: Sales and Operations Planning)

b)

Kế hoạch sản xuất (MPS: Master Production Scheduling)

c)

Kế hoạch ước tính vận hành (OEP: Operation Estimation Planning)

d)

Kế hoạch cung cấp nguyên vật liệu (MRP: Material Requirement Planning)

58.

Khi đề cập đến thuật ngữ “Make-to-Order” cần phải chú ý:

a)

Doanh nghiệp sản xuất khi khách hàng có đơn đặt hàng

b)

Việc sản xuất ra một loại sản phẩm sẻ diễn ra hàng loạt

c)

Thời gian thiết kế và triển khai sản xuất sản phẩm sẽ rút ngắn theo quy trình

d)

Việc sản xuất có tham gia từ việc đặt hàng đến nhà cung cấp

59.

Phiếu sử dụng vật tư (Bill Of Material - BOM) có những thành phần quan trọng:

a)

Số lượng các thành phần tạo nên một sản phẩm và những lưu ý kỹ thuật khi sử dụng

b)

Các thành phần cấu tạo nên một sản phẩm và số lượng tương ứng của các thành phần đó

c)

Các thành phần cấu tạo nên một sản phẩm và thứ tự sử dụng các thành phần này trong sản xuất

d)

Số lượng các thành phần tạo nên một sản phẩm và mô tả kỹ thuật từng thành phần