WorksheetsPython - Ôn tập danh sách
Total questions: 19
Worksheet time: 12mins
Đoạn code nào dưới đây dùng để tạo ra một danh sách tên?
nameList = John, Harry, Jesse, John, Harry, Harry
nameList = ("John", "Harry", "Jesse", "John", "Harry", "Harry")
nameList = ["John", "Harry", "Jesse", "John", "Harry", "Harry"]
nameList = [John, Harry, Jesse, John, Harry, Harry]
Đoạn code nào sẽ trả về tên "Harry"?
nameList = ["John", "Harry", "Jesse", "John", "Harry", "Harry"]
nameList()
nameList[1]
NameList(4)
nameList["4"]
Danh sách này cần thêm một cái tên "Felipe" vào cuối danh sách, đâu là cách làm đúng?
nameList = ["John", "Harry", "Jesse", "John", "Harry", "Harry"]
nameList.append(Felipe)
append(nameList,"Felipe")
nameList.append["Felipe",7]
nameList.append("Felipe")
Để thêm một phần tử "Pedro" và vị trí đầu tiên của danh sách, ta dùng cách nào?
nameList.append("Pedro, 1")
nameList.insert("Pedro",0)
nameList.insert(1, "Pedro")
nameList.insert(0, "Pedro")
variable.sort() sẽ làm gì?
Sắp xếp danh sách theo thứ tự bảng chữ cái
Đảo ngược danh sách
Tạo một danh sách mới
Lỗi
nameList = ["John", "Harry", "Jesse", "John", "Marry", "Larry"]
del nameList[3]
print(nameList)
Kết quả là?
['John', 'Harry', 'Jesse', 'Marry', 'Larry']
['John', 'Harry', 'Jesse', 'John', 'Larry']
['John', 'Harry', 'John', 'Marry', 'Larry']
Error
Để tạo danh sách rỗng, chúng ta sử dụng cú pháp nào?
list = []
list = ()
list = {}
list = None
Đoạn mã sau in ra kết quả gì?
4
3
5
6
nameList = ["Alice", "Bob", "Charlie", "Alice", "David"]
del nameList[0]
print(nameList)
Kết quả là?
["Bob", "Charlie", "Alice", "David"]
["Alice", "Bob", "Charlie", "David"]
["Bob", "Charlie", "David"]
Error
Để xóa phần tử cuối cùng của danh sách, ta dùng cú pháp nào?
nameList.clear()
nameList.remove()
nameList.delete()
nameList.pop()
nameList = ["Anna", "Bella", "Cathy"]
Để thay thế "Bella" bằng "Diana", ta dùng cách nào?
nameList[1] = "Diana"
nameList.update(1, "Diana")
nameList["Bella"] = "Diana"
nameList.replace(1, "Diana")
Chương trình này làm gì?
In tất cả các số lẻ trong khoảng từ 1 đến 20
In tất cả các số chẵn trong khoảng từ 1 đến 20
In tất cả các số lẻ trong khoảng từ 1 đến 21
In tất cả các số chẵn trong khoảng từ 1 đến 21
có biến a kiểu dữ liện là int, cách để kiểm tra a có phải số chẵn hay không là?
(a)
Viết hàm range(), sao cho có thể tạo ra tập hợp các số nằm trong đoạn từ 0 đến 10 và cách nhau 1 đơn vị
(a)
Đoạn mã này dùng để làm gì?
Vẽ hình chữ nhật
Vẽ hình vuông
In các số từ 1 đến 4
Đoạn code có lỗi
Đoạn code này dùng để làm gì?
Tìm số lớn nhất trong danh sách
Tìm số nhỏ nhất trong danh sách
Đếm số phần tử của danh sách
Tìm số lần xuất hiện của một số trong danh sách
Cho danh sách:
ds = ["Bà","Vũng,"Tàu"]
hãy viết câu lệnh để thêm phần tử "Rịa" vào vị trí thứ 2 của danh sách
(a)
cho danh sách:
ds = [“Phong”, “Hùng”, “Cường”, “Nhân”]
hãy viết lệnh để xóa phần tử thứ 3 mà không sử dụng hàm del
(a)
cho danh sách:
ds = [“Phong”, “Hùng”, “Cường”, “Nhân”]
hãy sử dụng hàm del để xóa đi phần tử thứ nhất
(a)
