WorksheetsG6- GTVOLCĐTATVLỚP 6- p.5-10
Total questions: 22
Worksheet time: 25mins
Match the following
satisfied
happy
quit
give up
upset
bực mình
safe
an toàn
continue
tiếp tục
Match the following
migration
sự di cư
cover
bao phủ
hard = difficult
khó khăn
store = keep
giữ
survive
tồn tại
Match the following
risk
rủi ro, nguy hiểm
still
vẫn
fat
mỡ
hibernate
ngủ đông
avoid
tránh
Match the following
until
cho đến khi
childhood
thời thơ ấu
lend
đưa cho mượn
borrow
mượn
ice
băng tuyết
Match the following
instead of
thay vì
why don't we
tại sao chúng ta không
on foot
walk
vẫn : st (a)
sự di cư: (a) tion
tránh: av (a)
mỡ: f (a)
ngủ đông: hiber (a)
thay đổi: ch (a)
một cách cẩn thận: c (a)
quá to cho tôi để ăn: too big for ...... ...... ......
(a)
mùa thu: f (a)
2 lần 1 tuần: t........ ...... ........
(a)
máy móc: ma (a)
mùa đông: w (a)
thân thiện hơn: f (a)
should = ....... ..........
(a)
bất lịch sự: i (a)
bởi vì: b (a)
một cách tuyệt vời: a ....... .........
(a)
